wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP ĐỊA LÝ 11 HỌC KỲ 2

Total questions: 125

Worksheet time: 3hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Liên Bang Nga có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia?

4 lines
2.

Dãy U-ran được xem là ranh giới tự nhiên của

4 lines
3.

Các ngành công nghiệp nào sau đây có điều kiện tài nguyên thuận lợi để phát triển ở phần lãnh thổ phía Tây của nước Nga?

4 lines
4.

Dân cư Nhật Bản

4 lines
5.

Con người Nhật Bản

4 lines
6.

Nền nông nghiệp Nhật Bản

4 lines
7.

Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quố

4 lines
8.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với tổ chức lãnh thổ sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc là

4 lines
9.

Tỉ lệ gia tăng dân số của Cộng hòa Nam Phi là

4 lines
10.

Dãy núi Đrê-ken-béc ở Cộng hòa Nam Phi kéo dài khoảng hơn

4 lines
11.

Nhận định nào sau đây đúng với khí hậu vùng nội địa và duyên hải phía tây của Cộng hòa Nam Phi?

4 lines
12.

Công nghiệp giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế Liên bang Nga. Năm 2020, công nghiệp và xây dựng chiếm 29,9% GDP và thu hút khoảng 27% lực lượng lao động. Cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng, các ngành công nghiệp chính là: công nghiệp khai thác, sản xuất điện, luyện kim, hàng không-vũ trụ….

4 lines
13.

Cho bảng số liệu: GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA LIÊN BANG NGA, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020 (Đơn vị: tỉ USD) Năm 2015 2017 2020 Nhập khẩu hàng hóa 193,0 283,1 239,6 Xuất khấu hàng hóa 341,1 352,9 333,4 (Nguồn: WB, 2022)

4 lines
14.

Liên Bang Nga có cơ cấu cây trồng, vật nuôi đa dạng, chủ yếu của vùng ôn đới

4 lines
15.

Một phần lãnh thổ Liên Bang Nga có khí hậu lạnh giá, khắc nghiệt

4 lines
16.

Liên Bang Nga thuận lợi để phát triển các ngành kinh tế biển

4 lines
17.

Liên Bang Nga có diện tích rừng lá rộng ẩm nhiệt đới lớn nhất thế giới

4 lines
18.

Nhật bản có nhiều điều kiện xây dựng các hải cảng, phát triển tổng hợp kinh tế biển.

4 lines
19.

Nhật Bản chịu tác động của nhiều thiên tai, nhất là động đất và sóng thần.

4 lines
20.

Nhật Bản có hình dáng lãnh thổ cân đối nên tự nhiên ít có sư phân hóa.

4 lines
21.

Nhật Bản nằm hoàn toàn trong đới khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

4 lines
22.

Nhật Bản có hình dáng lãnh thổ cân đối nên tự nhiên ít có sư phân hóa.

4 lines
23.

Dân số Nhật Bản liên tục tăng trong giai đoạn 1950 - 2020.

4 lines
24.

Diện tích trồng lúa của Nhật Bản tăng nhanh.

4 lines
25.

Công nghiệp đóng góp gần 1/3 tổng GDP của Nhật Bản năm 2020.

4 lines
26.

Giá trị xuất khẩu Trung Quốc giai đoạn 1978 - 2020 tăng bao nhiêu tỉ USD?

4 lines
27.

Giá trị nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1978 - 2020 giảm liên tục. Đúng hay sai?

4 lines
28.

Các dạng biểu đồ thích hợp thể hiện thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu nhập khẩu Trung Quốc trong giai đoạn 1978 - 2020 là gì?

a)

Cột

b)

Đường

c)

Miền

29.

Tỉ trọng công nghiệp trong cơ cấu GDP của Trung Quốc ngày càng giảm. Đúng hay sai?

4 lines
30.

Công nghiệp của Trung Quốc phát triển trên cơ sở nào?

a)

Vị trí địa lí thuận lợi

b)

Tài nguyên thiên nhiên phong phú

c)

Nguồn nhân lực dồi dào

31.

