Font size
S
M
L
XL
Worksheetsôn tập sinh sản ở sinh vật -sinh 11
Total questions: 170
Worksheet time: 1hrs 25mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1 (B): Sinh sản là quá trình
a)
A. tạo ra cơ thể mới, đảm bảo sự phát triển liên tục của loài.
b)
B. tạo ra những cá thể mới cần thiết qua nhiều thế hệ.
c)
C. tạo ra những cá thể mới bảo đảm sự phát triển không liên tục của loài.
d)
D. tạo ra những cá thể mới sống sót qua nhiều thế hệ.
2.
Câu 2 (B): Sinh vật có 2 kiểu sinh sản
a)
A. sinh sản sinh dưỡng và sinh sản bào tử.
b)
B. sinh sản phân đôi và nảy chồi.
c)
C. sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.
d)
D. sinh sản bằng thân củ và thân rễ.
3.
Câu 3 (B): Sinh sản vô tính ở động vật không có trường hợp nào sau đây?
a)
A. Trinh sinh.
b)
B. Đẻ con.
c)
C. Phân mảnh.
d)
D. Nảy chồi.
4.
Câu 4 (H): Bản chất của sự thụ tinh là
a)
A. sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái hình thành hợp tử.
b)
B. sự kết hợp giữa con đực và con cái hình thành con non.
c)
C. sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng hình thành con non.
d)
D. sự tổ hợp vật chất di truyền của giao tử đực và giao tử cái trong hợp tử.
5.
Câu 5 (VD): Vì sao sinh sản hữu tính tạo ra tổ hợp gene đa dạng về đặc điểm di truyền?
a)
A. Vật chất di truyền của các cơ thể con giống nhau và giống với cơ thể mẹ thông qua thụ tinh.
b)
B. Vật chất di truyền được truyền đạt từ thế hệ mẹ sang thế hệ con thông qua cơ chế nguyên phân.
c)
C. Sinh sản hữu tính được điều hòa chủ yếu bởi hệ thống kiểm soát chu kì tế bào.
d)
D. Vật chất di truyền được truyền đạt từ thế hệ mẹ sang thế hệ con thông qua giảm phân, thụ tinh và nguyên phân.
6.
Câu 6 (VD): Vì sao sinh sản hữu tính giúp sinh vật thích nghi với sự thay đổi của môi trường?
a)
A. Sinh sản hữu tính tạo ra nhiều thế hệ con cháu trong một thời gian ngắn nên có khả năng thích ứng cao.
b)
B. Sinh sản hữu tính thông qua giảm phân tạo ra nhiều biến dị tổ hợp có lợi.
c)
C. Sinh sản hữu tính được điều hòa chủ yếu bởi hệ thống kiểm soát chu kì tế bào.
d)
D. Sinh sản hữu tính tạo ra các cá thể con giống nhau thích hợp với điều kiện môi trường biến đổi.
7.
Câu 7 (B): Sinh sản vô tính ở thực vật là hình thức sinh sản có đặc điểm
a)
A. Cây con sinh ra có đặc điểm khác cây mẹ.
b)
B. Cây con sinh ra có đặc điểm khác cây bố, mẹ.
c)
C. Cây con sinh ra mang đặc điểm chung của cây bố, mẹ.
d)
D. Cây con được tạo ra từ một bộ phận của cây mẹ.
8.
Câu 8 (B): Sinh sản vô tính ở thực vật là hình thức sinh sản
a)
A. tạo ra các cá thể con từ cá thể bố và mẹ.
b)
B. không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
c)
C. trải qua quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.
d)
D. có sự hợp nhất giữa giao tử đực và cái.
9.
Câu 9 (B): Sinh sản vô tính ở thực vật là cây con được sinh ra mang đặc tính
a)
A. giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
b)
B. giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
c)
C. giống bố và mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
d)
D. giống hoặc khác cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
10.
Câu 10 (B): Khoai tây sinh sản bằng
a)
A. rễ củ.
b)
B. thân củ.
c)
C. thân rễ.
d)
D. lá.
11.
Câu 11 (B): Hình thức sinh sản của cây rêu là sinh sản
a)
A. bào tử.
b)
B. phân đôi.
c)
C. sinh dưỡng.
d)
D. hữu tính.
12.
Câu 12 (B): Trong sinh sản sinh dưỡng ở thực vật, cây mới được tạo ra
a)
A. từ một bộ phận sinh dưỡng của cây mẹ.
b)
B. từ một bộ phận rễ của cây mẹ.
c)
C. từ một bộ phận thân của cây mẹ.
d)
D. từ một bộ phận lá của cây mẹ.
13.
Câu 13 (B): Đặc điểm nào không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật là
a)
A. Có khả năng thích nghi với điều kiện môi trường biến đổi.
b)
B. Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp làm nguyên liệu cho chọn gống và tiến hoá.
c)
C. Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.
d)
D. Là hình thức sinh sản phổ biến.
14.
Câu 14 (B): Đặc điểm nào là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật?
a)
A. Có khả năng thích nghi với điều kiện môi trường biến đổi.
b)
B. Tạo ra nhiều cá thể giống nhau làm nguyên liệu cho chọn gống và tiến hoá.
c)
C. Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.
d)
D. Là hình thức sinh sản không phổ biến.
15.
Câu 15 (B): Thụ phấn là quá trình
a)
A. hạt phấn phát tán và rơi trên núm nhụy.
b)
B. hợp nhất nhân giao tử đực và nhân tế bào trứng.
c)
C. hạt phấn phát tán và rơi từ nhụy đến núm nhị.
d)
D. hợp nhất hai nhân tinh trùng với một tế bào trứng.
16.
Câu 16 (B): Hình thức thụ tinh kép xảy ra ở
a)
A. cây rêu.
b)
B. cây hạt trần.
c)
C. cây dương xỉ.
d)
D. cây hạt kín.
17.
Câu 17 (B): Điều không đúng khi nói về thụ phấn và thụ tinh của thực vật có hoa là
a)
A. thụ phấn là điều kiện dẫn đến thụ tinh.
b)
B. có thể thụ phấn mà không có thụ tinh.
c)
C. có thể thụ tinh mà không cần thụ phấn.
d)
D. có thể thụ tinh nhưng không tạo hợp tử.
18.
Câu 18 (B): Bộ phận nào của hoa biến đổi thành quả?
a)
A. Noãn thụ tinh.
b)
B. Nhụy hoa.
c)
C. Bầu nhụy.
d)
D. Đài hoa.
19.
Câu 19 (B): Ngoài tự nhiên cây mía sinh sản bằng
a)
A. lóng.
b)
B. mắt mầm.
c)
C. thân rễ.
20.
Câu 15 (H): Sinh sản bằng bao tử là tạo ra thế hệ mới từ
a)
A. bào tử được phát sinh ở những thực vật có xen kẽ thế hệ bào tử thể và giao tử thể.
b)
B. bào tử được phát sinh do nguyên nhân ở những thực vật có xen kẽ thế hệ bào tử thể và giao tử thể.
c)
C. bào tử được phát sinh do giảm phân ở pha giao tử thể của những thực vật có xen kẽ thế hệ bào tử thể và giao tử thể.
d)
D. hợp tử được phát sinh ở những thực vật có xen kẽ thế hệ bào tử thể và giao tử thể.
21.
Câu 16 (H): Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là
a)
A. tiết kiệm vật liệu di truyền do sử dụng cả 2 tinh tử để thụ tinh.
b)
B. hình thành nội nhũ cung cấp chất dinh dưỡng cho phôi phát triển.
c)
C. hình thành nội nhũ chứa các tế bào tam bội.
d)
D. cung cấp chất dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì đầu của cá thể mới.
22.
Câu 17 (H): Phát biêu nào sau đây không đúng?
a)
A. Nội nhũ có vai trò nuôi dưỡng phôi cho đến khi mọc thành cây con.
b)
B. Chỉ hạt của cây một lá mầm mới có nội nhũ.
c)
C. Những loài mà hạt không có nội nhũ thì không có quá trình thụ tinh kép.
d)
D. Thực vật hai lá mầm dự trữ chất dinh dưỡng ở chính lá mầm.
23.
Câu 18 (H): Có bao nhiêu phát biểu đúng về ưu điểm của cành chiết và cành giâm so với cây trồng từ hạt?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
24.
Câu 19 (H): Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về mục đích của việc buộc chặt cành ghép với gốc ghép?
a)
A. 1.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 2.
25.
Câu 20 (H): Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về quả?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
26.
Câu 21 (H): Phần lớn cây ăn quả được trồng trọt mở rộng bằng
a)
A. gieo từ hạt.
b)
B. ghép cành.
c)
C. giâm cành.
d)
D. chiết cành.
27.
Câu 22 (VD): Cho các ví dụ về sinh sản vô tính ở thực vật như sau
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
28.
