wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VĂN 7

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Tác giả của "Bầy chim chìa vôi" là ai?

a)
Trần Nhật Phong
b)
Phan Nhật Nam
c)

Nguyễn Quang Thiều

d)
Nguyễn Nhật Ánh
2.

Đề tài của truyện "Bầy chim chìa vôi" là gì?

a)

Cuộc sống đời thường

b)
  • Tình yêu đôi lứa.

c)
  • Chiến tranh

d)

Đất nước thời kì đổi mới

3.

Tìm từ láy trong câu sau: Những đôi cánh mỏng manh run rẩy và đầy tự tin của bầy chim đã hạ xuống bên một lùm dứa dại bờ sông.

a)

đôi cánh

b)

bầy chim

c)
tự tin
d)

dứa dại

4.

 Xác định vị ngữ trong câu sau: Gió đưa mùi hương ngọt lan ra, phảng phất khắp rừng.

a)

đưa mùi hương ngọt lan ra, phảng phất khắp rừng

b)

mùi hương ngọt lan ra, phảng phất khắp rừng

c)

phảng phất khắp rừng

d)

ngọt lan ra, phảng phất khắp rừng

5.

Thể thơ của bài thơ "Gặp lá cơm nếp" là gì?

a)

Thể thơ bốn

b)
Thể thơ lục bát
c)

Thể thơ năm chữ

d)
Thể thơ tứ tuyệt
6.

Trong bài thơ "Gặp lá cơm nếp", vì sao lá cơm nếp lại gợi lại cảm xúc, tình cảm trong long người con?

a)

vì nó gắn liền với những năm tháng đi học ở trường làng.

b)

lá cơm nếp gợi nhắc đến bát xôi mùa gặt, gợi nhắc đến hình ảnh người mẹ, gợi nhắc đến không gian làng quê Việt Nam bình dị, gần gũi, thân thương.

c)

vì nó là món ăn người con thích nhất

d)

vì mẹ thích món này.

7.

Tìm số từ chỉ số lượng ước chừng trong câu sau: Bố có thể lặn một hơi dài đến mấy phút.

a)

Một

b)

Mấy

c)

Dài

d)

Phút

8.

 Tìm phó từ bổ sung ý nghĩa cho động từ, tính từ trong câu sau: Chúng tôi cũng đứng dậy cõng những bao ki-giắc lên lưng và rảo bước về làng.

a)

những

b)

lên

c)

cũng

d)

về

9.

Nhà thơ sử dụng biện pháp tu từ nào trong những dòng thơ sau đây?

Một ngày hòa bình

Anh không về nữa.

a)

so sánh

b)

nói giảm, nói tránh

c)

nhân hóa

d)

ẩn dụ

10.

Chỉ ra thành ngữ trong câu sau: 

Tất cả những cái đó cám dỗ tôi hơn là quy tắc về phân tử; nhưng tôi cưỡng lại được, và ba chân bốn cẳng chạy đến trường.

a)

ba chân bốn cẳng

b)

chạy đến trường

c)

quy tắc về phân tử

d)

cưỡng lại được

11.

Tác giả văn bản  "Cuộc chạm trán trên đại dương" là ai?

a)

Giuyn Véc - nơ 

b)

William Shakespeare

c)

Jacob Ludwig Karl

d)

Jacob Ludwig Karl

12.

Các nhân vật nào xuất hiện trong văn bản "Đường vào trung tâm vũ trụ"?

a)

nhân vật "tôi"

b)

nhân vật "tôi", Thần Đồng, Thần Thoại

c)

Thần Đồng, Thần Thoại

d)

Thần Thoại

13.

Dấu chấm lửng trong câu văn sau được dùng với dụng ý gì?

"Và Điền rất phàn nàn cho những tâm hồn cằn cỗi như tâm hồn của vợ Điền. Đối với thị, trăng chỉ là...đỡ tốn hai xu dầu!" (Nam Cao)

a)

Tỏ ý thông cảm.

b)

Tỏ ý hài hước.

c)

Tỏ ý bực tức

d)

Tỏ ý mỉa mai, chua

14.

