wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCK2_DIA10_PHAN 2

Total questions: 59

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành chăn nuôi?
a)
Cung cấp lương thực nhằm đảm bảo đời sống nhân dân.
b)
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp hàng tiêu dùng.
c)
Cung cấp nguồn phân bón, sức kéo cho ngành trồng trọt.
d)
Cung cấp cho người các thực phẩm có dinh dưỡng cao.
2.
Phương thức chăn nuôi nửa chồng trại và chuồng trại thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
a)
Đồng cỏ tự nhiện.
b)
Diện tích mặt nước.
c)
Chế biến tổng hợp.
d)
Hoa màu, lương thực.
3.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của việc phát triển cây công nghiệp?
a)
Làm sâu sắc thêm tính mùa vụ.
b)
Phá vỡ thế sản xuất độc canh.
c)
Tận dụng được tài nguyên đất.
d)
Góp phần bảo vệ môi trường.
4.
Những quốc gia nào sau đây sản xuất nhiều thịt và sữa bò nhất thế giới?
a)
Hoa Kì, Ấn Độ, Trung Quốc, Ac-chen-ti-na.
b)
Hoa Kì, Mê-hi-cô, Trung Quốc, Ac-chen-ti-na.
c)
Hoa Kì, Thái Lan, Trung Quốc, Ac-chen-ti-na.
d)
Hoa Kì, Bra-xin, Trung Quốc, Ac-chen-ti-na.
5.
Cây hoa màu có đặc điểm là
a)
dễ tính, không kén đất, nhiều phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn giỏi.
b)
dễ tính, không kén đất, cần ít phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn giỏi.
c)
dễ tính, không kén đất, nhiều phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn giỏi.
d)
dễ tính, không kén đất, cần ít phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn kém.
6.
Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là
a)
điều hòa lượng nước trên mặt đất.
b)
nguồn gen rất quý giá của tự nhiện.
c)
cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất.
d)
cung cấp các dược liệu chữa bệnh.
7.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình trồng rừng trên thế giới?
a)
Diện tích trồng rừng ngày càng mở rộng.
b)
Trồng rừng góp phần bảo vệ môi trường.
c)
Chất lượng rừng trồng cao hơn tự nhiện.
d)
Trồng rừng để tái tạo tài nguyên rừng.
8.
Những nước nào sau đây có ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển?
a)
Hoa Kì, Ca-na- đa, Hàn Quốc, Cam-pu-chia.
b)
Trung Quốc, Nhật Bản, Hoa Kì, Ca-na-đa.
c)
Hoa Kì, Ca-na-đa, Nhật Bản, ô-xtrây-li-a.
d)
Trung Quốc, các nước Đông Nam Á, Đức.
9.
Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là
a)
điều hòa lượng nước trên mặt đất.
b)
cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.
c)
lá phổi xanh cân bằng sinh thái.
d)
bảo vệ đất đai, chống xói mòn.
10.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phát triển của ngành nuôi trồng thuỷ sản hiện nay?
a)
Ngày càng phổ biến nuôi thuỷ sản nước lợ, nước mặn.
b)
Kĩ thuật nuôi từ thâm canh chuyển sang quảng canh.
c)
Nuôi nhiều loài có giá trị kinh tế, thực phẩm cao cấp.
d)
Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng thế giới tăng rất nhanh.
11.
Lúa mì phân bố tập trung ở miền
a)
ôn đới và hàn đới.
b)
nhiệt đới và ôn đới.
c)
cận nhiệt và nhiệt đới.
d)
ôn đới và cận nhiệt.
12.
Cây mía cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
a)
Nhiệt ẩm cao, không gió bão.
b)
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.
c)
Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
d)
Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.
13.
Quê hương của cây lúa nước là
a)
Ấn Độ và Đông Nam
b)
Ấn Độ và Việt Nam.
c)
Trung Quốc và Đông Nam
d)
Trung Quốc và Thái Lan.
14.
Nguồn thức ăn tự nhiện của chăn nuôi là
a)
đồng cỏ tự nhiện, diện tích mặt nước.
b)
nhóm cây lương thực và hoa màu.
c)
phụ phẩm công nghiệp chế biến, cỏ.
d)
thức ăn chế biến tổng hợp, đồng cỏ.
15.
Cây hoa màu của miền cận nhiệt khô hạn có
a)
kê, cao lương, yến mạch, khoai tây.
b)
kê, cao lương, khoai lang, sắn.
c)
đại mạch, mạch đen, kê, cao lương.
d)
đại mạch, mạch đen, yến mạch, khoai tây.
16.
Biểu hiện nào sau đây không đúng với vai trò của rừng đối với sản xuất?
a)
Cung cấp lâm sản cho xây dựng.
b)
Cung cấp gỗ cho công nghiệp.
c)
Cung cấp thực phẩm đặc sản.
d)
Cung cấp nguyên liệu làm giấy.
17.
Phát biểu nào sau đây không đúng với các thay đổi của chăn nuôi trong nền nông nghiệp hiện đại?
a)
Từ lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón.
b)
Từ chăn thả sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại.
c)
Từ đa canh, độc canh tiến đến chuyên môn hóa.
d)
Từ nửa chuồng trại, chuồng trại đến công nghiệp.
