wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 4 - Ôn tập - Chủ đề 5+6

Total questions: 55

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Biểu tượng của phần mềm trình chiếu là?

a)

b)

c)

2.

Bài trình chiếu là tập hợp:

a)

Các trang chiếu

b)

Các trang văn bản

c)

Hình ảnh

d)

Âm thanh

3.

Mỗi trang chiếu thường có:

a)

Tiêu đề trang và nội dung trang chiếu

b)

Đầu trang và thân trang

c)

Đầu trang và chân trang

4.

Phương án nào sau đây là tên của phần mềm trình chiếu

a)

Microsoft Word

b)

Microsoft Excel

c)

Microsoft PowerPoint

d)

Microsoft Edge

5.

 Chức năng định dạng của nút lệnh  là gì?

a)
  • Gạch đầu dòng

b)
  • Kiểu chữ nghiêng

c)
  • Kiểu chữ đậm

d)
  • Cỡ chữ

6.

Chức năng định dạng của nút lệnh  là gì?

a)
  • Kiểu chữ gạch chân

b)
  • Kiểu chữ nghiêng

c)
  • Kiểu chữ đậm

d)
  • Cỡ chữ

7.

Chức năng định dạng của nút lệnh  là gì?

a)
  • Gạch đầu dòng

b)
  • Kiểu chữ nghiêng

c)
  • Kiểu chữ đậm

d)
  • Cỡ chữ

8.

Chức năng định dạng của nút lệnh  là gì?

a)
  • Gạch đầu dòng

b)
  • Kiểu chữ nghiêng

c)
  • Kiểu chữ đậm

d)
  • Cỡ chữ

9.

Chức năng định dạng của nút lệnh  là gì?

a)
  • màu chữ

b)
  • phông chữ

c)
  • Kiểu chữ đậm

d)
  • Cỡ chữ

10.

Chức năng định dạng của nút lệnh  là gì?

a)
  • màu chữ

b)
  • phông chữ

c)
  • Kiểu chữ đậm

d)
  • Cỡ chữ

11.

Mỗi trang chiếu có bao nhiêu kiểu hiệu ứng chuyển trang?

a)

1 hiệu ứng duy nhất

b)

2 hiệu ứng

c)
  • Có thể có nhiều hiệu ứng

d)

0 hiệu ứng

12.

Để tạo hiệu ứng chuyển cho các trang chiếu, ta chọn:

a)
  • Slide Show → Animation Schemes

b)

View → Slide Layout

c)
  • Insert → Picture → From File

d)

Slide Show → Slide Transition

13.

Các nút lệnh của hiệu ứng chuyển trang nằm trên dải lệnh nào?

a)
  • Home

b)

Animations

c)
  • Transitions

d)

Design

14.

Thực hiện thao tác: Chọn slide → Chọn Transition là để:

a)
  • Tạo hiệu ứng cho một đối tượng.

b)
  • Tạo hiệu ứng chuyển trang cho các slide trong bài trình chiếu.

c)
  • Đưa hình ảnh vào bài trình chiếu.

d)
  • Đưa âm thanh vào bài trình chiếu

15.

Tác dụng của việc thêm hiệu ứng chuyển trang là gì?

a)
  • Không có tác dụng gì cả

b)
  • Làm cho bài trình chiếu sinh động và hấp dẫn hơn.

c)
  • . Làm cho bài trình chiếu có nội dung hay hơn.

d)
  • B và C đúng

16.

Để lưu tệp vào thư mục, em dùng lệnh gì?

a)
  • Paste

b)
  • Print

c)

Cut

d)
  • Save

17.

Để xóa kí tự ở bên phải con trỏ soạn thảo, ta nhấn phím nào?

a)
  • Delete

b)
  • Backspace

c)
  • Enter

d)
  • B và C đúng

18.

Biểu tượng nào là biểu tượng của phần mềm soạn thảo văn bản?

a)

b)

c)

d)

19.