 Tác giả Giuyn Véc - nơ được mệnh danh là gì?

a)

Cha của đẻ của tiểu thuyết kinh dị.

b)

Cha của đẻ của tiểu thuyết Pháp

c)

Cha của đẻ của truyện khoa học viễn tưởng

d)

Cha của đẻ của truyện tiểu thuyết lãng mạn

15.

Mục đích của tác giả khi viết văn bản "Lễ rửa làng của người Lô Lô" là gì?

a)

giới thiệu người Lô Lô.

b)

giới thiệu về lễ rửa làng của người Lô Lô.

c)

giới thiệu về nhà của người Lô Lô.

d)

giới thiệu phong tục của người Lô Lô.

16.

 Thể loại của văn bản "Lễ rửa làng của người Lô Lô" là gì?

a)

Văn bản nghị luận

b)

Truyện truyền thuyết

c)

Truyện cổ tích

d)

Văn bản thông tin

17.

Giá trị nội dung của "Chuyện cơm hến" là:

a)

Bài văn giới thiệu về món cơm Hến đặc sản của Huế cùng tình cảm mà tác giả dành cho món ăn quê hương mình.

b)

 Sắc xuân, cảnh xuân, tình xuân đan xen, hòa quyện cùng nhau, gắn bó, tha thiết.

c)

Nét đẹp của mùa xuân Hà Nội sau rằm tháng Giêng

d)

Nét đẹp của mùa xuân Hà Nội sau rằm tháng Giêng

18.

Điền vào chỗ trống: Món cơm hến cho thấy phong cách ăn uống của người Huế mặc dù rất ........nhưng cũng rất cầu kì, kỹ tính. Cả người làm ra món cơm hến và người ăn món cơm hến đều rất coi trọng, chú trọng đến vị đặc trưng của món ăn.

a)

cao

b)

dân dã

c)
dễ dàng
d)
phức tạp
19.

Người Huế ăn cơm hến có gì đặc biệt?

a)

Ăn nóng

b)

Ăn với gia vị đặc biệt

c)

Để nguội

d)

Ăn với nước canh

20.

Hãy chỉ ra đặc điểm về cách gieo vần trong khổ thơ sau:

Đất nước bốn ngàn năm

Vất vả và gian lao

Đất nước như vì sao

Cứ đi lên phía trước

a)

Vần lưng

b)

Vần chân

c)

Vần cách

d)

Không gieo vần

21.

Ở phần (1) văn bản " Bầy chim chìa vôi" Mon sợ điều gì khi bãi cát giữa sông bị ngập?

a)

Lũ trẻ không thể đi tắm sông.

b)

Ruộng lúa bị ngập

c)

Làng quê bị ngập trong biển nước

d)

Những con chim chìa vôi non bị chết đuối.

22.

Trong văn bàn " Bầy chim chìa vôi" Sau khi chứng kiến cảnh bầy chim non bay, hai đứa nhỏ trong vô thức đã:

a)

Buồn rầu vì không còn được nhìn lũ chim nữa.

b)

Khóc lúc nào không hay.

c)

Cười lúc nào không hay.

d)

Reo hò theo từng nhịp đập cánh của lũ chim non.

23.

Cho biết tên bài thơ

a)

Mùa xuân nho nhỏ

b)

Gò Me

c)

Đồng dao mùa xuân

d)

Nói với con

24.

“Tôi đã trải qua bao năm tháng khó khăn, khổ cực. Nhưng thực sự thì tôi không thành công.”

Từ nào trong đoạn trên thể hiện phép nối?

a)
thực sự
b)

thì

c)

nhưng

d)

không

25.

“Ở độ tuổi 30, nhà khoa học trẻ đã tìm ra cách chữa căn bệnh ABC. Anh ấy thật là một tài năng kiệt xuất.”

Từ ngữ nào ở câu thứ hai thể hiện phép thế?

a)

nhà khoa học trẻ

b)
đã phát hiện
c)

anh ấy

d)

tài năng kiệt xuất

26.

“Thế giới đang đi theo những chiều hướng tích cực. Nó vận động theo xu hướng toàn cầu hoá.”

