wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học 4- hk1- MP

Total questions: 55

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Hãy sắp xếp các câu sau theo thứ tự thực hiện việc gõ các phím trên hàng phím số theo đúng cách. A/ Vươn ngón tay để gõ phím số tương ứng mà ngón tay đó phụ trách. B/ Đặt các ngón tay ở vị trí xuất phát trên hàng phím cơ sở. C/ Sau khi gõ xong một phím, phải đưa ngón tay trở về vị trí xuất phát tương ứng trên hàng phím cơ sở. Thứ tự đúng là:……

(a)  

2.

Em hãy sắp xếp lại các thao tác sau cho đúng thứ tự thực hiện khi tìm thông tin bằng máy tìm kiếm. a) Xác định chủ đề (từ khoá) cần tìm kiếm. b) Nhập từ khóa cần tìm kiếm vào ô tìm kiếm rồi nhấn phím Enter, trên trang web sẽ xuất hiện danh sách các liên kết. c) Nháy chuột vào một liên kết trong danh sách trên để xem thông tin chi tiết. d) Mở trình duyệt và gõ địa chỉ của máy tìm kiếm. Thứ tự thực hiện đúng là:……

(a)  

3.

Em hãy sắp xếp lại các thao tác sau cho đúng trình tự cần thực hiện để di chuyển tập/thư mục. a) Chọn tệp/ thư mục cần di chuyển. b) Chọn lệnh Choose location... và chọn thư mục muốn di chuyển đến. c) Trên dải lệnh Home, chọn lệnh Move to Trình tự thực hiện đúng là: …….

(a)  

4.

Em hãy sắp xếp lại các thao tác sau cho đúng trình tự cần thực hiện để sao chép tệp/ thư mục. a) Mở thư mục muốn sao chép đến. b) Trên dải lệnh Home, chọn lệnh PASTE c) Trên dài lệnh Home, chọn lệnh COPY d) Chọn tệp/ thư mục cần sao chép. Trình tự thực hiện đúng là: ……

(a)  

