wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoa-Vanh

Total questions: 156

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Công thức tổng quát của alkane là
a)
A. CnHn+2 (n là số nguyên, n ≥ 1)
b)
B. CnH2n+2 (n là số nguyên, n ≥ 1)
c)
C. CnH2n (n là số nguyên, n ≥ 1)
d)
D. CnH2n-2 (n là số nguyên, n ≥ 1)
2.
Câu 2. Công thức phân tử nào sau đây không phải là công thức của một alkane?
a)
A. C2H6.
b)
B. C3H6.
c)
C. C4H10.
d)
D. C5H12.
3.
Câu 3. Phản ứng đặc trưng của alkane là
a)
A. Cộng với halogen
b)
B. Thế với halogen
c)
C. Cracking
d)
D. Reforming
4.
Câu 4. Alkane có những loại đồng phân nào?
a)
A. Đồng phân cấu tạo
b)
B. Đồng phân nhóm chức
c)
C. Đồng phân vị trí nhóm chức
d)
D. Có cả ba loại đồng phân trên
5.
Câu 5. Trong công nghiệp alkane có ứng dụng là
a)
A. Làm hương liệu
b)
B. Làm thực phẩm
c)
C. Làm nhiên liệu, nguyên liệu
d)
D. Làm mĩ phẩm
6.
Câu 6. Trong phương pháp điều chế ethane dưới đây, phương pháp nào không đúng
a)
A. Đun sodium propionate với vôi xút
b)
B. Cho ethylene cộng hợp với H2
c)
C. Tách nước khỏi alcohol ethylic
d)
D. Cracking butane
7.
Câu 7. Trong các chất sau (1) C4H8 (2) C3H8 (3) CH4 (4) C5H12 (5) C3H6 (6) C2H4 (7) C6H14 Các chất thuộc dãy đồng đẳng của alkane là
a)
A. 3, 5, 7
b)
B. 1, 3, 4, 7
c)
C. 1, 3, 4, 6, 7
d)
D. 2, 3, 4, 7
8.
Câu 8. Pentane là tên theo danh pháp thay thế của
a)
A. CH3[CH2]2CH3.
b)
B. CH3[CH2]3CH3.
c)
C. CH3[CH2]4CH3.
d)
D. CH3[CH2]5CH3.
9.
Câu 9. (CH3)2CH–CH3 có tên theo danh pháp thay thế là
a)
A. 2-methylpropane.
b)
B. butane.
c)
C. isobutan.
d)
D. 2-methylbutane.
10.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Trong phân tử alkane chỉ chứa các liên kết σ bền vững.
b)
B. Các phân tử alkane hầu như không phân cực.
c)
C. Ở điều kiện thường các alkane tương đối trơ về mặt hoá học.
d)
D. Trong phân tử methane, bốn liên kết C–H hướng về bốn đỉnh của một hình vuông.
11.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây không đúng (ở điều kiện thường)?
a)
A. Các alkane từ C1 đến C4 và neopentane ở trạng thái khí.
b)
B. Các alkane từ C5 đến C17 (trừ neopentane) ở trạng thái lỏng.
c)
C. Các alkane không tan hoặc tan rất ít trong nước và nhẹ hơn nước.
d)
D. Các alkane không tan hoặc tan rất ít trong các dung môi hữu cơ.
12.
Câu 12. Nhận xét nào sau đây là đúng về tính chất hoá học của ankan?
a)
A. Khá trơ về mặt hoá học, phản ứng đặc trưng là thế và tách.
b)
B. Hoạt động hoá học mạnh, phản ứng đặc trưng là thế và tách.
c)
C. Khá trơ về mặt hoá học, phản ứng đặc trưng là cộng và trùng hợp.
d)
D. Hoạt động hoá học mạnh, phản ứng đặc trưng là cộng và trùng hợp.
13.
Câu 14. Cracking alkane là quá trình phân cắt liên kết C–C (bẻ gãy mạch carbon) của các alkane mạch dài để tạo thành hỗn hợp các hydrocarbon có mạch carbon
a)
A. ngắn hơn.
b)
B. dài hơn.
c)
C. không đổi.
d)
D. thay đổi.
14.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây không đúng về phản ứng reforming alkane?
a)
A. Chuyển alkane mạch không phân nhánh thành các alkane mạch phân nhánh.
b)
B. Chuyển alkane mạch không phân nhánh thành các hydrocarbon mạch vòng.
c)
C. Số nguyên tử carbon của chất tham gia và của sản phẩm bằng nhau.
d)
D. Nhiệt độ sôi của sản phẩm lớn hơn nhiều so với alkane tham gia phản ứng.
15.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây về ứng dụng của alkane không đúng?
a)
A. Propane C3H8 và butane C4H10 được sử dụng làm khí đốt.
b)
B. Các alkane C6, C7, C8 là nguyên liệu để sản xuất một số hydrocarbon thơm.
c)
C. Các alkane lỏng được sử dụng làm nhiên liệu như xăng hay dầu diesel.
d)
D. Các alkane từ C11 đến C20 được dùng làm nến và sáp.
16.
Câu 17. Hợp chất (CH3)2CHCH2CH2CH3 có tên gọi là
a)
A. neopentane
b)
B. 2-methylpentane
c)
C. isopentane
d)
D. 1,1-dimethylbutane
17.
Câu 18. Số chất là sản phẩm của phản ứng xảy ra khi trộn methane với chlorine và chiếu ánh sáng tử ngoại là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
18.
Câu 19. Cho các chất sau: (X) 1-chloropropane và (Y) 2-chloropropane. Sản phẩm của phản ứng monochlorine hoá propane là
a)
A. (X).
b)
B. (Y).
c)
C. cả hai chất.
d)
D. chất khác X, Y.
19.
Câu 20. Alkane X có công thức phân tử C6H14. Số công thức cấu tạo của X là
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
20.