Điều kiện phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc là gì?

a)

Dân số đông đứng thứ nhất thế giới

b)

Thị trường tiêu thụ lớn

c)

Trình độ khoa học - công nghệ phát triển

32.

Tính số dân thành thị của Liên Bang Nga năm 2020 (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

4 lines
33.

Sản lượng thủy sản của Liên Bang Nga năm 2020 là bao nhiêu nghìn tấn?

4 lines
34.

Sản lượng thủy sản của Liên Bang Nga năm 2020 là bao nhiêu nghìn tấn?

4 lines
35.

Căn cứ vào bảng số liệu tính tốc độ tăng trưởng dân số của Liên Bang Nga năm 2020 (làm tròn đến hàng đơn vị của %)

4 lines
36.

Theo bảng số liệu, tính cán cân xuất nhập khẩu hàng hoá Liên bang Nga, giai đoạn 2020 (làm tròn đến hàng đơn vị )

4 lines
37.

Theo bảng số liệu, tính cán cân xuất nhập khẩu hàng hoá Liên bang Nga, năm 2020 (làm tròn đến hàng đơn vị)

4 lines
38.

Năm 2015 Liên bang Nga có dân số là 145,0 (triệu người), diện tích là 17 triệu km2 . Tính mật độ dân số của Liên bang Nga?

4 lines
39.

Tính tốc độ tăng trưởng sản lượng gỗ tròn của Nhật Bản năm 2020 so với năm 2000 (làm tròn kết quả đến một số hàng thập phân)

4 lines
40.

Diện tích: 378,0 nghìn km2 Dân số năm 2020 là 126,2 triệu ng

4 lines
41.

Tính mật độ dân số của Nhật Bản năm 2020 (người/km2)? (Làm tròn đến hàng đơn vị)

4 lines
42.

Tính số dân trong độ tuổi từ 15 đến 64 tuổi của Nhật Bản (triệu người), biết tổng số dân năm 2020 là 126,2 triệu người, tỉ lệ người từ 15 đến 64 tuổi chiếm 59%. (Làm tròn đến một chữ số thập phân)

4 lines
43.

GDP của Nhật Bản năm 2020 gấp bao nhiêu lần GDP năm 1990? (Làm tròn đến một chữ số thập phân)

4 lines
44.

Tính cán cân xuất nhập khẩu của Nhật Bản? (Làm tròn đến một chữ số thập phân)

4 lines
45.

Tính tỉ lệ ODA của Nhật Bản so với thế giới năm 2020? Làm tròn đến một chữ số thập phân

4 lines
46.

Hãy cho biết tổng trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc năm 2020 là bao nhiêu tỉ USD (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD).

4 lines
47.

Hãy cho biết số dân nông thôn của Trung Quốc năm 2020 là bao nhiêu triệu người (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu người)

4 lines
48.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
49.

Diện tích của Trung Quốc 9,6 triệu km2 , dân số 1439,3 triệu người (năm 2020) tính mật độ dân số của Trung Quốc (không lấy kết quả sau dấu phẩy)

4 lines
50.

Năm 2020 sản lượng thủy sản khai thác của Trung Quốc là 12,7 triệu tấn, sản lượng thủy sản nuôi trồng là 52,3 triệu tấn. Tính tỉ trọng thủy sản khai thác của Trung Quốc năm 2020? (Không lấy giá trị sau dấu"," khi tính toán)

4 lines
51.

Căn cứ vào bảng số liệu, tính tốc độ tăng trưởng GDP của Trung Quốc năm 2020 so với năm 2000 (coi 2000 = 100%. Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
52.

Lãnh thổ Liên bang Nga không giáp với biển nào sau đây?

a)

Ban-tích

b)

Biển Đen

c)

Ca-xpi

d)

Địa Trung Hải

53.

Nhật Bản có nhiều hồ núi lửa trên đảo nào?

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

54.

