wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 4: Ôn tập Tin học HK1

Total questions: 50

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Thiết bị ở hình bên có tên là gì?

a)

Màn hình

b)

Thùng máy

c)

Chuột

d)

Loa

2.

Thiết bị ở hình bên có tên là gì?

a)

Bàn phím

b)

Thùng máy

c)

Chuột

d)

Loa

3.

Thiết bị ở hình bên có tên là gì?

a)

Bàn phím

b)

Thùng máy

c)

Chuột

d)

Loa

4.

Thiết bị ở hình bên có tên là gì?

a)

Bàn phím

b)

Thùng máy

c)

Chuột

d)

Loa

5.

Thiết bị ở hình bên có tên là gì?

a)

Bàn phím

b)

Máy in

c)

Chuột

d)

Loa

6.

Thiết bị ở hình bên có tên là gì?

a)

Bàn phím

b)

Máy in

c)

Chuột

d)

Loa

7.

Hãy ghép tên của các thiết bị với công dụng của chúng

a)

Màn hình

1.

Hiển thị kết quả làm việc

b)

Thùng máy

2.

Chứa các thiết bị quan trọng bên trong

c)

Chuột

3.

Giúp em điều kiển máy tính

d)

Bàn phím

4.

Nhập chữ, số và điều khiển máy tính

e)

Máy in

5.

In kết quả làm việc ra giấy

8.

Hãy chỉ tên gọi biểu tượng chương trình ở hình bên ở hình bên

a)

Windows 10

b)

PowerPoint

c)

Paint

d)

SolarSystem

9.

Hãy chỉ tên gọi biểu tượng chương trình ở hình bên ở hình bên

a)

Windows 10

b)

PowerPoint

c)

Paint

d)

SolarSystem

10.

Hãy chỉ tên gọi biểu tượng chương trình ở hình bên ở hình bên

a)

Windows 10

b)

Google Chrome

c)

Paint

d)

SolarSystem

11.

Hãy chỉ tên gọi biểu tượng chương trình ở hình bên ở hình bên

a)

Rabid Typing

b)

Google Chrome

c)

Paint

d)

SolarSystem

12.

Hãy chỉ tên gọi biểu tượng chương trình ở hình bên ở hình bên

a)

Rabid Typing

b)

Google Chrome

c)

Basic Mouse Skills

d)

SolarSystem

13.

Hãy chỉ tên gọi biểu tượng chương trình ở hình bên ở hình bên

a)

Rabid Typing

b)

Google Chrome

c)

Basic Mouse Skills

d)

PowerPoint

14.

Hãy chỉ tên gọi biểu tượng chương trình ở hình bên ở hình bên

a)

Windows 10

b)

Google Chrome

c)

Basic Mouse Skills

d)

PowerPoint

15.

Những điều nào dưới đây là đúng về luyện tập gõ bàn phím đúng cách?

a)

Ban đầu thường gõ chậm, gõ nhầm phím, nhưng kiên trì luyện tập sẽ gõ nhanh, chính xác và không cần nhìn bàn phím.

b)

Cần rèn luyện thói quen không nhìn vào bàn phím khi gõ.

c)

Nên nhìn bàn phím để gõ nhanh, chính xác hơn.

d)

Không cần nhìn bàn phím khi gõ giúp em có thể tập trung quan sát màn hình để giài quyết công việc chính.

16.

Dùng công cụ vẽ để nối

17.

Khi soạn thảo văn bản, phím ENTER có chức năng gì?

a)

Xoá kí tự ở bên phải con trỏ soạn thảo.

b)

Ngắt dòng và đưa con trỏ soạn thảo xuống đầu dòng tiếp theo.

c)

Dịch con trỏ soạn thảo sang phải 1 kí tự.

d)

Xoá kí tự ở bên trái con trỏ soạn thảo.

18.

