Font size
WorksheetsÔN TẬP CUỐI HK2 - HÓA 10 (MỚI)
Total questions: 115
Worksheet time: 58mins
Tốc độ của phản ứng tăng khi
nồng độ tăng
áp suất không đổi
nhiệt độ giảm
diện tích bề mặt tiếp xúc giảm
Có mấy yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
2.
3.
4.
5.
Tủ lạnh để bảo quản thức ăn là ứng dụng cho yếu tố ảnh hưởng tốc độ phản ứng nào?
Nhiệt độ
Nồng độ
Chất xúc tác
Diện tích bề mặt
Kí hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là
∆rH2980
∆fH2980
∆fH2730
∆rH2730
Kí hiệu của nhiệt phản ứng chuẩn là
∆rH2980
∆fH2980
∆fH2730
∆rH2730
Nhiệt tạo thành chuẩn của khí oxygen trong phản ứng hóa học là
0 kJ/mol
1 kJ/mol
32 kJ/mol
298 kJ/mol
Trong phản ứng oxi hóa - khử, quá trình oxi hóa là quá trình
nhường electron.
nhận electron.
nhận proton.
nhường proton.
Trong phản ứng oxi hóa - khử, quá trình khử là quá trình
nhường electron.
nhận electron.
nhận proton.
nhường proton.
Yếu tố nào sau đây làm tăng tốc độ phản ứng nhưng nó không bị biến đổi về lượng và chất sau phản ứng?
Nhiệt độ.
Nồng độ.
Chất xúc tác.
Diện tích bề mặt.
Trong phản ứng: 2NO2 + 2NaOH ⟶ NaNO3 + NaNO2 + H2O, NO2 đóng vai trò là
chất oxi hóa
chất khử
vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa.
môi trường
Trong phản ứng oxi hóa - khử, chất nhường electron được gọi là
chất khử.
acid.
chất oxi hóa.
base.
Trong phản ứng oxi hóa - khử, chất nhận electron được gọi là
chất khử.
acid.
chất oxi hóa.
base.
Kí hiệu và đơn vị của tốc độ phản ứng là
kí hiệu là ν, đơn vị là (đơn vị nồng độ) / (đơn vị thời gian).
kí hiệu là v đơn vị là (đơn vị khối lượng) / (đơn vị thời gian).
kí hiệu là ν , đơn vị là (đơn vị nồng độ) / (đơn vị thể tích).
kí hiệu là v, đơn vị là (đơn vị khối lượng) / (đơn vị thể tích).
Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là
nhiệt lượng tỏa ra.
nhiệt lượng thu vào.
biến thiên enthalpy.
biến thiên năng lượng.
Phản ứng thu nhiệt là
phản ứng hóa học trong đó có sự giải phóng nhiệt năng ra môi trường
phản ứng hóa học trong đó có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường
phản ứng hóa học trong đó có sự giải phóng ion dưới dạng nhiệt
phản ứng hóa học trong đó có sự hấp thụ ion dưới dạng nhiệt
Phát biểu đúng là
Khi ∆rH2980<0 thì phản ứng tỏa nhiệt.
Khi ∆rH2980<0 thì phản ứng thu nhiệt.
Khi ∆rH2980>0 thì phản ứng tỏa nhiệt.
Khi ∆rH2980=0 thì phản ứng tỏa nhiệt.
Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng không phải là phản ứng oxi hóa - khử là
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
AgNO3 + KI → AgI + KNO3
MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
2HCl + Fe → FeCl2 + H2
Trong phản ứng: 6KI + 2KMnO4 + 4H2O ⟶ 3I2 + 2MnO2 + 8KOH, chất khử là
KI.
KMnO4.
H2O.
I2.
Định nghĩa đúng về phản ứng oxi hóa - khử?
Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng hóa học, trong đó tất cả các nguyên tử tham gia phản ứng đều thay đổi số oxi hóa.
Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng không kèm theo sự thay đổi số oxi hóa các nguyên tố.
Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng hóa học, trong đó có sự chuyển dịch electron giữa các chất phản ứng.
Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng hóa học, trong đó quá trình oxi hóa và quá trình khử diễn ra không đồng thời.
Trong phản ứng: KClO3 + 6HCl ⟶ KCl + 3Cl2 + 3H2O, KClO3 đóng vai trò là
chất oxi hóa.
chất khử.
chất bị oxi hóa.
môi trường.
Cho phản ứng: 2SO2(g) + O2 (g) ⟶ 2SO3 (g). Biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng là
v=k.CSO22.CO2
v=k.CSO2.CO2
v=2.CSO22.CO2
v=k.CSO22.CO2.CSO32
Tốc độ phản ứng của một phản ứng hóa học là
đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên nồng độ của chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên nồng độ của chất sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên tốc độ chuyển động của chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
Đối với phản ứng có chất khí tham gia thì nhận định nào dưới đây là đúng?
Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng giảm
Khi áp suất giảm, tốc độ phản ứng tăng
Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng tăng
Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?
NaOH + HCl → NaCl + H2O
CaO + CO2 → CaCO3
AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3
2NO2 +2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O.
Trong phản ứng oxi hóa - khử, chất khử là chất có số oxi hóa
tăng.
giảm.
vừa tăng, vừa giảm.
không thay đổi.
Trong phản ứng oxi hóa - khử, chất oxi hóa là chất có số oxi hóa
tăng.
giảm.
vừa tăng, vừa giảm.
không thay đổi.
Phản ứng tỏa nhiệt là
phản ứng hóa học trong đó có sự giải phóng nhiệt năng ra môi trường.
phản ứng hóa học trong đó có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.
phản ứng hóa học trong đó có sự giải phóng ion dưới dạng nhiệt.
phản ứng hóa học trong đó có sự hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
Đại lượng nào đặc trưng cho sự nhanh chậm của phản ứng trong một khoảng thời gian?
Tốc độ phản ứng trong 1 ngày.
Tốc độ phản ứng trong 1 giờ.
Tốc độ phản ứng trong 1 phút.
Tốc độ phản ứng trung bình.
Tìm định nghĩa sai?
Chất bị oxi hóa là chất nhận electron.
Chất khử là chất bị oxi hóa.
Chất khử là chất nhường electron.
Quá trình oxi hóa là quá trình nhường electron.
Enthalpy tạo thành là
nhiệt kèm theo phản ứng tạo thành 1 mol chất từ các đơn chất ở kém bền nhất ở một điều kiện.
nhiệt kèm theo phản ứng tạo thành 1 mol chất từ các đơn chất ở bền nhất ở một điều kiện.
nhiệt tỏa ra theo phản ứng tạo thành 1 mol chất từ các đơn chất ở kém bền nhất ở một điều kiện.
nhiệt thu vào theo phản ứng tạo thành 1 mol chất từ các đơn chất ở bền nhất ở một điều kiện.
Việc làm nào dưới đây thể hiện sự ảnh hưởng của diện tích bề mặt tiếp xúc đến tốc độ của phản ứng: CaCO3(s) + 2HCl(aq) → CaCl2(aq) + CO2(g) + H2O(l)?
Tăng nồng độ HCl
Đập nhỏ đá vôi
Thêm chất xúc tác
Tăng nhiệt độ của phản ứng
Cho phản ứng: SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4. Trong phản ứng trên, vai trò của Br2 là
chất khử
chất bị oxi hóa, và là chất tạo môi trường
chất oxi hóa
chất khử, và là chất tạo môi trường
Chọn ý đúng về chất oxi hóa:
Là chất nhường electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
Là chất nhường electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Là chất nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
Là chất nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Chọn ý đúng về chất khử:
Là chất nhường electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
Là chất nhường electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Là chất nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
Là chất nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng tỏa nhiệt?