5.
Dưới đây là hình ảnh khi đưa con trỏ chuột đến một số vị trí trên trang web. EM hãy cho biết vị trí nào có chứa siêu liên kết.
a)
A
b)
B
c)
C
6.
Nút lệnh "New folder " có chức năng gì?
a)
Tạo thư mục mới
b)
Đổi tên
c)
Xóa
d)
Di chuyển
7.
Nút lệnh "Rename " có chức năng gì?
a)
Tạo thư mục mới
b)
Đổi tên
c)
Xóa
d)
Di chuyển
8.
Nút lệnh "Delete" có chức năng gì?
a)
Tạo thư mục mới
b)
Đổi tên
c)
Xóa
d)
Di chuyển
9.
Nút lệnh "Move to " có chức năng gì?
a)
Tạo thư mục mới
b)
Đổi tên
c)
Xóa
d)
Di chuyển
10.
Bạn nào sau đây đã gõ thiếu hoặc sai phím để được từ tiếng Việt có nghĩa?
a)
Bạn Hoa - Vui ver
b)
Bạn Nam - Hanhj phucs
c)
Bạn Lan Anh - Trair nghiemj
d)
Bạn Hoàng - Hoatj hinhf
11.
Nháy đúp vào biểu tượng nào sau đây trên màn hình nền để khởi động phần mềm trình chiếu?
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
12.
Để cụm từ “Làng quê” có kiểu đậm và nghiêng, em sử dụng nút lệnh nào?
a)
A
b)
B
c)
C
13.
Hai ví dụ về phần mềm miễn phí
a)
Tên phần mềm: Paint . Chức năng: vẽ, cắt, dán, tô màu đơn giản. Tên phần mềm: Zalo. Chức năng: nhắn tin và gọi điện miễn phí.
b)
Tên phần mềm: Monkey Junior. Chức năng: ứng dụng học tiếng Anh cho trẻ em. Tên phần mềm: Photoshop. Chức năng: chỉnh sửa hình ảnh chuyên nghiệp.
14.
Hai ví dụ về phần mềm KHÔNG miễn phí
a)
Tên phần mềm: Paint . Chức năng: vẽ, cắt, dán, tô màu đơn giản. Tên phần mềm: Zalo. Chức năng: nhắn tin và gọi điện miễn phí.
b)
Tên phần mềm: Monkey Junior. Chức năng: ứng dụng học tiếng Anh cho trẻ em. Tên phần mềm: Photoshop. Chức năng: chỉnh sửa hình ảnh chuyên nghiệp.
15.
Giải thích tại sao gõ bàn phím đúng cách lại tiết kiệm được thời gian, công sức và bảo vệ sức khoẻ.
a)
Gõ bàn phím đúng cách sẽ giúp em gõ nhanh và chính xác hơn, nhờ vậy em tiết kiệm thời gian và công sức
b)
Khi luyện tập thường xuyên và gõ được đúng cách, em cũng không phải nhìn vào bàn phím và màn hình nhiều nên không bị mỏi mắt, mỏi cổ. Điều này giúp em bảo vệ sức khoẻ của mình.
c)
Cả 2 đáp án trên
16.
Để đổi tên tệp/thư mục, em thực hiện như thế nào?
a)
Chọn tập/thư mục muốn đổi tên, chọn lệnh NEW FOLDER, nhập vào tên mới và nhấn phím Enter.
b)
Chọn tệp thư mục muốn đổi tên, chọn lệnh DELETE
c)
Chọn tập/thư mục muốn đổi tên, chọn lệnh RENAME, nhập vào tên mới và nhấn phím Enter.
17.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Trò chơi trên máy tính là phần mềm;
b)
Thân máy của máy tính là phần cứng;
c)
Chương trình luyện tập gõ bàn phím là phần cứng
d)
Ứng dụng xem video trên máy tính là phần mềm;
18.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Phần cứng có thể làm việc độc lập, không cần đến phần mềm.
b)
Phần mềm có thể tự làm mọi việc, không cần đến phần cứng
c)
Cả phần mềm và phần cứng đều cần thiết để máy tính hoạt động
19.
Chọn hành động sử dụng máy tính đúng cách?
a)
Sử dụng dao để cạo sạch những vết bẩn trên màn hình máy tính.
b)
Nháy chuột vào nút Start, chọn nút Power rồi chọn lệnh Shut down để tắt máy tính.
c)
Sử dụng khăn ướt để vệ sinh máy tính
d)
Cài đặt và sử dụng bất kì trò chơi nào mà mình thích lên máy tính
20.
Sử dụng phím Caps Lock để gõ chữ hoa theo cách nào sau đây?
a)
Gõ phim Caps Lock sau khi gõ phím chữ;
b)
Gõ phím Caps Lock trước khi gõ phím chữ.
c)
Gõ phím Caps Lock cho đèn Caps Lock sáng, sau đó gõ phím chữ
d)