Khi soạn thảo văn bản, phím DELETE có chức năng gì?

a)

Xoá kí tự ở bên phải con trỏ soạn thảo.

b)

Ngắt dòng và đưa con trỏ soạn thảo xuống đầu dòng tiếp theo.

c)

Dịch con trỏ soạn thảo sang phải 1 kí tự.

d)

Xoá kí tự ở bên trái con trỏ soạn thảo.

19.

Khi soạn thảo văn bản, phím BACKSPACE có chức năng gì?

a)

Xoá kí tự ở bên phải con trỏ soạn thảo.

b)

Ngắt dòng và đưa con trỏ soạn thảo xuống đầu dòng tiếp theo.

c)

Dịch con trỏ soạn thảo sang phải 1 kí tự.

d)

Xoá kí tự ở bên trái con trỏ soạn thảo.

20.

Khi soạn thảo văn bản, phím MŨI TÊN QUA PHẢI -> có chức năng gì?

a)

Xoá kí tự ở bên phải con trỏ soạn thảo.

b)

Dịch con trỏ soạn thảo sang trái 1 kí tự.

c)

Dịch con trỏ soạn thảo sang phải 1 kí tự.

d)

Xoá kí tự ở bên trái con trỏ soạn thảo.

21.

Khi soạn thảo văn bản, phím MŨI TÊN QUA TRÁI <- có chức năng gì?

a)

Xoá kí tự ở bên phải con trỏ soạn thảo.

b)

Dịch con trỏ soạn thảo sang trái 1 kí tự.

c)

Dịch con trỏ soạn thảo sang phải 1 kí tự.

d)

Đưa con trỏ soạn thảo lên dòng trên.

22.

Khi soạn thảo văn bản, phím MŨI TÊN XUỐNG có chức năng gì?

a)

Đưa con trỏ soạn thảo xuống dòng dưới.

b)

Dịch con trỏ soạn thảo sang trái 1 kí tự.

c)

Dịch con trỏ soạn thảo sang phải 1 kí tự.

d)

Đưa con trỏ soạn thảo lên dòng trên.

23.

Khi soạn thảo văn bản, phím MŨI TÊN LÊN có chức năng gì?

a)

Đưa con trỏ soạn thảo xuống dòng dưới.

b)

Dịch con trỏ soạn thảo sang trái 1 kí tự.

c)

Dịch con trỏ soạn thảo sang phải 1 kí tự.

d)

Đưa con trỏ soạn thảo lên dòng trên.

24.

Hàng phím nào có 2 phím có gai F và J làm mốc cho việc đặt các ngón tay khi gõ?

a)

Hàng phím dưới

b)

Hàng phím trên

c)

Hàng phím cơ sở

d)

Hàng phím số

25.

Khi luyện gõ bàn phím bằng mười ngón điều quan trong cần ghi nhớ là:

a)

Mắt luôn nhìn xuống bàn phím

b)

Chỉ cần chú ý đến hai ngón trỏ đặt ở hai phím có gai.

c)

Cần gõ phím thật nhanh

d)

Các ngón tay đặt đúng vị trí đã quy định trên bàn phím, gõ phím nhẹ và chính xác

26.

Trước khi gõ các ngón tay sẽ đặt trên hàng phím nào?

a)

Hàng phím số

b)

Hàng phím trên.

c)

Hàng phím cơ sở

d)

Hàng phím dưới.

e)

Hàng phím chứa phím cách.

27.

HÃY GHÉP HÌNH HÀNG PHÍM VỚI TÊN GỌI TƯƠNG ỨNG

a)
1.

HÀNG PHÍM SỐ

b)
2.

HÀNG PHÍM TRÊN

c)
3.

HÀNG PHÍM CƠ SỞ

d)
4.

HÀNG PHÍM DƯỚI

e)
5.

HÀNG PHÍM CHỨA DẤU CÁCH

28.