Câu 21. Alkane (CH3)3C–CH2–CH(CH3)2 có tên gọi là
a)
A. 2,2,4-trimethylpentane.
b)
B. 2,4,4-trimethylpentane.
c)
C. pentamethylpropane.
d)
D. trimetylpentane.
21.
Câu 22. Tên gọi của alkane nào sau đây đúng?
a)
A. 2-ethylbutane.
b)
B. 2,2-dimethylbutane.
c)
C. 3-methylbutane.
d)
D. 2,3,3-trimethylbutane.
22.
Câu 23. Cho các alkane kèm theo nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi (°C) sau: propane (–187,7 và –42,1), butane (–138,3 và –0,5), pentane (–129,7 và 36,1), hexane (–95,3 và 68,7). Số alkane tồn tại ở thể khí ở điều kiện thường là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
23.
Câu 24. Trộn neopentane với chlorine và chiếu ánh sáng tử ngoại thì thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm monochlorine?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
24.
Câu 25. Cho các chất sau: (1) 2-methylbutane; (2) 2-methylpentane; (3) 3-methylpentane; (4) 2,2-dimethylbutane và (5) benzene. Trong số các chất này, có bao nhiêu chất có thể là sản phẩm reforming hexane?
a)
A. 5.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
25.
Câu 26. Alkane X có chứa 20% hydrogen theo khối lượng. Tổng số nguyên tử trong một phân tử X là
a)
A. 8
b)
B. 11
c)
C. 6
d)
D. 14
26.
Câu 27. Alkane X có công thức phân tử C5H12. Chlorine hóa X, thu được 4 sản phẩm dẫn xuất monochloro. Tên gọi của X là
a)
A. 2,2-dimethylpropane
b)
B. 2-methylbutane
c)
C. pentane
d)
D. 2-dimethylpropane
27.
Câu 28. Trong quá trình sản xuất bình khí gas để đun nấu, người ta phải pha thêm một lượng mercaptan RSH có mùi hôi thối rất đặc trưng và nhạy với mũi người. Mục đích của việc làm này là
a)
A. giúp giảm bớt khả năng cháy nổ.
b)
B. giúp dễ dàng phát hiện khi khí gas bị rò rỉ ra ngoài.
c)
C. giúp nâng cao nhiệt độ của ngọn lửa khi đun nấu để tiết kiệm khí gas.
d)
D. giúp cho khí gas dễ bắt lửa hơn.
28.
Câu 29. Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là
a)
A. Cl2.
b)
B. CH4.
c)
C. CO2.
d)
D. N2.
29.
Câu 30. Alkene là
a)
A. Các hydrocarbon không no, mạch hở, có chứa bốn liên kết C=C trong phân tử
b)
B. Các hydrocarbon không no, mạch hở, có chứa ba liên kết C=C trong phân tử
c)
C. Các hydrocarbon không no, mạch hở, có chứa hai liên kết C=C trong phân tử
d)
D. Các hydrocarbon không no, mạch hở, có chứa một liên kết C=C trong phân tử
30.
Câu 31. Công thức chung của alkene là
a)
A. CnH2n+2 (n ≥ 2)
b)
B. CnH2n+1 (n ≥ 2)
c)
C. CnH2n (n ≥ 2)
d)
D. CnH2n-2 (n ≥ 2)
31.
Câu 32. Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa
a)
A. Chỉ gồm liên kết đơn
b)
B. Liên kết bội
c)
C. Halogen
d)
D. Sulfur
32.
Câu 33. Alkyne là các
a)
A. Hydrocarbon không no, mạch hở, có chứa một liên kết ba
b)
B. Dẫn xuất của hydrocarbon, mạch hở
c)
C. Hydrocarbon không no, trong phân tử chứa đồng thời cả liên kết đôi và liên kết ba
d)
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
33.
Câu 34. Cho hợp chất sau : CH3-C≡C-CH(CH3)-CH3. Tên gọi của hợp chất theo danh pháp IUPAC là
a)
A. 2-methylpent-1-yne
b)
B. 2-methylpent-3-yne
c)
C. 4-methylpent-2-yne
d)
D. Cả A, B và C đều đúng
34.
Câu 35. Công thức chung của alkyne là
a)
A. CnH2n+2 (n ≥ 2)
b)
B. CnH2n+1 (n ≥ 2)
c)
C. CnH2n (n ≥ 2)
d)
D. CnH2n-2 (n ≥ 2)
35.
Câu 36. Điều kiện để có đồng phân hình học của alkene là
a)
A. Mỗi nguyên tử carbon của liên kết đôi liên kết với hai nguyên tử hoặc hai nhóm nguyên tử khác nhau
b)
B. Mỗi nguyên tử carbon của liên kết đôi liên kết với hai nguyên tử hoặc hai nhóm nguyên tử giống nhau
c)
C. Các nguyên tử carbon trong phân tử liên kết với hai nguyên tử hoặc hai nhóm nguyên tử khác nhau
d)
D. Các nguyên tử carbon trong phân tử liên kết với hai nguyên tử hoặc hai nhóm nguyên tử giống nhau
36.
Câu 38. Dimethylacetylene còn có tên gọi là
a)
A. propyne
b)
B. but-1-yne
c)
C. but-2-yne
d)
D. but-2-ene
37.
Câu 39. Liên kết ba C≡C gồm
a)
A. Một liên kết σ và hai liên kết
b)
B. Hai liên kết σ và một liên kết
c)
C. Chỉ có liên kết σ
d)
D. Chỉ có liên kết
38.
Câu 40. Phản ứng nào không phải là phản ứng đặc trưng của hydrocarbon không no
a)
A. Phản ứng cộng
b)
B. Phản ứng thế
c)
C. Phản ứng trùng hợp
d)
D. Phản ứng oxi hóa
39.
Câu 41. Ứng với công thức phân tử C5H8 có bao nhiêu alkyne là đồng phân cấu tạo của nhau?
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C.5.
d)
D.4
40.
