wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TMĐT 401-468

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Thương hiệu dẫn đầu về dịch vụ chứng thực chữ ký số trên toàn thế giới là:

a)

VeriSign

b)

GlobalSign

c)

Comodo

d)

Trustwave

2.

Các dấu hiệu của việc lừa đảo qua mail:

a)

Yêu cầu cung cấp mã PIN của thẻ ATM

b)

Yêu cầu download một file dữ liệu

c)

Yêu cầu upload một file dữ liệu

d)

Tất cả các dấu hiệu

3.

Nhà cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng nào không phải nhà cung cấp của Việt Nam:

a)

VDC

b)

GlobalSign

c)

Nacencomm

d)

Viettel

4.

Thuật toán hàm băm đang được sử dụng nhiều nhất là:

a)

MD5

b)

SHA-1

c)

MD5 và SHA-1

d)

MD4

5.

Scam là một dạng của:

a)

Tấn công phi kỹ thuật

b)

Tấn công DOS

c)

Tấn công Deface

d)

Một phương án khác

6.

Nhận định nào KHÔNG phải đặc điểm của bức tường lửa:

a)

Ngăn chặn được toàn bộ các cuộc tấn công vo hệ thống

b)

Kiểm soát tất cả giao thông đi vo v đi ra từ mạng nội bộ

c)

Chỉ các luồng thông tin hợp lệ mới được truyền gửi

d)

Ngăn chặn các truy nhập trái phép vo mạng nội bộ

7.

Một hệ thống thương mại điện tử an toàn cần đảm bảo những yêu cầu:

a)

Tính bí mật của thông tin

b)

Tính toàn vẹn của thông tin

c)

Tính sẵn sàng của thông tin

d)

Tất cả phương án

8.

Kiểm soát trong thương mại điện tử là việc:

a)

Thu thập các thông tin về quá trình truy cập vào tài nguyên hệ thống, quá trình giao dịch, trao đi thông tin của người sử dụng

b)

Xác định tính chính xác của nội dung thông tin

c)

Một hệ thống thương mại điện tử hoạt động đúng chức năng của nó

d)

Xác định quyền được truy cập vo hệ thống

9.

Khía cạnh nào sau đây là ưu điểm của kỹ thuật mã hoá khóa công khai:

a)

Khối lượng tính toán

b)

Tốc độ mã hoá

c)

Tốc độ giải mã

d)

Tính chống phủ định

10.

Một hệ thống thương mại điện tử an toàn cần đảm bảo một trong những yếu tố:

a)

Kiểm soát

b)

Xác thực

c)

Cấp phép

d)

Tính bí mật của thông tin

11.

Va chạm hash (hash collision) có nghĩa là:

a)

Hai thông điệp khác nhau có bản tóm tắt thông điệp trùng nhau

b)

Hai thông điệp khác nhau có bản tóm tắt thông điệp khác nhau

c)

Hai thông điệp khác nhau có bản tóm tắt thông điệp với kích thước bằng nhau

d)

Hai thông điệp khác nhau có bản tóm tắt thông điệp gần giống nhau

12.

Tính toàn vẹn thông tin được hiểu l:

a)

Thông tin trao đi phải đảm bảo tính chính xác

b)

Thông tin được cung cấp kịp thời

c)

Các hệ thống thông tin không bị tin tặc tấn công

d)

Nội dung thông tin không bị thay đi khi lưu v truyền phát trên mạng

13.

Malware là thuật ngữ chỉ:

a)

Virus

b)

Worm

c)

Trojan horse

d)

Tất cả các đáp án

14.

Đâu l một biến thể của phần mềm quảng cáo ngụy trang (Adware) :

a)

Spyware (phần mềm gián điệp)

b)

Trojan horse (con ngựa thành Tơ-roa)

c)

Worm (sâu máy tính)

d)

Virus (Vi rút máy tính)

15.

Hệ thống kiểm soát truy cập v xác thực ph biến:

a)

Mật khẩu

b)

Token

c)

Hệ thống sinh trắc học

d)

Tất cả các đáp án

16.