Phép liên kết được sử dụng trong đoạn trên là gì?

a)

Phép lặp

b)

Phép thế

c)

Phép nối

d)

Phép liên kết

27.

Văn bản Con mối và con kiến thuộc thể loại gì?

a)
văn xuôi
b)

cổ tích

c)

ngụ ngôn

d)

thơ 5 chữ

28.

Tác giả văn bản “Vừa nhắm mắt vừa mở cửa sổ” là ai?

a)
Nguyễn Ngọc Tư
b)

Nguyễn Ngọc Thuần

c)
Nguyễn Nhật Ánh
d)

Đoàn

29.

Hình ảnh sau gợi liên tưởng về văn bản nào

a)

Đẽo cày giữa đường

b)

Bầy chim chìa vôi

c)

Bức tranh của em gái tôi

d)

Chuyện cơm Hến

30.

Từ nào sau đây là từ Hán Việt?

a)

Núi sông

b)

Nhấp nhô

c)

Trường giang

d)

Non sông

31.

Hoán dụ” là thuật ngữ thuộc môn gì?

a)

Ngữ Văn

b)

Toán học

c)

Tiếng Anh

d)

Khoa học

32.

Từ mây trong trường hợp nào sau đây được dùng như một thuật ngữ?

a)

Dải mây trắng đỏ dần trên đỉnh núi

b)

Hôm nay trời nhiều mây

c)

Mây: trạng thái của nước bốc hơi gặp lạnh ngưng tụ trên không trung

d)

Mây trắng như bông

33.
a)

Tự sự

b)

Biểu cảm

c)

Nghị luận

d)

Thuyết minh

34.
a)

Biểu cảm

b)

Tự sự

c)

Thuyết minh

d)

Miêu tả

35.

Xác định PTBĐ

a)

Miêu tả

b)

Nghị luận

c)

Tự sự

d)

Biểu cảm

36.

Xác định ngôi

a)

Ngôi thứ nhất

b)

Ngôi thứ hai

c)

Ngôi thứ ba

d)

Ngôi thứ tư

37.

Xác định thể

a)

Thơ 5 chữ

b)

Thơ 4 chữ

c)

Thơ 7 chữ

d)

Thơ lục bát

38.

Các sự việc, nhân vật được nhắc đến trong khổ thơ thứ hai gợi cho em nhớ đến câu chuyện cổ tích nào đã học?

a)

Cây tre trăm đốt

b)

Sơn Tinh, Thủy Tinh

c)

Cây khế

d)

Con rồng cháu Tiên

39.

Xác định chủ đề của bài thơ “Mưa”?

a)

Tình yêu quê hương

b)

Tình yêu gia đình

c)

Tình yêu đất nước

d)

Tình yêu thiên nhiên

40.

Đối tượng nào được nhắc đến nhiều nhất trong bài thơ?

a)

Cánh hoa

b)

Chồi biếc

c)

hạt mưa

d)
mặt trăng
41.

Theo em biện pháp tu từ nào được sử dụng trong khổ thơ thứ nhất?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán

42.

Sơn bây giờ mới chợt nhớ ra là mẹ cái Hiên rât nghèo, chỉ có nghề đi mò cua bắt ốc thì còn lấy đâu ra tiền mà sắm áo cho con nữa. Sơn thấy động lòng thương, cũng như ban sáng Sơn đã nhớ thương đến em Duyên ngày trước vẫn cùng chơi với Hiên, đùa nghịch ở vườn nhà. Một ý nghĩ tốt bỗng thoáng qua trong trong trí, (...)

Đoạn trích trên được trích từ văn bản nào?

a)

Cô bé bán diêm

b)

Bầy chim chìa vôi

c)

Gió lạnh đầu mùa

d)

Mây và sóng

43.

Hình ảnh sau thuộc văn bản nào

a)

Bản đồ dẫn đường

b)

Đường vào trung tâm vũ trụ

c)

Tháng Giêng mơ về trăng non, rét ngọt

d)

Cuộc chạm trán trên đại dương

44.

Văn bản nào thuộc thể loại văn bản thông tin?

a)

Bắt nạt

b)

Chuyện cơm Hến

c)

Lễ rửa làng của người Lô Lô

d)

Bản đồ dẫn đường

45.