Câu 42. Cho các alkene sau: 1. CH2=CH-CH2-CH3 2. (CH3)2C=C(CH3)2 3. CH3-CH2-CH=CH-CH3 4. CH3-CH2-CH=CH-CH2-CH3 Số alkene có đồng phân hình học là
a)
A. 4.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 1.
41.
Câu 43. Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa
a)
A. liên kết đơn.
b)
B. liên kết σ.
c)
C. liên kết bội.
d)
D. vòng benzene.
42.
Câu 44. Hợp chất nào sau đây là một alkene?
a)
A. CH3-CH2-CH3.
b)
B. CH3-CH=CH2.
c)
C. CH3-C≡CH.
d)
D. CH2=C=CH2.
43.
Câu 45. Hợp chất nào sau đây là một alkyne?
a)
A. CH3-CH2-CH2-CH3.
b)
B. CH3-CH=CH2.
c)
C. CH3¬-CH2-C≡CH.
d)
D. CH2=CH-CH=CH2.
44.
Câu 46. Chất nào sau đây là đồng phân của CH2=CH-CH2-CH2-CH3?
a)
A. (CH3)2C=CH-CH3.
b)
B. CH2=CH-CH2-CH3.
c)
C. CH≡C-CH2-CH2CH3.
d)
D. CH2=CH-CH2-CH=CH2.
45.
Câu 47. Chất nào sau đây không có đồng phân hình học?
a)
A.CH3-CH=CH-CH3.
b)
B. (CH3)2C=CH-CH3.
c)
C. CH3-CH=CH-CH(CH3)2.
d)
D. (CH3)2CHCH=CHCH(CH3)2.
46.
Câu 48. Chất nào sau đây là đồng phân của CH≡C-CH2-CH3?
a)
A. CH≡C-CH3.
b)
B. CH3-C≡C-CH3.
c)
C. CH2=CH-CH2-CH3.
d)
D. CH2=CH-C≡CH.
47.
Câu 49. Cho các chất kèm theo nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi oC sau: (X) but-1-ene ( -185 và -6,3); (Y) trans-but-2-ene (-106 và 0,9); (Z) cis-but-2-ene ( -139 và 3,7); (T) pent-1-ene (-165 và 30). Chất nào là chất lỏng ở điều kiện thường?
a)
A. (X).
b)
B. (Y).
c)
C. (Z).
d)
D. (T).
48.
Câu 50. Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng đặc trưng của hydrocarbon không no?
a)
A. Phản ứng cộng.
b)
B. Phản ứng trùng hợp.
c)
C. Phản ứng oxi hoá - khử.
d)
D. Phản ứng thế.
49.
Câu 51. Các alkene không có các tính chất vật lí đặc trưng nào sau đây?
a)
A. Tan tốt trong nước và các dung môi hữu cơ.
b)
B. Có khối lượng riêng nhỏ hơn khối lượng riêng của nước.
c)
C. Có nhiệt độ sôi thấp hơn alkane phân tử có cùng số nguyên tử carbon.
d)
D. Không dẫn điện.
50.
Câu 52. Các chai lọ, túi, màng mỏng trong suốt, không độc, được sử dụng làm chai đựng nước, thực phẩm, màng bọc thực phẩm được sản xuất từ polymer của chất nào sau đây?
a)
A. But – 1 - ene.
b)
B. Propene.
c)
C. Vinyl chloride.
d)
D. Ethylene.
51.
Câu 53. Acetylene và ethylene đều được sử dụng để
a)
A. làm nguyên liệu tổng hợp polymer.
b)
B. làm bao bì, keo dán.
c)
C. hàn, cắt kim loại.
d)
D. làm chín trái cây.
52.
Câu 54. Để chuyển hoá alkyne thành alkene ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác
a)
A. Ni, tº
b)
B. Mn, tº
c)
C. Lindlar, tº
d)
D. Fe, tº
53.
Câu 55. Trùng hợp ethene, sản phẩm thu được có cấu tạo là
a)
A. (–CH2=CH2–)n
b)
B. (–CH2–CH2–)n
c)
C. (–CH=CH–)n
d)
D. (–CH3–CH3–)n
54.
Câu 56. Số alkene có cùng công thức C4¬H8 và số alkyne có cùng công thức C4H6 lần lượt là
a)
A. 4 và 2.
b)
B. 4 và 3.
c)
C. 3 và 3.
d)
D. 3 và 2.
55.
Câu 57. Chất nào sau đây cộng H2 dư (Ni, t°) tạo thành butane?
a)
A. CH3-CH=CH2.
b)
B. CH3-C≡C-CH2-CH3.
c)
C. CH3-CH2-CH=CH2.
d)
D. (CH3)2C=CH2.
56.
Câu 58. Sản phẩm tạo thành khi 2-methylpent-2-en tác dụng với Br2 có tên gọi là
a)
A. 2,3-dibromo-2-methylpent-2-ene.
b)
B. 3,4-dibromo-4-methylpentane.
c)
C. 2,3-dibromo-2-methylpentane.
d)
D. 4-bromo-2-methylpent-2-ene.
57.
Câu 59. Phản ứng nào sau đây đã tạo thành sản phẩm không tuân theo đúng quy tắc Markovnikov?
a)
A. CH3CH=CH2 + HCl → CH3CHClCH3.
b)
B. (CH3)2C=CH2 + HBr → (CH3)2CHCH2Br.
c)
C. CH3CH2CH=CH2 + H2O →H+ CH3CH2CH(OH)CH3.
d)
D. (CH3)2C=CH-CH3 + HI → (CH3)2CICH2CH3
58.
Câu 60. Xét phản ứng hoá học sau: CH3CH=CH2 + KMnO4 + H2O → CH3CH(OH)CH2OH + MnO2 + KOH. Tổng hệ số tỉ lượng tối giản của các chất trong phản ứng này bằng
a)
A. 13.
b)
B. 14.
c)
C. 15.
d)
D. 16.
59.