Câu 23 (VD): Xét các ngành thực vật sau
a)
A. (1) và (2).
b)
B. (1) và (4).
c)
C. (2) và (3).
d)
D. (3) và (4).
29.
Câu 24 (VD): Xét các đặc điểm sau
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 6.
d)
D. 5.
30.
Câu 25 (VD): Để nhân giống cây ăn quả lâu năm người ta thường chiết cành vì
a)
A. cây con dễ trồng và ít công chăm sóc trong từng giai đoạn.
b)
B. phương pháp này giúp nhân giống nhanh và tạo nhiều đặc tính tốt.
c)
C. phương pháp này giúp tránh được sâu bệnh gây hại cho cây trồng.
d)
D. rút ngắn thời gian sinh trưởng, sớm thu hoạch và biết trước đặc tính của quả.
31.
Câu 26 (VD): Bộ nhiễm sắc thể có mặt trong các tế bào ở sự hình thành túi phôi ở thực vật có hoa là?
a)
A. Tế bào mẹ đại bào tử mang 2n; tế bào đối cực, tế bào kèm, tế bào trứng, nhân cực đều mang n.
b)
B. Tế bào mẹ đại bào tử mang 2n; đại bào tử, tế bào đối cực, tế bào kèm, tế bào trứng, tế bào nhân cực đều mang n.
c)
C. Tế bào mẹ đại bào tử, tế bào đối cực đều mang 2n; tế bào kèm, tế bào trứng, nhân cực đều mang n
d)
D. Tế bào mẹ đại bào tử, tế bào đối cực, tế bào kèm đều mang 2n; tế bào trứng, tế bào nhân cực đều mang n.
32.
Câu 27 (VD): Trong những nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về thụ tinh kép?
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 1.
33.
Câu 28: Cho các h inh thức sinh sản sau đây:
a)
(1) Giâm hom sắn → mọc cây sắn.
b)
(2) Tre, trúc nảy chồi → mọc cây con.
c)
(3) Gieo hạt mướp → mọc cây mướp.
d)
(4) Từ củ khoai lang → mọc cây khoai lang.
34.
Câu 29: Cho các giai đoạn sau:
a)
A. (1) và (2).
b)
B. (2), (3) và (4).
c)
C. (2).
d)
D. (1), (2) và (4).
35.
Câu 30: Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là:
a)
(1) Hình thành tinh trùng và trứng.
b)
(2) Thụ tinh (giao tử đực kết hợp với giao tử cái tạo thành hợp tử).
c)
(3) Cơ thể mới lớn lên và tiếp tục quá trình sinh giao tử.
d)
(4) Phát triển phôi thai (hợp tử phát triển thành cơ thể mới).
36.
Câu 31: Trong quá trình thụ tinh của thực vật có hoa, bộ NST của các nhân gồm nhân của giao tử là n,
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4
37.
Câu 32: Muốn ghép cành đạt hiệu quả cao thì phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép. Mục đích chính của việc cắt bỏ hết lá là để:
a)
A. tiết kiệm vật liệu di truyền (do sử dụng cả hai tinh tử để thụ tinh)
b)
B. hình thành nội nhũ cung cấp chất dinh dưỡng cho phôi phát triển
c)
C. hình thành nội nhũ chứa các tế bào tam bội
d)
D. cung cấp chất dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì đầu của cá thể mới
38.
Câu 33: Ở thực vật có hoa, quá trình hình thành túi phôi trải qua
a)
A. của nhân cực là 2n, của trứng là n, của hợp tử là 2n, của nội nhũ là 2n
b)
B. của nhân cực là 2n, của trứng là n, của hợp tử là 2n, của nội nhũ là 4n
c)
C. của nhân cực là n, của trứng là n, của hợp tử là 2n, của nội nhũ là 3n
d)
D. của nhân cực là 2n, của trứng là n, của hợp tử là 2n, của nội nhũ là 3n
39.
Câu 34 (B): Người ta quan tâm đến phương pháp chiết cành bởi đặc điểm nào?
a)
A. Tập trung nước nuôi các cành ghép
b)
B. Tránh gió mưa làm bay cành ghép
c)
C. Loại bỏ sâu bệnh trên cành ghép
d)
D. Tiết kiệm chất dinh dưỡng cung cấp cho lá
40.
Câu 35 (H): Vì sao cần phải tỉa bớt lá trên đoạn cành giâm?
a)
A. 1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân
b)
B. 1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân
c)
C. 1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân
d)
D. 1 lần giảm phân, 4 lần nguyên phân
41.
Câu 36 (B): Đặc điểm nào sau đây không đúng với sinh sản vô tính ở động vật?
a)
A. Cây con cho sản phẩm quả chất lượng hơn cây trồng từ hạt.
b)
B. Cây con sống thọ hơn so với cây trồng từ hạt.
c)
C. Cây con thích nghi cao trong môi trường sống mới.
d)
D. Cây con có thể giữ lại các đặc điểm của cây mẹ.
42.
Câu 37 (B): Hạn chế của sinh sản vô tính là
a)
A. Kích thích các mắt ngủ nảy chồi.
b)
B. Kích thích sự ra rễ trên đoạn cành giâm
c)
C. Để đoạn cành giâm quang hợp tốt hơn.
d)
D. Giảm sự mất nước trên đoạn cành giâm.
43.
Câu 38 (B): Quá trình sinh sản hữu tính ở người gồm các giai đoạn?
a)
A. Tạo ra số lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn.
b)
B. Đảm bảo sự ổn định về mặt di truyền qua các thế hệ cơ thể.
c)
C. Cá thể có thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn sinh sản bình thường.
d)
D. Có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của điều kiện môi trường
44.
Câu 40 (H): Một tế bào sinh tinh trùng giảm phân hình thành bao nhiêu tinh trùng?
a)
A. tạo ra các thế hệ con cháu không đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng khác nhau trước điểu kiện môi trường thay đổi.
b)
B. tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng đồng nhất trước điều kiện môi trường thay đổi.
c)
C. tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng kém trước điều kiện môi trường thay đổi.
d)
D. tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng chậm chạp trước điều kiện môi trường thay đổi.
45.
Câu 41 (H): Một tế bào sinh trứng giảm phân hình thành bao nhiêu trứng?
a)
A. Hình thành giao tử, thụ tinh và đẻ con.
b)
B. Thụ tinh, phát triển phôi thai và đẻ con.
c)
C. Hình thành giao tử, thụ tinh, tạo thành hợp tử.
d)
D. Hình thành giao tử, thụ tinh, phát triển phôi thai và đẻ con.
46.
Câu 43 (H): Trong các các biện pháp tránh thai, nữ vị thành niên không nên sử dụng biện pháp nào sau đây?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 8.
47.
Câu 44 (VD): Nói về sinh sản hữu tính, điều không đúng là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 8.
48.
Câu 50: Ở động vật sinh sản hữu tính có các hình thức thụ tinh là:
a)
A. Thắt ống dẫn trứng.
b)
B. Tính ngày rụng trứng.
c)
C. Uống viên tránh thai.
d)
D. Dùng dụng cụ tử cung.
49.
Câu 51. Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về đặc điểm của sinh sản vô tính ở thực vật?
a)
A. Gắn liền với quá trình giảm phân và thụ tính.
b)
B. Luôn cần có cơ thể đực và cái.
c)
C. Tạo ra đời con đa dạng.
d)
D. Ít hiệu quả khi mật độ quần thể thấp.
50.
Câu 52. Những phương thức sinh sản nào dưới đây không phải là hình thức sinh sản vô tính trong tự nhiên?
a)
A. thụ tinh ngoài và thụ tinh trong
b)
B. tự thụ tinh và thụ tinh chéo
c)
C. thụ tinh ngoài và thụ tinh chéo
d)
D. thụ tinh trong và tự thụ tinh
51.
Câu 53. Khi nói về quá trình thụ phấn chéo, phát biểu nào dưới đây là đúng?
a)
A. Tạo ra các cây con thích nghi tốt hơn với môi trường sống thường xuyên thay đổi.
b)
B. Cây con là sản phẩm của quá trình thụ phấn và thụ tinh.
c)
C. Tạo ra các cây con có kiểu gene giống nhau và giống với cây mẹ.
d)
D. Tốc độ sinh sản chậm, số lượng cây con tạo ra ít.
52.
Câu 54. Lựa chọn 3 trong 4 bước sau để sắp xếp thành diễn biến đúng của quá trình hình thành túi phôi.
a)
A. Sinh sản bằng bào tử ở rêu và dương xỉ.
b)
B. Sinh sản bằng củ ở khoai lang.
c)
C. Sinh sản bằng phương pháp giâm cành ở hoa hồng.
d)
D. Sinh sản bằng thân bò ở cây dâu tây.
53.