Mục tiêu chính của hệ thống giáo dục Nhật Bản là gì?

a)

Phát triển công nghệ

b)

Đạo đức và nhân cách

c)

Tăng chỉ số HDI

d)

Đầu tư cho y tế

55.

Nhật Bản có nhiều hồ núi lửa trên đảo nào?

a)

A. Hô-cai-đô

b)

B. Hôn-su

c)

C. Xi-cô-cư

d)

D. Kiu-xiu

56.

Vùng đô thị lớn nhất thế giới nằm ở đâu?

a)

Tô-ky-ô

b)

Ô-xa-ca

c)

Na-gôi-a

d)

Nhật Bản

57.

Thành phố đông dân nhất của Trung Quốc hiện nay là

a)

Thượng Hải

b)

Bắc Kinh

c)

Thành Đô

d)

Vũ Hán

58.

Rừng lá rộng chủ yếu phân bố ở đảo nào của Nhật Bản?

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Kiu-xiu

d)

Đảo Xi-cô-cư

59.

Sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phần phía Tây Liên bang Nga?

a)

Von-ga

b)

Ô-bi

c)

Ê-nit-xây

d)

Lê-na

60.

Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại oceannào sau đây?

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương

61.

Ngành kinh tế nào của Nhật Bản phát triển nhờ vào khai thác thuỷ sản?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp chế biến thực phẩm

c)

Công nghiệp dệt may

d)

Công nghiệp khai thác mỏ

62.

Sông dài nhất của Nhật Bản là gì?

a)

A. Sông Bi-oa

b)

B. Sông Si-na-nô

c)

C. Sông Ku-sa-rô

d)

D. Sông Si-cốt-sư

63.

Nhật Bản là một quốc gia quân đảo nằm ở vị trí nào?

a)

A. Phía Tây Bắc châu Á

b)

B. Phía Đông Nam châu Á

c)

C. Phía Tây Nam châu Á

d)

D. Phía Đông Bắc châu Á

64.

Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về

a)

sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động

b)

nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư

c)

việc bảo vệ tài nguyên và môi trường

d)

phòng chống các thiên tai hàng năm

65.

Loại rừng nào phân bố chủ yếu ở đảo Hô-cai-đô?

a)

Rừng lá kim

b)

Rừng lá rộng

c)

Rừng nhiệt đới

d)

Rừng cây gỗ cứng

66.

Đại bộ phận địa hình phần lãnh thổ phía Tây sông I-ê-nít-xây là

a)

A. đồng bằng và đồi núi thấp.

b)

B. đồng bằng và vùng trũng.

c)

C. sơn nguyên và cao nguyên.

d)

D. đồi núi thấp và trung du.

67.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung phát triển các ngành có thể

a)

tăng nhanh năng suất và đáp ứng nhu cầu ở mức cao hơn của người dân

b)

đáp ứng nhu cầu ở mức cao hơn của người dân và tạo ra sản lượng lớn

c)

tạo ra sản lượng lớn và đáp ứng nhu cầu ở mức trung bình của dân cư

d)

đáp ứng nhu cầu ở mức trung bình của người dân và sản phẩm tốt hơn

68.

Địa hình Liên bang Nga có đặc điểm là

a)

cao ở phía bắc, thấp dần về phía nam.

b)

cao ở phía nam, thấp dần về phía bắc.

c)

cao ở phía đông, thấp dần về phía tây.

d)

cao ở phía tây, thấp dần về phía đông.

69.

Một trong những nguyên nhân về mặt xã hội đã làm giảm sút khả năng cạnh tranh của Liên bang Nga trên thế giới là

a)

A. tỉ suất gia tăng dân số thấp.

b)

B. thành phần dân tộc đa dạng.

c)

C. dân cư phân bố không đều.

d)

D. tình trạng chảy máu chất xám.

70.

Địa hình Liên bang Nga có đặc điểm là

a)

cao ở phía bắc, thấp dần về phía nam

b)

cao ở phía nam, thấp dần về phía bắc

c)

cao ở phía

71.

