wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI HK2 - HÓA 10 (MỚI)

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Tốc độ của phản ứng tăng khi

a)

nồng độ tăng

b)

áp suất không đổi

c)

nhiệt độ giảm

d)

diện tích bề mặt tiếp xúc giảm

2.

Có mấy yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

3.

Tủ lạnh để bảo quản thức ăn là ứng dụng cho yếu tố ảnh hưởng tốc độ phản ứng nào?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Chất xúc tác

d)

Diện tích bề mặt

4.

Kí hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là

a)

rH2980

b)

fH2980

c)

fH2730

d)

rH2730

5.

Kí hiệu của nhiệt phản ứng chuẩn là

a)

rH2980

b)

fH2980

c)

fH2730

d)

rH2730

6.

Nhiệt tạo thành chuẩn của khí oxygen trong phản ứng hóa học là

a)

0 kJ/mol

b)

1 kJ/mol

c)

32 kJ/mol

d)

298 kJ/mol

7.

Trong phản ứng oxi hóa - khử, quá trình oxi hóa là quá trình

a)

nhường electron.

b)

nhận electron.

c)

nhận proton.

d)

nhường proton.

8.

Trong phản ứng oxi hóa - khử, quá trình khử là quá trình

a)

nhường electron.

b)

nhận electron.

c)

nhận proton.

d)

nhường proton.

9.

Yếu tố nào sau đây làm tăng tốc độ phản ứng nhưng nó không bị biến đổi về lượng và chất sau phản ứng?

a)

Nhiệt độ.

b)

Nồng độ.

c)

Chất xúc tác.

d)

Diện tích bề mặt.

10.

Trong phản ứng: 2NO2 + 2NaOH \longrightarrow NaNO3 + NaNO2 + H2O, NO2 đóng vai trò là

a)

chất oxi hóa

b)

chất khử

c)

vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa.

d)

môi trường

11.

Trong phản ứng oxi hóa - khử, chất nhường electron được gọi là

a)

chất khử.

b)

acid.

c)

chất oxi hóa.

d)

base.

12.

Trong phản ứng oxi hóa - khử, chất nhận electron được gọi là

a)

chất khử.

b)

acid.

c)

chất oxi hóa.

d)

base.

13.

Kí hiệu và đơn vị của tốc độ phản ứng là

a)

kí hiệu là ν, đơn vị là (đơn vị nồng độ) / (đơn vị thời gian).

b)

kí hiệu là v đơn vị là (đơn vị khối lượng) / (đơn vị thời gian).

c)

kí hiệu là ν , đơn vị là (đơn vị nồng độ) / (đơn vị thể tích).

d)

kí hiệu là v, đơn vị là (đơn vị khối lượng) / (đơn vị thể tích).

14.

Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là

a)

nhiệt lượng tỏa ra.

b)

nhiệt lượng thu vào.

c)

biến thiên enthalpy.

d)

biến thiên năng lượng.

15.

Phản ứng thu nhiệt là

a)

phản ứng hóa học trong đó có sự giải phóng nhiệt năng ra môi trường

b)

phản ứng hóa học trong đó có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường

c)

phản ứng hóa học trong đó có sự giải phóng ion dưới dạng nhiệt

d)

phản ứng hóa học trong đó có sự hấp thụ ion dưới dạng nhiệt

16.

Phát biểu đúng là

a)

Khi ∆rH2980<0 thì phản ứng tỏa nhiệt.

b)

Khi ∆rH2980<0 thì phản ứng thu nhiệt.

c)

Khi ∆rH2980>0 thì phản ứng tỏa nhiệt.

d)

Khi ∆rH2980=0 thì phản ứng tỏa nhiệt.

17.

Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng không phải là phản ứng oxi hóa - khử là

a)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

b)

AgNO3 + KI → AgI + KNO3

c)

MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

d)

2HCl + Fe → FeCl2 + H2

18.

Trong phản ứng: 6KI + 2KMnO4 + 4H2O \longrightarrow 3I2 + 2MnO2 + 8KOH, chất khử là

a)

KI.

b)

KMnO4.

c)

H2O.

d)

I2.

19.