Gõ bàn phím KHÔNG đúng cách sẽ dẫn đến những điều nào dưới đây?

a)

Gõ chậm hơn và hay gõ sai phím.

b)

Đau, mỏi ngón tay, cổ tay.

c)

Phái thường xuyên nhìn bàn phím nên ít tập trung được cho còng việc chính.

d)

Gõ nhanh hơn và chính xác hơn.

29.

Sắp xếp theo thứ tự thao tác dưới đây để thực hiện đổi tên tệp,

a)

Mở thư mục chứa tệp.

b)

Chọn tệp.

c)

Mở thẻ Home.

d)

e)

Gõ tên mới rói gõ phím Enter.

1)
2)
3)
4)
5)
30.

Sắp xếp theo thứ tự thao tác dưới đây để thực hiện xóa tệp,

a)

Mở thư mục chứa tệp.

b)

Chọn tệp.

c)

Mở thẻ Home.

d)

1)
2)
3)
4)
31.

Sắp xếp theo thứ tự thao tác dưới đây để thực hiện sao chép tệp,

a)

Mở thư mục chứa tệp cần sao chép (thư mục nguồn).

b)

Chọn tệp.

c)

d)

Mở thư mục cần sao chép tệp đến (thư mục đích).

e)

1)
2)
3)
4)
5)
32.

Sắp xếp theo thứ tự thao tác dưới đây để thực hiện di chuyển tệp

a)

Mở thư mục chứa tệp cần di chuyển (thư mục nguồn).

b)

Chọn tệp.

c)

d)

Mở thư mục cần di chuyển tệp đến (thư mục đích).

e)

1)
2)
3)
4)
5)
33.

Những biểu tượng nào dưới đây là thư mục?

a)

b)

c)

d)

e)

34.



Nhấp chuột vào vị trí nào để tạo thư mục?

a)

b)

c)

d)

35.



Nhấp chuột vào vị trí nào để đổi tên thư mục?

a)

b)

c)

d)

36.



Nhấp chuột vào vị trí nào để xóa thư mục?

a)

b)

c)

d)

37.

Quan sát hình bên và cho biết điểm giống nhau của hình 1 và hình 2

a)

Trên ổ đĩa D có thư mục Hoc tap va giai tri; trong thư mục Hoc tap va giai tri có các thư mục Lop 4A, Luu tru; trong thư mục Lop 4A có các thư mục Tieng Viet,

Tin hoc, Toan.

b)

Trên ổ đĩa D cả hai hình có tập tin giống nhau.

c)

Hai hình 1 và 2 đều giống nhau.

d)

Cả hai hình 1 và 2 đều có số lượng thư mục bằng nhau.

38.

Quan sát hình bên và cho biết điểm khác nhau của hình 1 và hình 2

a)

So với cây thư mục ở Hình 1 trong SGK, cây thư mục ở Hình 2 trong SGK không có thư mục Truyen trong thư mục Lop 4A,

  • Có các thư mục Tieng Viet, Tin hoc, Toan, Truyen trong thư mục Luu tru.

b)

So với cây thư mục ở Hình 1 trong SGK, cây thư mục ở Hình 2 trong SGK không có thư mục Truyen

c)

trong thư mục Lop 4A, có các thư mục Tieng Viet, Tin hoc, Toan, Truyen trong thư mục Luu tru.

d)

Cả hai hình 1 và 2 đều có số lượng thư mục bằng nhau.

39.

Em hãy chỉ ra các loại thông tin trên trang Web ở hình bên (có thể chọn nhiều đáp án )

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Siêu liên kết

d)

Âm thanh

40.

Em hãy chỉ ra các loại thông tin trên trang Web ở hình bên (có thể chọn nhiều đáp án )

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Siêu liên kết

d)

Âm thanh

41.

Em hãy chỉ ra các loại thông tin trên trang Web ở hình bên (có thể chọn nhiều đáp án )

a)

Văn bản

b)

Video

c)

Siêu liên kết

d)

Hình ảnh

42.