Câu 55. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về thụ tinh kép?
a)
A. Là quá trình hạt phấn của hoa rơi trên núm nhuỵ của chính hoa đó.
b)
B. Là quá trình các tế bào mẹ tiểu bào tử giảm phân hình thành nên hạt phấn.
c)
C. Là quá trình hạt phấn phát tán và rơi trên núm nhuỵ của một hoa khác trong cùng một cây.
d)
D. Là quá trình hạt phấn của hoa ở cây này phát tán và rơi trên núm nhuỵ của hoa ở cây khác.
54.
Câu 56. Trong các phát biểu dưới đây, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về hạt?
a)
1. Ba trong bốn đại bào tử được hình thành bị tiêu biến.
b)
2. Bào tử đơn bội nguyên phân hình thành tế bào chứa hai nhân.
c)
3. Đại bào tử sống sót thực hiện quá trình nguyên phân 3 lần hình thành nên túi phôi chứa 8 tế bào.
d)
4. Tế bào mẹ đại bào tử trong noãn giảm phân, hình thành 4 đại bào tử.
55.
Câu 57. Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về quả?
a)
1. Thụ tinh kép là quá trình hợp nhất của hai giao tử đực, một với trứng hình thành hợp tử, một với nhân cực hình thành nên nội nhũ.
b)
2. Thụ tinh kép là quá trình kết hợp giữa hai giao tử đực của hạt phấn với trứng của túi phôi hình thành nên hợp tử.
c)
3. Thụ tinh kép xảy ra trong quá trình sinh sản hữu tính của cả thực vật hạt kín và hạt trần.
d)
4. Thụ tinh kép tạo chất dinh dưỡng được dự trữ trong hạt, đảm bảo cho quá trình phát triển của phôi trước khi hình thành cây con có khả năng tự dưỡng.
56.
Câu 58. Chiết cành là phương pháp nhân giống được sử dụng phổ biến trên đổi tượng cây ăn quả với mục đích chính là
a)
1. Hạt được hình thành từ quá trình phát triển của noãn sau thụ tinh.
b)
2. Hạt chứa hợp tử và nhân tam bội, hợp tử này sẽ phát triển thành phôi trong khi nhân tam bội hình thành nên nội nhũ.
c)
3. Trong quá trình phát triển của mọi loại hạt, chất dinh dưỡng trong nội nhũ sẽ được chuyển dần vào lá mầm.
d)
4. Vỏ hạt được hình thành do vỏ noãn cứng lại và mất nước.
57.
Câu 59. Cho các bước dưới đây, cách sắp xếp nào thể hiện đúng quy trình trong phương pháp ghép mắt?
a)
A. Quả có vai trò bảo vệ và phát tán hạt.
b)
B. Trong tự nhiên, quả hoàn thiện được hình thành chỉ khi có quá trình thụ tinh.
c)
C. Quả là do bầu nhuỵ phát triển thành.
d)
D. Vỏ noãn biến đổi tạo nên cấu trúc vỏ quả.
58.
Câu 62. Ngoài tự nhiên, cây tre sinh sản bằng:
a)
A. tạo số lượng cây con lớn trong thời gian ngắn.
b)
B. tạo cây con sạch bệnh, đặc biệt là bệnh do virus gây ra.
c)
C. rút ngắn thời gian sinh trưởng của cây giống, duy trì các đặc tính tốt của quả.
d)
D. tăng khả năng chịu rét, chịu hạn,... của cây giống.
59.
Câu 63. Quá trình hình thành hạt phấn và hình thành túi phôi đều có chung đặc điểm nào sau đây?_x000B_A. Đều trải qua quá trình giảm phân và quá trình nguyên phân với số lần bằng nhau._x000B_B. Đều có số lần nguyên phân bằng nhau._x000B_C. Các tế bào sau giảm phân tiến hành nguyên phân với số lần khác nhau._x000B_D. Đều luôn diễn ra ở cùng một hoa
a)
1. Đặt mắt ghép khớp với với vị trí đã mở trên gốc ghép.
b)
2. Cố định mắt ghép vào gốc ghép bằng cách buộc chặt vết ghép.
c)
3. Chọn mắt ghép và dùng dao tách lấy mắt ghép theo hình dạng phù hợp với vết mở trên gốc ghép.
d)
4. Trên gốc ghép, chọn vị trí ghép và tiến hành mở gốc ghép bằng cách dùng dao tách bỏ lớp vỏ và tạo hình miệng vết ghép.
60.
Câu 64. Ở thực vật, có bao nhiêu đặc điểm sau đây chỉ có ở sinh sản hữu tính mà không có ở sinh sản vô tính?_x000B_I. Có quá trình thụ tinh._x000B_II. Có quá trình nguyên phân._x000B_III. Các cơ thể con có thể có đặc điểm khác nhau._x000B_IV. Ở đời con có sự tái tổ hợp vật chất di truyền của bố và mẹ._x000B_A. 4.
a)
A. lóng
b)
B. thân rễ
c)
C. đỉnh sinh trưởng
d)
D . rễ phụ
61.
Câu 65: Tổ hợp phát biểu nào sau đây về sinh sản hữu tính là đúng?
a)
B. 3.
b)
C. 2.
c)
D. 1
62.
Câu 66: Trong sinh sản vô tính có xuất hiện cấu trúc nào sau đây?
a)
(1) Sinh sản hữu tính có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái.
b)
(2) Cơ sở tế bào của sinh sản hữu tính là nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.
c)
(3) Các cá thể mới sinh ra có đặc điểm di truyền không hoàn toàn giống nhau.
d)
(4) Sinh sản hữu tính được dùng để bảo tồn hoặc nhân nhanh các cây mẹ có đặc tính quý.
63.
Câu 67: Trong sinh sản hữu tính, cơ thể mới được hình thành từ cấu trúc nào sau đây?
a)
A. Giao tử đực.
b)
B. Giao tử cái.
c)
C. Hợp tử.
d)
D. Cá thể mới.
64.
Câu 69: Đặc điểm nào sau đây có thể là đặc điểm có ở sinh sản hữu tính và ở sinh sản vô tính?
a)
A. Giao tử.
b)
B. Bào tử.
c)
C. Hợp tử.
d)
D. Mô/cơ quan của cơ thể mẹ.
65.
Câu 70: Vật chất di truyền trong sinh sản vô tính được truyền đạt thông qua quá trình nào?
a)
A. Đặc điểm di truyền của các cá thể con khác nhau.
b)
B. Có quá trình tạo thành giao tử.
c)
C. Cá thể con hình thành từ một cá thể mẹ.
d)
D. Có sự hình thành hợp tử.
66.
Câu 71: Phát biểu nào sau đây về bào tử ở thực vật sinh sản bằng bào tử là không đúng?
a)
A.Tái tổ hợp vật chất di truyền.
b)
B. Nguyên phân.
c)
C. Giảm phân.
d)
D. Thụ tinh.
67.
Câu 72: Phát biểu nào dưới đây thể hiện đúng sự hình thành giao tử đực từ tế bào mẹ hạt phấn ở thực vật có hoa?
a)
A. Bào tử mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội.
b)
B. Bào tử hình thành nên cá thể mới hoặc là cơ sở hình thành thể bào tử.
c)
C. Bào tử có số lượng lớn nên sinh sản bằng bào tử tạo ra được nhiều cá thể mới.
d)
D. Bào tử được hình thành ở thực vật có xen kẽ thế hệ.
68.
Câu 73: Khẳng định nào sau đây là hoàn toàn đúng về thụ phấn chéo?
a)
A. Tế bào mẹ hạt phấn giảm phân tạo thành 4 tiểu bào tử → Mỗi tiểu bào tử nguyên phân một lần tạo thành 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào sinh dưỡng (nằm trong hạt phấn) → Tế bào sinh sản giảm phân tạo thành 4 giao tử đực.
b)
B. Tế bào mẹ hạt phấn nguyên phân hai lần tạo thành 4 tiểu bào tử → Mỗi tiểu bào tử nguyên phân một lần tạo thành 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào sinh dưỡng (nằm trong hạt phấn) → Tế bào sinh sản nguyên phân một lần tạo thành 2 giao tử đực.
c)
C. Tế bào mẹ hạt phấn giảm phân tạo thành 4 tiểu bào tử → Mỗi tiểu bào tử nguyên phân một lần tạo thành 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào sinh dưỡng (nằm trong hạt phấn) → Tế bào sinh sản nguyên phân một lần tạo thành 2 giao tử đực.
d)
D. Tế bào mẹ hạt phân giảm phân tạo thành 4 tiểu bào tử → Chỉ một tiểu bào tử nguyên phân một lần tạo thành 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào sinh dưỡng (nằm trong hạt phấn) → Tế bào sinh sản nguyên phân một lần tạo thành 2 giao tử đực.
69.
