wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối học kì I

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Phần cứng là gì?

a)

Những thiết bị của máy tính ở bên trong thân máy.

b)

Những thiết bị của máy tính ở bên trong và bên ngoài thân máy.

c)

Những thiết bị của máy tính ở bên ngoài thân máy.

d)

Những thiết bị của máy tính ở bên ngoài hoặc bên trong thân máy mà em có thể chạm tay vào hay quan sát được hình dạng của nó.

2.

Phần mềm là gì?

a)

Những thiết bị của máy tính ở bên trong thân máy.

b)

Những thiết bị của máy tính ở bên trong và bên ngoài thân máy.

c)

Những thiết bị của máy tính ở bên ngoài thân máy.

d)

Không phải vật thể, không thể chạm tay vào hay nhìn thấy hình dạng của nó.

3.

Hình nào sau đây là thân máy tính?

a)

b)

c)

d)

4.

Quan sát hình bên dưới, đâu là phần mềm máy tính?

a)

b)

c)

d)

5.

Sự khác biệt giữa phần cứng và phần mềm máy tính là gì?

a)

Em có thể tiếp xúc với phần cứng, nhưng không tiếp xúc được với phần mềm mà chỉ thấy kết quả hoạt động của chúng.

b)

Phần cứng được chế tạo bằng kim loại, còn phần mềm được làm từ chất dẻo.

c)

Phần cứng luôn luôn tốt, còn phần mềm chỉ hoạt động trong thời gian ngắn.

d)

Phần cứng hoạt động ổn định, còn phần mềm hoạt động không tin cậy.

6.

Các việc dưới đây đâu là việc không nên làm khi làm việc với máy tính?

a)

Tắt máy bằng cách nhấn vào nút nguồn máy tính khi máy đang hoạt động.

b)

Thoát khỏi tất cả các phần mềm máy tính đang chạy rồi tắt máy bằng nút lệnh Shut Down.

c)

Gõ phím nhẹ nhàng, dứt khoát.

d)

Thao tác với chuột nhẹ nhàng, dứt khoát.

7.

Một số thao tác gây lỗi cho máy tính. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Để máy tính bị ……………… sẽ gây lỗi, hư hỏng thiết bị phần cứng.

(a)  

8.

Một số thao tác gây lỗi cho máy tính. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Tắt máy tính bằng cách ..................................................... sẽ gây lỗi phần mềm, phần cứng máy tính.

a)

ngắt nguồn điện đột ngột

b)

từ từ

c)

nhấn nút Shutdown

d)

Nhấn nút nguồn

9.

Lợi ích của việc gõ bàn phím đúng cách. Đâu là đáp án đúng?

a)

Gõ nhanh, chính xác hơn để tăng hiệu quả làm việc.

b)

Gõ chậm hơn và hay gõ sai.

c)

Hỏng phím, kẹt phím.

d)

Đau mỏi ngón tay, cổ tay.

10.

Gõ bàn phím không đúng cách sẽ dẫn tới điều nào sau đây?

a)

Hạn chế hỏng phím, kẹt phím.

b)

Gõ chậm hơn và hay gõ sai phím.

c)

Tránh tác hại do gõ không đúng cách gây ra cho sức khỏe như đau mỏi cổ tay…

d)

Gõ không cần nhìn bàn phím giúp em có thể tập trung quan sát màn hình để giải quyết công việc chính.

11.

Ngón tay nào dưới đây sử dụng để gõ số 6 ở trên hàng phím số?

a)

Trỏ phải

b)

Giữa trái

c)

Giữa phải

d)

Trỏ trái

12.

Ngón tay nào dưới đây sử dụng để gõ số 4 ở trên hàng phím số?

a)

Trỏ phải

b)

Giữa trái

c)

Giữa phải

d)

Trỏ trái

13.

Truy cập, xem thông tin không phù hợp trên trang web có thể bị những tác hại nào dưới đây?

a)

Ám ảnh, sợ hãi

b)

Nhiễm thói hư tật xấu

c)

Hư hỏng phần mềm, phần cứng máy tính

d)

Tất cả đáp án trên

14.

Hình ảnh được chèn vào trong văn bản với mục đích gì?

a)

Minh họa, làm rõ nội dung văn bản

b)

Làm cho văn bản sinh động và hấp dẫn hơn

c)

Làm cho nội dung văn bản có thể dễ hiểu hơn

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

15.

Các loại thông tin chính trên trang Web là?

a)

Siêu liên kết

b)

Văn bản, hình ảnh

c)

Video, âm thanh

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

16.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Khi di chuyển con trỏ chuột vào trang web có chứa siêu liên kết sẽ xuất hiện ....................

a)

hình bàn tay

b)

hình mũi tên

c)

hình dấu cộng

d)

hình đồng hồ

17.

Loại thông tin nào sau đây thường xuất hiện trên trang Web?

a)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh, video

b)

Chỉ có văn bản

c)

Chỉ có hình ảnh

d)

Chỉ có âm thanh

18.

Trang Web có chứa siêu liên kết gọi là:

a)

Siêu văn bản

b)

Website

c)

Web liên kết

d)

Web đa phương tiện

19.

