wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN KTPL từ 16-19

Total questions: 72

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.
Theo quy định của Hiến pháp 2013, mọi công dân đều
a)
bình đẳng trước pháp luật.
b)
cấp vốn kinh doanh.
c)
được nhận vào làm việc.
d)
miễn trừ trách nhiệm pháp lý.
2.
Mọi người đều bình đẳng trước pháp luật, không ai bị phân biệt đối xử trong đời sống chính trị, dân sự, kinh tế, văn hóa xã hội là nội dung cơ bản của Hiến pháp 2013 về
a)
quyền con người.
b)
nghĩa vụ công dân.
c)
trách nhiệm pháp lý.
d)
chế độ chính trị.
3.
Mọi người đều có quyền sống là nội dung cơ bản của Hiến pháp 2013 về
a)
quyền con người.
b)
nghĩa vụ công dân.
c)
trách nhiệm pháp lý.
d)
chế độ chính trị.
4.
Công dân được tham gia bầu cử và ứng cử vào Quốc hội là thực hiện tốt quyền con người trên lĩnh vực nào dưới đây?
a)
Chính trị.
b)
Kinh tế.
c)
Văn hóa.
d)
Xã hội.
5.
Theo quy định của pháp luật, mọi công dân nếu đủ điều kiện đều được tham gia ứng cử vào Hội đồng nhân dân các cấp là góp phần thực hiện tốt quyền con người trên lĩnh vực
a)
Chính trị.
b)
Dân sự
c)
Đối ngoại.
d)
Xã hội.
6.
Theo nội dung của Hiến pháp 2013, quyền nào dưới đây phản ánh quyền của công dân trên lĩnh vực chính trị?
a)
Quyền tự do đi lại, tự do lập hội.
b)
Quyền cư trú hợp pháp.
c)
Quyền từ chối thừa kế.
d)
Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội.
7.
Theo quy định của Hiến pháp và pháp luật, trên lĩnh vực chính trị, mọi công dân đều có quyền được
a)
tham gia quản lý nhà nước và xã hội.
b)
cấp vốn để sản xuất kinh doanh.
c)
chia đều cổ tức cổ phần.
d)
tự do đi lại bất cứ đâu.
8.
Theo quy định của Hiến pháp và pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực chính trị?
a)
tự do cư trú và đi lại trong nước.
b)
Tham gia quản lý nhà nước ở cơ sở.
c)
ứng cử vào Quốc hội.
d)
Khiếu nại với cơ quan nhà nước.
9.
Theo quy định của Hiến pháp 2013, một trong những quyền cơ bản của công dân trên lĩnh vực chính trị là quyền
a)
biểu quyết khi nhà nước trưng cầu dân ý.
b)
được đảm bảo an sinh xã hội.
c)
được làm việc cho bất kỳ ai.
d)
được sử dụng ngôn ngữ mẹ đẻ.
10.
Theo quy định của Hiến pháp 2013, trên lĩnh vực dân sự, mọi công dân đều có quyền được
a)
pháp luật bảo hộ về tính mạng.
b)
ứng cử vào Hội đồng nhân dân
c)
bầu cử đại biểu Quốc hội.
d)
tự do lập hội, tự do đi lại.
11.
Theo quy định của Hiến pháp 2013, trên lĩnh vực dân sự, mọi công dân đều có quyền được
a)
có nơi ở hợp pháp.
b)
nghiên cứu khoa học.
c)
sáng tạo nghệ thuật
d)
ứng cử đại biểu Quốc hội.
12.
Theo quy định của Hiến pháp 2013, trên lĩnh vực dân sự, mọi công dân đều có quyền được
a)
tự do tín ngưỡng.
b)
tự do kinh doanh.
c)
khiếu nại, tố cáo.
d)
tự do ngôn luận.
13.
Theo quy định của pháp luật, trên lĩnh vực dân sự, mọi công dân không phân biệt dân tộc, tín ngưỡng, thành phần và địa vị xã hội, đều có quyền được
a)
tự do đi lại.
b)
học tập
c)
sáng tác văn học.
d)
khiếu nại tố cáo
14.
Theo quy định của pháp luật, quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân là một trong những nội dung cơ bản của quyền con người trên lĩnh vực
a)
dân sự.
b)
kinh tế.
c)
văn hóa.
d)
chính trị.
15.
Công dân được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của mình là một trong những nội dung cơ bản của pháp luật về quyền con người trên lĩnh vực
a)
dân sự.
b)
chính trị.
c)
kinh tế.
d)
văn hóa.
16.
Việc quy định công dân có quyền tự do đi lại và tự do cư trú là nội dung cơ bản của pháp luật về quyền con người trên lĩnh vực
a)
dân sự.
b)
chính trị.
c)
kinh tế.
d)
văn hóa.
17.
Theo quy định của pháp luật, mọi công dân nếu đủ điều kiện đều được tham quản lý nhà nước và xã hội là góp phần thực hiện tốt quyền con người trên lĩnh vực
a)
Chính trị.
b)
Dân sự
c)
Đối ngoại.
d)
Xã hội.
18.
Theo quy định của pháp luật, mọi công dân nếu đủ điều kiện đều được tham quản lý nhà nước và xã hội là góp phần thực hiện tốt quyền con người trên lĩnh vực
a)
Chính trị.
b)
Dân sự
c)
Đối ngoại.
d)
Xã hội.
19.
Theo nội dung của Hiến pháp 2013, quyền nào dưới đây phản ánh quyền của công dân trên lĩnh vực chính trị?
a)
Quyền bầu cử, ứng cử.
b)
Quyền tự do kết hôn.
c)
Quyền tự do li hôn.
d)
Quyền cư trú hợp pháp.
20.
Theo quy định của Hiến pháp và pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực chính trị?
a)
Ứng cử vào Quốc hội.
b)
Khiếu nại với cơ quan nhà nước.
c)
Tham gia quản lý nhà nước ở cơ sở.
d)
Tự do cư trú và đi lại trong nước.
21.
Theo quy định của Hiến pháp và pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực chính trị?
a)
bầu cử Hội đồng nhân dân các cấp.
b)
Khiếu nại khi quyền lợi bị xâm phạm.
c)
lựa chọn việc làm phù hợp với năng lực.
d)
Tham gia quản lý nhà nước tại địa phương.
22.

