wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HKII, KHTN 7

Total questions: 35

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Cảm ứng ở sinh vật là

a)

khả năng cơ thể sinh vật tiếp nhận và phản ứng thích hợp với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.

b)

khả năng cơ thể sinh vật phản ứng thích hợp với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.

c)

khả năng cơ thể sinh vật tiếp nhận với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.

d)

khả năng cơ thể sinh vật tiếp nhận và biến đổi thích hợp với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.

2.

Khi đặt chậu cây bên trong cửa sổ, sau một thời gian thấy ngọn cây vươn ra phía ngoài cửa sổ. Đây là ví dụ mô tả quá trình nào của thực vật?

a)

HÔ HẤP

b)

THOÁT HƠI NƯỚC

c)

CẢM ỨNG

d)

QUANG HỢP

3.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm cảm ứng ở thực vật?

a)

Xảy ra nhanh, khó nhận thấy

b)

Xảy ra chậm, khó nhận thấy

c)

Xảy ra nhanh, dễ nhận thấy

d)

Xảy ra chậm, dễ nhận thấy

4.

Tập tính là

a)

chuỗi phản ứng của động vật nhằm biến đổi kích thích của môi trường

b)

chuỗi phản ứng của động vật nhằm điều tiết kích thích của môi trường

c)

chuỗi phản ứng của động vật nhằm trả lời kích thích của môi trường

d)

chuỗi phản ứng của động vật nhằm phát tán kích thích của môi trường

5.

Tập tính ở động vật bao gồm

a)

Tập tính học được, tập tính bẩm sinh

b)

Tập tính có sẵn, tập tính luyện tập

c)

Tập tính học được, tập tính luyện tập

d)

Tập tính bẩm sinh, tập tính luyện tập

6.

Các loài động vật thường dùng mùi hoặc nước tiểu, phân của mình để đánh dấu lãnh thổ. Đây là

a)

Tập tính sinh sản

b)

Tập tính kiếm ăn

c)

Tập tính trốn tránh kẻ thù

d)

Tập tính bảo vệ lãnh thổ

7.

Ý nghĩa của tập tính giăng tơ ở nhện?

a)

Để nghỉ ngơi

b)

Để đẻ trứng

c)

Để bảo vệ lãnh thổ

d)

Để săn bắt con mồi

8.

Mô phân sinh nào dưới đây làm gia tăng chiều dài của thân và rễ?

a)

Mô phân sinh đỉnh

b)

Mô phân sinh bên

c)

Mô phân sinh thân

d)

Mô phân sinh rễ

9.

Cảm ứng ở sinh vật là phản ứng của sinh vật với các kích thích từ đâu?

a)

Từ môi trường

b)

Từ môi trường ngoài cơ thể

c)

Từ môi trường trong cơ thể

d)

Từ các sinh vật khác

10.

Một số loài cây có tính hướng tiếp xúc. Dạng cảm ứng này có ý nghĩa giúp

a)

cây tìm nguồn sáng để quang hợp

b)

rễ cây sinh trưởng tới nguồn nước và chất khoáng.

c)

cây bám vào giá thể để sinh trưởng.

d)

rễ cây mọc sâu vào đất để giữ cây.

11.

Đâu là hiện tượng cảm ứng ở sinh vật?

(1) Cây con hướng về phía có ánh sáng.

(2) Rễ cây hướng về phía có nguồn nước sạch.

(3) Cây nho leo trên giàn cao

(4) Em dừng xe khi thấy đèn đỏ.

(5) Em làm bài tập về nhà

a)

(2), (3), (4), (5)

b)

(1), (2), (3), (4)

c)

(1), (2), (3), (5)

d)

(1), (2), (4), (5)

12.

Hiện tượng thân cây cong về phía nguồn sáng thuộc kiểu cảm ứng nào sau đây?

a)

Tính hướng nước

b)

Tính hướng sáng

c)

Tính hướng tiếp xúc

d)

Tính hướng hóa

13.

Phản ứng 'Ngọn cây hướng về phía ánh sáng' là phản ứng của thực vật với nguồn gốc kích thích là?

a)

Ánh sáng

b)

Nhiệt độ

c)

Giá thể

d)

Nước

14.

Khi trồng cây cạnh bờ ao, sau một thời gian sẽ có hiện tượng nào sau đây?

a)

Thân cây mọc thẳng nhận ánh sáng phân tán đều

b)

Thân cây uốn cong theo phía ngược lại với bờ ao

c)

Rễ cây phát triển đều quanh gốc cây

d)

Rễ cây mọc dài về phía bờ ao

15.

Khi nuôi gà, vịt, người nông dân chỉ cần dùng tiếng gọi quen thuộc là gà, vịt từ xa đã chạy về để ăn. Tập tính này của vật nuôi có lợi cho sinh vật và cả người chăn nuôi. Cách thức hình thành tập tính trên cho vật nuôi gồm các bước theo thứ tự lần lượt là

a)

Gọi vật nuôi vào những thời điểm nhất định (mỗi lần gọi bằng tiếng gọi giống nhau), khi vật nuôi đến thì cho ăn.

b)

Vào những ngày sau cũng gọi và cho ăn vào thời điểm đó và chỉ cho ăn sau khi gọi.

c)

Sau nhiều ngày được cho ăn chỉ khi được gọi (bằng một âm thanh quen thuộc), vật nuôi

sẽ có tập tính nghe tiếng gọi là chạy về ăn.

1)
2)
3)
16.

Tập tính bẩm sinh ở động vật không có đặc điểm:

a)

(1) Sinh ra đã có, không cần học hỏi.

b)

(2) Mang tính bản năng.

c)

(3) Có thể thay đổi theo hoàn cảnh sống.

d)

(4) Được quyết định bởi yếu tố di truyền (di truyền được).