Khi di chuyển con trỏ chuột vào trang web có chứa siêu liên kết xuất hiện?

a)

siêu văn bản

b)

siêu liên kết

c)

hình ảnh

d)

hình bàn tay

20.

Video là loại thông tin trên trang web có thể bao gồm:

a)

Hình ảnh, siêu liên kết

b)

Văn bản, âm thanh

c)

Hình ảnh, văn bản

d)

Hình ảnh, văn bản, âm thanh

21.

Em hãy chọn các loại thông tin trên trang web có ở hình bên dưới

a)

Hình ảnh, siêu liên kết

b)

Văn bản, âm thanh

c)

Hình ảnh, văn bản

d)

Hình ảnh, văn bản, siêu liên kết

22.

Loại thông tin nào xuất hiện trên trang web trong hình dưới đây?

a)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh, video

b)

Hình ảnh, siêu liên kết

c)

Hình ảnh, văn bản

d)

Hình ảnh, văn bản , siêu liên kết

23.

Nếu muốn tìm kiếm thông tin về Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam thì từ khóa nào là phù hợp nhất?

a)

Bảo tàng

b)

Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam

c)

Bảo tàng Việt Nam

d)

Các dân tộc ở Việt Nam

24.

Muốn tìm kiếm thông tin trên Internet, em dùng phần mềm nào?

a)

Word

b)

Paint

c)

Google Chrome

d)

PowerPoint

25.

Địa chỉ trang web của máy tìm kiếm Google là:

a)

google.edu.vn

b)

tieuhocnguyenchithanh.edu.vn

c)

google.com.vn

d)

google.vn

26.

Trong các câu sau đây những câu nào ĐÚNG?

1.    Kết quả tìm được bằng máy tìm kiếm thông tin chỉ là hình ảnh.

2.    Để tìm kiếm hình ảnh không cần dùng từ khóa.

3.    Trong trang web có máy tìm kiếm, em có thể chọn mục Hình ảnh để kết quả của việc tìm kiếm là hình ảnh.

4.    Trong trang web có máy tìm kiếm, nếu chọn mục Tất cả thì danh sách kết quả tìm kiếm có thể gồm cả hình ảnh và video có thông tin liên quan đến từ khóa tìm kiếm.

a)

A. 3-4

b)

B. 1-2-3

c)

C. 1-2-3-4

d)

D. 2-3

27.

Từ khóa nào sau đây phù hợp nhất khi muốn tìm thông tin về trường tiểu học Nguyễn Chí Thanh ở phường Long Bình, tỉnh Đồng Nai?

a)

Trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh

b)

Trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh Long Bình

c)

Trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh, Long Bình, Đồng Nai

d)

Nguyễn Chí Thanh

28.

Chọn đáp án SAI về tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm?

a)

Từ khóa thường là tên chủ đề, nội dung chính của thông tin cần tìm

b)

Kết quả tìm kiếm là các bài viết không liên quan đến từ khóa

c)

Trên cơ sở kết quả tìm kiếm trả về, ta có thể chỉnh sửa từ khóa để có kết quả phù hợp hơn

d)

Từ khóa càng mô tả đầy đủ, cụ thể về thông tin cần tìm thì kết quả tìm kiếm càng chính xác

29.

Để sử dụng máy tìm kiếm Google, sau khi mở trình duyệt web em thực hiện nhập địa chỉ nào sau đây vào ô địa chỉ?

a)

google.vn

b)

google.com.vn

c)

nguyenchithanh.edu.vn

d)

google.edu.vn

30.

Thao tác nhầm với thư mục và tệp có thể dẫn đến:

a)

Mất dữ liệu

b)

Gây lỗi phần mềm

c)

Mất dữ liệu, gây lỗi cho phần mềm, treo máy tính

d)

Không gây ra lỗi gì cả

31.

Để xóa thư mục LAN thì bước đầu tiên cần làm gì?

a)

Trong dải lệnh Home, chọn lệnh Rename

b)

Gõ tên mới Hoang tu Ech. Nhấn phím Enter để kết thúc

c)

Nháy chuột vào thư mục Do-re-mon để chọn

d)

Nháy chuột vào thư mục LAN, ấn Delete

32.

Theo em, trong phần mềm soạn thảo văn bản, có cách nào để soạn thảo các phần văn bản giống nhau mà không phải gõ nhiều lần?

a)

Sao chép

b)

Di chuyển

c)

Sao chép hoặc di chuyển

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

33.

Tổ hợp phím tắt nào sau đây có chức năng sao chép tệp hoặc thư mục?

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + E

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + X

34.

Để đổi tên thư mục LAN thì bước đầu tiên cần làm gì?

a)

Trong dải lệnh Home, chọn lệnh Rename

b)

Nhấn phím Enter để kết thúc

c)

Nháy chuột vào thư mục Do-re-mon để chọn

d)

Nháy chuột vào thư mục

35.

Cách lưu văn bản?

a)

Insert / Pictures

b)

File / Save As

c)

File / Info

d)

Insert / Table

36.

Cách chèn hình vào văn bản?

a)

Insert / Pictures

b)

File / Save As

c)

File / Info

d)

Insert / Table

37.