Theo Hiến pháp năm 2013, hai chính sách được coi là quốc sách hàng đầu bao gồm:

a)

Văn Hóa và Xã Hội

b)

Giáo dục

c)

Giáo dục và Khoa học, công nghệ

d)

Kinh tế và Khoa học, công nghệ

23.

Hiến pháp năm 2013 xác định mục đích phát triển kinh tế Việt Nam là:

a)

Xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ;

b)

Phát huy nội lực, hội nhập, hợp tác quốc tế;

c)

Thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

d)

Tất cả đều đúng

24.

Nội dung của quyền kinh tế của công dân theo Hiến pháp năm 2013 là:

a)

Công dân có quyền tự do kinh doanh những ngành nghề có tổng vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng.

b)

Công dân có quyền tự do kinh doanh những ngành nghề mà pháp luật cho phép;

c)

Công dân có quyền tự do kinh doanh những ngành nghề mới

d)

Công dân có quyền tự do kinh doanh những ngành nghề mà pháp luật không cấm;

25.

Mục đích phát triển kinh tế theo Hiến pháp là:

a)

Tất cả đều sai

b)

Dân giàu, nước mạnh, công bằng, dân chủ, văn minh

c)

Công bằng, dân chủ, văn minh, dân giàu, nước mạnh.

d)

Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

26.

“Xây dựng con người Việt Nam có sức khỏe, văn hóa, giàu lòng yêu nước, có tinh thần đoàn kết, ý thức làm chủ, trách nhiệm công dân” là mục đích của chính sách nào được quy định trong Hiến pháp năm 2013?

a)

Chính sách Văn Hóa

b)

Chính sách Môi Trường

c)

Chính sách xã hội

d)

Chính sách kinh tế

27.