Kỹ thuật mã hóa đối xứng sử dụng:

a)

Một khóa để mã hóa v giải mã

b)

Một cặp khóa để mã hóa v giải mã

c)

Khóa công khai v khóa bí mật để mã hóa v giải mã

d)

Hai cặp khóa để mã hóa v giải mã

17.

Kỹ thuật mã hóa khóa riêng sử dụng:

a)

Một khóa để mã hóa v giải mã

b)

Một cặp khóa để mã hóa v giải mã

c)

Khóa công khai v khóa bí mật để mã hóa v giải mã

d)

Hai cặp khóa để mã hóa v giải mã

18.

Sự tấn công từ bên trong doanh nghiệp có nghĩa l:

a)

Bị nhân viên của doanh nghiệp tấn công

b)

Bị virus tấn công

c)

Bị worm tấn công

d)

Bị trojan horse tấn công

19.

Công việc cần thực hiện để đảm bảo an toàn trong thương mại điện tử:

a)

Tính bí mật của thông tin

b)

Tính sẵn sàng của thông tin

c)

Chống phủ định

d)

Kiểm soát

20.

Khía cạnh nào sau đây l hạn chế của kỹ thuật mã hoá đối xứng:

a)

Khối lượng tính toán

b)

Tốc độ mã hoá

c)

Tốc độ giải mã

d)

Tính chống phủ định

21.

Phong bì số là sản phẩm của quá trình mã hoá đồng thời thông điệp ban đầu và chữ ký số bằng cách sử dụng:

a)

Khoá công khai của người gửi

b)

Khoá bí mật của người gửi

c)

Khoá công khai của người nhận

d)

Khoá bí mật của người nhận

22.

Tại Việt Nam, chữ ký số được sử dụng phổ biến nhất trong hoạt động nào?

a)

Khai báo C/O điện tử

b)

Khai báo hải quan điện tử

c)

Khai báo thuế qua mạng

d)

Đăng ký kinh doanh

23.

Phủ định trong thương mại điện tử l việc:

a)

Các bên tham gia phủ nhận các giao dịch đã thực hiện

b)

Doanh nghiệp từ chối không cung cấp hàng hoá cho khách hàng

c)

Khách hàng từ chối thanh toán trực tuyến

d)

Doanh nghiệp cung cấp hàng hoá không đúng với yêu cầu khách hàng

24.

Nhận định nào KHÔNG phải đặc điểm của chữ ký điện tử:

a)

Duy nhất: chỉ duy nhất người gửi có khả năng ký điện tử vo văn bản

b)

Ràng buộc trách nhiệm: người ký có trách nhiệm với nội dung trong văn bản

c)

Đồng ý: thể hiện sự tán thành v cam kết thực hiện các nghĩa vụ trong chứng từ

d)

Bằng chứng pháp lý: xác minh người lập chứng từ

25.

VNPT-CA l dịch vụ … của VDC:

a)

Chứng thực chữ ký số công cộng

b)

Chứng thực chữ ký số chuyên dùng

c)

Đăng ký sử dụng Internet

d)

Đăng ký mua tên miền

26.

Mục đích của việc sử dụng các kỹ thuật mã hoá trong thương mại điện tử l:

a)

Đảm bảo tính bí mật của thông tin

b)

Xác thực các bên tham gia giao dịch trong thương mại điện tử

c)

Đảm bảo tính sẵn sàng của thông tin

d)

Kiểm tra quá trình giao dịch của các bên

27.

Các ứng dụng của hm Hash (hm băm):

a)

Ngăn chặn các truy cập trái phép

b)

Kiểm tra tính toàn vẹn của thông điệp ban đầu

c)

Tạo chữ ký số

d)

Tất cả các đáp án

28.

Các loại chứng thực số do VDC cung cấp

a)

Chứng thực số dành cho cá nhân, tổ chức

b)

Chứng thực số dành cho website

c)

Chứng thực số dành cho phần mềm

d)

Tất cả các đáp án

29.

Chữ ký điện tử không thể

a)

Bảo mật nội dung văn bản

b)

Xác định tính duy nhất của văn bản

c)

Xác định trách nhiệm của người ký văn bản

d)

Xác thực người ký văn bản

30.

