wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh( bài 24,25)

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Ở vi khuẩn và tảo, hợp chất mở đầu cần cho việc tổng hợp tinh bột và glycogen là

a)

Lactose

b)

Amino acid

c)

ADP

d)

ADP-glucose

2.

Protein được cấu tạo từ loại đơn phân nào

a)

Glucose

b)

Glycerol

c)

Nucleotide

d)

Amino acid

3.

Để phân giải protein, vi sinh vật cần tiết ra loại enzyme nào sao đây?

a)

Nuclease

b)

Cellulase

c)

Protease

d)

Lipase

4.

Đề phân giải lipid, vi sinh vật cần tiết ra loại enzyme nào sau đây

a)

Amylase

b)

Cellulase

c)

Protease

d)

Lipase

5.

Để phân giải tinh bột, vi sinh vật cần tiết ra loại enzyme nào sau đây?

a)

Amylase

b)

Cellulase

c)

Protease

d)

D.ipase

6.

Để phân giải nucleic acid, vi sinh vật cần tạo ra enzyme nào sau đây?

a)

Protease

b)

Lipase

c)

Nucease

d)

Amylase

7.

Việc làm tương, nước chấm là lợi dụng quá trình nào

a)

Lên men rượu

b)

Lên men lactic

c)

Phân giải polisacarit

d)

Phân giải protein

8.

Muối chua rau quả, hoạt động ứng dụng quá trình nào sau đây?

a)

Tổng hợp amimo acid

b)

Phân giải cellulose

c)

Lên men lactic

d)

Phân giải protein

9.

Vi sinh vật tổng hợp lipid bằng cách liên kết các phân tử nào sau đây?

a)

Các phân tử glucose

b)

Các phân tử amino acid

c)

Glucose và acid béo

d)

Glycerol và acid béo

10.

Việc làm tương, nước chấm là ứng dụng quá trình phân giải của vi sinh vật trên nguồn cơ chất nào?

a)

Lipid

b)

Lactose

c)

Polysaccharide

d)

Protein

11.

Trong môi trường nuôi cấy không liên tục sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn diễn ra mấy pha?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Trong môi trường nuôi cấy liên tục, quá trình sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trải qua mấy pha:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

13.

Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật là

a)

Sự sinh sản của vi khuẩn

b)

Sự tăng lên về kích thước của vi khuẩn của quần thể

c)

Sự tăng lên về số lượng tế tế bào của quần thể

d)

Sự tăng lên về khối lượng tế bào của quần thể

14.

Môi trường không được bổ sung chất dính dưỡng và không được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa gọi là môi trường

a)

bán tổng hợp

b)

nuôi cấy không liên tục

c)

nuôi cấy liên tục

d)

tự nhiên

15.

Trong môi trường nuôi cấy không liên tục, sự sinh trưởng của quần thể vì khuẩn diễn ra 4 pha theo trình tự

a)

Pha lũy thừa, pha cân bằng, pha tiềm phát và pha suy vong

b)

Pha cân bằng, pha tiềm phát, pha lũy thừa và pha suy vong

c)

Pha tiềm phát, pha cân bằng, pha lũy thừa và pha suy vong

d)

Pha tiềm phát, pha lũy thừa, pha cân bằng và pha suy vong

16.

Sinh trưởng của vi sinh vật là

a)

sự tăng lên về số lượng tế bào trong quần thể

b)

sự tăng lên về kích thước và khối lượng tế bào vi khuẩn.

c)

sự tăng hoặc giảm số lượng của tế bào vi khuẩn

d)

sự giảm số lượng tế bào trong quần thể

17.

Trong nuôi cấy không liện tục, quần thể vi sinh vật có số lượng tế bào giảm đi ở pha

a)

Tiềm phát

b)

Lũy thừa

c)

Cân bằng

d)

Suy vong

18.

Trong nuôi cấy không liện tục, quần thể vi sinh vật có số lượng tế bào đạt cực đại và không đổi theo thời gian ở pha

a)

Suy vong

b)

Tiềm phát

c)

Cân bằng

d)

Lũy thừa

19.

Trong nuôi cấy không liện tục, enzyme cảm ứng được hình thành trong pha nào sau đây

a)

Tiềm phát

b)

Lũy thừa

c)

Cân bằng

d)

D

20.

Trong sữa chua hầu như không có vi sinh vật gây bệnh. Yếu tố nào sau đây đã ức chế sự phát triển của vi sinh vật gây bệnh trong trường hợp này

a)

Độ ẩm

b)

Nhiệt độ

c)

Độ pH

d)

Ánh sáng

21.

Để không xảy ra pha suy vong của quần thể vi khuẩn thì phải làm gì sau đây

a)

Giúp môi trường không bị thay đổi

b)

Lấy ra 1 lượng dịch nuôi cấy tương đương tránh ứ nhiều chất dinh dưỡng

c)

Liên tục bổ sung các chất dinh dưỡng vào

d)

Bổ sung liên tục các chất dinh dưỡng vào và đồng thời lấy ra 1 lượng dịch nuôi cấy tương ứng

22.

Để thu được số lượng vi sinh vật tối đa thì nên dừng ở pha nào

a)

Pha lũy thừa

b)

Pha cân bằng

c)

Cuối pha lũy thừa

d)

Cuối pha công bằng

23.

Khi nghiên cứu sinh trưởng của

quần thể vi sinh vật người ta dùng

a)

Nuôi cấy không liên tục

b)

Nuôi cấy liên tục

c)

Nuôi cấy tự nhiên

d)

Nuôi cấy toàn phần

24.

Vi sinh vật kí sinh động vật thường là những vi sinh vật

a)

Ưa nhiệt

b)

Ưa ấm

c)

Ưa lạnh

d)

Ưa siêu nhiệt

25.

Môi trường nào sau đây có chứa ít vi khuẩn ký sinh gây bệnh hơn các môi trường còn lại?

a)

Trong đất ẩm

b)

Trong sữa chua

c)

Trong máu động vật

d)

Trong không khí

26.

Cho các thông tin sau:

I.Thường xuyên đổi mới môi trường nuôi cấy

II. Không bổ sung thêm chất dinh dưỡng và không lấy đi các sản phẩm trong quá trình nuôi cấy.

VII . Hình thức nuôi cấy để nghiên cứu sinh trưởng của quần thể vi khuẩn.

IV. Ứng dụng để thu nhận các chất có hoạt tính sinh học (axit amin, enzim, kháng sinh, hoocmon ...)

Có bao nhiêu thông tin thuộc về nuôi cấy không liên tục?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Mục đích của nuôi cấy liên tục vi sinh vật trong sản xuất trên quy mô công nghiệp là

a)

duy trì mật độ tế bào ở mức tổ thiểu để tế bào luôn phân chia

b)

để thu được nhiều sản phẩm và sinh khối tế bào vi sinh vật

c)

tăng thời gian thế hệ của quần thể vi sinh vật

d)

để hạn chế sinh trưởng của các vi sinh vật

28.

Ý nào sau đây sai khi nói về đặc điểm của pha suy vong?

a)

Chất dinh dưỡng cạn kiệt

b)

Chất độc hại nhiều

c)

Số lượng tế bào lớn nhất

d)

Tế bào chết nhiều hơn tế bào tế bào sinh ra