Phản ứng đốt cháy khí gas.
Phản ứng phân hủy đường.
Phản ứng nung đá vôi.
Phản ứng hòa tan viên C sủi vào nước.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
Phản ứng tôi vôi.
Phản ứng đốt than và củi.
Phản ứng phân hủy đá vôi.
Phản ứng đốt nhiên liệu.
Đơn vị của tốc độ phản ứng là
(đơn vị nồng độ) / (đơn vị thời gian).
(đơn vị khối lượng) / (đơn vị thời gian).
(đơn vị nồng độ) / (đơn vị thể tích).
(đơn vị khối lượng) / (đơn vị thể tích).
Phản ứng sau: C2H4(g) + H2(g) → C2H6(g), ∆rH2980=-137,0 kJ; thuộc loại phản ứng
tỏa nhiệt
thu nhiệt
vừa thu nhiệt, vừa tỏa nhiệt
đốt cháy
Ở điều kiện thường, halogen nào sau đây là chất lỏng?
Bromine
Chlorine
Fluorine
Iodine
Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen thuộc loại liên kết
cộng hóa trị không phân cực
liên kết cho nhận
liên kết ion
cộng hóa trị phân cực
Phản ứng sau: Cu(OH)2 (s) ⟶ CuO (s) + H2O(l), ∆rH2980=9,0 kJ; thuộc loại phản ứng
tỏa nhiệt
thu nhiệt
vừa thu nhiệt, vừa tỏa nhiệt
tăng nhiệt
Đơn chất halogen có tính oxi hóa mạnh nhất là
F2.
Cl2.
Br2.
I2.
Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các halogen?
Đều là chất khí ở điều kiện thường.
Đều có tính oxi hóa mạnh.
Khử năng tác dụng với nước giảm dần từ F2 đến I2.
Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim.
Tính oxi hóa của các halogen tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
Cl2, F2, Br2, I2
F2, Cl2, Br2, I2
I2, Br2, Cl2, F2
I2, Cl2, Br2, F2.
Cấu hình electron nguyên tử lớp ngoài cùng thuộc nguyên tố halogen là
ns2np2.
ns2np3.
ns2np5.
ns2np6
Đơn chất halogen ở thể khí, có màu vàng lục là
F2
Cl2
Br2
I2
Chlorine tác dụng được với chất nào sau đây? (điều kiện phản ứng có đủ)
O2.
Au.
H2.
Pt.
Nguyên tố fluorine có thể có những số oxi hóa là -1 và 0. Vậy phân tử F2 thể hiện tính chất hóa học là
tính oxi hóa
tính khử
vừa khử, vừa oxi hóa
nhường proton
Từ fluorine đến iodine thì khả năng oxi hóa của các đơn chất halogen
tăng dần
giảm dần
không thay đổi
vừa tăng, vừa giảm
Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I)?
Tạo ra hợp chất liên kết cộng hóa trị phân cực với hydrogen.
Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron.
Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.
Nguyên tử chỉ có khả năng nhận thêm 1 electron.
Cho phản ứng: Cl2 + NaOH …………… Sản phẩm của phản ứng là
NaCl và H2O
NaCl, NaClO và H2O
NaCl, NaClO3 và H2O.
NaCl, NaClO
Cho phản ứng: Cl2 + NaOH → (>70oC)…………… Sản phẩm của phản ứng là
NaCl và H2O
NaCl, NaClO và H2O
NaCl, NaClO3 và H2O
NaCl, NaClO.
Trong các phản ứng hóa học, để chuyển thành anion X, nguyên tử của các nguyên tố halogen đã nhận hay nhường bao nhiêu electron?
Nhận thêm 1 electron.
Nhận thêm 2 electron.
Nhường 1 electron.
Nhường 7 electron.
Phản ứng của H2 và Cl2 xảy ra trong điều kiện nào?