Phím Caps Lock dùng để?

a)

Bật, tắt chế độ gõ chữ hoa, chữ thường

b)

Để xuống dòng

c)

Đưa con trỏ soạn thảo sang trái 1 kí tự

d)

Xóa kí tự bên trái con trỏ soạn thảo

38.

Ngoài việc thao tác nháy chuột vào lệnh Delete ở dải lệnh Home thì em còn có thể có cách nào khác để xóa tệp và thư mục?

a)

Nhấn phím Alt trên bàn phím

b)

Nhấn phím Ctrl trên bàn phím

c)

Nhấn phím Space trên bàn phím

d)

Nhấn phím Delete trên bàn phím

39.

Muốn sao chép ta sử dụng phím tổ hợp nào?

a)

Ấn Ctrl + C

b)

Ấn Ctrl + V

c)

Ấn Ctrl + X

d)

Ấn Delete

40.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tổ chức, cá nhân tạo ra phần mềm máy tính là tác giả của phần mềm đó.

b)

Tác giả có quyền cho hoặc không cho người khác sao chép, phổ biến, sử dụng phần mềm của mình.

c)

Khóa phần mềm là một trong những cách tác giả có thể sử dụng để bảo vệ quyền của mình đối với phần mềm.

d)

Có thể sử dụng phần mềm không miễn phí khi chưa được phép của tác giả.

41.

Những điều nào dưới đây không thuộc về phần mềm miễn phí?

a)

Người dùng không phải trả phí khi sử dụng phần mềm.

b)

Người dùng phải trả phí khi sử dụng phần mềm.

c)

Mọi người có thể tự do sao chép, phổ biến phần mềm.

d)

Có thể sử dụng phần mềm mà không cần xin phép tác giả.

42.

Những điều nào dưới đây thuộc về phần mềm trả phí?

a)

Người dùng không phải trả phí khi sử dụng phần mềm.

b)

Mọi người có thể tự do sao chép, phổ biến phần mềm.

c)

Có thể sử dụng phần mềm mà không cần xin phép tác giả.

d)

Người dùng không được tự ý sao chép, phổ biến phần mềm.

43.

Những điều nào dưới đây không thuộc về phần mềm trả phí?

a)

Người dùng không phải trả phí khi sử dụng phần mềm.

b)

Mọi người có thể tự do sao chép, phổ biến phần mềm.

c)

Có thể sử dụng phần mềm mà không cần xin phép tác giả.

d)

Người dùng không được tự ý sao chép, phổ biến phần mềm.

44.

Để kích hoạt phần mềm Word, em nháy đúp chuột vào biểu tượng nào trong các biểu tượng sau đây?

a)

b)

c)

d)

45.

Khi thấy biểu tượng E, em cần làm gì để chuyển sang chế độ gõ tiếng Việt?

a)

Nháy chuột vào biểu tượng E để chuyển sang biểu tượng V

b)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng

c)

Khởi động lại máy tính.

d)

Tắt phần mềm gõ tiếng Việt.

46.

Để gõ được tiếng Việt, máy tính của em cần cài phần mềm nào sau đây?

a)

UniKey

b)

Word

c)

PowerPoint

d)

Google Chrome

47.

Hãy sắp xếp thứ tự đúng để sử dụng máy tìm kiếm Google?

1.    Nhập từ khóa tìm kiếm vào ô tìm kiếm, sau đó gõ phím Enter

2.    Nháy chuột vào tiêu đề của một kết quả tìm kiếm để xem chi tiết nội dung trang web tìm được

3.    Kích hoạt trình duyệt web (mở trình duyệt web như Chrome, FireFox, Edge, …)

Gõ địa chỉ trang web

a)

3, 4, 1, 2

b)

1, 2, 3, 4

c)

4, 3, 2, 1

d)

2, 1, 3, 4

48.

Sắp xếp các bước dưới đây theo thứ tự đúng để chèn hình ảnh vào văn bản.

1.    Đặt con trỏ soạn thảo vào vị trí muốn chèn

2.    Chọn thẻ Insert

3.    Chọn nút lệnh Pictures, cửa sổ Insert Picture xuất hiện

4.    Mở thư mục chứa tệp hình ảnh

5. Chọn tệp hình ảnh
6. Chọn nút lệnh Insert

a)

1, 2, 3, 4, 5, 6

b)

1, 3, 2, 4, 5, 6

c)

2, 3, 4, 5, 1, 6

d)

6, 5, 4, 3, 2, 1

49.

Sắp xếp các bước dưới đây theo thứ tự đúng để lưu mới văn bản.

1.    Nháy chuột vào nút lệnh Save (hoặc gõ tổ hợp phím Ctrl + S)

2.    Nháy chuột vào nút lệnh Browse

3.    Mở thư mục lưu văn bản

4.    Gõ tên tệp vào ô File name

5.    Nháy chuột vào nút lệnh Save để hoàn tất

a)

1, 2, 3, 4, 5

b)

1, 3, 2, 4, 5

c)

2, 3, 4, 5, 1

d)

 5, 4, 3, 2, 1