Câu 74: Phát biểu nào sau đây là đúng về thụ tinh kép ở thực vật có hoa?
a)
A. Hạt phấn từ nhị tiếp xúc với đầu nhuỵ của cùng một bông hoa.
b)
B. Hạt phấn từ nhị tiếp xúc với đầu nhuỵ của bông hoa khác cùng cây.
c)
C. Hạt phấn từ nhị tiếp xúc với đầu nhuỵ của bông hoa khác cây cùng loài.
d)
D. Hạt phấn từ nhị tiếp xúc với đầu nhuỵ của bông hoa khác loài.
70.
Câu 75: Trật tự nào sau đây là đúng về quá trình thụ phấn, thụ tinh ở thực vật?
a)
A. Quá trình thụ tinh với sự tham gia của chỉ một tinh tử kết hợp với trứng tạo thành hợp tử.
b)
B. Quá trình thụ tinh với sự tham gia của hai tinh tử cùng kết hợp với trứng tạo thành hợp tử.
c)
C.Quá trình thụ tinh với sự tham gia của hai tinh tử, một tinh tử kết hợp với trứng tạo thành hợp tử và một tinh tử kết hợp với nhân lưỡng cực tạo thành nội nhũ.
d)
D. Quá trình thụ tinh với sự tham gia của hai tinh tử, một tinh tử kết hợp với trứng tạo thành hợp tử và một tinh tử kết hợp với nhân lưỡng cực tạo thành nhân tam bội.
71.
Câu 76: Hình dưới đây thể hiện sơ đồ cấu trúc hoa. Quá trình thụ phấn xảy ra ở đâu?
a)
(1) Hạt phấn phát tán từ nhị tới đầu nhuỵ.
b)
(2) Ống phấn chui vào bầu nhuỵ.
c)
(3) Một tinh tử kết hợp với tế bào trứng, một tinh tử kết hợp với nhân lưỡng cực.
d)
(4) Hạt phấn nảy mầm, tế bào ống phấn dài ra xuyên vào vòi nhụy.
72.
Câu 77: Bộ phận nào sau đây của cây không tham gia vào sinh sản hữu tính?
a)
/
b)
A. (3).
c)
B. (4).
73.
Câu 78. Để nhân giống hoa lan, người ta thường áp dụng phương pháp nhân giống vô tính nào?
a)
A. Thân, lá, rễ.
b)
B. Hoa, quả và hạt.
c)
C. Hoa và quả.
d)
D. Quả và hạt.
74.
Câu 79. Để tạo được giống cây hoa giấy ngũ sắc phục vụ cho nhu cầu trang trí của người dân, chúng ta có thể sử dụng phương pháp nhân giống vô tính nào?
a)
A. Nuôi cấy mô tế bào.
b)
B. Giâm.
c)
C. Chiết.
d)
D. Ghép.
75.
Câu 80. Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng khi nói về sự hình thành hạt và quả?
a)
A. Nuôi cấy mô tế bào.
b)
B. Giâm.
c)
C. Chiết.
d)
D. Ghép.
76.
Câu 81. Khi nói về các phương pháp nhân giống vô tính ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
a)
(1) Noãn thụ tinh phát triển thành hạt, bầu nhuỵ dày lên phát triển thành quả.
b)
(2) Nội nhũ chứa chất dinh dưỡng dự trữ nuôi phôi phát triển cho đến khi hình thành cây trưởng thành.
c)
(3) Hạt được chia thành hạt có nội nhũ (ở cây Hai lá mầm) và hạt không có nội nhũ (ở cây Một lá mầm).
d)
(4) Hạt có vai trò cung cấp chất dinh dưỡng cho sự phát triển của cây con.
77.
Câu 82: Nhận định nào dưới đây về quá trình trinh sản là đúng?
a)
(1) Người ta không áp dụng phương pháp giâm cành cho các giống cây ăn quả (cam, bưởi,...) vì thời gian ra rễ ở các cây này rất lâu.
b)
(2) Khi ghép cành phải buộc chặt cành ghép vào gốc ghép để mô dẫn của cành ghép và gốc ghép nối liền với nhau.
c)
(3) Phương pháp nuôi cấy mô tế bào có thể tạo ra đời con có số lượng lớn và đa dạng về mặt di truyền.
d)
(4) Sử dụng phương pháp chiết cành cho các cây ăn quả có thể rút ngắn thời gian sinh trưởng và thời gian thu hoạch nhưng không thể biết trước được đặc tính của quả.
78.
Câu 83: Khi nói về sinh sản vô tính ở động vật, nhận định nào dưới đây là không đúng?
a)
A. Cá thể mới phát triển từ một bộ phận của cơ thể mẹ.
b)
B. Có xảy ra quá trình giảm phân tạo thành giao tử và sự kết hợp giao tử tạo thành hợp tử.
c)
C. Trứng không được thụ tinh phát triển thành cá thể mới.
d)
D. Gặp ở những loài lưỡng tính (có cơ quan sinh dục đực và cái trên cùng một cá thể).
79.
Câu 84. Điều kiện để noãn bào bậc 2 hoàn thành giảm phân II là gì?
a)
A. Cho phép loài nhanh chóng xâm chiếm môi trường sống thuận lợi cho loài đó.
b)
B. Tạo ra thế hệ con có khả năng thích nghi kém với điều kiện môi trường không ổn định.
c)
C. Tạo ra thế hệ con rất đa dạng về di truyền (kiểu gene và kiểu hình).
d)
D. Không diễn ra quá trình giảm phân và thụ tinh.
80.
Câu 85: Khi nói về sinh sản hữu tính ở động vật, nhận định nào dưới đây không đúng?
a)
A. Trứng rụng và đã thụ tinh.
b)
B. Có tinh trùng đi vào để thụ tinh.
c)
C. Noãn bào tiếp xúc với trứng.
d)
D. Có enzyme phân huỷ màng được hoạt hoá.
81.
Câu 86: Khi phân biệt sinh sản hữu tính với sinh sản vô tính, nhận định nào dưới đây là đúng?
a)
A. Tạo ra thế hệ con có khả năng thích nghi với môi trường nhiều biến động.
b)
B. Làm tăng biến dị di truyền trong loài.
c)
C. Có sự kết hợp quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.
d)
D. Thế hệ con giữ nguyên những tính trạng tốt về mặt di truyền của bố mẹ.
82.
Câu 87: Khi nói về các hình thức đẻ ở động vật, nhận định nào sau đây là đúng?
a)
A. Sinh sản hữu tính sinh ra nhiều con và thời gian cho mỗi lứa đẻ ngắn hơn so với sinh sản vô tính.
b)
B. Sinh sản hữu tính truyền tất cả các đột biến cho con cái của chúng, trong khi sinh sản vô tính thì không.
c)
C. Thế hệ con ở các sinh vật sinh sản hữu tính có khả năng thích nghi cao hơn khi môi trường có nhiều biến động.
d)
D. Các sinh vật sinh sản hữu tính có ít biến dị hơn so với ở các sinh vật sinh sản vô tính.
83.
Câu 88: Thứ tự nào sau đây là đúng về các sự kiện xảy ra trong quá trình sinh sản hữu tính ở người?
a)
A. Ở động vật đẻ trứng, phôi thai phát triển trong cơ thể mẹ nhờ chất dinh dưỡng nhận từ cơ thể mẹ.
b)
B. Hình thức đẻ trứng thai gặp phổ biến ở loài thụ tinh ngoài.
c)
C. Ở động vật đẻ trứng thai, phôi phát triển thành cơ thể hoàn chỉnh ở trong cơ thể mẹ nhờ trao đổi chất qua nhau thai.
d)
D. Ở động vật đẻ con, phôi thai phát triển trong cơ thể mẹ nhờ chất dự trữ có ở noãn hoàng và chất dinh dưỡng nhận từ cơ thể mẹ.
84.
Câu 89: Nhận định nào dưới đây về quá trình thụ tinh ở người là không đúng?
a)
(1) Quá trình nguyên phân và giảm phân để hình thành trứng và tinh trùng.
b)
(2) Hợp tử phân chia tạo thành phôi.
c)
(3) Tinh trùng kết hợp với trứng ở vị trí 1/3 chiều dài của ống dẫn trứng tính từ phần loa của ống dẫn trứng.
d)
(4) Phôi phát triển thành thai trong tử cung.
85.
Câu 90. Trong tổ ong mật, loại ong nào là cá thể có bộ nhiễm sắc thể đơn bội?_x000B_A. Ong thợ.
a)
A. Để quá trình thụ tinh diễn ra bình thường, nhiều trứng cần rụng cùng một lúc.
b)
B. Chỉ có một tinh trùng thụ tinh với một trứng.
c)
C. Sự thụ tinh xảy ra ở 1/3 chiều dài của ống dẫn trứng tính từ buồng trứng.
d)
D. Có sự kết hợp hai giao tử đơn bội để tạo thành hợp tử lưỡng bội
86.