Em hãy ghép mỗi loại thông tin ở hàng dưới với một đặc điểm tương ứng ở hàng trên cho phù hợp.

a)

Có thể đọc được.

1.

Văn bản

b)

Có thể nhìn thấy.

2.

Hình ảnh

c)

Có thể nghe được.

3.

Âm thanh

d)

4.

Video

e)

5.

Siêu liên kết

43.

Truy cập, xem thông tin không phù hợp trên trang web có thể bị những tác hại nào dưới đây?

a)

Ám ảnh, sợ hãi.

b)

Nhiễm thói hư, tật xấu.

c)

Đe doạ, bắt nạt, dụ dỗ, lừa đảo.

d)

Lấy cắp thông tin, mất dữ liệu.

e)

Hư hỏng phần mềm, phần cứng máy tính.

44.

Sắp xếp các việc dưới đây theo thứ tự đúng để sử dụng máy tìm kiếm Google tìm thông tin bằng từ khoá.

a)

b)

c)

1)
2)
3)
45.

Phát biểu nào sau đây là sai về tìm thông tin bằng máy tìm kiếm?

a)

Từ khoá thường là tên chủ để, nội dung chính của thông tin cần tìm.

b)

Kết quả tìm kiếm là các bài viết có chứa từ khoá hoặc liên quan đến từ khoá.

c)

Trên cơ sở kết quả tìm kiếm do máy tìm kiếm trả về, ta có thể chỉnh sửa từ khoá để có kết quả tìm kiếm phù hợp hơn.

d)

Từ khoá càng chung chung, không cụ thể thì kết quả tìm kiếm càng chính xác.

46.

Lựa chọn một số việc trong những việc dưới đây và sắp xếp theo thứ tự đúng để thực hiện sao chép văn bản.

a)

Chọn phần văn bản.

b)

Gõ tổ hợp phím Ctrl + C

c)

Đặt con trỏ soạn thảo vào vị trí muốn sao chép đến.

d)

Gõ tổ hợp phím Ctrl + V

1)
2)
3)
4)
47.

Lựa chọn một số việc trong những việc dưới đây và sắp xếp theo thứ tự đúng để thực hiện di chuyển văn bản.

a)

Chọn phần văn bản.

b)

Gõ tổ hợp phím Ctrl + X

c)

Đặt con trỏ soạn thảo vào vị trí muốn di chuyển đến.

d)

Gõ tổ hợp phím Ctrl + V

1)
2)
3)
4)
48.

Ghép mỗi thao tác ở bên dưới với một kết quả tương ứng ở bên trên.

a)

Tại vị trí sao chép đến sề có thêm phần văn bản giống với phần văn bản đã chọn.

1.

Sao chép phần văn bản.

b)

Phồn văn bản được chọn sẽ xuất hiện ở vị trí mới và không còn tổn tại ở vị trí ban đồu.

2.

Di chuyển phần văn bản.

c)

Phần văn bản được chọn bị xoá.

3.

Xóa phần văn bản.

d)

Phần văn bản có nền màu sẫm.

4.

Chọn phần văn bản.

49.

Phân loại phát biểu nào là đúng với phần mềm miễn phí, phát biểu nào đúng với phần mềm không miễn phí

Categorize the following

Người dùng không phải trả phí khi sử dụng phần mềm.

Người dùng phải trả phí khi sử dụng phần mềm.

Mọi người có thể tự do sao chép, phổ biến phần mềm.

Người dùng không được sao chép, phổ biến phần mềm.

Có thể sử dụng phần mềm mà không cần xin phép tác giả.

phần mềm miễn phí
phần mềm không miễn phí
50.

Làm thế nào để gõ chữ “Em đi học” theo kiểu gõ Telex.

a)

em...space...ddi...space...hojc...

b)

em...space...di...space...hosc...

c)

em...space...ddi...space...horc...

d)

em...space...ddi...space...hoxc...