Ở nhiệt độ phòng và trong bóng tối
Ánh sáng hoặc to
200oC, xúc tác Pt
300oC, xúc tác Pt
Phản ứng của H2 và F2 xảy ra trong điều kiện nào?
Ở nhiệt độ phòng và trong bóng tối
Ánh sáng hoặc to
200oC, xúc tác Pt
300oC, xúc tác Pt
Cho hiện tượng sau: Tàn đóm đỏ bùng lên khi cho vào bình oxygen nguyên chất. Hiện tượng trên thể hiện ảnh hưởng của yếu tố nào đến tốc độ phản ứng?
Nồng độ
Nhiệt độ
Diện tích tiếp xúc
Chất xúc tác
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Trong tất cả các hợp chất, fluorine chỉ có số oxi hóa -1.
Trong tất cả các hợp chất, các halogen chỉ có số oxi hóa -1.
Tính oxi hóa của các halogen giảm dần từ fluorine đến iodine.
Trong hợp chất với hydrogen và kim loại, các halogen luôn thể hiện số oxi hóa -1.
Phát biểu đúng là:
Tính chất hóa học đặc trưng của halogen là tính oxi hóa mạnh; tính oxi hóa tăng dần từ fluorine đến iodine.
Tính chất hóa học đặc trưng của halogen là tính khử mạnh; tính khử tăng dần từ fluorine đến iodine.
Tính chất hóa học đặc trưng của halogen là tính khử mạnh; tính khử giảm dần từ fluorine đến iodine.
Tính chất hóa học đặc trưng của halogen là tính oxi hóa mạnh; tính oxi hóa giảm dần từ fluorine đến iodine.
Cho phản ứng tổng quát sau: X2(g) + 2KBr(aq) → 2KX(aq) + Br2(aq). X có thể là chất nào sau đây?
Cl2
I2
N2
O2
Nguyên tố halogen có hàm lượng nhiều nhất trong tự nhiên là
fluorine (F)
chlorine (Cl)
iodine (I)
bromine (Br)
Cho mẩu giấy quỳ tím ẩm vào bình khí chlorine. Hiện tượng xảy ra là
giấy quỳ tím ẩm mất màu
giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu đen
giấy quỳ tím ẩm tan dần đến hết
không có hiện tượng gì
Phát biểu nào sau đây sai?
Nồng độ các chất phản ứng càng lớn, tốc độ phản ứng càng lớn.
Áp suất của các chất khí tham gia phản ứng càng lớn, tốc độ phản ứng càng lớn.
Diện tích bề mặt tiếp xúc càng nhỏ, tốc độ phản ứng càng lớn.
Nhiệt độ càng cao, tốc độ phản ứng càng lớn.
Kết luận sai là:
Màu sắc của các đơn chất halogen đậm dần từ fluorine đến iodine.
Trạng thái tập hợp của đơn chất ở 20°C thay đổi: fluorine và chlorine ở thể khí, bromine ở thể lỏng, iodine ở thể rắn.
Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi giảm dần fluorine đến iodine.
Các đơn chất halogen tan ít trong nước, tan nhiều trong các dung môi hữu cơ (riêng fluorine phản ứng mãnh liệt với nước).
Hiện tượng nào dưới đây thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng?
Thanh củi được chẻ nhỏ hơn thì sẽ cháy nhanh hơn.
Quạt gió vào bếp than để than cháy nhanh hơn.
Thức ăn lâu bị ôi thiu hơn khi để trong tủ lạnh.
Các enzyme làm thúc đẩy các phản ứng sinh hóa trong cơ thể.
Phi kim X2 tồn tại ở thể rắn và rất dễ thăng hoa. X2 là
Br2
F2
Cl2
I2
Khi đốt than trong lò, đậy nắp lò sẽ giữ than cháy được lâu hơn. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng được vận dụng trong ứng dụng trên là
Nhiệt độ
Nồng độ
Chất xúc tác
Diện tích tiếp xúc
Phản ứng oxi hóa – khử là
phản ứng hóa học trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới.
phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất.
phản ứng hóa học trong đó hai hay nhiều chất ban đầu sinh ra một chất mới.
phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tử trong phân tử.
Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với
áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 molL (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
Biến thiên enthalpy chuẩn ( nhiệt phản ứng chuẩn ) của một phản ứng hóa học là:
Nhiệt kèm theo phản ứng đó trong điều kiện chuẩn kí hiệu ΔrH2980
Nhiệt kèm theo phản ứng đó trong điều kiện chuẩn kí hiệu ΔfH2980
Nhiệt hấp thụ phản ứng đó trong điều kiện chuẩn kí hiệu ΔrH2980
Nhiệt giải phóng phản ứng đó trong điều kiện chuẩn kí hiệu ΔrH2980
Đơn vị của nhiệt tạo thành chuẩn là?
kJ.
kJ/mol.
mol/kJ.
J
Đơn vị của nhiệt phản ứng chuẩn là?
kJ.mol-1.
mol/kJ.
kJ.
kJ/mol.
Biến thiên enthalpy của phản ứng nào sau đây có giá trị âm?
Phản ứng tỏa nhiệt.
Phản ứng thu nhiệt.
Phản ứng oxi hóa – khử.
Phản ứng phân hủy.
Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào dưới đây?
Tốc độ cân bằng
Tốc độ phản ứng.
Phản ứng thuận nghich
Phản ứng 1 chiều
Hoàn thành phát biểu về tốc độ phản ứng sau: "Tốc độ phản ứng được xác định bởi độ biến thiên ...(1)... của ...(2)... trong một đơn vị ...(3)..."
(1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thể tích.
(1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thời gian.
(1) thời gian, (2) một chất sản phẩm, (3) nồng độ.
(1) thời gian, (2) các chất phản ứng, (3) thể tích.
Cho các yếu tố sau: (a) Nồng độ. (b) Nhiệt độ. (c) Chất xúc tác. (d) Áp suất. (e) Khối lượng chất rắn. (f) Diện tích bề mặt chất rắn. Có mấy yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
3
4
5
6
Sự cháy diễn ra nhanh và mạnh hơn khi được đưa mẩu than gỗ đang cháy ngoài không khí vào lọ đựng khí O2 nguyên chất, yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
Nhiệt độ
Diện tích tiếp xúc
Nồng độ
Áp xuất
Phản ứng oxi hoá SO2 tạo thành SO3 diễn ra nhanh hơn khi có mặt của V2O5. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
Nhiệt độ
Nồng độ
Chất xúc tác
Diện tích bề mặt tiếp xúc
Đèn xì acetylene cháy trong ngọn lửa giàu O2 có thể cung cấp nhiệt độ lên tới 3000℃ dùng để hàn, cắt kim loại. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
Nhiệt độ
Nồng độ
Chất xúc tác
Diện tích bề mặt tiếp xúc
Al bột tác dụng với dung dịch HCl nhanh hơn Al dây. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
Nhiệt độ
Nồng độ
Chất xúc tác
Diện tích bề mặt tiếp xúc
Khi muối dưa để dưa nhanh chín nên cho thêm một ít nước dưa chua vào. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
Nhiệt độ
Nồng độ
Chất xúc tác
Diện tích bề mặt tiếp xúc
Trong môi trường sữa, vi khuẩn lactic tổng hợp enzyme lactose. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
Nhiệt độ
Nồng độ
Chất xúc tác
Diện tích bề mặt tiếp xúc
Nung hỗn hợp bột đá vôi, đất sét và thạch cao ở nhiệt độ cao để sản xuất clinke trong công nghiệp sản xuất xi măng. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
Nhiệt độ
Nồng độ
Chất xúc tác
Diện tích bề mặt tiếp xúc
Trong quá trình lên men giấm, người ta thường cho chuối hay nước dừa vào lọ chứa giấm nuôi. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
Nhiệt độ
Nồng độ
Chất xúc tác
Diện tích bề mặt tiếp xúc