Định nghĩa đúng về phản ứng oxi hóa - khử?

a)

Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng hóa học, trong đó tất cả các nguyên tử tham gia phản ứng đều thay đổi số oxi hóa.

b)

Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng không kèm theo sự thay đổi số oxi hóa các nguyên tố.

c)

Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng hóa học, trong đó có sự chuyển dịch electron giữa các chất phản ứng.

d)

Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng hóa học, trong đó quá trình oxi hóa và quá trình khử diễn ra không đồng thời.

20.

Trong phản ứng: KClO3 + 6HCl \longrightarrow KCl + 3Cl2 + 3H2O, KClO3 đóng vai trò là

a)

chất oxi hóa.

b)

chất khử.

c)

chất bị oxi hóa.

d)

môi trường.

21.

Cho phản ứng: 2SO2(g) + O2 (g) \longrightarrow 2SO3 (g). Biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng là

a)

v=k.CSO22.CO2

b)

v=k.CSO2.CO2

c)

v=2.CSO22.CO2

d)

v=k.CSO22.CO2.CSO32

22.

Tốc độ phản ứng của một phản ứng hóa học là

a)

đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên nồng độ của chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

b)

đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên nồng độ của chất sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

c)

đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên tốc độ chuyển động của chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

d)

đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

23.

Đối với phản ứng có chất khí tham gia thì nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

b)

Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng giảm

c)

Khi áp suất giảm, tốc độ phản ứng tăng

d)

Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng tăng

24.

Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?

a)

NaOH + HCl → NaCl + H2O

b)

CaO + CO2 → CaCO3

c)

AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3

d)

2NO2 +2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O.

25.

Trong phản ứng oxi hóa - khử, chất khử là chất có số oxi hóa

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

vừa tăng, vừa giảm.

d)

không thay đổi.

26.

Trong phản ứng oxi hóa - khử, chất oxi hóa là chất có số oxi hóa

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

vừa tăng, vừa giảm.

d)

không thay đổi.

27.

Phản ứng tỏa nhiệt là

a)

phản ứng hóa học trong đó có sự giải phóng nhiệt năng ra môi trường.

b)

phản ứng hóa học trong đó có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.

c)

phản ứng hóa học trong đó có sự giải phóng ion dưới dạng nhiệt.

d)

phản ứng hóa học trong đó có sự hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

28.

Đại lượng nào đặc trưng cho sự nhanh chậm của phản ứng trong một khoảng thời gian?

a)

Tốc độ phản ứng trong 1 ngày.

b)

Tốc độ phản ứng trong 1 giờ.

c)

Tốc độ phản ứng trong 1 phút.

d)

Tốc độ phản ứng trung bình.

29.

Tìm định nghĩa sai?

a)

Chất bị oxi hóa là chất nhận electron.

b)

Chất khử là chất bị oxi hóa.

c)

Chất khử là chất nhường electron.

d)

Quá trình oxi hóa là quá trình nhường electron.

30.

Enthalpy tạo thành là

a)

nhiệt kèm theo phản ứng tạo thành 1 mol chất từ các đơn chất ở kém bền nhất ở một điều kiện.

b)

nhiệt kèm theo phản ứng tạo thành 1 mol chất từ các đơn chất ở bền nhất ở một điều kiện.

c)

nhiệt tỏa ra theo phản ứng tạo thành 1 mol chất từ các đơn chất ở kém bền nhất ở một điều kiện.

d)

nhiệt thu vào theo phản ứng tạo thành 1 mol chất từ các đơn chất ở bền nhất ở một điều kiện.

31.

Việc làm nào dưới đây thể hiện sự ảnh hưởng của diện tích bề mặt tiếp xúc đến tốc độ của phản ứng: CaCO3(s) + 2HCl(aq) → CaCl2(aq) + CO2(g) + H2O(l)?

a)

Tăng nồng độ HCl

b)

Đập nhỏ đá vôi

c)

Thêm chất xúc tác

d)

Tăng nhiệt độ của phản ứng

32.

Cho phản ứng: SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4. Trong phản ứng trên, vai trò của Br2

a)

chất khử

b)

chất bị oxi hóa, và là chất tạo môi trường

c)

chất oxi hóa

d)

chất khử, và là chất tạo môi trường

33.

Chọn ý đúng về chất oxi hóa:

a)

Là chất nhường electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

Là chất nhường electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

Là chất nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

Là chất nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

34.