Câu 1 (B): Sinh sản là quá trình
a)
A. tạo ra cơ thể mới, đảm bảo sự phát triển liên tục của loài.
b)
B. tạo ra những cá thể mới cần thiết qua nhiều thế hệ.
c)
C. tạo ra những cá thể mới bảo đảm sự phát triển không liên tục của loài.
d)
D. tạo ra những cá thể mới sống sót qua nhiều thế hệ.
87.
Câu 2 (B): Sinh vật có 2 kiểu sinh sản
a)
A. sinh sản sinh dưỡng và sinh sản bào tử.
b)
B. sinh sản phân đôi và nảy chồi.
c)
C. sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.
d)
D. sinh sản bằng thân củ và thân rễ.
88.
Câu 3 (B): Sinh sản vô tính ở động vật không có trường hợp nào sau đây?
a)
A. Trinh sinh.
b)
B. Đẻ con.
c)
C. Phân mảnh.
d)
D. Nảy chồi.
89.
Câu 4 (H): Bản chất của sự thụ tinh là
a)
A. sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái hình thành hợp tử.
b)
B. sự kết hợp giữa con đực và con cái hình thành con non.
c)
C. sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng hình thành con non.
d)
D. sự tổ hợp vật chất di truyền của giao tử đực và giao tử cái trong hợp tử.
90.
Câu 5 (VD): Vì sao sinh sản hữu tính tạo ra tổ hợp gene đa dạng về đặc điểm di truyền?
a)
A. Vật chất di truyền của các cơ thể con giống nhau và giống với cơ thể mẹ thông qua thụ tinh.
b)
B. Vật chất di truyền được truyền đạt từ thế hệ mẹ sang thế hệ con thông qua cơ chế nguyên phân.
c)
C. Sinh sản hữu tính được điều hòa chủ yếu bởi hệ thống kiểm soát chu kì tế bào.
d)
D. Vật chất di truyền được truyền đạt từ thế hệ mẹ sang thế hệ con thông qua giảm phân, thụ tinh và nguyên phân.
91.
Câu 6 (VD): Vì sao sinh sản hữu tính giúp sinh vật thích nghi với sự thay đổi của môi trường?
a)
A. Sinh sản hữu tính tạo ra nhiều thế hệ con cháu trong một thời gian ngắn nên có khả năng thích ứng cao.
b)
B. Sinh sản hữu tính thông qua giảm phân tạo ra nhiều biến dị tổ hợp có lợi.
c)
C. Sinh sản hữu tính được điều hòa chủ yếu bởi hệ thống kiểm soát chu kì tế bào.
d)
D. Sinh sản hữu tính tạo ra các cá thể con giống nhau thích hợp với điều kiện môi trường biến đổi.
92.
Câu 7 (B): Sinh sản vô tính ở thực vật là hình thức sinh sản có đặc điểm
a)
A. Cây con sinh ra có đặc điểm khác cây mẹ.
b)
B. Cây con sinh ra có đặc điểm khác cây bố, mẹ.
c)
C. Cây con sinh ra mang đặc điểm chung của cây bố, mẹ.
d)
D. Cây con được tạo ra từ một bộ phận của cây mẹ.
93.
Câu 8 (B): Sinh sản vô tính ở thực vật là hình thức sinh sản
a)
A. tạo ra các cá thể con từ cá thể bố và mẹ.
b)
B. không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
c)
C. trải qua quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.
d)
D. có sự hợp nhất giữa giao tử đực và cái.
94.
Câu 9 (B): Sinh sản vô tính ở thực vật là cây con được sinh ra mang đặc tính
a)
A. giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
b)
B. giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
c)
C. giống bố và mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
d)
D. giống hoặc khác cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
95.
Câu 10 (B): Khoai tây sinh sản bằng
a)
A. rễ củ.
b)
B. thân củ.
c)
C. thân rễ.
d)
D. lá.
96.
Câu 11 (B): Hình thức sinh sản của cây rêu là sinh sản
a)
A. bào tử.
b)
B. phân đôi.
c)
C. sinh dưỡng.
d)
D. hữu tính.
97.
Câu 12 (B): Trong sinh sản sinh dưỡng ở thực vật, cây mới được tạo ra
a)
A. từ một bộ phận sinh dưỡng của cây mẹ.
b)
B. từ một bộ phận rễ của cây mẹ.
c)
C. từ một bộ phận thân của cây mẹ.
d)
D. từ một bộ phận lá của cây mẹ.
98.
Câu 13 (B): Đặc điểm nào không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật là
a)
A. Có khả năng thích nghi với điều kiện môi trường biến đổi.
b)
B. Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp làm nguyên liệu cho chọn gống và tiến hoá.
c)
C. Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.
d)
D. Là hình thức sinh sản phổ biến.
99.
Câu 14 (B): Đặc điểm nào là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật?
a)
A. Có khả năng thích nghi với điều kiện môi trường biến đổi.
b)
B. Tạo ra nhiều cá thể giống nhau làm nguyên liệu cho chọn gống và tiến hoá.
c)
C. Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.
d)
D. Là hình thức sinh sản không phổ biến.
100.
Câu 15 (B): Thụ phấn là quá trình
a)
A. hạt phấn phát tán và rơi trên núm nhụy.
b)
B. hợp nhất nhân giao tử đực và nhân tế bào trứng.
c)
C. hạt phấn phát tán và rơi từ nhụy đến núm nhị.
d)
D. hợp nhất hai nhân tinh trùng với một tế bào trứng.
101.
Câu 16 (B): Hình thức thụ tinh kép xảy ra ở
a)
A. cây rêu.
b)
B. cây hạt trần.
c)
C. cây dương xỉ.
d)
D. cây hạt kín.
102.
Câu 17 (B): Điều không đúng khi nói về thụ phấn và thụ tinh của thực vật có hoa là
a)
A. thụ phấn là điều kiện dẫn đến thụ tinh.
b)
B. có thể thụ phấn mà không có thụ tinh.
c)
C. có thể thụ tinh mà không cần thụ phấn.
d)
D. có thể thụ tinh nhưng không tạo hợp tử.
103.
Câu 18 (B): Bộ phận nào của hoa biến đổi thành quả?
a)
A. Noãn thụ tinh.
b)
B. Nhụy hoa.
c)
C. Bầu nhụy.
d)
D. Đài hoa.
104.
Câu 19 (B): Ngoài tự nhiên cây mía sinh sản bằng
a)
A. lóng.
b)
B. mắt mầm.
c)
C. thân rễ.
105.
Câu 15 (H): Sinh sản bằng bao tử là tạo ra thế hệ mới từ
a)
A. bào tử được phát sinh ở những thực vật có xen kẽ thế hệ bào tử thể và giao tử thể.
b)
B. bào tử được phát sinh do nguyên nhân ở những thực vật có xen kẽ thế hệ bào tử thể và giao tử thể.
c)
C. bào tử được phát sinh do giảm phân ở pha giao tử thể của những thực vật có xen kẽ thế hệ bào tử thể và giao tử thể.
d)
D. hợp tử được phát sinh ở những thực vật có xen kẽ thế hệ bào tử thể và giao tử thể.
106.
Câu 16 (H): Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là
a)
A. tiết kiệm vật liệu di truyền do sử dụng cả 2 tinh tử để thụ tinh.
b)
B. hình thành nội nhũ cung cấp chất dinh dưỡng cho phôi phát triển.
c)
C. hình thành nội nhũ chứa các tế bào tam bội.
d)
D. cung cấp chất dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì đầu của cá thể mới.
107.
Câu 17 (H): Phát biêu nào sau đây không đúng?
a)
A. Nội nhũ có vai trò nuôi dưỡng phôi cho đến khi mọc thành cây con.
b)
B. Chỉ hạt của cây một lá mầm mới có nội nhũ.
c)
C. Những loài mà hạt không có nội nhũ thì không có quá trình thụ tinh kép.
d)
D. Thực vật hai lá mầm dự trữ chất dinh dưỡng ở chính lá mầm.
108.
Câu 18 (H): Có bao nhiêu phát biểu đúng về ưu điểm của cành chiết và cành giâm so với cây trồng từ hạt?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
109.
Câu 19 (H): Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về mục đích của việc buộc chặt cành ghép với gốc ghép?
a)
A. 1.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 2.
110.
Câu 20 (H): Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về quả?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
111.
Câu 21 (H): Phần lớn cây ăn quả được trồng trọt mở rộng bằng
a)
A. gieo từ hạt.
b)
B. ghép cành.
c)
C. giâm cành.
d)
D. chiết cành.
112.
Câu 22 (VD): Cho các ví dụ về sinh sản vô tính ở thực vật như sau
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
113.