17.

Đâu là tập tính học được ở động vật?

a)

Nhện chăng tơ.

b)

Khi nhìn thấy đèn giao thông màu đỏ, những người qua đường dừng lại.

c)

Thú con bú sữa mẹ.

d)

Hổ săn mồi.

18.

Hiện tượng nào dưới đây là tập tính bẩm sinh ở động vật?

a)

Ve sầu kêu vào ngày hè oi ả.

b)

Sáo học nói tiếng người.

c)

Trâu bò nuôi trở về chuồng khi nghe tiếng kẻng.

d)

Khi tâp đi xe đạp.

19.

Ghép các hiện tượng cảm ứng của vật nuôi (ở cột A) với lợi ích đối với con người (ở cột B) cho phù hợp.

a)

Giúp vật nuôi hình thành thói quen tốt, nhờ đó

chúng sinh trưởng và phát triển tốt hơn.

1.

Ăn, ngủ đúng giờ

b)

Hạn chế sự mất vệ sinh và giảm công sức vệ sinh

chuồng trại.

2.

Đi vệ sinh đúng chỗ

c)

Giúp người chăn nuôi giảm công sức lùa vật nuôi

về chuồng.

3.

Nghe hiệu lệnh là về chuồng.

d)

Giảm công sức kêu gọi, tránh lãng phí và quản lí

được nguổn thức ăn.

4.

Nghe hiệu lệnh là đến ăn

20.

Phát triển bao gồm sinh trưởng, (1) ..................., (2).......................

Các từ cần điền là:

a)

(1) tăng lên về chiều cao và chiều dài, (2) phát sinh cơ quan.

b)

(1) phân hóa tế bào, (2) phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể.

c)

(1) phân loại tế bào, (3) phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể

d)

(1) phát sinh hình thái, (2) gia tăng kích thước và khối lượng.

21.

....................... là sự tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể, do sự tăng lên về số lượng và kích thước tế bào, nhờ đó cơ thể lớn lên.

a)

Sinh sản

b)

Phân chia nhân

c)

Sinh trưởng và sinh sản

d)

Sinh trưởng

22.

Các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của ếch là

a)

Trứng đã thụ tinh -> ấu trùng -> ếch con -> ếch trưởng thành.

b)

Ấu trùng -> trứng đã thụ tinh -> ếch con -> ếch trưởng thành.

c)

Ếch trưởng thành -> ếch con -> ấu trùng -> trứng đã thụ tinh.

d)

Trứng đã thụ tinh -> ếch con -> ấu trùng -> ếch trưởng thành.

23.

Đâu là các ví dụ cho sự sinh trưởng của sinh vật?

a)

Thể trọng lợn con từ 5kg tăng 8kg

b)

Cây bưởi ra lá non

c)

Trứng gà nở thành gà con

d)

Kích thước lá tăng lên

24.

Quá trình tăng về kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng tế bào là:

a)

Sinh trưởng.

b)

Sinh sản.

c)

Phát triển.

d)

Biến dị

25.

Sinh sản nảy chồi được nhìn thấy ở sinh vật nào dưới đây?

a)

Con người.

b)

Gà.

c)

Thuỷ tức.

d)

Vi khuẩn.

26.

 Chúng ta có thể nhân giống cây khoai tây bằng bộ phận nào của cây?

a)

b)

Rễ

c)

Thân củ

d)

Hạt giống

27.

Những ý nào dưới đây nói về đặc điểm của sinh sản vô tính ở sinh vật?

a)

Cá thể sống đơn lẻ có thể tạo ra cơ thể mới.

b)

Sinh sản vô tính tạo ra các cá thể mới giống nhau và giống cơ thể ban đầu.

c)

Sinh sản vô tính tạo ra số lượng lớn cơ thể mới trong một thời gian ngắn.

d)

Sinh sản vô tính tạo ra các cơ thể mới thích nghi tốt với môi trường sống ổn định.

e)

Không có sự tham gia của giao tử đực và giao tử cái.

28.

Trong sinh sản sinh dưỡng ở thực vật, cây mới được hình thành

a)

từ một phần cơ quan sinh dưỡng của cây.

b)

chỉ từ rễ của cây.

c)

chỉ từ một phần thân của cây.

d)

chỉ từ lá của cây.

29.

Trong các hình thức sinh sản dưới đây, đâu là ví dụ về sinh sản vô tính?

a)

Sinh sản bằng lá của cây bỏng.

b)

Sinh sản bằng thân rễ ở cây rau má.

c)

Sinh sản bằng củ ở gừng

d)

Sinh sản bằng hạt ở cây lúa.

30.

Hình thức sinh sản của cây lá bỏng là

a)

Sinh sản bằng bào tử

b)

Sinh sản hữu tính

c)

Sinh sản sinh dưỡng

31.

Thằn lẵn đứt đuôi rồi tái sinh đuôi mới có phải là hình thức sinh sản không?

a)

b)

Không

32.

Ở một số loài côn trùng như ong, ong chúa đẻ ra trứng, trứng không thụ tinh sẽ nở ra ong thợ. Đây là ví dụ về hình thức sinh sản nào?

a)

Sinh sản hữu tính

b)

Sinh sản vô tính

33.

Sinh sản vô tính giúp đời con thích nghi với môi trường sống luôn thay đổi

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Trứng không thụ tinh, phát triển thành cá thể mới. Đây là hình thức sinh sản gì?

a)

Phân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Trinh sinh

d)

Phân mảnh

35.

Quan sát hình vẽ và cho biết, đây là hình thức sinh sản gì?

a)

Phân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Phân mảnh

d)

Trinh sinh