Để xóa kí tự ở bên trái con trỏ soạn thảo, ta nhấn phím nào?

a)
  • Delete

b)
  • Backspace

c)

Enter

d)
  • Tất cả đều đúng

20.

Ý nghĩa của biểu tượng là gì?

a)

Hình ảnh của con trỏ chuột khi bắt đầu thao tác chọn văn bản.

b)

Lệnh sao chép phần văn bản được chọn.

c)

Lệnh dán phần văn bản đã cắt hoặc sao chép.

d)

Lệnh cắt phần văn bản được chọn.

21.

Ý nghĩa của biểu tượng là gì?

a)

Hình ảnh của con trỏ chuột khi bắt đầu thao tác chọn văn bản.

b)

Lệnh sao chép phần văn bản được chọn.

c)

Lệnh dán phần văn bản đã cắt hoặc sao chép.

d)

Lệnh cắt phần văn bản được chọn.

22.

Ý nghĩa của biểu tượng là gì?

a)

Hình ảnh của con trỏ chuột khi bắt đầu thao tác chọn văn bản.

b)

Lệnh sao chép phần văn bản được chọn.

c)

Lệnh dán phần văn bản đã cắt hoặc sao chép.

d)

Lệnh cắt phần văn bản được chọn.

23.

Nút lệnh Picture trong dải lệnh nào

a)

Home

b)

View

c)

Insert

d)

Review

24.

Sao chép văn bản là gì?

a)

Minh họa cho nội dung văn bản thêm sinh động và hấp dẫn

b)

Tạo thêm phần văn bản ở vị trí khác giống hệt phần đã chọn

c)

Đưa phần văn bản từ vị trí cũ đến vị trí mới.

d)

Các ý trên đều đúng

25.

Di chuyển phần văn bản có tác dụng:

a)

Tạo thêm phần văn bản giống phần văn bản đó.

b)

Đưa phần văn bản từ vị trí cũ đến vị trí mới.

c)

Nối các phần văn bản lại với nhau

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

26.

Tổ hợp phím tắt nào sau đây có chức năng sao chép tệp hoặc thư mục?

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + X

27.

Cho các bước chèn hình ảnh vào văn bản:

1/ Nháy nút Insert.

2/ Đưa con trỏ soạn thảo đến vị trí cần chèn hình ảnh.

3/ Chọn tệp đồ họa (hình ảnh) cần chèn.

4/ Chọn lệnh Insert ⇒ Picture ⇒ From File…

Theo em, đâu là thứ tự đúng?

a)

1 – 2 – 3 – 4

b)

4 – 3 – 2 – 1

c)

2 – 4 – 3 – 1

d)

2 – 3 – 4 – 1

28.

 Đâu là phím dùng để thực hiện di chuyển văn bản?

a)

Shift+X

b)

Ctrl+X

c)

Alt + X

29.

Tổ hợp phím tắt nào sau đây có chức năng dán tệp hoặc thư mục đã sao cắt

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + X

30.

Tổ hợp phím tắt nào sau đây có chức năng sao chép tệp hoặc thư mục?

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + X

31.

Scratch là gì?

a)
  • Là tên gọi của một loại ngôn ngữ lập trình.

b)
  • Một phần mềm game.

c)
  • Một phần mềm Microsoft.

d)
  • Một trang web.

32.

Đâu là biểu tượng của phầm mềm lập trình?

a)

b)

c)

d)

33.

Để thay đổi ngôn ngữ trong phần mềm Scratch, em nháy chuột vào biểu tượng?

a)

b)

c)

34.

Để dừng chương trình trong phần mềm Scratch, em nháy chuột vào biểu tượng?

a)

b)

c)

35.

Chương trình nào dưới đây để điều khiển nhân vật thực hiện lần lượt hành động sau?

1. Di chuyển 60 bước.

2. Quay phải 15 độ.

a)

b)

c)

d)

36.

