wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về dinh dưỡng

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể là:

a)

Chất bột đường, chất đạm, chất béo.

b)

Chất bột đường, chất đạm, chất béo, chất khoáng.

c)

Chất bột đường, chất đạm, chất béo, vi-ta-min, chất khoáng.

d)

Chất bột đường, chất béo, vi-ta-min, chất khoáng.

2.

Trong các thức ăn dưới đây, nhóm chất chứa nhiều chất béo:

a)

Sữa, rau dền, khoai tây, hàu, trứng.

b)

Cơm, bánh mỳ, khoai, sắn.

c)

Bơ, lạc, dầu dừa, cá hồi.

d)

Sữa, hoa quả, rau xanh, cà rốt.

3.

Trong các thức ăn dưới đây, nhóm chứa nhiều chất bột đường là:

a)

Cá, trứng, sữa, thịt, hải sản, đậu nành.

b)

Cơm, bánh mỳ, khoai, sắn.

c)

Bơ, lạc, dầu dừa, cá hồi.

d)

Sữa, hoa quả, rau xanh, cà rốt.

4.

Chất đạm có vai trò:

a)

Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động của cơ thể.

b)

Cần cho cơ thể hoạt động, phòng tránh bệnh và tham gia vào thành phần cấu tạo cơ thể.

c)

Là thành phần cấu tạo, xây dựng cơ thể và tham gia vào hầu hết các hoạt động sống.

d)

Cần cho các hoạt động sống, giúp cơ thể phòng tránh bệnh.

5.

Chất khoáng có vai trò:

a)

Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động của cơ thể.

b)

Cần cho cơ thể hoạt động và phòng tránh bệnh và tham gia vào thành phần cấu tạo cơ thể.

c)

Cấu tạo, xây dựng nên cơ thể và tham gia vào hầu hết các hoạt động sống.

d)

Cần cho các hoạt động sống, giúp cơ thể phòng tránh bệnh.

6.

Chất vi-ta-min có vai trò:

a)

Tham gia vào thành phần cấu tạo cơ thể, dự trữ và cung cấp năng lượng; giúp hòa tan một số vi-ta-min.

b)

Cần cho cơ thể hoạt động, phòng tránh bệnh và tham gia vào thành phần cấu tạo cơ thể.

c)

Cần cho các hoạt động sống, giúp cơ thể phòng tránh bệnh.

d)

Cấu tạo, xây dựng nên cơ thể và tham gia và

7.

Chất chất béo có vai trò:

a)

Cần cho cơ thể hoạt động, phòng tránh bệnh và tham gia vào thành phần cấu tạo cơ thể.

b)

Tham gia vào thành phần cấu tạo cơ thể, dự trữ và cung cấp năng lượng; giúp cơ thể hấp thụ một số vi-ta-min (A,D,E,K).

c)

Cấu tạo, xây dựng nên cơ thể và tham gia vào hầu hết các hoạt động sống.

d)

Cần cho các hoạt động sống, giúp cơ thể phòng tránh bệnh.

8.

Chất bột đường có vai trò:

a)

Giúp cơ thể phát triển và lớn lên.

b)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống.

c)

Tăng cường sức đề kháng, giúp cơ thể chống lại bệnh tật và giúp tiêu hóa tốt.

d)

Dự trữ năng lượng, giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-min.

9.

Chế độ ăn uống cân bằng cần:

a)

Phối hợp nhiều loại thực phẩm khác nhau.

b)

Các loại thực phẩm có lượng thích hợp.

c)

Ăn nhiều rau xanh, hạn chế hoặc không ăn thịt cá.

d)

Cả A và B đều đúng.

10.

Khi chúng ta cảm thấy khát nước tức là:

a)

Cơ thể đang thiếu nước.

b)

Cơ thể đang thừa nước.

c)

Cơ thể thiếu nước trầm trọng.

d)

Cơ thể thừa quá nhiều nước.

11.

Nếu sử dụng thực phẩm không an toàn trong thời gian dài có thể gây ra:

a)

Viêm da.

b)

Bệnh sốt rét.

c)

Ung thư và các bệnh khó chữa.

d)

Ung thư.

12.

Cách phòng tránh bệnh suy dinh dưỡng thấp còi là:

a)

Thực hiện chế độ ăn uống cân bằng đủ chất dinh dưỡng.

b)

Kiểm tra các bệnh về tiêu hóa.

c)

Kết hợp ăn uống, vận động hợp lý.

d)

Tất cả các phương án trên.