Theo Hiến pháp năm 2013, chính sách giáo dục có mục đích là:

a)

Đảm bảo cải thiện đời sống của nhân dân

b)

Nâng cao dân trí, phát triển nguồn nhân lực

c)

Đảm bảo mọi người đều được đào tạo nghề

d)

Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người lao động

28.

Bản Hiến pháp hiện đang được áp dụng ở Việt Nam được ban hành năm:

a)

1959

b)

2013

c)

1992

d)

1980

29.

Để thực hiện chính sách Khoa học và Công nghệ theo Hiến pháp năm 2013, Nhà nước Việt Nam:

a)

Cho phép nhập khẩu máy móc, thiết bị từ nước ngoài

b)

Bắt buộc các doanh nghiệp phải đầu tư cho hoạt động nghiên cứu và phát triển

c)

Bảo hộ quyền sở hữu của tổ chức, cá nhân đối với tài sản

d)

Bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ

30.

Theo Hiến pháp Việt Nam năm 2013, chính sách văn hóa không có mục đích nào dưới đây?

a)

Xây dựng con người Việt Nam có sức khỏe, văn hóa, giàu lòng yêu nước.

b)

Không đáp án nào đúng

c)

Phát huy các giá trị của thời đại trong bảo vệ văn hóa truyền thống

d)

Bảo vệ những giá trị văn hóa dân tộc;

31.

Công dân Việt Nam có quyền kinh doanh tất cả các mặt hàng. Đúng hay Sai

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Tài Nguyên Thiên Nhiên là sở hữu toàn dân nên người dân có thể tùy ý sử dụng

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Tất cả mọi người daan đều được Nhà Nươc tạo điều kiện hưởng thụ lợi ích từ hoạt động khoa học, công nghệ

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Bảo vệ môi trường là trách nhiệm riêng của cơ quan quản lí nhà nước về môi trường

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Em hãy cho biết hành vi nào sau đây là vi phạm các quy định của Hiến pháp về kinh tế?

a)

Ông Q lấn chiếm đất rừng để trồng cây nông nghiệp.

b)

Chị H hợp tác với công ty X của nước ngoài để xuất khẩu hải sản theo quy định.

c)

Anh P tiến hành khai thác khoáng sản ở địa phương sau khi được cấp giấy phép.

d)

Khi mở công ty, anh T đã tiến hành đăng kí kinh doanh ở các cơ quan nhà nước.

36.

Em hãy cho biết hành vi nào sau đây là thực hiện đúng các quy định của Hiến pháp về văn hóa, giáo dục, khoa học, công nghệ và môi trường?

A. Bà G thường đổ rác thải ra sông.

B. Bạn Y được cấp chứng nhận quyền sở hữu trí tuệ cho công nghệ do mình sáng tạo.

C. Anh K luôn tạo điều kiện cho nhân viên của công ty học tập và nâng cao trình độ.

D. Chị D mở lớp dạy miễn phí các làn điệu dân ca cho các em học sinh tại địa phương.

E. Chị V thường xuyên sao chép các tác phẩm của người khác.

G. Bạn M tích cực tham gia hoạt động ngày hội Đại đoàn kết dân tộc ở khu dân cư.

H. Ông Q là giám đốc của cơ quan nhưng thường gây khó dễ đối với anh N trong các hoạt động nghiên cứu chuyên môn.

a)

A,C,D,G

b)

A,B.H.C

c)

B, C, D, G

d)

C,A,H,B

37.

Nhà nước giữ vai trò gì trong nền kinh tế thị trường?

a)

A. Thu hút nguồn vốn từ nước ngoài.

b)

B. Huy động nguồn lực kinh tế trong nhân dân.

c)

C. Trực tiếp dẫn dắt nền kinh tế.

d)

D. Điều tiết, định hướng.

38.