Dân tộc đông nhất ở Trung Quốc là

a)

Choang

b)

Hán

c)

Tạng

d)

Hồi

72.

Nhật Bản nằm trong khu vực phát triển kinh tế nào?

a)

A. Châu Âu - Đại Tây Dương

b)

B. Châu Mỹ

c)

C. Châu Á - Thái Bình Dương

d)

D. Châu Phi

73.

Đặc điểm nào sau đây không thể hiện rõ Liên bang Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

Diện tích lớn nhất thế giới, nằm trên hai châu lục.

b)

Đất nước trải dài từ đông sang tây, trên 11 múi giờ.

c)

Đường bờ biển dài, giáp nhiều đại dương và biển.

d)

Có các đới khí hậu, nhiều kiểu khí hậu khác nhau.

74.

Lãnh thổ Liên bang Nga không nằm trong vành đai khí hậu

a)

cận cực

b)

cận nhiệt

c)

ôn đới

d)

cận xích đạo

75.

Ngành công nghiệp nào được phát triển dựa trên tài nguyên rừng của Nhật Bản?

a)

Công nghiệp chế biến gỗ

b)

Công nghiệp chế biến thực phẩm

c)

Công nghiệp dệt may

d)

Công nghiệp xây dựng

76.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với tổ chức lãnh thổ sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc là

a)

tai biến thiên nhiên thường xảy ra

b)

sự phân hóa về khí hậu trên lãnh thổ

c)

sự phân bố tài nguyên không đều

d)

diện tích đất trồng bị thu hẹp nhanh

77.

Dòng biển nóng nào và dòng biển lạnh nào giao nhau ở Nhật Bản?

a)

Cư-rô-si-vô và Ôi-a-si-vô

b)

Cư-rô-si-vô và Cư-xát-xư

c)

Ôi-a-si-vô và Cư-xát-xư

d)

Ôi-a-si-vô và Ha-cô-nê

78.

Lãnh thổ của Liên bang Nga

a)

rộng nhất thế giới

b)

nằm hoàn toàn ở châu Âu

c)

giáp Ấn Độ Dương

d)

liền kề với Đại Tây Dương

79.

Ranh giới tự nhiên giữa châu Á và châu Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là

a)

sông ô-bi

b)

sông I-ê-nít-xây

c)

dãy U-ran

d)

sông Lê-na

80.

Đất đai ở các đồng bằng miền Đông Trung Quốc khá màu mỡ do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Phù sa của các con sông bồi tụ thành

b)

Do phù sa của biển bồi tụ là chủ yếu

c)

Có nguồn gốc từ dung nham núi lửa

d)

Thảm thực vật phong phú, đa dạng

81.

Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản nhất khiến miền Tây Bắc của Trung Quốc hình thành nhiều hoang mạc và bán hoang mạc?

a)

Chịu tác động của dòng biển lạnh

b)

Nằm gần xích đạo, khí hậu khô nóng

c)

Nằm sâu trong lục địa, khí hậu khô

d)

Nằm trong vùng cận cực, khí hậu khô

82.

Nền kinh tế Trung Quốc hiện nay đứng thứ

a)

hai thế giới

b)

ba thế giới

c)

tư thế giới

d)

năm thế giới

83.

Nhật Bản có mật độ dân số cao nhất ở đâu?

a)

Dải đồng bằng ven Thái Bình Dương trên đảo Hôn-su

b)

Tô-ky-ô

c)

Ô-xa-ca

d)

Na-gôi-a

84.

Tại sao các đặc khu kinh tế của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở ven biển?

a)

Cơ sở hạ tầng phát triển, đặc biệt là giao thông vận tải

b)

Nguồn lao động dồi dào, trình độ lao động đã khá cao

c)

Thuận lợi thu hút đầu tư nước ngoài và xuất, nhập khẩu

d)

Thuận lợi để giao lưu kinh tế - xã hội với các nước lớn

85.

