wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Toán 7 kì II

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Cho đẳng thức 4.6 = 3.8 thì lập được tỉ lệ thức nào?

a)

83=46\frac{8}{3}=\frac{4}{6}

b)

48=36\frac{4}{8}=\frac{3}{6}

c)

46=38\frac{4}{6}=\frac{3}{8}

d)

68=43\frac{6}{8}=\frac{4}{3}

2.

Nếu ab=cd\frac{a}{b}=\frac{c}{d} thì

a)

ac=bd

b)

ab=cd

c)

ad=cd

d)

ad=bc

3.

Cho ba số x; y; z tỉ lệ với  3;3;4 ta có dãy tỉ số

a)

x3=y4=z3\frac{x}{3}=\frac{y}{4}=\frac{z}{3}

b)

x4=y3=z3\frac{x}{4}=\frac{y}{3}=\frac{z}{3}

c)

x3=y3=z4\frac{x}{3}=\frac{y}{3}=\frac{z}{4}

d)

x4=y5=z3\frac{x}{4}=\frac{y}{5}=\frac{z}{3}

4.

Cho ba số a;b;c tỉ lệ với 2;3;5 ta có dãy tỉ số

a)

a2=b3=c5\frac{a}{2}=\frac{b}{3}=\frac{c}{5}

b)

a5=b3=c2\frac{a}{5}=\frac{b}{3}=\frac{c}{2}

c)

a2=b5=c3\frac{a}{2}=\frac{b}{5}=\frac{c}{3}

d)

a3=b2=c5\frac{a}{3}=\frac{b}{2}=\frac{c}{5}

5.

Khi gieo một con xúc xắc thì số chấm xuất hiện trên mặt con xúc xắc nhỏ hơn 7”. Đây là biến cố

a)

Ngẫu nhiên

b)

Chắc chắn

c)

Không thể

6.

Khi gieo một con xúc xắc thì số chấm xuất hiện trên mặt con xúc xắc lớn hơn 7”. Đây là biến cố

a)

Ngẫu nhiên

b)

Chắc chắn

c)

Không thể

7.

Trong một chiếc hộp có bốn loại bi cùng kích thước màu xanh; đỏ; tím; vàng. Lấy ngẫu nhiên một viên bi từ trong chiếc hộp đó. Biến cố nào dưới đây là biến cố không thể?

a)

“Lấy được bi màu đỏ”;

b)

“Lấy được bi màu xanh”;

c)

“Lấy được bi màu đen”;

d)

“Lấy được bi màu vàng”;

8.

Gieo một con xúc xắc hai lần liên tiếp và quan sát số chấm xuất hiện trong mỗi lần gieo. Biến cố “Tổng số chấm xuất hiện trong hai lần gieo là số lẻ” là biến cố nào?

a)

biến cố ngẫu nhiên;

b)

biến cố chắc chắn;

c)

biến cố không thể

9.

Thắng lấy ngẫu nhiên một cái bút trong túi đựng 3 bút mực đen và 3 bút mực đỏ có cùng kích thước. Trong các biến cố sau, biến cố chắc chắn là

a)

“Thắng lấy được bút mực xanh”

b)

“Thắng lấy được bút mực đỏ”

c)

“Thắng lấy được bút mực đen”

d)

“Thắng lấy được bút mực đen hoặc đỏ”

10.

Trong một trò chơi, Xuân được chọn làm người may mắn để rút thăm trúng thưởng. Gồm 4 loại thăm: hai hộp bút màu, hai bức tranh, một đôi giày và một cái bàn. Biến cố “Xuân rút thăm trúng phần thưởng đôi giày” là biến cố

a)

Biến cố chắc chắn

b)

Biến cố không thể

c)

Biến cố ngẫu nhiên

11.

Có hai chiếc hộp, mỗi hộp đựng 5 tấm thẻ ghi các số 1; 2; 3; 4; 5. Rút ngẫu nhiên từ mỗi hộp một tấm thẻ. Biến cố “Tổng các số ghi trên hai tấm thẻ nhỏ hơn 11” có xác suất bằng

a)

0

b)

1

c)

12\frac{1}{2}

d)

15\frac{1}{5}

12.