Nền văn hoá Việt Nam hiện nay nước ta đang xây dựng là nền văn hoá như thế nào?

a)

A. Tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc, tiếp thu tinh hoa văn hoá của nhân loại.

b)

B. Có nội dung xã hội chủ nghĩa.

c)

C. Mang bản chất của giai cấp nông dân.

d)

D. Lưu giữ những truyền thống tốt đẹp của dân tộc.

39.

Giáo dục và đào tạo ở nước ta có nhiệm vụ gì?

a)

A. Xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

b)

B. Nâng cao dân trí, phát triển nguồn nhân lực, bồi dưỡng nhân tài.

c)

C. Thúc đẩy nền kinh tế phát triển.

d)

D. Xây dựng nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

40.

Khoa học và công nghệ có vai trò:

a)

A. then chốt trong sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.

b)

B. phổ biến các giá trị của quốc gia.

c)

C. giữ gìn truyền thống của dân tộc…

d)

D. chủ động tìm kiếm thị trường.

41.

Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của ai?

a)

A. Chính phủ.

b)

B. Nhà nước và các tổ chức chính trị - xã hội.

c)

C. Các cơ quan chức năng.

d)

D. Nhà nước và mọi công dân.

42.
Cơ quan nào thực hiện quyền lập hiến và quyền lập pháp
a)
Quốc Hội.
b)
Chủ tịch nước.
c)
Chính phủ.
d)
Chủ tịch nước.
43.
Cơ quan quyền lực Nhà nước cao nhất của Nhà nước Việt Nam là
a)
Quốc hội.
b)
Chính phủ.
c)
Mặt trận tổ quốc Việt Nam
d)
Đảng Cộng sản.
44.
Quyền làm Hiến pháp bao gồm có sửa đổi, bổ sung Hiến pháp hoặc làm Hiến pháp mới là thể hiện chức năng nào dưới đây của Quốc hội?
a)
Lập hiến.
b)
Lập pháp.
c)
Giám sát.
d)
Dung hòa
45.
Theo quy định của pháp luật, việc Quốc hội tiến hành làm luật, xây dựng luật và ban hành những văn bản áp dụng pháp luật là thể hiện chức năng nào dưới đây của Quốc hội?
a)
Lập pháp.
b)
Giám sát.
c)
Dung hòa
d)
Lập hiến.
46.
Quốc hội là cơ quan có quyền thông qua sửa đổi bổ sung Hiến Pháp, thông qua, sửa đổi, bổ sung các luật là thể hiện chức năng nào dưới đây của Quốc hội?
a)
Lập hiến, lập pháp.
b)
Giám sát tối cao.
c)
Quyết định vấn đề quan trọng.
d)
Quản lý mọi mặt đời sống.
47.
Quốc hội quyết định những chính sách cơ bản về đối nội và đối ngoại là thể hiện chức năng nào dưới đây của Quốc hội?
a)
Quyết định các vấn đề quan trọng.
b)
Quản lý nhà nước và xã hội.
c)
Giám sát tối cao.
d)
Ban hành và sửa đổi luật.
48.
Theo quy định của pháp luật, Quốc hội quyết định nhiệm vụ kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh của đất nước; xây dựng, cùng cố và phát triển bộ máy nhà nước là thể hiện chức năng nào dưới đây của Quốc hội?
a)
Quyết định các vấn đề quan trọng.
b)
Giám sát tối cao.
c)
Ban hành và sửa đổi luật.
d)
Quản lý nhà nước và xã hội.
49.
Theo quy định của pháp luật, Quốc hội giám sát tối cao việc tuân theo Hiến pháp, luật và nghị quyết của Quốc hội đối với chủ thể nào dưới đây?
a)
Chủ tịch Nước
b)
Chủ tịch Đảng.
c)
Bí thư Đoàn Thanh Niên.
d)
Tổng bí thư.
50.
Người đứng đầu nhà nước, thay mặt nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam về đối nội và đối ngoại, thống lĩnh lực lượng vũ trang nhân dân là
a)
Chủ tịch nước.
b)
Chủ tịch Quốc hội.
c)
Thủ tướng chính phủ.
d)
Tổng bí thư
51.
Một trong những nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ tịch nước là
a)
công bố Hiến pháp.
b)
công khai thu nhập.
c)
công bố lịch nghỉ tết.
d)
Công khai ngân sách
52.
Một trong những nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ tịch nước là đề nghị Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm
a)
Chủ tịch Quốc hội.
b)
Phó chủ tịch nước.
c)
Tổng bí thư Đảng.
d)
Bí thư Đoàn thanh niên.
53.
Cơ quan hành chính cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
a)
Chính phủ.
b)
Chủ tich nước.
c)
Quốc hội.
d)
Đoàn thanh niên
54.
Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thực hiện chức năng nào dưới đây?
a)
Hành pháp.
b)
Tư pháp.
c)
Lập pháp.
d)
Kiểm sát.
55.
Việc các cơ quan chuyên môn của chính phủ đề xuất, xây dựng chính sách vĩ mô, đề xuất định hướng phát triển kinh tế - xã hội trình Quốc hội, trình dự thảo luật trước Quốc hội là thể hiện chức năng nào dưới đây của chính phủ
a)
Hành pháp.
b)
Tư pháp.
c)
Lập pháp.
d)
Kiểm sát.
56.
Việc các cơ quan chuyên môn của chính phủ ban hành chính sách, kế hoạch cụ thể theo thẩm quyền của Chính phủ; ban hành các văn bản dưới luật để thực thi các chủ trương, chính sách, văn hoá do Quốc hội ban hành là thể hiện chức năng nào dưới đây của chính phủ
a)
Hành pháp.
b)
Tư pháp.
c)
Lập pháp.
d)
Kiểm sát.
57.
Việc các cơ quan tư pháp thay mặt nhà nước tiến hành việc buộc tội của Nhà nước đối với người phạm tội là thực hiện chức năng nào dưới đây?
a)
Thực hành quyền công tố.
b)
Thực hành quyền công khai.
c)
Thực hành ý chí người đứng đầu.
d)
Kiểm sát hoạt động tư pháp.
58.