Đá vôi dạng bột phản ứng với dung dịch HCl nhanh hơn so với đá vôi dạng viên. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
Nhiệt độ
Nồng độ
Chất xúc tác
Diện tích bề mặt tiếp xúc
Người ta chẻ nhỏ củi để bếp lửa cháy mạnh hơn. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
Nhiệt độ
Nồng độ
Chất xúc tác
Diện tích bề mặt tiếp xúc
Bệnh nhân dễ hô hấp hơn khi dùng oxygen từ bình chứa khí oxygen so với từ không khí. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
Nhiệt độ
Nồng độ
Chất xúc tác
Diện tích bề mặt tiếp xúc
Tạo thành những lỗ rỗng trong viên than tổ ong. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
Nhiệt độ
Nồng độ
Chất xúc tác
Diện tích bề mặt tiếp xúc
Khi thắng đường để làm caramen hoặc nước hàng, người ta thường dùng đường kính chứ không dùng đường phèn. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
Nhiệt độ
Nồng độ
Chất xúc tác
Diện tích bề mặt tiếp xúc
Rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn…) để ủ rượu. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
Nhiệt độ
Nồng độ
Chất xúc tác
Diện tích bề mặt tiếp xúc
Nén hỗn hợp khí nitrogen và hydrogen ở áp suất cao để tổng hợp ammonia (NH3). Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
Nhiệt độ
Nồng độ
Chất xúc tác
Áp suất
Đưa sulfur đang cháy ngoài không khí vào lọ đựng khí oxygen, sự cháy diễn ra mạnh và nhanh hơn. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
Nhiệt độ
Nồng độ
Chất xúc tác
Áp suất
Xác của một số loài động vật được bảo quản nguyên vẹn ở Bắc cực và Nam cực hàng ngàn năm. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
Nhiệt độ
Nồng độ
Chất xúc tác
Áp suất
Thức ăn được tiêu hóa trong dạ dày nhờ acid và enzyme. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
Nhiệt độ
Nồng độ
Chất xúc tác
Áp suất
Sử dụng các loại men thích hợp để làm sữa chua, lên men rượu, giấm. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
Nhiệt độ
Nồng độ
Chất xúc tác
Áp suất
Trong tự nhiên các nguyên tố halogen tồn tại ở dạng
Hợp chất chủ yếu là muối halide
Đơn chất
Hơp chất chủ yếu ở dạng muối ăn
Đơn chất và hợp chất
Ở điều kiện thường, đơn chất fluorine có màu
Lục nhạt
Vàng lục
Nâu đỏ
Đen tím
Ở điều kiện thường, đơn chất bromine có màu
Lục nhạt
Vàng lục
Nâu đỏ
Đen tím
Ở điều kiện thường, đơn chất iodine có màu
Lục nhạt
Vàng lục
Nâu đỏ
Đen tím
Ở điều kiện thường, đơn chất chlorine có màu
Lục nhạt
Vàng lục
Nâu đỏ
Đen tím
Chọn câu phát biểu đúng khi nói về nhiệt độ nóng chảy của các đơn chất halogen khi đi từ fluorine đến iodine
Tăng dần
Giảm dần
Tăng rồi lại giảm
Không tăng cũng không giảm
Chọn câu phát biểu đúng khi nói về nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen khi đi từ fluorine đến iodine.
Tăng dần
Giảm dần
Tăng rồi lại giảm
Không tăng cũng không giảm
Cho phản ứng: 2SO2 + O2 ↔ 2SO3. Tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi giảm nồng độ của khí SO2 đi 3 lần?
Tăng 3 lần
Giảm 3 lần.
Tăng 9 lần
Giảm 9 lần
Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2CO (g) + O2 (g) ⟶ 2CO2 (g). Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào nếu tăng nồng độ CO gấp 2 lần và nồng độ O2 không đổi?