Câu 61. Cho 4,2g alkene X phản ứng với 25,28g dung dịch KMnO4 25% thì phản ứng vừa đủ. Công thức phân tử của X là
a)
A. C5H10
b)
B. C3H6
c)
C. C4H8
d)
D. C6H12
60.
Câu 62. Cho alkene hoặc alkyne phản ứng với dung dịch bromine
a)
A. Không có hiện tượng
b)
B. Có bọt khí thoát ra
c)
C. Dung dịch bị mất màu
d)
D. Xuất hiện kết tủa
61.
Câu 63. Cho các chất sau: acetylene; methyl acetylene; ethyl acetylene và dimethyl acetylene. Số chất tạo được kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
62.
Câu 64. Cho acetylene sục vào dung dịch AgNO3 trong NH3 xảy ra hiện tượng nào?
a)
A. Xuất hiện kết tủa trắng.
b)
B. Xuất hiện kết tủa vàng nhạt.
c)
C. Xuất hiện kết tủa đen.
d)
D. Không có hiện tượng gì xảy ra.
63.
Câu 65. Có thể phân biệt acetylene, ethylene và methane bằng hóa chất nào sau đây?
a)
A. KMnO4 và NaOH.
b)
B. KMnO4 và quỳ tím.
c)
C. AgNO3/NH3.
d)
D. Br2 và AgNO3/NH3.
64.
Câu 66. Dãy đồng đẳng của benzene có công thức phân tử chung là
a)
A. CnH2n+2 (n ≥ 1)
b)
B. CnH2n-6 (n ≥ 6)
c)
C. CnH2n (n ≥ 2)
d)
D. CnH2n-2 (n ≥ 2)
65.
Câu 67. Chất thuộc dãy đồng đẳng của benzene là
a)
A. C6H5 – CH3
b)
B. CH2 = CHCH2OH.
c)
C. CH3CH2CH2CH2OH.
d)
D. CH3CH2OCH3
66.
Câu 68. Cho các chất sau: CH4, CH3OCH3, C6H5CH2CH2CH3, CH2 = CHCH3, C6H5CH3, C6H6 (C6H5 - là gốc phenyl). Số chất thuộc cùng một dãy đồng đẳng là
a)
A. 5.
b)
B. 4.
c)
C. 2.
d)
D. 3.
67.
Câu 69. Hiđrocacbon nào sau đây thuộc loại hiđrocacbon thơm
a)
A. benzene.
b)
B. butane.
c)
C. ethylene.
d)
D. acetylene.
68.
Câu 71. Chất nào sau đây không thể chứa vòng benzene ?
a)
A. C8H10.
b)
B. C6H8.
c)
C. C8H8.
d)
D. C9H12.
69.
Câu 72. Điều nào sau đâu không đúng khí nói về 2 vị trí trên 1 vòng benzene ?
a)
A. Vị trí 1, 2 gọi là ortho.
b)
B. Vị trí 1,4 gọi là para.
c)
C. Vị trí 1,3 gọi là meta.
d)
D. Vị trí 1,5 gọi là ortho.
70.
Câu 73. Cho các chất : (1) C6H5–CH3 (2) p-CH3–C6H4–C2H5 (3) C6H5–C2H3 (4) o-CH3–C6H4–CH3 Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzene là :
a)
A. (1) ; (2) và (3).
b)
B. (2) ; (3) và (4).
c)
C. (1) ; (3) và (4).
d)
D. (1) ; (2) và (4).
71.
Câu 74. Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi là
a)
A. phenyl và benzyl.
b)
B. vinyl và anlyl.
c)
C. anlyl và vinyl.
d)
D. benzyl và phenyl.
72.
Câu 75. Chọn câu sai trong các câu sau đây:
a)
A. Benzene và các alkylbenzene dễ tham gia phản ứng thế, khó tham gia phản ứng cộng và bền vững với các chất oxi hóa.
b)
B. Benzene làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng.
c)
C. Toluene tham gia các phản ứng thế dễ hơn so với benzene.
d)
D. Stirene làm mất màu nước bromine và dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường.
73.
Câu 76. Tính chất nào sau đây không phải của ankyl benzene
a)
A. Không màu sắc
b)
B. Không mùi vị
c)
C. Không tan trong nước
d)
D.Tan nhiều trong các dung môi hữu cơ
74.
Câu 77. Hoạt tính sinh học của benzene, toluene là:
a)
A. Gây hại cho sức khỏe.
b)
B. Không gây hại cho sức khỏe
c)
C. Gây ảnh hưởng tốt cho sức khỏe
d)
D. Có thể gây hại hoặc không gây hại
75.
Câu 78. Tính chất nào không phải của benzene?
a)
A. Tác dụng với dung dịch Br2 (Fe)
b)
B.Tác dụng với HNO3 /H2SO4(đ)
c)
C. Tác dụng với dung dịch KMnO4
d)
D.Tác dụng với Cl2 (as)
76.
Câu 81. Hợp chất có tên là gì ?
a)
A. 1 -Buthyl -3-methyl -4-ethylbenzene.
b)
B. 1 -Buthyl -4- ethyl -3-methylbenzene.
c)
C. 1- Ethyl -2-methyl -4-buthylbenzen.
d)
D. 4- Buthyl -1-ethyl -2-methylbenzene.
77.
Câu 82. Hợp chất nào trong số các hợp chất sau thuộc dãy đồng đẳng arene?
a)
A. C9H10
b)
B. C7H8
c)
C. C8H8
d)
D. C7H10.
78.
Câu 83. C7H8 có số đồng phân thơm là :
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
79.
Câu 84. Hợp chất thơm C8H10 có bao nhiêu đồng phân?
a)
A. 4
b)
B. 3
c)
C. 5
d)
D. 2
80.
Câu 85. Dùng nước bromine làm thuốc thử có thể phân biệt cặp chất nào dưới đây?
a)
A. Methane và ethane.
b)
B. Toluene và styrene.
c)
C. Ethylene và propilene.
d)
D. Ethylene và styrene.
81.