13.

Dưỡng thấp còi là:

a)

Thực hiện chế độ ăn uống cân bằng đủ chất dinh dưỡng.

b)

Kiểm tra các bệnh về tiêu hóa.

c)

Kết hợp ăn uống, vận động hợp lý.

d)

Tất cả các phương án trên.

14.

Để phòng tránh đuối nước, chúng ta nên:

a)

Đi thuyền không mặc áo phao.

b)

Học bơi.

c)

Chơi đùa xung quanh khu vực nước sâu.

d)

Đi câu cá một mình.

15.

Những loại thực phẩm chứa nhiều đường cần hạn chế là:

a)

Nước ngọt

b)

Cơm

c)

Rau xanh

d)

Các loại hạt

16.

Để có một chế độ ăn uống lành mạnh cần hạn chế những loại thức ăn:

a)

Thức ăn chế biến sẵn

b)

Đồ ngọt

c)

Thức ăn nhiều dầu mỡ, muối

d)

Cả A, B và C đều đúng.

17.

Để đảm bảo an toàn thực phẩm, thức ăn cần được:

a)

Nấu chín.

b)

Khử trùng, khử khuẩn.

c)

Tách riêng thịt, cá, rau củ, quả,… khi bảo quản.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

18.

Nguyên nhân dẫn đến bệnh thừa cân, béo phì là:

a)

Ăn thừa chất

b)

Ít vận động

c)

Bị căng thẳng

d)

Cả A, B và C đều đúng.

19.

Vai trò của chất xơ đối với cơ thể là:

a)

Giúp dạ dày co bóp mạnh hơn.

b)

Cung cấp chất xơ, nhanh no và phòng tránh táo bón.

c)

Bổ mắt, răng, lợi khỏe mạnh.

d)

Cung cấp năng lượng.

20.

Mỗi sinh vật trong chuỗi thức ăn được gọi là:

a)

Mắt xích.

b)

Thực vật.

c)

Động vật.

d)

Vi sinh vật.

21.

Thỏ không thể là thức ăn của:

a)

Hổ

b)

Con người.

c)

Báo.

d)

Cà rốt.

22.

Thức ăn của gà là:

a)

Hổ.

b)

Thỏ.

c)

Thóc.

d)

Chó.

23.

Để giữ cân bằng chuỗi thức ăn, ta không nên:

a)

Giữ bầu không khí trong lành.

b)

Giữ môi trường trong sạch.

c)

Không khai thác quá mức một loài sinh vật.

d)

Săn bắn động vật hoang dã.

24.

Thực phẩm thuộc nhóm rau củ:

a)

Cà chua, trứng, lạc, ngô.

b)

Cà chua, cải bắp, súp lơ, rau muống.

c)

Hạnh nhân, rau muống, ngô.

d)

Gạo, ngô, khoai tây, khoai lang.

25.

Thức ăn của con người có nguồn gốc từ thực vật là :

a)

Các loại lương thực.

b)

Các loại rau, củ.

c)

Các loại quả.

d)

Cả 3 đáp án trên.

26.

Gạo là thức ăn nằm trong nhóm:

a)

Các loại hạt.

b)

Chất chứa nhiều chất béo.

c)

Các loại lương thực.

d)

Các loại chứa nhiều vi-ta-min.

27.

Thức ăn của con người có nguồn gốc từ thực vật là :

a)

Thịt xông khói.

b)

Thịt cừu.

c)

Cải bắp.

d)

Thịt dê.

28.

Cỏ là thức ăn của :

a)

Hầu hết các côn trùng.

b)

Một số loài gia súc.

c)

Một số loài gia cầm.

d)

Tất cả đều đúng.

29.

Thực vật là thức ăn của:

a)

Khỉ.

b)

Gà.

c)

Sâu.

d)

Tất cả đáp án trên.

30.

Thức ăn của những con bò sữa là:

a)

Cỏ.

b)

Sâu.

c)

Hổ.

d)

Báo.

31.

Những hành động sẽ gây ô nhiễm môi trường sống của các loài sinh vật biển là:

a)

Vứt rác bừa bãi xuống biển.

b)

Xả nước thải ra biển.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

32.

Mắt xích đứng trước mắt xích "con sâu" là:

a)

Chim sẻ.

b)

Đại bàng.

c)

Lá cây.

d)

Con người.

