NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsE8 U12 GS
Total questions: 61
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
adventure
a)
cuộc phiêu lưu
b)
liên quan đến công nghệ
c)
công nghệ
d)
khoa học viễn tưởng
2.
adventurer
a)
người phiêu lưu
b)
cuộc phiêu lưu
c)
liên quan đến công nghệ
d)
công nghệ
3.
adventurous
a)
(thích) mạo hiểm
b)
người phiêu lưu
c)
cuộc phiêu lưu
d)
liên quan đến công nghệ
4.
adventurously
a)
một cách mạo hiêm
b)
(thích) mạo hiểm
c)
người phiêu lưu
d)
cuộc phiêu lưu
5.
alien
a)
người ngoài hành tinh
b)
một cách mạo hiêm
c)
(thích) mạo hiểm
d)
người phiêu lưu
6.
atmosphere
a)
bầu khí quyển
b)
người ngoài hành tinh
c)
một cách mạo hiêm
d)
(thích) mạo hiểm
7.
agriculture
a)
nông nghiệp
b)
bầu khí quyển
c)
người ngoài hành tinh
d)
một cách mạo hiêm
8.
agricultural
a)
(thuộc về) nông nghiệp
b)
nông nghiệp
c)
bầu khí quyển
d)
người ngoài hành tinh
9.
accommodate
a)
cung cấp chỗ ở, thích nghi
b)
(thuộc về) nông nghiệp
c)
nông nghiệp
d)
bầu khí quyển
10.
accommodation
a)
chỗ ở
b)
cung cấp chỗ ở, thích nghi
c)
(thuộc về) nông nghiệp
d)
nông nghiệp
11.
ambition
a)
tham vọng, hoài bão
b)
chỗ ở
c)
cung cấp chỗ ở, thích nghi
d)
(thuộc về) nông nghiệp
12.
ambitious
a)
có tham vọng, hoài bão
b)
tham vọng, hoài bão
c)
chỗ ở
d)
cung cấp chỗ ở, thích nghi
13.
control
a)
kiểm soát
b)
có tham vọng, hoài bão
c)
tham vọng, hoài bão
d)
chỗ ở
14.
controllable
a)
có thể kiêm soát được
b)
kiểm soát
c)
có tham vọng, hoài bão
d)
tham vọng, hoài bão
15.
uncontrollable
a)
không thể kiểm soát
b)
có thể kiêm soát được
c)
kiểm soát
d)
có tham vọng, hoài bão
16.
uncontrollably
a)
một cách không thể kiểm soát
b)
không thể kiểm soát
c)
có thể kiêm soát được
d)
kiểm soát
17.
climate
a)
khí hậu
b)
một cách không thể kiểm soát
c)
không thể kiểm soát
d)
có thể kiêm soát được
18.
condition
a)
điều kiện
b)
khí hậu
c)
một cách không thể kiểm soát
d)
không thể kiểm soát
19.
(be) close to
a)
gần kề, gần với
b)
điều kiện
c)
khí hậu
d)
một cách không thể kiểm soát
20.
connect to
a)
kết nối với
b)
gần kề, gần với
c)
điều kiện
d)
khí hậu
21.
connection
a)
sự kết nối
b)
kết nối với
c)
gần kề, gần với
d)
điều kiện
22.
connected
a)
đã kết nối
b)
sự kết nối
c)
kết nối với
d)
gần kề, gần với
23.
exist
a)
tồn tại
b)
đã kết nối
c)
sự kết nối
d)
kết nối với
24.
existence
a)
sự tồn tại
b)
tồn tại
c)
đã kết nối
d)
sự kết nối
25.
fast-flying messenger
a)
người bay truyền tin nhanh
b)
sự tồn tại
c)
tồn tại
d)
đã kết nối
26.
galaxy
a)
ngân hà
b)
người bay truyền tin nhanh
c)
sự tồn tại
d)
tồn tại
27.
incident
a)
sự cố
b)
ngân hà
c)
người bay truyền tin nhanh
d)
sự tồn tại
28.
lightening
a)
chóp
b)
sự cố
c)
ngân hà
d)
người bay truyền tin nhanh
29.
lack
a)
thiếu
b)
chóp
c)
sự cố
d)
ngân hà
30.
lack of
a)
sự thiếu
b)
thiếu
c)
chóp
d)
sự cố
31.
language barrier
a)
rào cản ngôn ngữ
b)
sự thiếu
c)
thiếu
d)
chóp
32.
misunderstand
a)
hiểu nhầm
b)
rào cản ngôn ngữ
c)
sự thiếu
d)
thiếu
33.
misunderstanding
a)
sự hiểu nhầm
b)
hiểu nhầm
c)
rào cản ngôn ngữ
d)
sự thiếu
34.