Chọn ý đúng về chất khử:

a)

Là chất nhường electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

Là chất nhường electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

Là chất nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

Là chất nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

35.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng tỏa nhiệt?

a)

Phản ứng đốt cháy khí gas.

b)

Phản ứng phân hủy đường.

c)

Phản ứng nung đá vôi.

d)

Phản ứng hòa tan viên C sủi vào nước.

36.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?

a)

Phản ứng tôi vôi.

b)

Phản ứng đốt than và củi.

c)

Phản ứng phân hủy đá vôi.

d)

Phản ứng đốt nhiên liệu.

37.

Đơn vị của tốc độ phản ứng là

a)

(đơn vị nồng độ) / (đơn vị thời gian).

b)

(đơn vị khối lượng) / (đơn vị thời gian).

c)

(đơn vị nồng độ) / (đơn vị thể tích).

d)

(đơn vị khối lượng) / (đơn vị thể tích).

38.

Phản ứng sau: C2H4(g) + H2(g) → C2H6(g), ∆rH2980=-137,0 kJ; thuộc loại phản ứng

a)

tỏa nhiệt

b)

thu nhiệt

c)

vừa thu nhiệt, vừa tỏa nhiệt

d)

đốt cháy

39.

Ở điều kiện thường, halogen nào sau đây là chất lỏng?

a)

Bromine

b)

Chlorine

c)

Fluorine

d)

Iodine

40.

Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen thuộc loại liên kết

a)

cộng hóa trị không phân cực

b)

liên kết cho nhận

c)

liên kết ion

d)

cộng hóa trị phân cực

41.

Phản ứng sau: Cu(OH)2 (s) \longrightarrow CuO (s) + H2O(l), ∆rH2980=9,0 kJ; thuộc loại phản ứng

a)

tỏa nhiệt

b)

thu nhiệt

c)

vừa thu nhiệt, vừa tỏa nhiệt

d)

tăng nhiệt

42.

Đơn chất halogen có tính oxi hóa mạnh nhất là

a)

F2.

b)

Cl2.

c)

Br2.

d)

I2.

43.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các halogen?

a)

Đều là chất khí ở điều kiện thường.

b)

Đều có tính oxi hóa mạnh.

c)

Khử năng tác dụng với nước giảm dần từ F2 đến I2.

d)

Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim.

44.

Tính oxi hóa của các halogen tăng dần theo thứ tự nào sau đây?

a)

Cl2, F2, Br2, I2

b)

F2, Cl2, Br2, I2

c)

I2, Br2, Cl2, F2

d)

I2, Cl2, Br2, F2.

45.

Cấu hình electron nguyên tử lớp ngoài cùng thuộc nguyên tố halogen là

a)

ns2np2.

b)

ns2np3.

c)

ns2np5.

d)

ns2np6

46.

Đơn chất halogen ở thể khí, có màu vàng lục là

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

47.

Chlorine tác dụng được với chất nào sau đây? (điều kiện phản ứng có đủ)

a)

O2.

b)

Au.

c)

H2.

d)

Pt.

48.

Nguyên tố fluorine có thể có những số oxi hóa là -1 và 0. Vậy phân tử F2 thể hiện tính chất hóa học là

a)

tính oxi hóa

b)

tính khử

c)

vừa khử, vừa oxi hóa

d)

nhường proton

49.

Từ fluorine đến iodine thì khả năng oxi hóa của các đơn chất halogen

a)

tăng dần

b)

giảm dần

c)

không thay đổi

d)

vừa tăng, vừa giảm

50.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I)?

a)

Tạo ra hợp chất liên kết cộng hóa trị phân cực với hydrogen.

b)

Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron.

c)

Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.

d)

Nguyên tử chỉ có khả năng nhận thêm 1 electron.

51.

Cho phản ứng: Cl2 + NaOH   …………… Sản phẩm của phản ứng là

a)

NaCl và H2O

b)

NaCl, NaClO và H2O

c)

NaCl, NaClO3 và H2O.

d)

NaCl, NaClO

52.

Cho phản ứng: Cl2 + NaOH \rightarrow (>70oC)…………… Sản phẩm của phản ứng là

a)

NaCl và H2O

b)

NaCl, NaClO và H2O

c)

NaCl, NaClO3 và H2O

d)

NaCl, NaClO.

53.