18.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của cây hoa màu?
a)
Làm thức ăn cho ngành chăn nuôi.
b)
Nguyên liệu để nấu rượu, cồn, bia.
c)
Dùng làm lương thực cho người.
d)
Làm nguồn hàng xuất khẩu chính.
19.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi?
a)
Chăn nuôi kết hợp với trồng trọt tạo ra nền nông nghiệp bền vững.
b)
Chăn nuôi là ngành cổ xưa nhất của nhân loại hơn cả trồng trọt.
c)
Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế hiện đại ngày càng giảm.
d)
Vật nuôi vốn là động vật hoang dã được con người thuần dưỡng.
20.
Các loại cây nào sau đây không trồng nhiều ở miền nhiệt đới?
a)
Mía.
b)
Củ cải đường.
c)
Cao su.
d)
Cà phê.
21.
Các loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền nhiệt đới?
a)
Chè.
b)
Bống.
c)
Đậu tương.
d)
Cà phê.
22.
Phương thức chăn thả gia súc thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
a)
Chế biến tổng hợp.
b)
Đồng cỏ tự nhiện.
c)
Phụ phẩm thủy sản.
d)
Hoa màu, lương thực.
23.
Cây hoa màu của miền nhiệt đới có.
a)
đại mạch, mạch đen, yến mạch, khoai tây.
b)
đại mạch, mạch đen, kê, cao lương.
c)
kê, cao lương, khoai lang, sắn.
d)
kê, cao lương, yến mạch, khoai tây.
24.
Cây chè cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
a)
Nhiệt ẩm cao, không gió bão.
b)
Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
c)
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.
d)
Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.
25.
Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi đều lấy từ nguồn nào sau đây?
a)
Tự nhiện.
b)
Công nghiệp.
c)
Trồng trọt.
d)
Thủy sản.
26.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của cây công nghiệp?
a)
Chủ yếu là nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
b)
Trồng bất cứ đâu có dân cư và có đất trồng.
c)
Chỉ trồng ở những nơi có điều kiện thuận lợi nhất.
d)
Có những đòi hỏi đặc biệt về đặc điểm sinh thái.
27.
Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt?
a)
Lúa mì.
b)
Ngô.
c)
Kê.
d)
Lúa gạo.
28.
Các loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền cận nhiệt đới?
a)
Bống.
b)
Đậu tương.
c)
Cà phê.
d)
Chè.
29.
Cây cao su cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
a)
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.
b)
Nhiệt ẩm cao, không gió bão.
c)
Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
d)
Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.
30.
Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản không phải là
a)
tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá.
b)
cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người.
c)
nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
d)
cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia.
31.
Phương thức chăn nuôi công nghiệp thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
a)
Hoa màu, lương thực.
b)
Đồng cỏ tự nhiện.
c)
Chế biến tổng hợp.
d)
Diện tích mặt nước.
32.
Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới và cận nhiệt gió mùa?
a)
Củ cải đường.
b)
Chè.
c)
Cao su.
d)
Bống.
33.
Cây bống cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
a)
Nhiệt ẩm cao, không gió bão.
b)
Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
c)
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.
d)
Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.
34.
Nước nào sau đây trồng nhiều ngô?
a)
Ấn Độ.
b)
Hoa Kì.
c)
LB Nga.
d)
Ô-xtrây-li-a.
35.
Cây củ cải đường ưa loại đất nào sau đây?
a)
Đất ba dan.
b)
Phù sa cổ.
c)
Phù sa mới.
d)
Đất đen.
36.
Cây hoa màu của miền ôn đới có
a)
đại mạch, mạch đen, yến mạch, khoai tây.
b)
kê, cao lương, khoai lang, sắn.
c)
đại mạch, mạch đen, kê, cao lương.
d)
kê, cao lương, yến mạch, khoai tây.
37.
Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò
a)
quan trọng.
b)
quyết định.
c)
cơ sở.
d)
tiền đề.
38.
Các quốc gia nuôi nhiều cừu là
a)
Trung Quốc, Ô-trây-li-a, Ấn Độ, Thái Lan.
b)
Trung Quốc, Ô-trây-li-a, Ấn Độ, Ma-lai-xi-a.
c)
Trung Quốc, Ô-trây-li-a, Ấn Độ, Phi-lip-pin.
d)
Trung Quốc, Ô-trây-li-a, Ấn Độ, I-ran.
39.
Biểu hiện nào sau đây không đúng với những tiến bộ của cơ sở thức ăn cho chăn nuôi hiện nay?
a)
Diện tích mặt nước nuôi trồng tăng lên.
b)
Các đồng cỏ tự nhiện được cải tạo.
c)
Nhiều thức ăn chế biến từ công nghiệp.
d)
Đồng cỏ trồng giống cho năng suất cao.
40.
Loại vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc lớn?
a)
Cừu.
b)
Dê.
c)
Lợn.
d)
Trâu.
41.