Nhật Bản chịu tác động của nhiều thiên tai, nhất là động đất và song thần, do

a)

có nhiều đảo, quần đảo.

b)

vị trí nằm trên vành đai lửa Thái Bình Dương.

c)

khí hậu phân hóa đa dạng.

d)

đường bờ biển kéo dài.

86.

Bò được nuôi nhiều ở vùng phía nam của Tây Xi-bia là do ở đây có

a)

khí hậu ôn đới, các bãi chăn thả rộng.

b)

các bãi chăn thả rộng, nhiều ngũ cốc.

c)

nhiều ngũ cốc, dân cư tập trung đông.

d)

dân tập trung đông, nguồn nước nhiều.

87.

Các biện pháp phát triển nông nghiệp Trung Quốc chủ yếu nhằm vào việc tạo điều kiện khai thác tiềm năng

a)

lao động và tài nguyên thiên nhiên

b)

tài nguyên thiên nhiên và nguồn vốn

c)

nguồn vốn và sức lao động người dân

d)

sức lao động người dân và thị trường

88.

Đặc điểm tự nhiên phần phía Tây của Liên bang Nga là

a)

đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.

b)

phần lớn là vùng núi và các cao nguyên.

c)

có nguồn khoáng sản và lâm sản khá lớn.

d)

có nguồn trữ năng thủy điện lớn ở sông.

89.

Nhật Bản có mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhưng đa số các sông có đặc điểm gì?

a)

A. Dài và chảy chậm

b)

B. Dài và có tốc độ chảy lớn

c)

C. Ngắn và chảy chậm

d)

D. Ngắn và có tốc độ chảy lớn

90.

Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương

b)

Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương

c)

Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương

d)

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương

91.

Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, Trung Quốc khá thành công trong việc

a)

thu hút đầu tư nước ngoài, ứng dụng công nghệ cao trong công nghiệp

b)

hiện đại hóa trang bị máy móc, lập kế hoạch sản xuất hàng năm cố định

c)

chủ động đầu tư trong nước, hạn chế đến mức tối đa giao lưu ngoài nước

d)

hạn chế giao lưu hàng hóa trong nước, thu hút mạnh đầu tư nước ngoài

92.

Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

ôn đới lục địa

b)

ôn đới gió mùa

c)

cận nhiệt đới

d)

nhiệt đới

93.

Nhật Bản giáp biển nào ở phía Tây?

a)

A. Biển Thái Bình Dương

b)

B. Biển Ô-khót

c)

C. Biển Hàn Quốc

d)

D. Biển Trung Quốc

94.

Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, các nhà máy ở Trung Quốc không được

a)

chủ động trong lập kế hoạch sản xuất

b)

chủ động tìm kiếm thị trường tiêu thụ

c)

tham gia đầu tư tại các đặc khu kinh tế

d)

bỏ qua đánh giá tác động môi trường

95.

Ngành nào sau đây không được chú trọng phát triển trong chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc?

a)

Chế tạo máy

b)

Điện tử

c)

Hóa dầu

d)

Luyện kim

96.

Cộng hòa Nam Phi có mật độ dân số thuộc loại

a)

cao.

b)

rất cao.

c)

thấp.

d)

rất thấp.

97.

Ngọn núi nào sau đây cao nhất ở Cộng hòa Nam Phi?

a)

Núi Bàn.

b)

Na-giê-xút.

c)

Mou-tan.

d)

Đông Kếp.

98.

Tỉ lệ gia tăng dân số của Cộng hòa Nam Phi là

a)

khá cao nhưng đang giảm.

b)

giảm nhanh đang mức âm.

c)

cao nhất ở lục địa châu Phi.

d)

khá thấp nhưng đang tăng.

99.

Ở ven biển của Cộng hòa Nam Phi có dãy núi nào sau đây?

a)

Đrê-ken-béc.

b)

Kép.

c)

Ca-la-ha-ri.

d)

At-lát.