Gieo một con xúc xắc được chế tạo cân đối. Tính xác suất của biến cố “Số chấm xuất hiện trên mặt con xúc xắc là 1”.

a)

0

b)

1

c)

13\frac{1}{3}

d)

16\frac{1}{6}

13.

Một túi đựng các tấm thẻ được ghi số 9; 12; 15; 18; 21; 24. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong túi. Xét các biến cố sau:

Biến cố A: "Rút được thẻ ghi số là số chẵn”

a)

Biến cố A là biến cố chắc chắn

b)

Biến cố A là biến cố ngẫu nhiên

c)

Biến cố A là biến cố không thể

14.

Một túi đựng các tấm thẻ được ghi số 9; 12; 15; 18; 21; 24. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong túi. Xét các biến cố sau:

Biến cố B: "Rút được thẻ ghi số chia hết cho 3”

a)

Biến cố B là biến cố chắc chắn

b)

Biến cố B là biến cố ngẫu nhiên

c)

Biến cố B là biến cố không thể

15.

Một túi đựng các tấm thẻ được ghi số 9; 12; 15; 18; 21; 24. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong túi. Tính xác suất của biến cố sau:

Biến cố A: "Rút được thẻ ghi số là số chẵn”

a)

0

b)

1

c)

12\frac{1}{2}

d)

16\frac{1}{6}

16.

Giao điểm của ba đường phân giác trong của một tam giác

a)

là trực tâm của tam giác đó.

b)

cách đều 3 đỉnh của tam giác đó

c)

cách đều 3 cạnh của tam giác đó

d)

là trọng tâm của tam giác đó

17.

Giao điểm của ba đường trung trực của một tam giác

a)

là trực tâm của tam giác đó.

b)

cách đều 3 đỉnh của tam giác đó

c)

cách đều 3 cạnh của tam giác đó

d)

là trọng tâm của tam giác đó

18.

Giao điểm của ba đường cao của một tam giác

a)

là trực tâm của tam giác đó.

b)

cách đều 3 cạnh của tam giác đó

c)

cách đều 3 đỉnh của tam giác đó

d)

là trọng tâm của tam giác đó

19.

Trong các bộ ba độ dài đoạn thẳng sau đây.

Bộ gồm ba đoạn thẳng nào là độ dài ba cạnh của một tam giác?

a)

5;3;2

b)

5;1;1

c)

3;4;5

d)

1;2;4

20.

Hình hộp chữ nhật và hình lập phương có

a)

6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh, 4 đường chéo

b)

4 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh, 6 đường chéo

c)

8 mặt, 12 đỉnh, 12 cạnh, 4 đường chéo

d)

4 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh, 6 đường chéo

21.

Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác thì lăng trụ đó có

a)

 5 mặt,  6 đỉnh, 9 cạnh

b)

 3 mặt,  6 đỉnh, 3 cạnh

c)

 6 mặt,  6 đỉnh, 6 cạnh

d)

6 mặt,  9 đỉnh, 9 cạnh

22.

Một lăng trụ đứng có đáy là tứ giác thì lăng trụ đó có

a)

6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh

b)

6 mặt, 6 đỉnh, 6 cạnh

c)

8 mặt, 8 đỉnh, 8 cạnh

d)

4 mặt, 8 đỉnh, 6 cạnh

23.

Công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật các kích thước a;b;c là

a)

Sxq= P.h

b)

V= SxqS_{xq} .h

c)

V= a.b.c

d)

V= SđS_đ .h

24.

Công thức tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng

a)


SxqS_{xq} =P.h

b)

Sxq= S.h

c)

V= a.b.c

d)

V= SđS_đ .h

25.

Bậc của đa thức 2x3 4x 52x^3\ -4x\ -5

a)

3

b)

2

c)

-5

d)

-4