NEW
Font size
WorksheetsToán CKII lớp 11
Total questions: 35
Worksheet time: 27mins
Tiếp tuyến với đồ thị hàm số y = x3 + 3x2 - 2 tại điểm có hoành độ bằng -3 có phương trình là:
y = 9x - 25
y = 30x + 25
y = 9x + 25
y = 30x - 25
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = a√2. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD
Tập nghiệm của bất phương trình 4X > 2X+8 là
[8; +∞)
(-∞ ; 8)
(0; 8)
(8; +∞)
Gieo một đồng tiền liên tiếp lần. Tính xác suất của biến cố A: ”ít nhất một lần xuất hiện mặt sấp”
P(A) = ⅞
P(A) = ¼
P(A) = ½
P(A) = ⅜
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, (SAD) ⊥ (ABCD), SA = SD. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD biết SC = (a√21) / 2
Tập nghiệm của phương trình 5x = 25 là
S = {1}
S = {2}
S = {0}
S = {3}
Tiếp tuyến với đồ thị hàm số y = x3 - x2 +1 tại điểm có hoành độ x0 = -1 có hệ số góc bằng:
7
5
1
-1
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh 3a. Gọi O là tâm hình vuông ABCD. Tính thể tích khối chóp O.A'B'C'D'.
9a3
a3 / 3
3a3
8a3
Gieo hai con súc sắc. Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt bằng 7 là:
½
7/12
⅙
⅓
Phương trình 2x+1 = 8 có nghiệm là
x = 0
x = 1
x = 2
x = ½
Tập nghiệm của bất phương trình (⅓)2x+1 ≥ (⅓) là
( -∞; 0]
( 0; 1]
[1; +∞)
( -∞; 1]
Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C', có đáy ABC là tam giác đều AA' = AB' = a. Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' là
Thể tích của khối lập phương cạnh 2a bằng
a3
2a3
8a3
4a3
Cho hàm số y = 4/(x-1) . Khi đó y'(-1) bằng
-1
-2
2
1
Tập nghiệm S của phương trình log5(x2 + 5x + 5) = 1 là
S = {-1;-4}
S = {-5;0}
S = {0;-4}
S = ∅
Cho A là một biến cố liên quan phép thử T. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
P(A) là số nhỏ hơn 1.
P(A) là số lớn hơn 0.
P(A) = 1 - P(⊼)
P(A) = 0 <=> A = Ω
Cho a,b là các số dương, m là một số nguyên và n là một số nguyên dương. Tìm khẳng định sai.
Cho khối chóp có diện tích đáy B = 6a2 và chiều cao h = 2a. Thể tích khối chóp đã cho bằng:
2a3
4a3
6a3
12a3
Nghiệm của phương trình 22x-1 = 32 là
x = 2
x = 4
x = 3
x = 5
Biết phương trình 9x - 2.12x -16x = 0 có một nghiệm dạng x = log a/4 (b+ √c) với a,b,c là các số nguyên dương. Giá trị của biểu thức a + 2b + 3c bằng
2
8
11
9
Cho hàm số y = 2x4 - 4x2 - 1 có đồ thị là (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến tiếp xúc với (C) tại hai điểm phân biệt.
∆: y = -3
∆: y = 4
∆: y = 3
∆: y = -4
y - 16 = -9(x+3)
y = -9(x+3)
y - 16 = -9(x-3)
y + 16 = -9(x+3)
Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B. SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 4a, AC =6a. Thể tích khối chóp S.ABC bằng
16a3
48a3
24a3
12a3
53/30
37/15
31/10
23/30
A
B
C
D
Tính đạo hàm của hàm số y = x3 + 2x +1.
y' = 3x2 + 2x
y' = 3x2 + 2
y' = 3x2 + 2x +1
y' = x2 + 2
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Biết SA ⊥ (ABCD) và SA = a√3. Thể tích của khối chóp S.ABCD là:
cho A,B là hai biến cố độc lập của phép thử T. Xác suất xảy ra biến cố A là 0,5 và xác suất xảy ra biến cố B là 0,25. Xác suất xảy ra biến cố A và B là
0,75
0,375
0,25
0,125
A
B
C
D
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x / (x +1) tại điểm M (-2;2) có hệ số góc k là
k = 1
k = √2
k = -1
k = 1/9
Cho f(x) = x2e-x. Phương trình f'(x) ≥ 0 có tập nghiệm là:
[-2;2]
(-∞;-2] υ [0; +∞)
(-∞;0] υ [2; +∞)
[0;2]
Cho hàm số f(x) = sin22x. Tính f'(x).
f'(x) = 2sin2x
f'(x) = 2sin4x
f'(x) = -2sin4x
f'(x) = 2cos22x
89 (m/s)
109 (m/s)
71 (m/s)
25/3 (m/s)
Gieo một con xúc sắc cân đối và đồng chất hai lần. Xác suất để ít nhất một lần xuất hiện mặt sáu chấm là
12/36
11/36
6/36
8/36
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Biết SA ⊥ (ABC) và SA = a√3. Tính thể tích khối chóp S.ABC.
a/4
a3/2
a3/4
3a3/4