Nhấn giữ phím Caps Lock, đồng thời gõ phím chữ.
21.
Sử dụng phím Shift để gõ chữ hoa theo cách nào sau đây?
a)
Nhấn giữ phím Shift, đồng thời gõ phím chữ.
b)
Gõ phím Shift trước khi gõ phím chữ.
c)
Gõ phím Shift sau khi gõ phím chữ.
22.
Khi gõ một bài thơ, bài văn hay một đoạn thơ, đoạn văn (văn bản) cần thực hiện theo quy tắc nào sau đây?
a)
Gõ dấu cách sau mỗi từ.
b)
Gõ các từ liền sát nhau để tiết kiệm giấy khi in
c)
Trước dấu phẩy, dấu chấm phải có dấu cách.
d)
Trước dấu phẩy, dấu chấm không cần có dấu cách.
23.
Luyện tập thường xuyên và gõ bàn phím đúng cách sẽ giúp em:
a)
Gõ nhanh, chính xác và không cần nhìn bàn phím.
b)
Giữ bàn phím sạch sẽ và không cần nhìn bàn phím.
c)
Gõ nhanh, chính xác và giữ bàn phím sạch sẽ.
24.
Em đặt ngón tay như thế nào sau khi gõ xong một phím trên hàng phím số?
a)
Di chuyển ngón tay về vị trí xuất phát.
b)
Giữ nguyên ngón tay trên hàng phím số.
c)
Di chuyển ngón tay về hàng phím trên.
25.
Mẹ của Minh đi chợ về trong khi Minh đang soạn bài trình chiếu. Minh chạy ra giúp mẹ mang đồ vào nhà rồi soạn tiếp. Theo em trước khi ra giúp mẹ, bạn Minh cần làm gì?
a)
Giữ nút nguồn ba giây và rút dây nguồn khỏi ổ cắm điện.
b)
Giữ nút nguồn ba giây và tắt màn hình máy tính.
c)
Đứng dậy luôn mà không phải làm gì vì máy tính sẽ tự tắt.
d)
Lưu lại bài trình chiếu mà không cần tắt máy tính.
26.
Các loại thông tin chính trên trang web gồm các loại thông tin nào sau đây?
a)
Văn bản, hình ảnh và âm thanh.
b)
Hình ảnh và âm thanh.
c)
Văn bản, hình ảnh, âm thanh và video
d)
Văn bản, hình ảnh, âm thanh, video và siêu liên kết.
27.
Siêu văn bản là văn bản chứa các loại thông tin nào sau đây?
a)
Văn bản, hình ảnh, âm thanh.
b)
Văn bản, hình ảnh, âm thanh, video và siêu liên kết.
c)
Văn bản, hình ảnh, âm thanh và siêu liên kết.
d)
Văn bản, hình ảnh, âm thanh và video.
28.
Theo em, tại sao máy tính của em có thể bị hỏng khi cố tình truy cập vào những trang web không phù hợp với lứa tuổi và không nên xem?
a)
Các trang web đó chứa nội dung xấu.
b)
Các trang web đó có thể chứa virus máy tính rất dễ lây lan và phá hỏng máy tính.
c)
Các trang web đó chứa video.
d)
Các trang web đó chứa siêu liên kết.
29.
Tại sao em cần sự đồng hành của người lớn khi truy cập Internet?
a)
Vì các trang web chứa virus máy tính dễ lây lan và phá hỏng máy tính.
b)
Vì các trang web chứa các nội dung lí thú, bổ ích, phù hợp với lứa tuổi của em.
c)
Vì các trang web chứa những nội dung xấu, độc hại.
d)
Vì các trang web chứa những nội dung không phù hợp với lứa tuổi.
30.
Nếu cố tình truy cập vào trang web không phù hợp lứa tuổi và không nên xem, em có thể gặp những tác hại nào sau đây?
a)
Em bị dụ dỗ, hướng dẫn làm theo những việc không đúng, nguy hiểm.
b)
Máy tính của em có thể bị lỗi, hỏng phần mềm.
c)
Em có thể bị bắt nạt, đe doạ trên mạng.
d)
Em bị lãng phí thời gian.
31.
Trang web nào sau đây là máy tìm kiếm?
a)
www.google.com
b)
www.vietnamtourism.gov.vn
c)
www.vtv.vn
d)
www.thieunhivietnam.vn
32.
Từ khoá là gì?
a)
Từ mô tả chiếc chìa khoá.
b)
Một từ hoặc cụm từ thể hiện nội dung muốn tìm kiếm.
c)
Tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước.
d)
Một biểu tượng trong máy tìm kiếm.
33.
Phát biểu nào đúng trong các phát biểu sau?
a)
Tất cả các phần mềm đều miễn phí.
b)
Không có phần mềm nào miễn phí.