Câu 87. Chất nào sau đây là dẫn xuất halogen của hiđrocacbon ?
a)
A. Cl–CH2–COOH.
b)
B. C6H5–CH2–Cl.
c)
C. CH3–CH2–Mg–Br.
d)
D. CH3–CO–Cl.
82.
Câu 88. Chất nào không phải là dẫn xuất halogen của hiđrocacbon ?
a)
A. CH2 = CH–CH2Br.
b)
B. ClBrCH–CF3.
c)
C. Cl2CH–CF2–O–CH3.
d)
D. C6H6Cl6.
83.
Câu 89. Hợp chất thuộc loại dẫn xuất halogen của hydrocarbon là
a)
A. HIO4.
b)
B. C3H3N.
c)
C. CH2BrCl.
d)
D. C6H6O.
84.
Câu 90. Số liên kết của nguyên tử halogen trong phân tử dẫn xuất halogen của hydrocarbon là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
85.
Câu 91. Số đồng phân của C4H9Cl là
a)
A. 4.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 5.
86.
Câu 92. Bậc của dẫn xuất halogen là bậc của nguyên tử carbon liên kết với nguyên tử halogen. Số đồng phân dẫn xuất halogen bậc I có CTPT C4H9Cl là
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
87.
Câu 93. Số đồng phân mạch hở (kể cả đồng phân hình học) của chất có CTPT là C3H5Br là
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
88.
Câu 94. Dẫn xuất halogen không có đồng phân cis-trans là
a)
A. CHCl=CHCl.
b)
B. CH2=CH-CH2F.
c)
C. CH3CH=CBrCH3.
d)
D. CH3CH2CH=CHCHClCH3.
89.
Câu 95. Công thức cấu tạo nào sau đây ứng với tên gọi không đúng?
a)
A. CH3Cl: chloromethane.
b)
B. ClCH2Br: chlorobromomethane.
c)
C. CH3CH2I: iodoethane.
d)
D. CH3CH(F)CH3: 2-fluoropropane.
90.
Câu 96. Danh pháp Thay thế của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo: ClCH2CH(CH3)CHClCH3 là
a)
A. 1,3-đichloro-2-methylbutane.
b)
B. 2,4-đichloro-3-methylbutane.
c)
C. 1,3-đichloropentane.
d)
D. 2,4-đichloro-2-metylbutane.
91.
Câu 97. Cho các chất sau: C6H5CH2Cl; CH3CHClCH3; Br2CHCH3; CH2=CHCH2Cl. Tên gọi của các chất trên lần lượt là
a)
A. benzyl chloride; isopropyl chloride; 1,1-đibromoetane; anlyl chloride.
b)
B. benzyl chloride; 2-chloropropane; 1,2-đibromoetane;1-chloroprop-2-ene.
c)
C. phenyl chloride;isopropylchloride;1,1-đibromoetane; 1-chloroprop-2-ene.
d)
D. benzyl chloride; n-propyl cloride; 1,1-đibromoetane; 1-chloroprop-2-ene.
92.
Câu 99. Cho các dẫn xuất halogen sau : C2H5F (1) ; C2H5Br (2) ; C2H5I (3) ; C2H5Cl (4) thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi là?
a)
A. (3)>(2)>(4)>(1).
b)
B. (1)>(4)>(2)>(3).
c)
C. (1)>(2)>(3)>(4).
d)
D.(3)>(2)>(1)>(4).
93.
Câu 100. Phát biểu nào sau đây không phù hợp với tính chất vật lí của dẫn xuất halogen?
a)
A. Trong điều kiện thường, dẫn xuất halogen tồn tại ở 3 thể rắn, lỏng hoặc khí.
b)
B. Dẫn xuất halogen không tan trong nước và các dung môi hữu cơ,
c)
C. Một số dẫn xuất halogen có hoạt tính sinh học.
d)
D. Các dẫn xuất halogen có khối lượng phân tử nhỏ thường là chất khí ở điều kiện thường.
94.
Câu 101. Trong thể thao, khi các vận động viên bị chấn thương do va chạm, không gây ra vết thương hở, gãy xương, thường được nhân viên y tế dùng...loại thuốc xịt, xịt vào chỗ bị thương để gây tê cục bộ và vận động viên có thể quay trở lại thi đấu. Hợp chất chính có trong thuốc xịt là
a)
A. carbon dioxide.
b)
B. hydrogen chloride.
c)
C. chloromethane.
d)
D. chloroethane.
95.
Câu 102. Nhiệt độ sôi của các dẫn xuất halogen được sắp xếp theo thứ tự: CH3F < CH3Cl < CH3Br < CH3I. Nguyên nhân dẫn đến sự tăng dần nhiệt độ sôi từ CH3F đến CH3I là do
a)
A. sự phân cực của liên kết carbon – halogen giảm dần từ CH3F đến CH3I.
b)
B. độ âm điện của các halogen trong dẫn xuất giảm dần từ F đến I.
c)
C. tương tác van der Waals tăng dần từ CH3F đến CH3I.
d)
D. độ dài liên kết carbon – halogen tăng dần từ CH3F đến CH3I.
96.
Câu 103. Sản phẩm chính của phản ứng tách HBr của CH3CH(CH3)CHBrCH3 là?
a)
A. 2-methylbut-2-ene.
b)
B. 3-methylbut-2-ene.
c)
C. 3-methyl-but-1-ene.
d)
D. 2-methylbut-1-ene.
97.
Câu 104. Sản phẩm chính tạo thành khi cho 2-bromobutane tác dụng với dung dịch KOH/ancol, đun nóng là
a)
A. methylxiclopropane.
b)
B. but-2-ol.
c)
C. but-1-ene.
d)
D. but-2-ene.
98.
Câu 105. Thủy phân dẫn xuất halogen nào sau đây sẽ thu được ancol ? (1) CH3CH2Cl. (2) CH3CH=CHCl. (3) C6H5CH2Cl. (4) C6H5Cl.
a)
A. (1), (3).
b)
B. (1), (2), (3).
c)
C. (1), (2), (4).
d)
D.(1), (2), (3), (4).