Trong các phản ứng hóa học, để chuyển thành anion X, nguyên tử của các nguyên tố halogen đã nhận hay nhường bao nhiêu electron?

a)

Nhận thêm 1 electron.

b)

Nhận thêm 2 electron.

c)

Nhường 1 electron.

d)

Nhường 7 electron.

54.

Phản ứng của H2 và Cl2 xảy ra trong điều kiện nào?

a)

Ở nhiệt độ phòng và trong bóng tối

b)

Ánh sáng hoặc to

c)

200oC, xúc tác Pt

d)

300oC, xúc tác Pt

55.

Phản ứng của H2 và F2 xảy ra trong điều kiện nào?

a)

Ở nhiệt độ phòng và trong bóng tối

b)

Ánh sáng hoặc to

c)

200oC, xúc tác Pt

d)

300oC, xúc tác Pt

56.

Cho hiện tượng sau: Tàn đóm đỏ bùng lên khi cho vào bình oxygen nguyên chất. Hiện tượng trên thể hiện ảnh hưởng của yếu tố nào đến tốc độ phản ứng?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Diện tích tiếp xúc

d)

Chất xúc tác

57.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong tất cả các hợp chất, fluorine chỉ có số oxi hóa -1.

b)

Trong tất cả các hợp chất, các halogen chỉ có số oxi hóa -1.

c)

Tính oxi hóa của các halogen giảm dần từ fluorine đến iodine.

d)

Trong hợp chất với hydrogen và kim loại, các halogen luôn thể hiện số oxi hóa -1.

58.

Phát biểu đúng là:

a)

Tính chất hóa học đặc trưng của halogen là tính oxi hóa mạnh; tính oxi hóa tăng dần từ fluorine đến iodine.

b)

Tính chất hóa học đặc trưng của halogen là tính khử mạnh; tính khử tăng dần từ fluorine đến iodine.

c)

Tính chất hóa học đặc trưng của halogen là tính khử mạnh; tính khử giảm dần từ fluorine đến iodine.

d)

Tính chất hóa học đặc trưng của halogen là tính oxi hóa mạnh; tính oxi hóa giảm dần từ fluorine đến iodine.

59.

Cho phản ứng tổng quát sau: X2(g) + 2KBr(aq) → 2KX(aq) + Br2(aq). X có thể là chất nào sau đây?

a)

Cl2

b)

I2

c)

N2

d)

O2

60.

Nguyên tố halogen có hàm lượng nhiều nhất trong tự nhiên là

a)

fluorine (F)

b)

chlorine (Cl)

c)

iodine (I)

d)

bromine (Br)

61.

Cho mẩu giấy quỳ tím ẩm vào bình khí chlorine. Hiện tượng xảy ra là

a)

giấy quỳ tím ẩm mất màu

b)

giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu đen

c)

giấy quỳ tím ẩm tan dần đến hết

d)

không có hiện tượng gì

62.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nồng độ các chất phản ứng càng lớn, tốc độ phản ứng càng lớn.

b)

Áp suất của các chất khí tham gia phản ứng càng lớn, tốc độ phản ứng càng lớn.

c)

Diện tích bề mặt tiếp xúc càng nhỏ, tốc độ phản ứng càng lớn.

d)

Nhiệt độ càng cao, tốc độ phản ứng càng lớn.

63.

Kết luận sai là:

a)

Màu sắc của các đơn chất halogen đậm dần từ fluorine đến iodine.

b)

Trạng thái tập hợp của đơn chất ở 20°C thay đổi: fluorine và chlorine ở thể khí, bromine ở thể lỏng, iodine ở thể rắn.

c)

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi giảm dần fluorine đến iodine.

d)

Các đơn chất halogen tan ít trong nước, tan nhiều trong các dung môi hữu cơ (riêng fluorine phản ứng mãnh liệt với nước).

64.

Hiện tượng nào dưới đây thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng?

a)

Thanh củi được chẻ nhỏ hơn thì sẽ cháy nhanh hơn.

b)

Quạt gió vào bếp than để than cháy nhanh hơn.

c)

Thức ăn lâu bị ôi thiu hơn khi để trong tủ lạnh.

d)

Các enzyme làm thúc đẩy các phản ứng sinh hóa trong cơ thể.

65.

Phi kim X2 tồn tại ở thể rắn và rất dễ thăng hoa. X2

a)

Br2

b)

F2

c)

Cl2

d)

I2

66.