Tăng gấp 4 lần
Tăng gấp 8 lần
Không thay đổi.
Giảm 2 lần.
Cho các phản ứng
Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2
Br2 + 2NaI → NaBr + I2
Chọn phát biểu đúng tính oxy hóa của các halogen giảm dần theo thứ tự
Cl2 > Br2 > I2
Cl2 > I2 > Br2
I2 > Br2 > Cl2
I2 > Cl2 > Br2
Cho phản ứng: 2NO + O2 → 2NO2. Tốc độ phản ứng tăng lên 4 lần khi nào?
Tăng nồng độ NO lên 2 lần.
Tăng nồng độ NO nên 4 lần.
Tăng nồng độ O2 lên 2 lần.
Tăng nồng độ O2 lên 8 lần.
Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng: aA + bB ⟶ cC + dD là
Số oxi hóa của một nguyên tử trong phân tử được định nghĩa là
điện tích của nguyên tử nguyên tố đó nếu giả định cặp electron chung thuộc hẳn về nguyên tử của nguyên tố có độ âm điện lớn hơn.
hóa trị của nguyên tử nguyên tố đó.
điện tích của nguyên tử nguyên tố đó nếu giả định cặp electron chưa liên kết thuộc hẳn nguyên tử của nguyên tố có độ âm điện lớn hơn
độ âm điện của nguyên tử nguyên tố đó.
. Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g). Viết biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng:
Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v = k.CNO.CO2
Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v = 2k. CNO2 .CO2
Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v = k. CNO2 .CO2
Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v = k.CNO.. CO22
Hằng số tốc độ phản ứng k phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
Bản chất chất phản ứng và nhiệt độ.
Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.
Nồng độ các chất tham gia phản ứng.
Chất xúc tác.
Hệ số nhiệt độ Van’t Hoff (γ) có ý nghĩa gì?
Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng nhỏ.
Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng nhỏ.
Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng mạnh.
Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng mạnh.
Cho phản ứng sau:
2KMnO4 (s) → K2MnO4 (s) + MnO2 (s) + O2 (g).
Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng này là
nhiệt độ.
kích thước KMnO4 (s).
chất xúc tác.
kích thước K2MnO4 (s).
Cho phản ứng phân huỷ H2O2 sau:
2H2O2 (aq) → 2H2O (l) + O2 (g)
Đối với phản ứng phân hủy H2O2 trong nước, khi thay đổi yếu tố nào sau đây, tốc độ phản ứng không thay đổi?
Thêm MnO2.
Tăng nồng độ H2O2.
Đun nóng.
Tăng áp suất O2.
Chọn phát biểu đúng khi nói về xu hướng chung của các halogen.
Halogen có 7 electron lớp ngoài cùng, nên nguyên tử halogen có xu hướng nhận thêm 1 electron ( từ
kim loại ) để tạo hợp chất ion hoặc dùng chung electron (với phi kim) tạo hợp chất cộng hoá trị.
Halogen có 6 electron lớp ngoài cùng, nên nguyên tử halogen có xu hướng nhận thêm 1 electron ( từ
kim loại ) để tạo hợp chất ion hoặc dùng chung electron (với phi kim) tạo hợp chất cộng hoá trị.
Halogen có 7 electron lớp ngoài cùng, nên nguyên tử halogen có xu hướng nhường 7 electron để tạo
hợp chất ion.
Halogen có 7 electron lớp ngoài cùng, nên nguyên tử halogen có xu hướng nhận thêm 1 electron ( từ
Phi kim ) để tạo hợp chất ion hoặc dùng chung electron (với kim loại) tạo hợp chất cộng hoá trị.
Tính chất hoá học đặc trưng của các đơn chất halogen là
tính khử.
tính base.
tính acid.
tính oxi hoá.
Trong nhóm halogen, nguyên tử nguyên tố thể hiện khuynh hướng nhận 1 electron yếu nhất là
fluorine.
chlorine.
bromine.
iodine.