33.

Thực vật không phải là thức ăn của :

a)

Bò.

b)

c)

Báo.

d)

Con người.

34.

Nấm có thể quan sát bằng:

a)

Mắt thường.

b)

Kính hiển vi.

c)

Kính cận.

d)

Cả A và B.

35.

Nấm rơm có thể sống ở:

a)

Đất ẩm.

b)

Rơm rạ mục.

c)

Thức ăn.

d)

Hoa quả.

36.

Nấm rơm có thể sống ở:

a)

Đất ẩm.

b)

Rơm rạ mục.

c)

Thức ăn.

d)

Hoa quả.

37.

Nấm men thường sống ở:

a)

Trái cây.

b)

Dạ dày.

c)

Da của động vật.

d)

Tất cả các đáp án trên.

38.

Nấm ăn là nguồn thực phẩm:

a)

có lợi cho sức khỏe con người.

b)

có hại cho sức khỏe con người.

c)

không có giá trị dinh dưỡng.

d)

không được dùng phổ biến.

39.

Loại nấm ăn được là:

a)

Nấm đỏ.

b)

Nấm tai mèo.

c)

Nấm trắng hình nón.

d)

Nấm tán trắng.

40.

Nấm cần phải quan sát bằng kính hiển vi là

a)

Nấm mốc, nấm men.

b)

Nấm hương, nấm rơm.

c)

Nấm tai mèo, nấm kim châm.

d)

Nấm linh chi đỏ, nấm men.

41.

Nấm men giúp bánh mì:

a)

Phồng và xốp.

b)

Teo nhỏ.

c)

Đặc ruột bánh hơn.

d)

Cứng hơn.

42.

Nấm mốc có thể làm thực phẩm:

a)

Thay đổi màu sắc.

b)

Thay đổi hình dạng.

c)

Thay đổi mùi vị.

d)

Cả A, B, C.

43.

Thực phẩm dễ bị nhiễm nấm mốc nếu:

a)

Chiên nhiều dầu.

b)

Cho quá nhiều muối.

c)

Cho quá nhiều đường.

d)

Bảo quản không đúng cách.

44.

Nấm được dùng làm thuốc trong y học cổ truyền là:

a)

Nấm đông trùng hạ thảo.

b)

Nấm sò.

c)

Nấm đùi gà.

d)

Nấm mỡ.

45.

Cách nhận biết nấm độc là:

a)

Nấm độc có màu sắc sặc sỡ.

b)

Nấm độc có thể là loại nấm lạ mắt.

c)

Thử ăn nấm để biết có độc hay không.

d)

Cả A và B đều đúng.

46.

Nấm có màu xám trắng, xám, xám đen,… Khi còn non có hình trứng. Khi trưởng thành có hình như cái ô là nấm:

a)

Nấm mốc.

b)

Nấm rơm.

c)

Nấm tán trắng.

d)

Nấm tràm.

47.

Nấm có màu trắng hoặc vàng nhạt, mọc thành từng cụm, mũ nấm hình cầu, thân nấm dài là nấm:

a)

Nấm đùi gà.

b)

Nấm rơm.

c)

Nấm kim châm.

d)

Nấm tràm.

48.

Nấm có mũ nấm màu nâu, hình cầu; thân nấm màu trắng, dài, có hình giống đùi gà là nấm:

a)

Nấm đùi gà.

b)

Nấm rơm.

c)

Nấm kim châm.

d)

Nấm tràm.

49.

Nấm có màu trắng, tím, nâu. Mũ nấm xòe ra như hình chiếc phễu là nấm:

a)

Nấm đùi gà.

b)

Nấm rơm.

c)

Nấm sò.

d)

Nấm tràm.

50.

Cách nhận biết thực phẩm đã bị nhiễm nấm mốc là:

a)

Mốc xanh trắng trên bề mặt thực phẩm.

b)

Đồ ăn bị chua, đắng, thay đổi mùi vị.

c)

Thực phẩm bị mềm nhũn, ẩm ướt.

d)

Cả A, B, C.

51.

Không nên ăn thức ăn có nấm mốc vì:

a)

Thức ăn có nấm mốc gây ngộ độc thực phẩm.

b)

Thức ăn có nấm mốc tăng thêm mùi vị của món ăn.

c)

Thức ăn có nấm mốc mất tăng thêm sự bắt mắt của món ăn.

d)

Tất cả các đáp án trên.