Văn bản nào thuộc thể loại văn bản nghị luận?

a)

Đồng dao mùa xuân

b)

Nói với con

c)

Bản tin hoa anh đào

d)

Bản đồ dẫn đường

46.

Xác định phương thức biểu đạt chính được dùng trong văn bản sau:

“Sầu riêng là loại trái quý, trái hiếm của miền Nam. Hương vị nó hết sức đặc biệt, mùi thơm đậm, bay rất xa, lâu tan trong không khí. Còn hàng chục mét mới tới nơi để sầu riêng, hương đã ngào ngạt xông vào cánh mũi. Sầu riêng thơm mùi thơm của mít chín quyện với hương bưởi, béo cái béo của trứng gà, ngọt cái ngọt của mật ong già hạn. hương vị quyến rũ đến kì lạ.”

a)

Tự sự

b)

Biểu cảm

c)

Miêu tả

d)

Thuyết minh

47.

Xác định phương thức biểu đạt chính được dùng trong văn bản sau:

“Sầu riêng là loại trái quý, trái hiếm của miền Nam. Hương vị nó hết sức đặc biệt, mùi thơm đậm, bay rất xa, lâu tan trong không khí. Còn hàng chục mét mới tới nơi để sầu riêng, hương đã ngào ngạt xông vào cánh mũi. Sầu riêng thơm mùi thơm của mít chín quyện với hương bưởi, béo cái béo của trứng gà, ngọt cái ngọt của mật ong già hạn. hương vị quyến rũ đến kì lạ.”

a)

Sự gian nan vất vả

b)

Sự thủy chung

c)

Chuyện tình yêu tan vỡ

d)

Chuyện tình bạn khăng khít

48.

Trong văn nghị luận, phương thức biểu đạt nào luôn giữ vai trò chủ đạo?

a)

Tự sự

b)

Nghị luận

c)

Biểu cảm

d)

Miêu

49.

Câu văn “Hôm sau, mới tờ mờ sáng, Sơn Tinh đã đem đầy đủ lễ vật đến rước Mị Nương về núi” có mấy trạng ngữ?

a)
3
b)
4
c)
1
d)
2
50.

Cho đoạn văn sau:

(1)Hồ chí minh là người Việt Nam, Việt Nam hơn người Việt Nam nào hết. (2) Ngót ba mươi năm bôn tẩu bốn phương trời, Người vẫn giữ thuần túy phong độ, ngôn ngữ, tính tình của một người Việt Nam. (3) Ngôn ngữ của Người phong phú và ý vị như ngôn ngữ của người dân quê việt Nam; Người khéo tục ngữ hay nói ví , thường có lối nói châm biếm kín đáo và thú vị... (4) Mấy mười năm xa cách quê hương, Người không quên mùi vị những thức ăn đặc biệt VN như cà muối, dưa chua, tương ớt , và ngày thường bấy giờ Người vẫn ưa thích những thứ ấy. (5) Ngay sau khi về nước, gặp Tết Người không quên mừng tuổi đồng bào hàng xóm và quá bánh cho trẻ em, tuy chỉ có mấy đồng xu nhưng cũng bọc giấy hồng đơn cẩn thận,tiêm tất...

Câu nào thể hiện luận điểm chính của đoạn văn?

a)
Câu 3
b)
Câu 1
c)
Câu 4
d)
Câu 2
51.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu ca dao sau:

Con người có cố, có ông

Như cây có cội, như sông có nguồn

a)

So sánh

b)

Ẩn dụ

c)

Hoán dụ

d)

Nhân hóa

52.

Điền từ để hoàn thành thành ngữ sau: Khoai đất lạ, ... đất quen

a)

ruộng

b)

cơm

c)

nước

d)

mạ

53.

Điền từ để hoàn thành thành ngữ sau: Trẻ lên ba, cả nhà học.........

a)

hát

b)

nói

c)

ăn

54.

Văn bản nào sau đây thuộc thể loại truyện cổ tích

a)

Thánh Gióng

b)

Sơn Tinh, Thủy Tinh

c)

Cây khế

d)

Cô bé bán diêm