NASA = National Aeronautics Space Administration
a)
Cơ quan QUẢN LÝ Hàng không Quốc gia
b)
sự hiểu nhầm
c)
hiểu nhầm
d)
rào cản ngôn ngữ
35.
name after
a)
đặt theo tên của
b)
Cơ quan QUẢN LÝ Hàng không Quốc gia
c)
sự hiểu nhầm
d)
hiểu nhầm
36.
oxygen tank
a)
bình ô-xy
b)
đặt theo tên của
c)
Cơ quan QUẢN LÝ Hàng không Quốc gia
d)
sự hiểu nhầm
37.
replace
a)
thay thế
b)
bình ô-xy
c)
đặt theo tên của
d)
Cơ quan QUẢN LÝ Hàng không Quốc gia
38.
replacement
a)
sự thay thế
b)
thay thế
c)
bình ô-xy
d)
đặt theo tên của
39.
solar system
a)
hệ Mặt trời
b)
sự thay thế
c)
thay thế
d)
bình ô-xy
40.
Mercury
a)
Sao Thủy
b)
hệ Mặt trời
c)
sự thay thế
d)
thay thế
41.
Mars
a)
Sao Hỏa
b)
Sao Thủy
c)
hệ Mặt trời
d)
sự thay thế
42.
Venus
a)
Sao Kim
b)
Sao Hỏa
c)
Sao Thủy
d)
hệ Mặt trời
43.
Saturn
a)
Sao Thổ
b)
Sao Kim
c)
Sao Hỏa
d)
Sao Thủy
44.
Neptune
a)
Sao Hải Vương
b)
Sao Thổ
c)
Sao Kim
d)
Sao Hỏa
45.
Jupiter
a)
Sao Mộc
b)
Sao Hải Vương
c)
Sao Thổ
d)
Sao Kim
46.
space buggy
a)
xe thám hiểm không gian
b)
Sao Mộc
c)
Sao Hải Vương
d)
Sao Thổ
47.
space shuttle
a)
tàu con thoi (tàu vũ trụ)
b)
xe thám hiểm không gian
c)
Sao Mộc
d)
Sao Hải Vương
48.
space suit
a)
bộ đồ không gian
b)
tàu con thoi (tàu vũ trụ)
c)
xe thám hiểm không gian
d)
Sao Mộc
49.
surface
a)
bề mặt
b)
bộ đồ không gian
c)
tàu con thoi (tàu vũ trụ)
d)
xe thám hiểm không gian
50.
signal
a)
tín hiệu
b)
bề mặt
c)
bộ đồ không gian
d)
tàu con thoi (tàu vũ trụ)
51.
terrorist
a)
kẻ khủng
b)
tín hiệu
c)
bề mặt
d)
bộ đồ không gian
52.
terrorism
a)
bố khủng bố
b)
kẻ khủng
c)
tín hiệu
d)
bề mặt
53.
thunder
a)
sấm sét
b)
bố khủng bố
c)
kẻ khủng
d)
tín hiệu
54.
trace
a)
dấu vết
b)
sấm sét
c)
bố khủng bố
d)
kẻ khủng
55.
time-consuming
a)
tốn thời gian
b)
dấu vết
c)
sấm sét
d)
bố khủng bố
56.
UFO – Unidentified Flying Objects
a)
vật thể bay không xác định
b)
tốn thời gian
c)
dấu vết
d)
sấm sét
57.
weigh
a)
cân
b)
vật thể bay không xác định
c)
tốn thời gian
d)
dấu vết
58.
weight
a)
cân nặng, trọng lượng
b)
cân
c)
vật thể bay không xác định
d)
tốn thời gian
59.
weightless
a)
không trọng lượng
b)
cân nặng, trọng lượng
c)
cân
d)
vật thể bay không xác định
60.
weightlessness
a)
sự không trọng lượng
b)
không trọng lượng
c)
cân nặng, trọng lượng
d)
cân
61.
witness
a)
chứng kiến, nhân chứng
b)
sự không trọng lượng
c)
không trọng lượng
d)
cân nặng, trọng lượng
Reset