Nhận định nào sau đây l chính xác với mã hoá khóa công khai:

a)

Đảm bảo tính chống phủ định

b)

Đảm bảo tính độc lập

c)

Đảm bảo tính ẩn danh

d)

Đảm bảo tính linh hoạt

31.

Kỹ thuật mã hóa khoá công khai đảm bảo yêu cầu an toàn nào trong thương mại điện tử:

a)

Tính chống phủ định

b)

Sự cấp phép

c)

Tính sẵn sàng

d)

Sự kiểm tra, giám sát

32.

Để tạo lập v xác thực chữ ký số, người ta sử dụng:

a)

A. Khóa công khai của người gửi

b)

B. Khóa cá nhân của người nhận

c)

C. Khóa cá nhân của người gửi v khoá công khai của người gửi

d)

D. Khóa cá nhân của người nhận v khoá công khai của người nhận

33.

Nhận định nào không phải của thuật toán hm băm (hm Hash):

a)

Hm băm có tính duy nhất

b)

Hm băm có tính một chiều

c)

Hm băm được ứng dụng trong quá trình tạo chữ ký điện tử

d)

Thông điệp tóm tắt được tạo ra từ một hm băm nhất định có độ dài khác nhau

34.

Yếu tố nào không nằm trong các bước quản trị rủi ro an toàn thông tin:

a)

A. Đảm bảo tính ẩn danh

b)

B. Đánh giá rủi ro

c)

C. Phát triển v thực thi các biện pháp đảm bảo an toàn

d)

D. Xác định ti sản thông tin cần bảo vệ

35.

Đặc điểm nào KHÔNG phải của mã hóa khoá bí mật:

a)

Thủ tục mã hóa phức tạp

b)

Người gửi v nhận cùng biết khoá này

c)

Khoá để mã hoá v giải mã đối xứng nhau

d)

Doanh nghiệp sẽ phải tạo ra khoá bí mật cho từng khách hàng

36.

Nhận định nào sau đây l chính xác khi nói tới kỹ thuật mã hóa khóa công cộng:

a)

Khóa công khai của người gửi để mã hóa v khóa riêng của người gửi để giải mã

b)

Khóa công khai của người gửi để mã hóa v Khóa công khai của người nhận để giải mã

c)

Khóa riêng của người gửi để mã hóa và khóa riêng của người nhận để giải mã

d)

Khóa riêng của người gửi để tạo chữ ký số v khóa công khai của người gửi để giải mã

37.

Yếu tố nào KHÔNG tham gia tạo lập chữ ký điện tử:

a)

A. Khóa công cộng của người gửi

b)

B. Bản tóm lược của thông điệp

c)

C. Thông điệp gốc

d)

D. Khóa cá nhân

38.

Sự tấn công từ bên trong doanh nghiệp có nghĩa l:

a)

Bị nhân viên của doanh nghiệp tấn công

b)

Bị virus tấn công

c)

Bị worm tấn công

d)

Bị trojan horse tấn công

39.

Dấu hiệu để nhận diện một website thương mại điện tử có sử dụng giao thức SSL l:

a)

A. Có biểu tượng của Visa, MasterCard

b)

B. Chữ https v biểu tượng khóa

c)

C. Có biểu tượng nh cung cấp dịch vụ chứng thực điện tử trên website

d)

D. Có biểu tượng hình máy tính đã kết nối

40.

Quy trình tạo lập chữ ký điện tử KHÔNG bao gồm:

a)

Bản tóm lược của thông điệp

b)

Thông điệp gốc

c)

Khóa cá nhân

d)

Khóa công khai của người gửi

41.

Quản trị rủi ro an toàn thông tin không bao gồm yếu tố nào sau đây :

a)

A. Đánh giá rủi ro

b)

B. Đảm bảo tính độc lập

c)

C. Phát triển v thực thi các biện pháp đảm bảo an toàn

d)

D. Xác định ti sản thông tin cần bảo vệ

42.