Câu 23 (VD): Xét các ngành thực vật sau
a)
A. (1) và (2).
b)
B. (1) và (4).
c)
C. (2) và (3).
d)
D. (3) và (4).
114.
Câu 24 (VD): Xét các đặc điểm sau
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 6.
d)
D. 5.
115.
Câu 25 (VD): Để nhân giống cây ăn quả lâu năm người ta thường chiết cành vì
a)
A. cây con dễ trồng và ít công chăm sóc trong từng giai đoạn.
b)
B. phương pháp này giúp nhân giống nhanh và tạo nhiều đặc tính tốt.
c)
C. phương pháp này giúp tránh được sâu bệnh gây hại cho cây trồng.
d)
D. rút ngắn thời gian sinh trưởng, sớm thu hoạch và biết trước đặc tính của quả.
116.
Câu 26 (VD): Bộ nhiễm sắc thể có mặt trong các tế bào ở sự hình thành túi phôi ở thực vật có hoa là?
a)
A. Tế bào mẹ đại bào tử mang 2n; tế bào đối cực, tế bào kèm, tế bào trứng, nhân cực đều mang n.
b)
B. Tế bào mẹ đại bào tử mang 2n; đại bào tử, tế bào đối cực, tế bào kèm, tế bào trứng, tế bào nhân cực đều mang n.
c)
C. Tế bào mẹ đại bào tử, tế bào đối cực đều mang 2n; tế bào kèm, tế bào trứng, nhân cực đều mang n
d)
D. Tế bào mẹ đại bào tử, tế bào đối cực, tế bào kèm đều mang 2n; tế bào trứng, tế bào nhân cực đều mang n.
117.
Câu 27 (VD): Trong những nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về thụ tinh kép?
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 1.
118.
Câu 28: Cho các h inh thức sinh sản sau đây:
a)
(1) Giâm hom sắn → mọc cây sắn.
b)
(2) Tre, trúc nảy chồi → mọc cây con.
c)
(3) Gieo hạt mướp → mọc cây mướp.
d)
(4) Từ củ khoai lang → mọc cây khoai lang.
119.
Câu 29: Cho các giai đoạn sau:
a)
A. (1) và (2).
b)
B. (2), (3) và (4).
c)
C. (2).
d)
D. (1), (2) và (4).
120.
Câu 30: Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là:
a)
(1) Hình thành tinh trùng và trứng.
b)
(2) Thụ tinh (giao tử đực kết hợp với giao tử cái tạo thành hợp tử).
c)
(3) Cơ thể mới lớn lên và tiếp tục quá trình sinh giao tử.
d)
(4) Phát triển phôi thai (hợp tử phát triển thành cơ thể mới).
121.
Câu 31: Trong quá trình thụ tinh của thực vật có hoa, bộ NST của các nhân gồm nhân của giao tử là n,
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4
122.
Câu 32: Muốn ghép cành đạt hiệu quả cao thì phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép. Mục đích chính của việc cắt bỏ hết lá là để:
a)
A. tiết kiệm vật liệu di truyền (do sử dụng cả hai tinh tử để thụ tinh)
b)
B. hình thành nội nhũ cung cấp chất dinh dưỡng cho phôi phát triển
c)
C. hình thành nội nhũ chứa các tế bào tam bội
d)
D. cung cấp chất dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì đầu của cá thể mới
123.
Câu 33: Ở thực vật có hoa, quá trình hình thành túi phôi trải qua
a)
A. của nhân cực là 2n, của trứng là n, của hợp tử là 2n, của nội nhũ là 2n
b)
B. của nhân cực là 2n, của trứng là n, của hợp tử là 2n, của nội nhũ là 4n
c)
C. của nhân cực là n, của trứng là n, của hợp tử là 2n, của nội nhũ là 3n
d)
D. của nhân cực là 2n, của trứng là n, của hợp tử là 2n, của nội nhũ là 3n
124.
Câu 34 (B): Người ta quan tâm đến phương pháp chiết cành bởi đặc điểm nào?
a)
A. Tập trung nước nuôi các cành ghép
b)
B. Tránh gió mưa làm bay cành ghép
c)
C. Loại bỏ sâu bệnh trên cành ghép
d)
D. Tiết kiệm chất dinh dưỡng cung cấp cho lá
125.
Câu 35 (H): Vì sao cần phải tỉa bớt lá trên đoạn cành giâm?
a)
A. 1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân
b)
B. 1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân
c)
C. 1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân
d)
D. 1 lần giảm phân, 4 lần nguyên phân
126.
Câu 36 (B): Đặc điểm nào sau đây không đúng với sinh sản vô tính ở động vật?
a)
A. Cây con cho sản phẩm quả chất lượng hơn cây trồng từ hạt.
b)
B. Cây con sống thọ hơn so với cây trồng từ hạt.
c)
C. Cây con thích nghi cao trong môi trường sống mới.
d)
D. Cây con có thể giữ lại các đặc điểm của cây mẹ.
127.
Câu 37 (B): Hạn chế của sinh sản vô tính là
a)
A. Kích thích các mắt ngủ nảy chồi.
b)
B. Kích thích sự ra rễ trên đoạn cành giâm
c)
C. Để đoạn cành giâm quang hợp tốt hơn.
d)
D. Giảm sự mất nước trên đoạn cành giâm.
128.
Câu 38 (B): Quá trình sinh sản hữu tính ở người gồm các giai đoạn?
a)
A. Tạo ra số lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn.
b)
B. Đảm bảo sự ổn định về mặt di truyền qua các thế hệ cơ thể.
c)
C. Cá thể có thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn sinh sản bình thường.
d)
D. Có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của điều kiện môi trường
129.
Câu 40 (H): Một tế bào sinh tinh trùng giảm phân hình thành bao nhiêu tinh trùng?
a)
A. tạo ra các thế hệ con cháu không đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng khác nhau trước điểu kiện môi trường thay đổi.
b)
B. tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng đồng nhất trước điều kiện môi trường thay đổi.
c)
C. tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng kém trước điều kiện môi trường thay đổi.
d)
D. tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng chậm chạp trước điều kiện môi trường thay đổi.
130.
Câu 41 (H): Một tế bào sinh trứng giảm phân hình thành bao nhiêu trứng?
a)
A. Hình thành giao tử, thụ tinh và đẻ con.
b)
B. Thụ tinh, phát triển phôi thai và đẻ con.
c)
C. Hình thành giao tử, thụ tinh, tạo thành hợp tử.
d)
D. Hình thành giao tử, thụ tinh, phát triển phôi thai và đẻ con.
131.
Câu 43 (H): Trong các các biện pháp tránh thai, nữ vị thành niên không nên sử dụng biện pháp nào sau đây?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 8.
132.
Câu 44 (VD): Nói về sinh sản hữu tính, điều không đúng là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 8.
133.
Câu 50: Ở động vật sinh sản hữu tính có các hình thức thụ tinh là:
a)
A. Thắt ống dẫn trứng.
b)
B. Tính ngày rụng trứng.
c)
C. Uống viên tránh thai.
d)
D. Dùng dụng cụ tử cung.
134.
Câu 51. Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về đặc điểm của sinh sản vô tính ở thực vật?
a)
A. Gắn liền với quá trình giảm phân và thụ tính.
b)
B. Luôn cần có cơ thể đực và cái.
c)
C. Tạo ra đời con đa dạng.
d)
D. Ít hiệu quả khi mật độ quần thể thấp.
135.
Câu 52. Những phương thức sinh sản nào dưới đây không phải là hình thức sinh sản vô tính trong tự nhiên?
a)
A. thụ tinh ngoài và thụ tinh trong
b)
B. tự thụ tinh và thụ tinh chéo
c)
C. thụ tinh ngoài và thụ tinh chéo
d)
D. thụ tinh trong và tự thụ tinh
136.
Câu 53. Khi nói về quá trình thụ phấn chéo, phát biểu nào dưới đây là đúng?
a)
A. Tạo ra các cây con thích nghi tốt hơn với môi trường sống thường xuyên thay đổi.
b)
B. Cây con là sản phẩm của quá trình thụ phấn và thụ tinh.
c)
C. Tạo ra các cây con có kiểu gene giống nhau và giống với cây mẹ.
d)
D. Tốc độ sinh sản chậm, số lượng cây con tạo ra ít.
137.
Câu 54. Lựa chọn 3 trong 4 bước sau để sắp xếp thành diễn biến đúng của quá trình hình thành túi phôi.
a)
A. Sinh sản bằng bào tử ở rêu và dương xỉ.
b)
B. Sinh sản bằng củ ở khoai lang.
c)
C. Sinh sản bằng phương pháp giâm cành ở hoa hồng.
d)
D. Sinh sản bằng thân bò ở cây dâu tây.
138.
