wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công Nghệ

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên lý làm việc động cơ diesel 4 kì, ở kì nạp thì piston di chuyển?

a)

A. Từ ĐCT- ĐCD .

b)

B. Từ ĐCD- ĐCT.

c)

C. Chậm lại.

d)

D. Nhanh lên.

2.

Cấu tạo của trục khuỷu gốm có mấy phần?

a)

A. 3 phần.

b)

B. 6 phần.

c)

C. 4 phần.

d)

D. 2 phần.

3.

Lỗ chốt piston dùng để lắp

a)

A. đầu nhỏ của thanh truyền.

b)

B. phần đầu của piston.

c)

C. đầu to của thanh truyền.

d)

D. xéc măng dầu.

4.

Chốt khuỷu là nơi lắp

a)

A. đầu nhỏ của thanh truyền.

b)

B. chốt của piston.

c)

C. đầu to của thanh truyền.

d)

D. xéc măng dầu.

5.

Cổ khuỷu là nơi lắp

a)

A. đầu nhỏ của thanh truyền.

b)

B. chốt của piston.

c)

C. lắp với ổ chặn.

d)

D. xéc măng dầu.

6.

Chi tiết nào không có trong cơ cấu phân phối khí dùng xupap đặt?

a)

A. Đũa đẩy.

b)

B. Con đội.

c)

C. Lò xo xupap.

d)

D. Cam.

7.

Phân loại động cơ đốt trong theo cách bố trí xi lamh gồm: Xilanh thẳng hàng, xilanh chữ V và

a)

A. xilanh 2 hàng.

b)

B. xilanh 3 hàng.

c)

C. xilanh hình sao.

d)

D. xilanh tam giác.

8.

Xéc măng được vào phần đầu của piston có mấy loại?

a)

A. 2 loại.

b)

B. 3 loại.

c)

C. 4 loại.

d)

D. 1 loại

9.

Chọn kí hiệu thông số công suất có ích trong động cơ đốt trong?

a)

A. ge.

b)

B. Me.

c)

C. Se.

d)

D. Ne.

10.

Khi động cơ xăng 4 kì làm việc vào thời điểm nào bugi bật tia lửa điện để châm cháy hòa khí?

a)

A. Đầu kì nén.

b)

B. Cuối kì nén.

c)

C. Đầu kì nổ.

d)

D. Giữa kì nén.

11.

Khi động cơ xăng 4 kì làm việc, chi tiết nào đóng mở cửa nạp và cửa thải?

a)

A. Xupap.

b)

B. van hằng nhiệt.

c)

C. lò xo xupap.

d)

D. piston.

12.

Khi động cơ diesel 4 kì làm việc, ở cuối kì 2( nén) diễn ra quá trình

a)

A. không khí được xả ra ngoài.

b)

B. vòi phun phun nhiên liệu vào xi lanh.

c)

C. bugi bật tia lửa điện để châm cháy hòa khí.

d)

D. nhiên liệu được xupap xả ra ngoài.

13.

Khi động cơ xăng 4 kì làm việc, ở cuối kì nén thì

a)

A. nạp nhiên liệu xăng.

b)

B. nạp không khí.

c)

C. bugi bật tia lựa điện

d)

D. khí cháy.

14.

Nguyên lý làm việc động cơ diesel 4 kì, ở kì nạp động cơ nạp gì vào xilanh?

a)

A. Không khí.

b)

B. Nhiên liệu diesel.

c)

C. Hòa khí.

d)

D. Dầu pha nhớt.

15.

Nguyên lý làm việc động cơ xăng 4 kì, ở kì nạp động cơ nạp gì vào xilanh?

a)

A. Không khí.

b)

B. Nhiên liệu xăng

c)

C. Hòa khí.

d)

D. Xăng pha nhớt.

16.

Tên gọi của những người làm nghề sản xuất cơ khí động lực?

a)

A. Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí.

b)

B. Kĩ sư kĩ thuật cơ khí.

c)

C. Thợ cơ khí.

d)

D. Kĩ thuật cơ khí.

17.

Những người làm công việc thiết kế cơ khí động lực cần học ngành đào tạo:

a)

A. Kĩ thuật bảo dưỡng cơ khí.

b)

B. Công nghệ kĩ thuật cơ khí.

c)

C. Công nghệ cơ khí động lực.

d)

D. Kĩ thuật cơ khí động lực.

18.

Cấu tạo của thanh truyền gồm mấy phần?

a)

A. 6 phần.

b)

B. 4 phần.

c)

C. 5 phần.

d)

D. 3 phần.

19.

Cấu tạo của piston gồm mấy phần?

a)

A. 6 phần.

b)

B. 4 phần.

c)

C. 5 phần.

d)

D. 3 phần.

20.

Cơ cấu phân phối khí trong động cơ đốt trong về cấu tạo được chia thành mấy loại?

a)

A. 1 loại.

b)

B. 2 loại.

c)

C. 3 loại.

d)

D. 4 loại.

21.

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền trong động cơ đốt trong gồm có mấy nhóm chi tiết?

a)

A. 3 nhóm.

b)

B. 5 nhóm.

c)

C. 4 nhóm.

d)

D. 6 nhóm.

22.

Công suất có ích có ý nghĩa gì đối với động cơ đốt trong?

a)

A. Đó là số vòng quay của trục khuỷu trong 1 phút.

b)

B. Đó là mômen xoắn của động cơ trong 1 phút.

c)

C. Đó là công suất đo được ở đầu ra của trục khuỷu.

d)

D. Đó là lượng nhiên liệu tiêu thụ để tạo ra một đơn vị công suất động cơ.

23.

Phân loại động cơ đốt trong theo cách bố trí xilanh của động cơ gồm:

a)

A. 4 loại.

b)

B. 2 loại.

c)

C. 1loại.

d)

D. 3 loại.

24.

Phân loại động cơ đốt trong theo hành trình của piston trong một chu trình công tác gồm:

a)

A. 4 loại.

b)

B. 2 loại.

c)

C. 1loại.

d)

D. 3 loại.

25.

Phân loại động cơ đốt trong theo nhiên liệu sử dụng gồm:

a)

A. 4 loại.

b)

B. 2 loại.

c)

C. 1loại.

d)

D. 3 loại.

26.

Người ta gọi tên động cơ đốt trong loại 2 kì, 4 kì dựa vào tiêu chí nào để phân loại?

a)

A. Theo số hành trình của piston.

b)

B. Theo cách bố trí xi lanh.

c)

C. Theo nhiên liệu sử dụng.

d)

D. Theo cách bố trí xi lanh.

27.

Động cơ đốt trong thuộc loại động cơ gì?

a)

A. Động cơ tua bin khí.

b)

B. Động cơ nhiệt.

c)

C. Động cơ hơi nước.

d)

D. Động cơ phản lực

28.

Nghề nào sau đây liên quan đến lĩnh vực cơ khí động lực?

a)

A. Nghề sửa chữa máy vi tính.

b)

B. Nghề dệt vải.

c)

C. Nghề lắp ráp ô tô.

d)

D. Nghề xây dựng đường sắt.

29.

Máy nào sau đây thuộc lĩnh vực cơ khí động lực?

a)

A. Máy kéo sợi.

b)

B. Máy điện tim.

c)

C. Máy thăm dò khoán sản dưới lòng đất.

d)

D. Máy bay.