Khi đốt than trong lò, đậy nắp lò sẽ giữ than cháy được lâu hơn. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng được vận dụng trong ứng dụng trên là

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Chất xúc tác

d)

Diện tích tiếp xúc

67.

Phản ứng oxi hóa – khử là

a)

phản ứng hóa học trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới.

b)

phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất.

c)

phản ứng hóa học trong đó hai hay nhiều chất ban đầu sinh ra một chất mới.

d)

phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tử trong phân tử.

68.

Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với

a)

áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

b)

áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

c)

áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 molL (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

d)

áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

69.

Biến thiên enthalpy chuẩn ( nhiệt phản ứng chuẩn ) của một phản ứng hóa học là:

a)

Nhiệt kèm theo phản ứng đó trong điều kiện chuẩn kí hiệu  ΔrH2980\Delta_rH_{298^{ }}^0

b)

Nhiệt kèm theo phản ứng đó trong điều kiện chuẩn kí hiệu  ΔfH2980\Delta_fH_{298}^0

c)

Nhiệt hấp thụ phản ứng đó trong điều kiện chuẩn kí hiệu  ΔrH2980\Delta_rH_{298}^0

d)

Nhiệt giải phóng phản ứng đó trong điều kiện chuẩn kí hiệu  ΔrH2980\Delta_rH_{298}^0

70.

Đơn vị của nhiệt tạo thành chuẩn là?

a)

kJ.

b)

kJ/mol.

c)

mol/kJ.

d)

J

71.

Đơn vị của nhiệt phản ứng chuẩn là?

a)

kJ.mol-1.

b)

mol/kJ.

c)

kJ.

d)

kJ/mol.

72.

Biến thiên enthalpy của phản ứng nào sau đây có giá trị âm?

a)

Phản ứng tỏa nhiệt.

b)

Phản ứng thu nhiệt.

c)

Phản ứng oxi hóa – khử.

d)

Phản ứng phân hủy.

73.

Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào dưới đây?

a)

Tốc độ cân bằng

b)

Tốc độ phản ứng.

c)

Phản ứng thuận nghich

d)

Phản ứng 1 chiều

74.

Hoàn thành phát biểu về tốc độ phản ứng sau: "Tốc độ phản ứng được xác định bởi độ biến thiên ...(1)... của ...(2)... trong một đơn vị ...(3)..."

a)

(1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3)  thể tích.

b)

(1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3)  thời gian.

c)

(1) thời gian, (2) một chất sản phẩm, (3)  nồng độ.

d)

(1) thời gian, (2) các chất phản ứng, (3) thể tích.

75.

Cho các yếu tố sau: (a) Nồng độ. (b) Nhiệt độ. (c) Chất xúc tác. (d) Áp suất. (e) Khối lượng chất rắn. (f) Diện tích bề mặt chất rắn. Có mấy yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

76.

Sự cháy diễn ra nhanh và mạnh hơn khi được đưa mẩu than gỗ đang cháy ngoài không khí vào lọ đựng khí O2 nguyên chất, yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ

b)

Diện tích tiếp xúc

c)

Nồng độ

d)

Áp xuất

77.

Phản ứng oxi hoá SO2 tạo thành SO3 diễn ra nhanh hơn khi có mặt của V2O5. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Chất xúc tác

d)

Diện tích bề mặt tiếp xúc

78.

Đèn xì acetylene cháy trong ngọn lửa giàu O2 có thể cung cấp nhiệt độ lên tới 3000℃ dùng để hàn, cắt kim loại. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Chất xúc tác

d)

Diện tích bề mặt tiếp xúc

79.

Al bột tác dụng với dung dịch HCl nhanh hơn Al dây. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Chất xúc tác

d)

Diện tích bề mặt tiếp xúc

80.

Khi muối dưa để dưa nhanh chín nên cho thêm một ít nước dưa chua vào. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Chất xúc tác

d)

Diện tích bề mặt tiếp xúc

81.

Trong môi trường sữa, vi khuẩn lactic tổng hợp enzyme lactose. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Chất xúc tác

d)

Diện tích bề mặt tiếp xúc

82.

Nung hỗn hợp bột đá vôi, đất sét và thạch cao ở nhiệt độ cao để sản xuất clinke trong công nghiệp sản xuất xi măng. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Chất xúc tác

d)

Diện tích bề mặt tiếp xúc

83.