Một trong những chức năng của chứng thực điện tử :

a)

Xác thực các bên tham gia giao dịch điện tử

b)

Đảm bảo tính ẩn danh

c)

Trực tiếp tham gia vo hoạt động giao dịch

d)

Đảm bảo tính toàn vẹn của thông tin

43.

Kỹ thuật nào sau đây có thể đảm bảo tính bí mật thông tin khi truyền phát trên môi trường Internet, tránh được sự tấn công từ bên ngoài doanh nghiệp:

a)

Mã hoá bằng hm HASH (hm băm)

b)

Mã hoá khoá riêng

c)

Chứng thực điện tử

d)

Mã hóa khóa công khai

44.

Một hệ thống thương mại điện tử an toàn sẽ đảm bảo được:

a)

Tính linh hoạt

b)

Tính toàn vẹn

c)

Tính dễ sử dụng

d)

Tính ẩn danh

45.

Vấn đề nào dưới đây không liên quan đến an toàn thương mại điện tử:

a)

Người sử dụng không hiểu được nội dung thông tin do bất đồng về ngôn ngữ

b)

Truy cập trái phép vo một hệ thống thương mại điện tử

c)

Tấn công vo hệ thống cơ sở dữ liệu của một doanh nghiệp

d)

Nội dung thông tin bị thay đi trong quá trình truyền phát trên mạng

46.

Đoạn mã nào sau đây không có khả năng tự nhân bản:

a)

Virus (virus máy tính)

b)

Worm (sâu máy tính)

c)

Adware (phần mềm quảng cáo ngụy trang)

d)

Trojan (con ngựa thành Tơ-roa)

47.

Các hệ thống sinh trắc học được sử dụng để xác thực trong thương mại điện tử:

a)

Mật khẩu

b)

Sơ đồ võng thị

c)

Token chủ động

d)

Token bị động

48.

Trong quy trình gửi thông điệp sử dụng chữ ký số, sau khi người nhận nhận được phong bì số, yếu tố nào KHÔNG nằm trong các bước còn lại của quy trình này:

a)

Khoá riêng của người gửi

b)

Thông điệp nhận được

c)

Bản tóm lược của thông điệp

d)

Kết quả so sánh hai bản tóm lược

49.

Về cơ bản, chứng thư điện tử được cấp cho một t chức không bao gồm:

a)

Khả năng tài chính của tổ chức

b)

Tên đầy đủ, tên viết tắt, tên giao dịch

c)

Địa chỉ liên lạc

d)

Thời hạn hiệu lực, mã số của chứng thực

50.

Mã hóa khóa cá nhân KHÔNG bao gồm đặc điểm nào sau đây :

a)

Người gửi v nhận cùng biết khoá này

b)

Khoá để mã hoá v giải mã đối xứng nhau

c)

Doanh nghiệp sẽ phải tạo ra khoá bí mật cho từng khách hàng

d)

Khối lượng tính toán lớn

51.

Các vấn đề cơ bản về an toàn trong thương mại điện tử:

a)

Tính chống phủ định

b)

Tính tương tác v dịch chuyển

c)

Tính ẩn danh

d)

Tính thông dụng

52.

Nhận định nào không phải của chữ ký số:

a)

Một ứng dụng của mã hóa khóa công khai

b)

Tạo lập dưới dạng từ, chữ, số, kỹ hiệu, âm thanh

c)

Xác nhận người gửi thông điệp dữ liệu

d)

Ứng dụng hm Hash

53.

Trong quy trình gửi thông điệp sử dụng chữ ký số, sau khi người nhận nhận được phong bì số, yếu tố nào KHÔNG nằm trong các bước còn lại của quy trình này:

a)

Thông điệp nhận được

b)

Khóa chung của người nhận

c)

Bản tóm lược của thông điệp

d)

Kết quả so sánh hai bản tóm lược

54.

Cơ quan chứng thực điện tử có chức năng:

a)

Cấp chứng thư điện tử

b)

Đảm bảo tính ẩn danh

c)

Trực tiếp tham gia vo hoạt động giao dịch

d)

Đảm bảo tính toàn vẹn của thông tin

55.

