wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 26: Ph ph. Qu qu

Total questions: 51

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

pha…...

a)

quả

b)

trà

c)

quà

2.

cái phà (ferry)

a)
b)
c)
3.

tô …..

a)

mỳ

b)

cơm

c)

phở

4.

phi cơ (airplane)

a)
b)
c)
d)
5.

cà phê

a)
b)
c)
6.

gói…..

a)

b)

quả

c)

quà

7.

trài này trái gì?

a)

trái cam

b)

bó cà rốt

c)

trái cà

d)

trái lê (quả lê)

8.

con quạ

a)
b)
c)
d)
9.

chín + không=............

a)

mười

b)

tám

c)

chín

d)

sáu

10.

một + tám= .........

a)

tám

b)

chín

c)

mười

d)

mười một

11.

chín - hai=........

a)

bảy

b)

tám

c)

năm

d)

sáu

12.

4+….=9

a)

6

b)

5

c)

8

13.

10-8-1

a)

5

b)

1

c)

7

d)

6

14.

chín - một=..........

a)

sáu

b)

chín

c)

mừoi

d)

tám

15.

số không

a)
b)
c)
16.

7-7

a)

0

b)

7

c)

9

d)

6

17.

0+0

a)

1

b)

9

c)

0

18.

mười - không=................

a)

chín

b)

mười

c)

mười hai

d)

tám

19.
a)

số mười tám

b)

số tám

c)

số sáu

d)

số mười

20.

Chọn từ ngữ tương ứng với hình ảnh.

a)

su su

b)

dưa lê

c)

cà chua

21.

Điền vào chỗ trống:

sữa ch....

a)

ia

b)

ưa

c)

ua

22.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Mẹ ru bé ....... .

a)

cửa sổ

b)

ngủ trưa

c)

nô đùa

23.

pha…...

a)

quả

b)

trà

c)

quà

24.

cái phà (ferry)

a)
b)
c)
25.

tô …..

a)

mỳ

b)

cơm

c)

phở

26.

phi cơ (airplane)

a)
b)
c)
d)
27.

cà phê

a)
b)
c)
28.

gói…..

a)

b)

quả

c)

quà

29.

trài này trái gì?

a)

trái cam

b)

bó cà rốt

c)

trái cà

d)

trái lê (quả lê)

30.

con quạ

a)
b)
c)
d)
31.

Bé vẽ cô

a)
b)
c)
d)
32.

Hè về, có ve, ve ra rả

a)
b)
c)
d)
33.

- Bà có na to, có cả củ từ, đu đủ to cơ

a)
b)
c)
d)
34.

Đây có phải là cá mè?

a)

Đúng

b)

Sai

35.
a)

A. ch

b)

B. tr

c)

C. th

36.
a)

A. s

b)

B. x

c)

C. r

37.

Khoảng cách từ chữ" cà" sang chữ " chưa" là bao ôli!

a)

1 ôli

b)

1,5 ôli

c)

2 ôli

38.

pha…...

a)

quả

b)

trà

c)

quà

39.

tô …..

a)

mỳ

b)

cơm

c)

phở

40.

Chọn từ tương ứng với hình sau:

a)
b)
c)
41.

Chọn từ ứng với hình sau:

a)
b)
c)
42.
a)
b)
c)
43.

Mũi tên chỉ

a)
b)
c)
44.

Tên một loại cây có thể chế biến gia vị hoặc làm thuốc

a)
b)
c)
45.

Đây là gì?

a)
b)
c)
46.

Trái bơ hay còn gọi là:

a)
b)
c)
47.

phở gà

a)
b)
c)
d)
48.
a)

lá chè

b)

nhổ cỏ

c)

phá cỗ

d)

củ sả

49.

phi cơ

a)
b)
c)
d)
50.

Quê bé có nhà ...........

a)

xa

b)

tủ

c)

gỗ

d)

51.

Nhà bà ở .................

a)

phi cơ

b)

ô tô

c)

phố cổ

d)

nhổ cỏ