100.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Liên bang Nga?

a)

Nằm ở châu lục Á, Âu

b)

Nằm ở bán cầu Bắc

c)

Giáp với Thái Bình Dương

d)

Giáp với Đại Tây Dương

101.

Trung Quốc đứng đầu thế giới về sản lượng

a)

lương thực, bông, thịt lợn

b)

lúa gạo, kê, chè, ngũ cốc

c)

khoai tây, kê, ngũ cốc, chè

d)

lúa mì, ngô, khoai tây, kê

102.

Các ngành công nghiệp nào sau đây có điều kiện tài nguyên thuận lợi để phát triển ở phần lãnh thổ phía Tây của nước Nga?

a)

A. Chế biến gỗ, khai khoáng, năng lượng, luyện kim.

b)

B. Chế biến gỗ, khai thác, luyện kim, dệt, hóa chất.

c)

C. Chế biến gỗ, khai thác, thực phẩm, hóa chất.

d)

D. Chế biến gỗ, khai thác, chế tạo máy, hóa chất.

103.

Lúa mì được phân bố nhiều ở vùng trung tâm đất đen và phía nam đồng bằng Tây Xi-bia của Liên bang Nga chủ yếu do

a)

đất đai màu mỡ, có khí hậu ấm.

b)

đất đai màu mỡ, nhiều sinh vật.

c)

đất đai màu mỡ, nguồn ẩm lớn.

d)

khí hậu ấm, nguồn nước dồi dào.

104.

Sản lượng đánh bắt thủy sản của Liên Bang Nga ổn định

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Cộng hòa Nam Phi nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?

a)

Xích đạo và nhiệt đới.

b)

Nhiệt đới và cận nhiệt.

c)

Cận nhiệt và ôn đới.

d)

Cận xích đạo và ôn đới.

106.

Điểm khác biệt của đồng bằng Tây Xi-bia với đồng bằng Đông Âu là

a)

đất đai màu mỡ, thuận lợi cho trồng cây lương thực.

b)

là nơi dân cư tập trung đông đúc, có nhiều thành phố.

c)

địa hình tương đối cao, xen lẫn nhiều đồi thấp, đất màu mỡ.

d)

tập trung nhiều khoáng sản; đặc biệt là dầu mỏ, khí tự nhiên.

107.

Vùng duyên hải đông nam ở Cộng hòa Nam Phi thích hợp phát triển các cây công nghiệp nào sau đây?

a)

Mía, chè, cọ dầu

b)

Cao su, thuốc lá

c)

Điều, chè, cao su

d)

Cà phê, tiêu, chè

108.

Sản lượng đánh bắt thủy sản của Liên Bang Nga ngày càng tăng

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Nhận định nào sau đây đúng với dãy núi Kếp ở Cộng hòa Nam Phi?

a)

Gồm các dải núi thấp chạy song song.

b)

Nằm ở tận cùng phía tây bắc đất nước.

c)

Đất ở các thung lũng khá nghèo nàn.

d)

Nhiều đỉnh núi ở đây cao trên 3000m.

110.

Liên Bang Nga có sản lượng đánh bắt thủy sản bằng sản lượng nuôi trồng

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Giá trị xuất khẩu Trung Quốc giai đoạn 1978 - 2020 tăng 2716,5 tỉ USD.

a)

Giá trị xuất khẩu Trung Quốc giai đoạn 1978 - 2020 tăng 2716,5 tỉ USD.

b)

Giá trị nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1978 - 2020 giảm liên tục.

c)

Các dạng biểu đồ thích

112.

Nhận định nào sau đây đúng với dải đồng bằng ven biển của Cộng hòa Nam Phi?

a)

Diện tích nhỏ, đất phù sa màu mỡ.

b)

Nằm ở phía tây nam và đông bắc.

c)

Chạy dài dọc ven biển phía tây bắc.

d)

Chủ yếu là đất phèn, mặn và chua.

113.

Các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nào sau đây?

a)

Lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có

b)

Lực lượng lao động kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có

c)

Lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao

d)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao

114.