Trong quá trình lên men giấm, người ta thường cho chuối hay nước dừa vào lọ chứa giấm nuôi. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Chất xúc tác

d)

Diện tích bề mặt tiếp xúc

84.

Đá vôi dạng bột phản ứng với dung dịch HCl nhanh hơn so với đá vôi dạng viên. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Chất xúc tác

d)

Diện tích bề mặt tiếp xúc

85.

Người ta chẻ nhỏ củi để bếp lửa cháy mạnh hơn. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Chất xúc tác

d)

Diện tích bề mặt tiếp xúc

86.

Bệnh nhân dễ hô hấp hơn khi dùng oxygen từ bình chứa khí oxygen so với từ không khí. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Chất xúc tác

d)

Diện tích bề mặt tiếp xúc

87.

Tạo thành những lỗ rỗng trong viên than tổ ong. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Chất xúc tác

d)

Diện tích bề mặt tiếp xúc

88.

Khi thắng đường để làm caramen hoặc nước hàng, người ta thường dùng đường kính chứ không dùng đường phèn. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Chất xúc tác

d)

Diện tích bề mặt tiếp xúc

89.

Rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn…) để ủ rượu. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Chất xúc tác

d)

Diện tích bề mặt tiếp xúc

90.

Nén hỗn hợp khí nitrogen và hydrogen ở áp suất cao để tổng hợp ammonia (NH3). Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Chất xúc tác

d)

Áp suất

91.

Đưa sulfur đang cháy ngoài không khí vào lọ đựng khí oxygen, sự cháy diễn ra mạnh và nhanh hơn. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Chất xúc tác

d)

Áp suất

92.

Xác của một số loài động vật được bảo quản nguyên vẹn ở Bắc cực và Nam cực hàng ngàn năm. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Chất xúc tác

d)

Áp suất

93.

Thức ăn được tiêu hóa trong dạ dày nhờ acid và enzyme. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Chất xúc tác

d)

Áp suất

94.

Sử dụng các loại men thích hợp để làm sữa chua, lên men rượu, giấm. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Chất xúc tác

d)

Áp suất

95.

Trong tự nhiên các nguyên tố halogen tồn tại ở dạng

a)

Hợp chất chủ yếu là muối halide

b)

Đơn chất

c)

Hơp chất chủ yếu ở dạng muối ăn

d)

Đơn chất và hợp chất

96.

Ở điều kiện thường, đơn chất fluorine có màu

a)

Lục nhạt

b)

Vàng lục

c)

Nâu đỏ

d)

Đen tím

97.

Ở điều kiện thường, đơn chất bromine  có màu

a)

Lục nhạt

b)

Vàng lục

c)

Nâu đỏ

d)

Đen tím

98.

Ở điều kiện thường, đơn chất iodine có màu

a)

Lục nhạt

b)

Vàng lục

c)

Nâu đỏ

d)

Đen tím

99.

Ở điều kiện thường, đơn chất chlorine có màu

a)

Lục nhạt

b)

Vàng lục

c)

Nâu đỏ

d)

Đen tím

100.

Chọn câu phát biểu đúng khi nói về nhiệt độ nóng chảy của các đơn chất halogen khi đi từ fluorine đến iodine

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

c)

Tăng rồi lại giảm

d)

Không tăng cũng không giảm

101.

Chọn câu phát biểu đúng khi nói về nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen khi đi từ fluorine đến iodine.

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

c)

Tăng rồi lại giảm

d)

Không tăng cũng không giảm

102.

Cho phản ứng: 2SO2 + O2  \leftrightarrow   2SO3. Tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi giảm nồng độ của khí SO2 đi 3 lần?

a)

Tăng 3 lần

b)

Giảm 3 lần.

c)

Tăng 9 lần

d)

Giảm 9 lần

103.

Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2CO (g) + O2 (g) ⟶ 2CO2 (g). Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào nếu tăng nồng độ CO gấp 2 lần và nồng độ O2 không đổi?

a)

Tăng gấp 4 lần

b)

Tăng gấp 8 lần

c)

Không thay đổi.

d)

Giảm 2 lần.

104.