Câu 55. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về thụ tinh kép?
a)
A. Là quá trình hạt phấn của hoa rơi trên núm nhuỵ của chính hoa đó.
b)
B. Là quá trình các tế bào mẹ tiểu bào tử giảm phân hình thành nên hạt phấn.
c)
C. Là quá trình hạt phấn phát tán và rơi trên núm nhuỵ của một hoa khác trong cùng một cây.
d)
D. Là quá trình hạt phấn của hoa ở cây này phát tán và rơi trên núm nhuỵ của hoa ở cây khác.
139.
Câu 56. Trong các phát biểu dưới đây, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về hạt?
a)
1. Ba trong bốn đại bào tử được hình thành bị tiêu biến.
b)
2. Bào tử đơn bội nguyên phân hình thành tế bào chứa hai nhân.
c)
3. Đại bào tử sống sót thực hiện quá trình nguyên phân 3 lần hình thành nên túi phôi chứa 8 tế bào.
d)
4. Tế bào mẹ đại bào tử trong noãn giảm phân, hình thành 4 đại bào tử.
140.
Câu 57. Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về quả?
a)
1. Thụ tinh kép là quá trình hợp nhất của hai giao tử đực, một với trứng hình thành hợp tử, một với nhân cực hình thành nên nội nhũ.
b)
2. Thụ tinh kép là quá trình kết hợp giữa hai giao tử đực của hạt phấn với trứng của túi phôi hình thành nên hợp tử.
c)
3. Thụ tinh kép xảy ra trong quá trình sinh sản hữu tính của cả thực vật hạt kín và hạt trần.
d)
4. Thụ tinh kép tạo chất dinh dưỡng được dự trữ trong hạt, đảm bảo cho quá trình phát triển của phôi trước khi hình thành cây con có khả năng tự dưỡng.
141.
Câu 58. Chiết cành là phương pháp nhân giống được sử dụng phổ biến trên đổi tượng cây ăn quả với mục đích chính là
a)
1. Hạt được hình thành từ quá trình phát triển của noãn sau thụ tinh.
b)
2. Hạt chứa hợp tử và nhân tam bội, hợp tử này sẽ phát triển thành phôi trong khi nhân tam bội hình thành nên nội nhũ.
c)
3. Trong quá trình phát triển của mọi loại hạt, chất dinh dưỡng trong nội nhũ sẽ được chuyển dần vào lá mầm.
d)
4. Vỏ hạt được hình thành do vỏ noãn cứng lại và mất nước.
142.
Câu 59. Cho các bước dưới đây, cách sắp xếp nào thể hiện đúng quy trình trong phương pháp ghép mắt?
a)
A. Quả có vai trò bảo vệ và phát tán hạt.
b)
B. Trong tự nhiên, quả hoàn thiện được hình thành chỉ khi có quá trình thụ tinh.
c)
C. Quả là do bầu nhuỵ phát triển thành.
d)
D. Vỏ noãn biến đổi tạo nên cấu trúc vỏ quả.
143.
Câu 62. Ngoài tự nhiên, cây tre sinh sản bằng:
a)
A. tạo số lượng cây con lớn trong thời gian ngắn.
b)
B. tạo cây con sạch bệnh, đặc biệt là bệnh do virus gây ra.
c)
C. rút ngắn thời gian sinh trưởng của cây giống, duy trì các đặc tính tốt của quả.
d)
D. tăng khả năng chịu rét, chịu hạn,... của cây giống.
144.
Câu 63. Quá trình hình thành hạt phấn và hình thành túi phôi đều có chung đặc điểm nào sau đây?_x000B_A. Đều trải qua quá trình giảm phân và quá trình nguyên phân với số lần bằng nhau._x000B_B. Đều có số lần nguyên phân bằng nhau._x000B_C. Các tế bào sau giảm phân tiến hành nguyên phân với số lần khác nhau._x000B_D. Đều luôn diễn ra ở cùng một hoa
a)
1. Đặt mắt ghép khớp với với vị trí đã mở trên gốc ghép.
b)
2. Cố định mắt ghép vào gốc ghép bằng cách buộc chặt vết ghép.
c)
3. Chọn mắt ghép và dùng dao tách lấy mắt ghép theo hình dạng phù hợp với vết mở trên gốc ghép.
d)
4. Trên gốc ghép, chọn vị trí ghép và tiến hành mở gốc ghép bằng cách dùng dao tách bỏ lớp vỏ và tạo hình miệng vết ghép.
145.
Câu 64. Ở thực vật, có bao nhiêu đặc điểm sau đây chỉ có ở sinh sản hữu tính mà không có ở sinh sản vô tính?_x000B_I. Có quá trình thụ tinh._x000B_II. Có quá trình nguyên phân._x000B_III. Các cơ thể con có thể có đặc điểm khác nhau._x000B_IV. Ở đời con có sự tái tổ hợp vật chất di truyền của bố và mẹ._x000B_A. 4.
a)
A. lóng
b)
B. thân rễ
c)
C. đỉnh sinh trưởng
d)
D . rễ phụ
146.
Câu 65: Tổ hợp phát biểu nào sau đây về sinh sản hữu tính là đúng?
a)
B. 3.
b)
C. 2.
c)
D. 1
147.
Câu 66: Trong sinh sản vô tính có xuất hiện cấu trúc nào sau đây?
a)
(1) Sinh sản hữu tính có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái.
b)
(2) Cơ sở tế bào của sinh sản hữu tính là nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.
c)
(3) Các cá thể mới sinh ra có đặc điểm di truyền không hoàn toàn giống nhau.
d)
(4) Sinh sản hữu tính được dùng để bảo tồn hoặc nhân nhanh các cây mẹ có đặc tính quý.
148.
Câu 67: Trong sinh sản hữu tính, cơ thể mới được hình thành từ cấu trúc nào sau đây?
a)
A. Giao tử đực.
b)
B. Giao tử cái.
c)
C. Hợp tử.
d)
D. Cá thể mới.
149.
Câu 69: Đặc điểm nào sau đây có thể là đặc điểm có ở sinh sản hữu tính và ở sinh sản vô tính?
a)
A. Giao tử.
b)
B. Bào tử.
c)
C. Hợp tử.
d)
D. Mô/cơ quan của cơ thể mẹ.
150.
Câu 70: Vật chất di truyền trong sinh sản vô tính được truyền đạt thông qua quá trình nào?
a)
A. Đặc điểm di truyền của các cá thể con khác nhau.
b)
B. Có quá trình tạo thành giao tử.
c)
C. Cá thể con hình thành từ một cá thể mẹ.
d)
D. Có sự hình thành hợp tử.
151.
Câu 71: Phát biểu nào sau đây về bào tử ở thực vật sinh sản bằng bào tử là không đúng?
a)
A.Tái tổ hợp vật chất di truyền.
b)
B. Nguyên phân.
c)
C. Giảm phân.
d)
D. Thụ tinh.
152.
Câu 72: Phát biểu nào dưới đây thể hiện đúng sự hình thành giao tử đực từ tế bào mẹ hạt phấn ở thực vật có hoa?
a)
A. Bào tử mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội.
b)
B. Bào tử hình thành nên cá thể mới hoặc là cơ sở hình thành thể bào tử.
c)
C. Bào tử có số lượng lớn nên sinh sản bằng bào tử tạo ra được nhiều cá thể mới.
d)
D. Bào tử được hình thành ở thực vật có xen kẽ thế hệ.
153.
Câu 73: Khẳng định nào sau đây là hoàn toàn đúng về thụ phấn chéo?
a)
A. Tế bào mẹ hạt phấn giảm phân tạo thành 4 tiểu bào tử → Mỗi tiểu bào tử nguyên phân một lần tạo thành 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào sinh dưỡng (nằm trong hạt phấn) → Tế bào sinh sản giảm phân tạo thành 4 giao tử đực.
b)
B. Tế bào mẹ hạt phấn nguyên phân hai lần tạo thành 4 tiểu bào tử → Mỗi tiểu bào tử nguyên phân một lần tạo thành 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào sinh dưỡng (nằm trong hạt phấn) → Tế bào sinh sản nguyên phân một lần tạo thành 2 giao tử đực.
c)
C. Tế bào mẹ hạt phấn giảm phân tạo thành 4 tiểu bào tử → Mỗi tiểu bào tử nguyên phân một lần tạo thành 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào sinh dưỡng (nằm trong hạt phấn) → Tế bào sinh sản nguyên phân một lần tạo thành 2 giao tử đực.
d)
D. Tế bào mẹ hạt phân giảm phân tạo thành 4 tiểu bào tử → Chỉ một tiểu bào tử nguyên phân một lần tạo thành 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào sinh dưỡng (nằm trong hạt phấn) → Tế bào sinh sản nguyên phân một lần tạo thành 2 giao tử đực.
154.