Những quốc gia nào sau đây có diện tích rừng trồng vào loại lớn nhất trên thế giới?
a)
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Đan Mạch.
b)
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Hoa Kì
c)
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Nhật Bản.
d)
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Bra-xin.
42.
Ngô phân bố nhiều nhất ở miền
a)
nhiệt đới, cận nhiệt.
b)
ôn đới, hàn đới.
c)
cận nhiệt, ôn đới.
d)
nhiệt đới, hàn đới.
43.
Nguyên nhân quan trọng nhất để ở các vùng trồng cây công nghiệp thường có các xí nghiệp chế biến sản phẩm của các cây này là
a)
tạo ra nguồn hàng xuất khẩu lớn.
b)
tăng giá trị sản phẩm cây công nghiệp.
c)
hạ chi phí vận chuyển nguyên liệu.
d)
tận dụng được nguồn nguyên liệu.
44.
Phát biểu nào sau đây không đúng về một số hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp?
a)
Khu công nghiệp tổng hợp có cơ sở sản xuất cho xuất khẩu, tiêu dùng.
b)
Khu chế xuất là để bố trí các cơ sở công nghiệp chỉ dành cho xuất khẩu.
c)
Trung tâm công nghiệp không có ngành sản xuất theo chuyên môn hoá.
d)
Vùng công nghiệp là lãnh thổ sản xuất chuyên môn hoá và cấu trúc rõ.
45.
Phát biểu nào sau đây không đúng với các hình thức chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp.
a)
Điểm công nghiệp là hình thức đơn giản nhất.
b)
Trung tâm công nghiệp - hình thức ở trình độ cao.
c)
Khu công nghiệp ra đời trong công nghiệp hóa.
d)
Vùng công nghiệp - hình thức tổ chức thấp nhất.
46.
Phát biểu nào sau đây không đúng về hình thức tổ chức sản xuất doanh nghiệp công nghiệp?
a)
Thực hiện một hay vài hoạt động công nghiệp.
b)
Có sự hợp tác, liên kết với nhau trong sản xuất.
c)
Gắn với đô thị vừa, có doanh nghiệp hạt nhân.
d)
Có diện tích, vốn khác nhau trên một lãnh thổ.
47.
Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là một bộ phận của
a)
cơ cấu kinh tế theo ngành.
b)
cơ cấu thành phần kinh tế.
c)
tổ chức lãnh thổ nền kinh tế.
d)
tốc độ tăng trưởng kinh tế.
48.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?
a)
Tập trung nhiều xí nghiệp.
b)
Có vị trí địa lí thuận lợi.
c)
Tiết kiệm được chi phí sản xuất.
d)
Có ranh giới không rõ ràng.
49.
Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt xã hội là
a)
sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.
b)
giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.
c)
thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp.
d)
tăng cường bảo vệ môi trường theo hướng bền vững.
50.
Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt kinh tế là
a)
thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp.
b)
giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.
c)
góp phần thay đổi môi trường, tạo các cảnh quan mới.
d)
sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.
51.
Đặc điểm nào sau đây không hoàn toàn đúng với vùng công nghiệp?
a)
Bao gồm điểm, khu, trung tâm.
b)
Có một số các ngành chủ yếu.
c)
Là một vùng lãnh thổ rộng lớn.
d)
Gắn với một đô thị vừa và lớn.
52.
Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?
a)
Đồng nhất với một điểm dân cư.
b)
Giữa các xí nghiệp không liên hệ.
c)
Sản xuất sản phẩm để xuất khẩu.
d)
Có 1 - 2 xí nghiệp gần nguyên liệu.
53.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với trung tâm công nghiệp?
a)
Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.
b)
Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.
c)
Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiện liệu.
d)
Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.
54.
Đặc điểm của khu công nghiệp tập trung là
a)
ở trong khu vực riêng không có dân cư sống.
b)
các doanh nghiệp không có liên kết, hợp tác.
c)
chỉ tập trung sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.
d)
gắn với đô thị vừa và lớn với nhiều hoạt động.
55.
Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là
a)
có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.
b)
nơi có một đến hai xí nghiệp.
c)
khu vực có ranh giới rõ ràng.
d)
gắn với đô thị vừa và lớn.
56.
Đặc điểm của doanh nghiệp công nghiệp là
a)
liên hệ chặt chẽ với nhau về quy trình sản xuất.
b)
có diện tích, vốn khác nhau trên một lãnh thổ.
c)
gắn với đô thị vừa và lớn với nhiều hoạt động.
d)
ở trong khu vực riêng không có dân cư sống.
57.
Mục đích chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là
a)
đạt hiệu quả cao nhất về kinh tế, xã hội, môi trường.
b)
tăng cường giá trị hàng hoá sản phẩm công nghiệp.
c)
nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp các nơi.
d)
giải quyết việc làm ở các vùng đất nước khác nhau.
58.
Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?
a)
Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiện liệu.
b)
Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.
c)
Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.
d)
Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.
59.
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây không có các xí nghiệp bổ trợ và phục vụ công nghiệp?
a)
Vùng công nghiệp.
b)
Điểm công nghiệp.
c)
Trung tâm công nghệp.
d)
Khu công nghiệp.