: Lệnh  này  thuộc nhóm lệnh nào?

a)

b)

c)

d)

37.

Lệnh này  thuộc nhóm lệnh nào?

a)

b)

c)

d)

38.

Lệnh  này  thuộc nhóm lệnh nào:

a)

b)

c)

d)

39.

Lệnh này  thuộc nhóm lệnh nào?

a)

b)

c)

d)

40.

Câu 12: Ý nghĩa của lệnh  là gì?

a)
  • A. Nhân vật sẽ đợi 1 giây, sau đó thực hiện lệnh tiếp theo

b)
  • B. Xóa tất cả các hình vẽ đang có trên sân khấu

c)
  • C. Đặt bút để nhân vật bắt đầu vẽ

d)
  • D. Chọn màu bút vẽ

41.

Câu 2: Ý nghĩa của lệnh    là gì?

a)
  • A. Nhân vật sẽ đợi 1 giây, sau đó thực hiện lệnh tiếp theo

b)
  • B. Xóa tất cả các hình vẽ đang có trên sân khấu

c)
  • D. Chọn màu bút vẽ

d)
  • C. Đặt bút để nhân vật bắt đầu vẽ

42.

Câu 4: Ý nghĩa của lệnh  là gì?

a)
  • B. Xóa tất cả các hình vẽ đang có trên sân khấu

b)
  • D. Chọn màu bút vẽ

c)
  • C. Khi nháy chuột vào nút lệnh  thì chạy chương trình

d)
  • A. Nhân vật di chuyển 10 bước theo đường thẳng

43.

Câu 7: Ý nghĩa của lệnh  thuộc nhóm lệnh  là gì?

a)
  • A. Nhân vật di chuyển 10 bước theo đường thẳng

b)
  • B. Xóa tất cả các hình vẽ đang có trên sân khấu

c)
  • C. Khi nháy chuột vào nút lệnh thì chạy chương trình

d)
  • D. Chọn màu bút vẽ

44.

Câu 8: Ý nghĩa của lệnh  là gì?

a)
  • B. Xóa tất cả các hình vẽ đang có trên sân khấu

b)
  • D. Chọn màu bút vẽ

c)
  • A. Nhân vật sẽ đợi 1 giây, sau đó thực hiện lệnh tiếp theo

d)
  • C. Đặt bút để nhân vật bắt đầu vẽ

45.

Lệnh này  thuộc nhóm lệnh nào?

a)

b)

c)

d)

46.

Chương trình nào dưới đây để điều khiển nhân vật thực hiện lần lượt hành động sau?

1. Di chuyển 60 bước.

2. Quay phải 15 độ.

a)

b)

c)

d)

47.

Câu 2: Để sao chép văn bản đã chọn em chọn lệnh nào trong thẻ Home?

a)

Copy

b)

Cut

c)

Paste

48.

Câu 3: Để dán văn bản vừa sao chép em chọn lệnh nào trong thẻ Home?

a)

Copy

b)

Copy

c)

Paste

49.

Muốn di chuyển khối văn bản ta dùng lệnh gì?

a)


copy

b)

paste

c)

Chọn khối văn bản

d)

Cut

50.

Sau khi chọn văn bản, em nhấn phím nào để sao chép văn bản

a)

Ctrlt + Z

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + U

d)

Ctrl + C

51.

Muốn di chuyển văn bản, em nhấn phím nào

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + X

d)

Ctrl + C

52.

Nút lệnh nào giúp em sao chép phần văn bản vừa được chọn?

a)

b)

c)

d)

53.

Nút lệnh nào giúp em di chuyển phần văn bản vừa được chọn?

a)

b)

c)

d)

54.

Nút lệnh nào giúp em dán phần văn bản vừa được sao chép hoặc di chuyển?

a)

b)

c)

d)

55.

Tổ hợp phím nào giúp em dán phần văn bản vừa được sao chép hoặc di chuyển?

a)

Ctrl + B

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + X

d)

Ctrl + V