Worksheets어휘(1-10)
Total questions: 189
Worksheet time: 3hrs 9mins
Thon thả
(a)
Gầy gò
(a)
Cute
(a)
Cao ráo
(a)
Thấp
(a)
Thân thiện
(a)
Tính cách tốt
(a)
Trái tim ấm áp
(a)
Thông minh
(a)
Giọng nói hay
(a)
Tòa thị chính
(a)
Đô thị
(a)
Giao thông thuận tiện
(a)
Nhiều tòa nhà
(a)
Đông đúc
(a)
Nông thôn
(a)
Không khí trong lành
(a)
Yên tĩnh
(a)
Có rừng
(a)
Đảo
(a)
Bờ biển đẹp
(a)
Hải sản tươi
(a)
Suối nước nóng
(a)
Địa điểm du lịch
(a)
DI tích lịch sử
(a)
Cô đơn
(a)
Vui
(a)
Buồn
(a)
Bất hạnh
(a)
Ngượng ngùng
(a)
Ngại (tiêu cực)
(a)
Tức giận ( bị động)
(a)
Tức giận (chủ động)
(a)
Nhớ
(a)
Buồn ngủ
(a)
Ghen tị
(a)
Ghen (tiêu cực)
(a)
Bất an
(a)
Khu vực nhỏ (xóm, khu)
(a)
Khu vực lớn(tỉnh, thành)
(a)
Chuyển nhà
(a)
Tìm hiểu về nhà ở
(a)
Kí hợp đồng
(a)
Trung tâm hỗ trợ vận chuyển hành lí
(a)
Gói hành lí
(a)
Chuyển đồ
(a)
Sắp xếp hành lí
(a)
거의
(a)
Mới
(a)
Xung quanh
(a)
Phòng tắm
(a)
Máy giặt
(a)
Ban công
(a)
Đặt
(a)
Phòng tắm hơi
(a)
Trạm xăng
(a)
Salon
(a)
Quán đồ ăn nhẹ
(a)
Tiệm giặt là
(a)
Sườn hầm
(a)
Thịt bò
(a)
Ngày lễ truyền thông
(a)
Nêm gia vị
(a)
Miến trộn
(a)
Cái đĩa
(a)
Cái bát
(a)
Gắp một ít
(a)
Tương bần
(a)
Tương ớt Hàn quốc
(a)
Muối
(a)
Đường
(a)
Dấm
(a)
Hạt tiêu
(a)
Trộn
(a)
Cuốn
(a)
Cho vào
(a)
Chấm
(a)
Nguấy
(a)
Rắc
(a)
Ngọt/ Giảm giá
(a)
Dầu mè
(a)
Chảo
(a)
Nồi
(a)
Rau quả
(a)
Xào
(a)
Nêm nếm
(a)
Nếm
(a)
Cà rốt
(a)
Khoai Tây
(a)
Hành
(a)
Hành Tây
(a)
Nấm
(a)
Đun sôi
(a)
Nướng
(a)
Đánh
(a)
Xào
(a)
Hầm
(a)
Lợn
(a)
Thịt gà
(a)
Băm
(a)
Xà phòng
(a)
Nước suối
(a)
Siêu thị
(a)
Chăn
(a)
Đệm ngồi
(a)
Bán
(a)
Nguyên liệu
(a)
Thịt ham
(a)
Cải thảo
(a)
Tomato
(a)
Hành Tây
(a)
냉품식픔
(a)
Quả Hồng
(a)
Quả Lê
(a)
Nho
(a)
Kem đánh răng
(a)
Bàn chải đánh răng
(a)
Khăn tắm
(a)
주스
(a)
Xách
(a)
Đeo
(a)
Đeo lên tay
(a)
Đeo vào cổ tay
(a)
Xỏ vào
(a)
Đội
(a)
Giảm giá
(a)
Giảm giá một nữa rồi
(a)
Thành phẩm
(a)
Trang phục nam
(a)
Đồ gia dụng
(a)
Cách sử dụng
(a)
Đặc biệt
(a)
Quần short
(a)
유행하다
(a)
Thay quần áo
(a)
Áo gi-lê
(a)
Áo jumper
(a)
Quần jeans
(a)
Lộng lẫy
(a)
Đơn giản
(a)
Sáng
(a)
Màu tối
(a)
Rộng
(a)
Chật
(a)
Vừa
(a)
Màu trắng
(a)
Màu đen
(a)
Màu xám
(a)
Màu tím
(a)
Màu Hồng
(a)
Màu đỏ
(a)
Vừa ý
(a)
Tháng lương.
(a)
Cuộc tụ tập
(a)
Mời
(a)
Thiệp mời
(a)
Mong đợi
(a)
Bắt đầu
(a)
Kết thúc
(a)
Sự giúp đỡ
(a)
Cần thiết
(a)
Tiệc Tân gia
(a)
쓰다
Viết
Đội mũ
Sử dụng
Vẽ
Nhà bếp
(a)
Phu nhân
(a)
Tách trà
(a)
Bầu không khí
(a)
Phù hợp
(a)
CLB
(a)
Fanpage
(a)
Hội cựu sinh viên
(a)
Tiệc chia tay
(a)
Tiệc chào mừng
(a)
Tiệc mừng công
(a)
Gấp
(a)
Hụt hẫng
(a)
설명하다
Giải thích
Giới thiệu
Cho mượn
Tìm thấy
Có mặt
(a)
Có mặt
(a)
Nắm tay
(a)
Thả
(a)
Giảm
(a)
Tăng
(a)
Mở
(a)
Gấp lại
(a)
Kéo
(a)
Đẩy
(a)
Mất
(a)
Tìm thấy (sd thì quá khứ)
(a)