Cho các phản ứng

 Cl2   +   2NaBr  \rightarrow 2NaCl   +   Br2

 Br2   +  2NaI  \rightarrow NaBr    +   I2

Chọn phát biểu đúng tính oxy hóa của các halogen giảm dần theo thứ tự

a)

Cl2 >>  Br2 >>  I2

b)

Cl2 >>  I2   >> Br2             

c)

I2 >>  Br2 >>  Cl2            

d)

I2 >>  Cl2 >>  Br2

105.

Cho phản ứng: 2NO + O2 → 2NO2. Tốc độ phản ứng tăng lên 4 lần khi nào?

a)

Tăng nồng độ NO lên 2 lần.

b)

Tăng nồng độ NO nên 4 lần.

c)

Tăng nồng độ O2 lên 2 lần.

d)

Tăng nồng độ O2 lên 8 lần.

106.

Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng: aA + bB ⟶ cC + dD là

a)

b)

c)

d)

107.

Số oxi hóa của một nguyên tử trong phân tử được định nghĩa là

a)

điện tích của nguyên tử nguyên tố đó nếu giả định cặp electron chung thuộc hẳn về nguyên tử của nguyên tố có độ âm điện lớn hơn.

b)

hóa trị của nguyên tử nguyên tố đó.

c)

điện tích của nguyên tử nguyên tố đó nếu giả định cặp electron chưa liên kết thuộc hẳn nguyên tử của nguyên tố có độ âm điện lớn hơn

d)

độ âm điện của nguyên tử nguyên tố đó.

108.

. Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g). Viết biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng:

a)

Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v = k.CNO.CO2

b)

Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v = 2k. CNO2C_{NO}^2 .CO2

c)

Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v = k. CNO2C_{NO}^2 .CO2

d)

Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v = k.CNO.. CO22C_{O_2}^2

109.

Hằng số tốc độ phản ứng k phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

Bản chất chất phản ứng và nhiệt độ.

b)

Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.

c)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng.

d)

Chất xúc tác.

110.

Hệ số nhiệt độ Van’t Hoff (γ) có ý nghĩa gì?

a)

Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng nhỏ.

b)

Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng nhỏ.

c)

Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng mạnh.

d)

Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng mạnh.

111.

Cho phản ứng sau:

2KMnO4 (s) → K2MnO4 (s) + MnO2 (s) + O2 (g).

Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng này là

a)

nhiệt độ.

b)

kích thước KMnO4 (s).

c)

chất xúc tác.

d)

kích thước K2MnO4 (s).

112.

Cho phản ứng phân huỷ H2O2 sau:

2H2O2 (aq) \rightarrow  2H2O (l)  + O2 (g)

Đối với phản ứng phân hủy H2O2 trong nước, khi thay đổi yếu tố nào sau đây, tốc độ phản ứng không thay đổi?

a)

Thêm MnO2.

b)

Tăng nồng độ H2O2.

c)

Đun nóng.      

d)

Tăng áp suất O2.

113.

Chọn phát biểu đúng khi nói về xu hướng chung của các halogen.

a)

Halogen có 7 electron lớp ngoài cùng, nên nguyên tử halogen có xu hướng nhận thêm 1 electron ( từ

kim loại ) để tạo hợp chất ion hoặc dùng chung electron  (với phi kim) tạo hợp chất cộng hoá trị.

b)

Halogen có 6 electron lớp ngoài cùng, nên nguyên tử halogen có xu hướng nhận thêm 1 electron ( từ

kim loại ) để tạo hợp chất ion hoặc dùng chung electron  (với phi kim) tạo hợp chất cộng hoá trị.

c)

Halogen có 7 electron lớp ngoài cùng, nên nguyên tử halogen có xu hướng nhường 7 electron  để tạo

hợp chất ion.

d)

Halogen có 7 electron lớp ngoài cùng, nên nguyên tử halogen có xu hướng nhận thêm 1 electron ( từ

Phi kim ) để tạo hợp chất ion hoặc dùng chung electron  (với kim loại) tạo hợp chất cộng hoá trị.

114.

Tính chất hoá học đặc trưng của các đơn chất halogen là

a)

tính khử.

b)

tính base.

c)

tính acid.

d)

tính oxi hoá.

115.

Trong nhóm halogen, nguyên tử nguyên tố thể hiện khuynh hướng nhận 1 electron yếu nhất là

a)

fluorine.

b)

chlorine.

c)

bromine.

d)

iodine.