99.
Câu 106. Sản phẩm chính của phản ứng sau đây là chất nào ? CH3–CH2–CHCl–CH3 --->
a)
A. CH3–CH2–CH=CH2.
b)
B. CH2–CH–CH(OH)CH3.
c)
C. CH3–CH=CH–CH3.
d)
D. CH2=C(CH3)2
100.
Câu 107. Sự tách hiđro halogenua của dẫn xuất halogen X có CTPT C4H9Cl cho 3 olefin đồng phân, X là chất nào trong những chất sau đây ?
a)
A. 1-chlorobutane.
b)
B. 2-chlorobutane
c)
C. 1-chloro-2-methypropane.
d)
D. 2-chloro-2-methypropane
101.
Câu 108. Cho phản ứng hoá học sau: C2H5−Br + NaOH → C2H5−OH + NaBr Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào sau đây?
a)
A. Phản ứng thế.
b)
B. Phản ứng cộng.
c)
C. Phản ứng tách.
d)
D. Phản ứng oxi hoá - khử.
102.
Câu 109. Cho sơ đồ phản ứng hoá học sau: CH3CHClCH2CH3 ---> ? .Sản phẩm chính theo quy tắc Zaitsev của phản ứng trên là
a)
A. but-1-ene.
b)
B. but-2-ene.
c)
C. but-1-yne.
d)
D. but-2-yne.
103.
Câu 110. Thực hiện phản ứng tách HCl từ dẫn xuất CH3CH2CH2Cl thu được alkene X. Đem alkene X cộng hợp bromine thu được sản phẩm chính nào sau đây?
a)
A. CH3CH2CH2Bг.
b)
B. CH3CHBrCH3.
c)
C. CH3CH2CHBг2.
d)
D. CH3CHBrCH2Br.
104.
Câu 111. Sản phẩm chính của phản ứng nào sau đây không đúng?
a)
A. CH3CH(Cl)CH3 + NaOH → CH3CH(OH)CH3 + NaCl
b)
B. CH3CH2Cl + KOH → CH2=CH2 + KCl + H2O
c)
C. CH3Br+ KOH → CH3OH + KBr
d)
D. CH3CH2CH(Br)CH3 + KOH(ethanol) → CH3CH=CHCH3 + KBr + H2O
105.
Câu 112. Alcohol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
a)
A. CnH2n+1OH (n ≥ 1).
b)
B. CnH2n+2O (n ≥ 2).
c)
C. CnH2nOH (n ≥ 1).
d)
D. CnH2n-1OH (n ≥2).
106.
Câu 113. Hợp chất thuộc loại polyalcohol là
a)
A. CH3OH.
b)
B. CH3CH2OH.
c)
C. CH2=CHCH2OH.
d)
D. HOCH2CH2OH.
107.
Câu 114. Trong các alcohol sau, alcohol nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
a)
A. CH3CH2OH.
b)
B. HOCH2CH2OH.
c)
C. CH3CH2CH2OH.
d)
D. CH3CH2CH2CH2OH.
108.
Câu 115. Methyl alcohol, ethyl alcohol tan vô hạn trong nước là do
a)
A. khối lượng phân tử của các alcohol nhỏ.
b)
B. hình thành tương tác van der Waals với nước.
c)
C. hình thành liên kết hydrogen với nước.
d)
D. hình thành liên kết cộng hoá trị với nước.
109.
Câu 116. Alcohol có phản ứng đặc trưng với Cu(OH)2 là
a)
A. propane-1,2-diol, CH3CH(OH)CH2OH.
b)
B. propan-2-ol, CH3CH(OH)CH3.
c)
C. propane-1,3-diol, HOCH2CH2CH2OH.
d)
D. ethanol, CH3CH2OH.
110.
Câu 117. Nhóm chức alcohol không bị phá vỡ bởi tác nhân nào?
a)
A. Na.
b)
B. H2SO4 đặc, 170 °C.
c)
C. Cu.
d)
D. CuO, t°.
111.
Câu 118. Alcohol bị oxi hoá bởi CuO, t° tạo thành ketone là
a)
A. CH3CH(OH)CH3.
b)
B. CH3CH2CH2OH.
c)
C. CH3CH2OH.
d)
D. CH3OH.
112.
Câu 119. Khi đun nóng Ethanol với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là
a)
A. C2H5OC2H5.
b)
B. C2H4.
c)
C. CH3CHO.
d)
D. CH3COOH.
113.
Câu 120. Khi đun nóng Ethanol với H2SO4 dặc ở 1400C thì tạo ra
a)
A. C2H4
b)
B. CH3CHO
c)
C. C2H5OC2H5.
d)
D. CH3COOH
114.
Câu 121. Khi oxi hóa alcohol A bằng CuO, thu được aldehyde B, vậy alcohol A là:
a)
A. alcohol bậc 1
b)
B. alcohol bậc 2
c)
C. alcohol bâc 3
d)
D. alcohol bậc 1 hoặc alcohol bậc2
115.
Câu 122. Điều kiện của phản ứng tách nước : CH3-CH2-OH →CH2 = CH2 + H2O là :
a)
A. H2SO4 đặc, 120oC
b)
B. H2SO4 loãng, 140oC
c)
C. H2SO4 đặc, 170oC
d)
D. H2SO4 đặc, 140oC
116.
Câu 123. Rượu pha chế dùng cồn công nghiệp có chứa hàm lượng metanol cao, có thể gây ngộ độc nguy hiểm đến tính mạng. Công thức phân tử của metanol là
a)
A. C2H5OH
b)
B. C3H5OH
c)
C. CH3OH
d)
D. C3H7OH
117.
Câu 124. Độ rượu là
a)
A. Số ml rượu nguyên chất có trong 100 ml dung dịch rượu.
b)
B. Số ml rượu nguyên chất có trong 100 gam dung dịch rượu.
c)
C. Khối lượng rượu nguyên chất có trong 100 gam dung dịch rượu.
d)
D. Khối lượng rượu nguyên chất có trong 100 ml dung dịch rượu.
118.