Nhận định nào sau đây đúng với dãy núi Đrê-ken-béc ở Cộng hòa Nam Phi?

a)

Gồm các dải núi thấp chạy song song.

b)

Nằm ở tận cùng phía nam đất nước.

c)

Đất đai ở các thung lũng khá màu mỡ.

d)

Có một số đỉnh núi cao trên 3000m.

115.

Trung Quốc giáp với

a)

Triều Tiên

b)

Hàn Quốc

c)

Nhật Bản

d)

Philippin

116.

Giải pháp chủ yếu phát triển công nghiệp ở Trung Quốc là gì?

a)

Chuyển dịch theo hướng hiện đại hóa

b)

Gia tăng các ngành công nghiệp khai thác

c)

Hình thành các trung tâm công nghiệp ở miền Tây

117.

Giá trị xuất khẩu nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1978 - 2020 tăng nhanh do lý do gì?

a)

Thực hiện chiến lược cải cách kinh tế mới

b)

Thực hiện chiến lược phát triển công nghiệp

c)

Thực hiện chiến lược giảm thuế nhập khẩu

118.

Dân cư ở Cộng hòa Nam Phi tập trung chủ yếu ở vùng

a)

đông bắc, đông và nam.

b)

đông bắc, tây và tây bắc.

c)

đông nam, tây và đông.

d)

tây bắc, đông bắc và tây.

119.

Ở phía nam của Cộng hòa Nam Phi phát triển mạnh những cây trồng nào sau đây?

a)

Cam, dừa, chuối

b)

Chuối, dứa, mận

c)

Nho, cam, chanh

d)

Chanh, mận, táo

120.

Số dân Trung Quốc giai đoạn 1978 - 2020 tăng 467,1 triệu người.

a)

Số dân Trung Quốc giai đoạn 1978 - 2020 tăng 467,1 triệu người.

b)

Gia tăng tự nhiên của Trung Quốc có xu hướng tăng.

c)

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện thay đổi số dân và gia tăng tự nhiên Trung Quốc trong giai đoạn 1978 - 2020 là biểu đồ kết hợp

d)

Gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc giảm chủ yếu do chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình, quy mô dân số lớn, chất lượng cuộc sống nâng cao.

121.

Nhận định nào sau đây đúng với khí hậu vùng nội địa và duyên hải phía tây của Cộng hòa Nam Phi?

a)

Khô hạn, lượng mưa ít

b)

Nóng ẩm, mưa khá cao

c)

Mưa lớn, nhiệt độ cao

d)

Khắc nghiệt, không mưa

122.

Nhận định nào sau đây đúng với khí hậu vùng duyên hải đông nam của Cộng hòa Nam Phi?

a)

Khô hạn, lượng mưa ít

b)

Nóng ẩm, mưa khá cao

c)

Mưa lớn, nhiệt độ cao

d)

Khắc nghiệt, không mưa

123.

Liên Bang Nga có sản lượng đánh bắt thủy sản lớn hơn nuôi trồng

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Trung Quốc nằm ở phía đông của châu Á, phần đất trong khoảng vĩ độ từ 200B đến 530B; tiếp giáp với với nhiều quốc gia ở phía bắc, phía tây và phía nam, phía đông tiếp giáp vùng biển rộng lớn.

a)

Trung Quốc nằm hoàn toàn trong khu vực có khí hậu ôn đới.

b)

Lãnh thổ rộng lớn nên thiên nhiên Trung Quốc có sự phân hoá giữa các vùng theo chiều đông tây.

c)

Trung Quốc có thế mạnh trong phát triển kinh tế biển.

d)

Trung Quốc có cả thành phần loài sinh vật nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới chủ yếu do vị trí địa lí, đặc điểm khí hậu, địa hình

125.

Vùng ven biển phía nam ở Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

Cận nhiệt địa trung hải

b)

Nhiệt đới lục địa

c)

Nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

Ôn đới hải dương