Câu 74: Phát biểu nào sau đây là đúng về thụ tinh kép ở thực vật có hoa?
a)
A. Hạt phấn từ nhị tiếp xúc với đầu nhuỵ của cùng một bông hoa.
b)
B. Hạt phấn từ nhị tiếp xúc với đầu nhuỵ của bông hoa khác cùng cây.
c)
C. Hạt phấn từ nhị tiếp xúc với đầu nhuỵ của bông hoa khác cây cùng loài.
d)
D. Hạt phấn từ nhị tiếp xúc với đầu nhuỵ của bông hoa khác loài.
155.
Câu 75: Trật tự nào sau đây là đúng về quá trình thụ phấn, thụ tinh ở thực vật?
a)
A. Quá trình thụ tinh với sự tham gia của chỉ một tinh tử kết hợp với trứng tạo thành hợp tử.
b)
B. Quá trình thụ tinh với sự tham gia của hai tinh tử cùng kết hợp với trứng tạo thành hợp tử.
c)
C.Quá trình thụ tinh với sự tham gia của hai tinh tử, một tinh tử kết hợp với trứng tạo thành hợp tử và một tinh tử kết hợp với nhân lưỡng cực tạo thành nội nhũ.
d)
D. Quá trình thụ tinh với sự tham gia của hai tinh tử, một tinh tử kết hợp với trứng tạo thành hợp tử và một tinh tử kết hợp với nhân lưỡng cực tạo thành nhân tam bội.
156.
Câu 76: Hình dưới đây thể hiện sơ đồ cấu trúc hoa. Quá trình thụ phấn xảy ra ở đâu?
a)
(1) Hạt phấn phát tán từ nhị tới đầu nhuỵ.
b)
(2) Ống phấn chui vào bầu nhuỵ.
c)
(3) Một tinh tử kết hợp với tế bào trứng, một tinh tử kết hợp với nhân lưỡng cực.
d)
(4) Hạt phấn nảy mầm, tế bào ống phấn dài ra xuyên vào vòi nhụy.
157.
Câu 77: Bộ phận nào sau đây của cây không tham gia vào sinh sản hữu tính?
a)
/
b)
A. (3).
c)
B. (4).
158.
Câu 78. Để nhân giống hoa lan, người ta thường áp dụng phương pháp nhân giống vô tính nào?
a)
A. Thân, lá, rễ.
b)
B. Hoa, quả và hạt.
c)
C. Hoa và quả.
d)
D. Quả và hạt.
159.
Câu 79. Để tạo được giống cây hoa giấy ngũ sắc phục vụ cho nhu cầu trang trí của người dân, chúng ta có thể sử dụng phương pháp nhân giống vô tính nào?
a)
A. Nuôi cấy mô tế bào.
b)
B. Giâm.
c)
C. Chiết.
d)
D. Ghép.
160.
Câu 80. Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng khi nói về sự hình thành hạt và quả?
a)
A. Nuôi cấy mô tế bào.
b)
B. Giâm.
c)
C. Chiết.
d)
D. Ghép.
161.
Câu 81. Khi nói về các phương pháp nhân giống vô tính ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
a)
(1) Noãn thụ tinh phát triển thành hạt, bầu nhuỵ dày lên phát triển thành quả.
b)
(2) Nội nhũ chứa chất dinh dưỡng dự trữ nuôi phôi phát triển cho đến khi hình thành cây trưởng thành.
c)
(3) Hạt được chia thành hạt có nội nhũ (ở cây Hai lá mầm) và hạt không có nội nhũ (ở cây Một lá mầm).
d)
(4) Hạt có vai trò cung cấp chất dinh dưỡng cho sự phát triển của cây con.
162.
Câu 82: Nhận định nào dưới đây về quá trình trinh sản là đúng?
a)
(1) Người ta không áp dụng phương pháp giâm cành cho các giống cây ăn quả (cam, bưởi,...) vì thời gian ra rễ ở các cây này rất lâu.
b)
(2) Khi ghép cành phải buộc chặt cành ghép vào gốc ghép để mô dẫn của cành ghép và gốc ghép nối liền với nhau.
c)
(3) Phương pháp nuôi cấy mô tế bào có thể tạo ra đời con có số lượng lớn và đa dạng về mặt di truyền.
d)
(4) Sử dụng phương pháp chiết cành cho các cây ăn quả có thể rút ngắn thời gian sinh trưởng và thời gian thu hoạch nhưng không thể biết trước được đặc tính của quả.
163.
Câu 83: Khi nói về sinh sản vô tính ở động vật, nhận định nào dưới đây là không đúng?
a)
A. Cá thể mới phát triển từ một bộ phận của cơ thể mẹ.
b)
B. Có xảy ra quá trình giảm phân tạo thành giao tử và sự kết hợp giao tử tạo thành hợp tử.
c)
C. Trứng không được thụ tinh phát triển thành cá thể mới.
d)
D. Gặp ở những loài lưỡng tính (có cơ quan sinh dục đực và cái trên cùng một cá thể).
164.
Câu 84. Điều kiện để noãn bào bậc 2 hoàn thành giảm phân II là gì?
a)
A. Cho phép loài nhanh chóng xâm chiếm môi trường sống thuận lợi cho loài đó.
b)
B. Tạo ra thế hệ con có khả năng thích nghi kém với điều kiện môi trường không ổn định.
c)
C. Tạo ra thế hệ con rất đa dạng về di truyền (kiểu gene và kiểu hình).
d)
D. Không diễn ra quá trình giảm phân và thụ tinh.
165.
Câu 85: Khi nói về sinh sản hữu tính ở động vật, nhận định nào dưới đây không đúng?
a)
A. Trứng rụng và đã thụ tinh.
b)
B. Có tinh trùng đi vào để thụ tinh.
c)
C. Noãn bào tiếp xúc với trứng.
d)
D. Có enzyme phân huỷ màng được hoạt hoá.
166.
Câu 86: Khi phân biệt sinh sản hữu tính với sinh sản vô tính, nhận định nào dưới đây là đúng?
a)
A. Tạo ra thế hệ con có khả năng thích nghi với môi trường nhiều biến động.
b)
B. Làm tăng biến dị di truyền trong loài.
c)
C. Có sự kết hợp quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.
d)
D. Thế hệ con giữ nguyên những tính trạng tốt về mặt di truyền của bố mẹ.
167.
Câu 87: Khi nói về các hình thức đẻ ở động vật, nhận định nào sau đây là đúng?
a)
A. Sinh sản hữu tính sinh ra nhiều con và thời gian cho mỗi lứa đẻ ngắn hơn so với sinh sản vô tính.
b)
B. Sinh sản hữu tính truyền tất cả các đột biến cho con cái của chúng, trong khi sinh sản vô tính thì không.
c)
C. Thế hệ con ở các sinh vật sinh sản hữu tính có khả năng thích nghi cao hơn khi môi trường có nhiều biến động.
d)
D. Các sinh vật sinh sản hữu tính có ít biến dị hơn so với ở các sinh vật sinh sản vô tính.
168.
Câu 88: Thứ tự nào sau đây là đúng về các sự kiện xảy ra trong quá trình sinh sản hữu tính ở người?
a)
A. Ở động vật đẻ trứng, phôi thai phát triển trong cơ thể mẹ nhờ chất dinh dưỡng nhận từ cơ thể mẹ.
b)
B. Hình thức đẻ trứng thai gặp phổ biến ở loài thụ tinh ngoài.
c)
C. Ở động vật đẻ trứng thai, phôi phát triển thành cơ thể hoàn chỉnh ở trong cơ thể mẹ nhờ trao đổi chất qua nhau thai.
d)
D. Ở động vật đẻ con, phôi thai phát triển trong cơ thể mẹ nhờ chất dự trữ có ở noãn hoàng và chất dinh dưỡng nhận từ cơ thể mẹ.
169.
Câu 89: Nhận định nào dưới đây về quá trình thụ tinh ở người là không đúng?
a)
(1) Quá trình nguyên phân và giảm phân để hình thành trứng và tinh trùng.
b)
(2) Hợp tử phân chia tạo thành phôi.
c)
(3) Tinh trùng kết hợp với trứng ở vị trí 1/3 chiều dài của ống dẫn trứng tính từ phần loa của ống dẫn trứng.
d)
(4) Phôi phát triển thành thai trong tử cung.
170.
Câu 90. Trong tổ ong mật, loại ong nào là cá thể có bộ nhiễm sắc thể đơn bội?_x000B_A. Ong thợ.
a)
A. Để quá trình thụ tinh diễn ra bình thường, nhiều trứng cần rụng cùng một lúc.
b)
B. Chỉ có một tinh trùng thụ tinh với một trứng.
c)
C. Sự thụ tinh xảy ra ở 1/3 chiều dài của ống dẫn trứng tính từ buồng trứng.
d)
D. Có sự kết hợp hai giao tử đơn bội để tạo thành hợp tử lưỡng bội
Reset