KHÔNG tham gia tạo lập chữ ký điện tử:

a)

Khóa công cộng của người gửi

b)

Bản tóm lược của thông điệp

c)

Thông điệp gốc

d)

Khóa cá nhân

56.

Nhận định sai về an toàn trong thương mại điện tử

a)

An toàn là chuỗi liên kết với các hệ thống lưu trữ, truyền tải thông tin dễ bị tấn công nhất

b)

Tương quan tỉ lệ thuận giữa chi phí đầu tư và mức độ an toàn hệ thống thương mại điện tử của DN

c)

Bảo vệ hệ thống lưu trữ thông tin trong nội bộ của DN

d)

Thiết lập các chính sách và thủ tục về đảm bảo an toàn trong hệ thống của DN

57.

Một tệp dữ liệu được mã hóa và giải mã sử dụng một khóa cá nhân và một khóa công khai

a)

Mã hóa khóa công khai

b)

Mã hóa khóa riêng

c)

Mã hóa hàm băm

d)

Mã hóa khóa cá nhân

58.

Mục tiêu của các hacker thường không phải là đối tượng nào sau đây?

a)

Hệ thống máy chủ trong mạng nội bộ của doanh nghiệp

b)

Nội dung thông tin truyền phát trên mạng

c)

Cơ sở dữ liệu

d)

Các nhân viên của tổ chức

59.

Kỹ thuật mã hóa khóa chung l:

a)

A. Khóa công khai của người nhận để mã hóa v khóa riêng của người nhận để giải mã

b)

B. Khóa công khai của người gửi để mã hóa v khóa riêng của người gửi để giải mã

c)

C. Khóa công khai của người gửi để mã hóa v Khóa công khai của người nhận để giải mã

d)

D. Khóa riêng của người gửi để mã hóa v khóa riêng của người nhận để giải mã

60.

Việc cần làm để đối phó với các loại tấn công phi kỹ thuật:

a)

Hạn chế việc giao tiếp trên mạng

b)

Sử dụng kỹ thuật bức tường lửa

c)

Sử dụng các kỹ thuật mã hóa

d)

Nâng cao hiểu biết về an toàn thông tin

61.

Để đối phó với các loại tấn công phi kỹ thuật, người ta sử dụng biện pháp an toàn:

a)

Đề cao cảnh giác

b)

Hạn chế việc giao tiếp trên mạng

c)

Sử dụng kỹ thuật bức tường lửa

d)

Sử dụng các kỹ thuật mã hóa

62.

Nhận định nào sau đây là chính xác khi nói về chữ ký điện tử?

a)

Xác định trách nhiệm của người kí văn bản

b)

Xác định tính duy nhất của văn bản

c)

Phát hiện những thay đổi khi truyền phát văn bản trên mạng

d)

Xác định người gửi văn bản

63.

Nhận định nào sau đây là đúng với với quy trình giao nhận chữ ký số:

a)

A. Khóa cá nhân của người nhận để tạo chữ ký số

b)

B. Khóa công khai của người nhận để tạo chữ ký số

c)

C. Khóa công khai của người gửi để giải mã chữ ký số

d)

D. Khóa công khai của người nhận để giải mã chữ ký số

64.

Chữ ký điện tử xác định:

a)

Người ký văn bản

b)

Tính duy nhất của văn bản

c)

Những thay đổi khi truyền phát văn bản trên mạng

d)

Xác định người gửi văn bản

65.

Đối tượng nào dưới đây không phải l mục tiêu tấn công của tin tặc:

a)

A. Chính sách bảo mật của một t chức

b)

B. Hệ thống máy chủ trong mạng nội bộ của doanh nghiệp

c)

C. Nội dung thông tin truyền phát trên mạng

d)

D. Cơ sở dữ liệu

66.

Nhận định nào sau đây l đúng với với quy trình tạo lập chữ ký số:

a)

A. Khóa cá nhân của người gửi để tạo chữ ký số

b)

B. Khóa cá nhân của người nhận để tạo chữ ký số

c)

C. Khóa công khai của người nhận để tạo chữ ký số

d)

D. Khóa công khai của người gửi để tạo chữ ký số