Câu 125. Hòa tan hoàn toàn 16 gam ethanol vào nước được 250 ml dung dịch rượu, cho biết khối lượng riêng của ethanol nguyên chất là 0,8 g/ml. Dung dịch có độ rượu là:
a)
A. 5,120
b)
B. 6,40
c)
C. 120
d)
D. 80
119.
Câu 126. Theo Nghị định 100/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định, nồng độ cồn trong 1 L hơi thở ở mức bao nhiêu là vi phạm luật khi tham gia giao thông?
a)
A. ≤ 0,25 mg.
b)
B. ≤0,15 mg.
c)
C. ≤0,10 mg.
d)
D. > 0,00 mg.
120.
Câu 128. Trong đặc điểm cấu tạo của phenol, cặp electron trên nguyên tử oxygen bị hút một phần vào hệ thống vòng benzene, làm giàu mật độ electron ở các vị trí
a)
A. ortho, meta.
b)
B. meta, para.
c)
C. ortho, meta, para.
d)
D. ortho, para.
121.
Câu 129. Ở điều kiện thường, chất tồn tại ở thể rắn là
a)
A. ethanol.
b)
B. benzene.
c)
C. phenol.
d)
D. toluene.
122.
Câu 130. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tính chất của phenol?
a)
A. Phenol là chất rắn, không màu hoặc màu hồng nhạt.
b)
B. Phenol gây bỏng khi tiếp xúc với da, gây ngộ độc qua đường miệng.
c)
C. Phenol không tan trong nước, nhưng tan trong ethanol.
d)
D. Phenol có tính acid mạnh hơn ethanol.
123.
Câu 131. Chất, dung dịch tác dụng với phenol sinh ra chất khí là
a)
A. dung dịch KOH.
b)
B. dung dịch K2CO3.
c)
C. kim loại Na.
d)
D. kim loại Ag.
124.
Câu 132. Sản phẩm tạo thành chất kết tủa khi cho phenol tác dụng với chất nào sau đây?
a)
A. Dung dịch NaOH.
b)
B. Nước bromine.
c)
C. Quỳ tím.
d)
D.Phenolphthalein.
125.
Câu 133. Để nhận biết 2 chất lỏng phenol và ethanol, có thể dùng
a)
A. dung dịch Br2.
b)
B. quỳ tím.
c)
C. kim loại Na.
d)
D. dung dịch NaOH.
126.
Câu 134. Phản ứng nào dưới đây chứng minh phenol có tính axit?
a)
A. 2C6H5OH + 2Na 2C6H5ONa + H2
b)
B. C6H5ONa + CO2 + H2O C6H5OH + NaHCO3
c)
C. C6H5OH + NaOH C6H5ONa + H2O
d)
D. C6H5OH + 3Br2 C6H2OHBr3 + 3HBr
127.
Câu 135. Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Phenol phản ứng với nước brom xuất hiện kết tủa trắng.
b)
B. Hợp chất C6H5-CH2-OH thuộc loại ancol thơm.
c)
C. Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ.
d)
D. Ancol và phenol đều có thể tác dụng với Na sinh ra H2.
128.
Câu 136. Phenol không phản ứng với chất nào dưới đây?
a)
A. Br2
b)
B. Cu(OH )2
c)
C. Na
d)
D. KOH
129.
Câu 137. Hợp chất carbonyl là
a)
A. Các hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhóm carbonyl
b)
B. Các hợp chất vô cơ trong phân tử có chứa nhóm oxygen
c)
C. Các hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa halogen
d)
D. Các hợp chất vô cơ trong phân tử có chứa nhóm carbonyl
130.
Câu 138. Aldehyde là
a)
A. Hợp chất vô cơ trong phân tử có nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen
b)
B. Hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen
c)
C. Đơn chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -CO liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen
d)
D. Hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen
131.
Câu 139. Ketone là
a)
A. Hợp chất hữu cơ có nhóm carbonyl liên kết với 2 gốc hydro
b)
B. Đơn chất hữu cơ có nhóm carbonyl liên kết với 2 gốc hydrocarbon
c)
C. Hợp chất vô cơ có nhóm carbonyl liên kết với 2 gốc hydrocarbon
d)
D. Hợp chất hữu cơ có nhóm carbonyl liên kết với 2 gốc hydrocarbon
132.
Câu 140. C5H10O có số đồng phân aldehyde là:
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
133.
Câu 141. Hợp chất nào sau đây có tên gọi là butanal?
a)
A. CH3CH2COCH3.
b)
B. CH3CH2CHO.
c)
C. CH3CH2CH2CHO.
d)
D. (CH3)2CHCHO.
134.
Câu 142. Ở nhiệt độ thường, aldehyde nào ở trạng thái khí?
a)
A. Formaldehyde
b)
B. Acetaldehyde
c)
C. Phenylmethanal
d)
D. Cả A và B
135.
Câu 143. Aldehyde, ketone có nhiệt độ sôi___________so với alcohol tương ứng
a)
A. Cao hơn
b)
B. Thấp hơn
c)
C. Ngang bằng
d)
D. Không đủ dữ kiện để so sánh
136.
Câu 144. Các aldehyde, ketone có mạch carbon ngắn dế tan trong nước nhờ có
a)
A. Liên kết hydrogen với nước
b)
B. Khối lượng riêng lớn
c)
C. Nặng hơn nước
d)
D. Nguyên tử carbon linh động
137.
Câu 145. Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?
a)
A. Acetaldehyde
b)
B. Methane
c)
C. Phenol
d)
D. Propan-1-ol
138.
Câu 146. Cho ba hợp chất hữu cơ có phân tử khối tương đương: (1) C3H8; (2) C2H5OH; (3) CH3CHO. Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi là
a)
A. (2) > (3) > (1).
b)
B. (1) > (2) > (3).
c)
C. (3) > (2) > (1).
d)
D. (2) > (1) > (3).
139.