c)
Có phần mềm miễn phí và có phần mềm không miễn phí.
34.
Dùng phần mềm có bản quyền tránh được những rủi ro nào sau đây?
a)
Máy tính bị nhiễm virus.
b)
Bị đánh cắp thông tin
c)
Vi phạm pháp luật.
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
35.
Phát biểu nào đúng trong các phát biểu sau?
a)
Phần mềm là sản phẩm trí tuệ, tài sản của tác giả.
b)
Quyền cho phép sử dụng phần mềm thuộc về tác giả phần mềm.
c)
Phần mềm đã được tác giả cho phép sử dụng gọi là phần mềm có bản quyền.
d)
Chỉ sử dụng phần mềm có bản quyền.
36.
Chúng ta nên sử dụng phần mềm có bản quyền vì những lí do nào sau đây?
a)
Được sử dụng đầy đủ tính năng của phần mềm.
b)
Được hỗ trợ nếu phần mềm bị trục trặc.
c)
Tránh được nguy cơ mất an toàn thông tin trong máy tính.
d)
Chấp hành chuẩn mực đạo đức và quy định của pháp luật.
37.
Hai kiểu gõ tiếng Việt nào sau đây là phổ biến?
a)
VNI và VIQR
b)
Telex và VNI
c)
Telex và VIQR
d)
Vietkey và Unikey
38.
Bạn An gõ tiếng Việt trong bài trình chiếu theo kiểu Telex nhưng không được. Khẳng định nào sau đây không phải là nguyên nhân của hiện tượng trên?
a)
Bạn An chưa khởi động phần mềm hỗ trợ gõ tiếng Việt.
b)
Bạn An đã khởi động phần mềm hỗ trợ gõ tiếng Việt, nhưng lại bật chế độ gõ (tiếng Anh).
c)
Trong phần mềm hỗ trợ gõ tiếng Việt, bạn An đã chọn kiểu gõ VNI.
d)
Bạn An khởi động phần mềm hỗ trợ gõ tiếng Việt sau khi khởi động phần mềm PowerPoint.
39.
Những phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Để gõ được tiếng Việt, máy tính cần phải được cài đặt phần mềm hỗ trợ gõ tiếng Việt.
b)
Để gõ chữ hoa, em nhấn phím Shift đồng thời gõ phím chữ.
c)
Có thể gõ phím dấu tiếng Việt theo kiểu Telex ở vị trí bất kì của từ.
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
40.
Ông kính điện thoại là:
a)
Phần cứng
b)
Phần mềm
41.
Ứng dụng chụp ảnh
a)
Phần cứng
b)
Phần mềm
42.
Từ khóa tìm kiếm rất quan trọng, lựa chọn đúng từ khóa sẽ cho kết quả tìm kiếm nhanh và chính xác hơn
a)
Đúng
b)
Sai
43.
Kết quả tìm kiếm có thể thể hiện dưới các loại thông tin là văn bản, hình ảnh hoặc video..
a)
Đúng
b)
Sai
44.
Chỉ có máy tìm kiếm Google
a)
Đúng
b)
Sai
45.
Kết quả tìm kiếm là danh sách liên kết dẫn đến trang web có chứa từ khóa đó.
a)
Đúng
b)
Sai
46.
Chọn từ khoá phù hợp sẽ giúp thu hẹp phạm vi tìm kiếm
a)
Đúng
b)
Sai
47.
Đặt từ khóa trong dấu ngoặc kép để cho việc tìm kiếm thông tin chính xác hơn.
a)
Đúng
b)
Sai
48.
Em cần khởi động phần mềm hỗ trợ gõ tiếng Việt trước khi bắt đầu soạn bài trình chiếu để có thể gõ được tiếng Việt.
a)
Đúng
b)
Sai
49.
Không cần khởi động phần mềm hỗ trợ gõ tiếng Việt, em vẫn có thể gõ được tiếng Việt trong bài trình chiếu.
a)
Đúng
b)
Sai
50.
Có rất nhiều phần mềm hỗ trợ gõ tiếng Việt.
a)
Đúng
b)
Sai
51.
Em có thể gõ tiếng Việt theo kiểu VNI hoặc Telex.
a)
Đúng
b)
Sai
52.
Sau khi khởi động phần mềm hỗ trợ gõ tiếng Việt, em sẽ bật qua lại được giữa hai chế độ gõ là (tiếng Việt- V) và (tiếng Anh- E).
a)
Đúng
b)
Sai
53.
Sau khi khởi động phần mềm hỗ trợ gõ tiếng Việt và bật chế độ gõ (tiếng Anh- E), em không thể gõ được tiếng Việt trong bài trình chiếu.
a)
Đúng
b)
Sai
54.
Để gõ từ “khiêm tốn” theo kiểu gõ Vni , em gõ phím:
a)
khieem toons
b)
khie6m to6n1
55.
Để gõ từ “khiêm tốn” theo kiểu gõ Telex , em gõ phím:
a)
khieem toons
b)
khie6m to6n1