Câu 147. Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất HCHO, C2H5OH, H2O là
a)
A. H2O, HCHO, C2H5OH
b)
B. H2O, C2H5OH, HCHO
c)
C. HCHO, H2O, C2H5OH
d)
D. HCHO, C2H5OH, H2O
140.
Câu 148. Cho các chất: HCHO (I); CH3CHO (II); C2H5Cl (III); CH3OH (IV).Chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất:
a)
A. (IV) > (III) > (II) > (I).
b)
B. (IV) > (II) > (III) > (I)
c)
C. (IV) > (I) > (III) > (II)
d)
D. (IV) > (II) > (I) > (III)
141.
Câu 149. Nhóm chức quyết định tính chất hóa học đặc trưng của aldehyde, ketone là
a)
A. –OH
b)
B. –CHO
c)
C. –CO
d)
D. -Cl
142.
Câu 150. Cho các chất gồm AgNO3/NH3; phenol; Cu(OH)2; Na; Br2; NaOH. Trong các điều kiện thích hợp, aldehyde formic tác dụng được với bao nhiêu chất trong các chất ở trên?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 6
143.
Câu 151. Tên gọi của hợp chất với công thức cấu tạo CH3–CH(C2H5)CH2–CHO là
a)
A. 3-ethylbutanal.
b)
B. 3-methylpentanal.
c)
C. 3-methylbutanal.
d)
D. 3-ethylpentanal.
144.
Câu 152. Từ aldehyde, ketone muốn chuyển hóa thành alcohol có thể dùng:
a)
A. Phản ứng oxi hóa aldehyde, ketone bằng CuO, KMnO4
b)
B. Phản ứng khử aldehyde, ketone bằng LiAlH4, H2
c)
C. Phản ứng oxi hóa andehit, xeton bằng LiAlH4, H2
d)
D. Phản ứng khử aldehyde, ketone bằng CuO, KMnO4
145.
Câu 153. Khi oxi hóa một alcohol thu được một ketone. Kết luận nào dưới đây là đúng khi nói về bậc của alcohol đó
a)
A. Alcohol bậc 1
b)
B. Alcohol bậc 2
c)
C. Alcohol bậc3
d)
D. Alcohol bậc bất kì
146.
Câu 154. Bezaldehyde được dùng để
a)
A. Sản xuất thuốc nổ
b)
B. Sản xuất phẩm nhuộm
c)
C. Sử dụng trong nông nghiệp và thủy sản
d)
D. Tổng hợp chloroform
147.
Câu 155. Ứng dụng nào sau đây không phải của aldehyde formic
a)
A. Dùng để sản xuất nhựa phenol-formaldehyde.
b)
B. Dùng để sản xuất nhựa ure-formaldehyde.
c)
C. Dùng để tẩy uế, ngâm mẫu động vật.
d)
D. Dùng để sản xuất acid acetic.
148.
Câu 156. Đâu không phải là ứng dụng của acetone?
a)
A. Là dung môi trong sản xuất tơ nhân tạo
b)
B. Pha loãng nhựa polyester
c)
C. Dùng trong mực máy photocopy
d)
D. Dùng trong chất tẩy rửa
149.
Câu 157. Formalin (còn gọi là formon) được dùng để ngâm xác động, thực vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng, ... Formalin là
a)
A. dung dịch rất loãng của formaldehyde.
b)
B. dung dịch trong nước, chứa khoảng 37% – 40% acetaldehyde.
c)
C. dung dịch trong nước, chứa khoảng 37% – 40% formaldehyde.
d)
D. tên gọi khác của HCH=O.
150.
Câu 159. Phản ứng CH3-CH=O + HCN → CH3CH(OH)CN thuộc loại phản ứng nào sau đây?
a)
A. Phản ứng thế.
b)
B. Phản ứng cộng.
c)
C. Phản ứng tách.
d)
D. Phản ứng oxi hoá - khử.
151.
Câu 160. Trong các hợp chất sau, hợp chất nào tham gia phản ứng iodoform?
a)
A. HCHO.
b)
B. CH3CHO.
c)
C. CH3COCH3.
d)
D. Cả B và C.
152.
Câu 161. Chất nào sau đây vừa phản ứng được với thuốc thử Tollens vừa phản ứng tạo iodoform?
a)
A. Formaldehyde.
b)
B. Acetaldehyde.
c)
C. Benzaldehyde.
d)
D. Acetone.
153.
Câu 162. Trong công nghiệp, quy trình curmen dùng để điều chế phenol và chất nào sau đây?
a)
A. Methanal.
b)
B. Ethanal.
c)
C. Propanal.
d)
D. Propan-2-one.
154.
Câu 163. Nhân xét nào sau đây không đúng?
a)
A. Aldehyde bị khử tạo thành alcohol bậc I.
b)
B. Ketone bị khử tạo thành alcohol bậc II.
c)
C. Aldehyde phản ứng với thuốc thử Tollens tạo lớp bạc sáng.
d)
D. Ketone phản ứng với Cu(OH)2 đun nóng tạo kết tủa màu đỏ gạch.
155.
Câu 164. Trước đây, người ta thường cho formol vào bánh phở, bún để làm trắng và tạo độ dai, tuy nhiên do formol có tác hại với sức khỏe con người nên hiện nay đã bị cấm sử dụng trong thực phẩm. Formol là chất nào sau đây?
a)
A. Methanol.
b)
B. Phenol.
c)
C. Formaldehyde.
d)
D. Acetone.
156.
Câu 165. Nhiều vụ ngộ độc rượu do sử dụng rượu có có lẫn methanol. Khi hấp thụ vào cơ thể, ban đầu methanol được chuyển hoá ở gan tạo thành chất nào sau đây?
a)
A. C2H5OH.
b)
B. HCHO.
c)
C. CH3CHO.
d)
D. CH3COCH3.