Câu 1. Hệ thống chính trị Việt Nam gồm nhiều cơ quan, tổ chức cấu thành và được liên kết chặt chẽ với nhau thành một chỉnh thể thống nhất nhằm thực thi

a)

A. quyền làm chủ của nhân dân đối với đất nước.

b)

B. quyền lực của nhà nước đối với nhân dân.

c)

C. quyền lực của giai cấp này với giai cấp khác.

d)

D. quyền lực của Đảng đối với toàn dân tộc.

59.

Câu 2. Trong hệ thống chính trị Việt Nam, tổ chức đóng vai trò cầm quyền, lãnh đạo Nhà nước và xã hội là

                                                                 

                                             

a)

A. Quốc hội và Hội đồng nhân dân.

b)

B. Đảng Cộng sản Việt Nam.

c)

C. Mặt trận tổ quốc Việt Nam. 

d)

D. các tổ chức chính trị - xã hội.

60.

Câu 3. Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là công cụ tổ chức thực hiện ý chí và quyền lực của nhân dân, thay mặt nhân dân, chịu trách nhiệm trước nhân dân để quản lí

                                                                                  

                              

a)

A. hoạt động của các thành phần kinh tế.

b)

B. cán bộ và công nhân viên chức nhà nước.

c)

C. toàn bộ hoạt động của đời sống xã hội.

d)

D. việc khai thác và bảo vệ tài nguyên.

61.

Câu 4. Mặt trận tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội là các cơ quan, tổ chức đại diện, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp, chính đáng của nhân dân, chăm lo lợi ích chính đáng của

a)

A. các đoàn viên và hội viên.

b)

B. đội ngũ cán bộ công chức.

c)

C. những người dân tộc thiểu số.

d)

D. những gia đình chính sách.

62.

Câu 5. Một trong những nội dung thể hiện nguyên tắc tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị Việt Nam là

a)

A. quyền lực cao nhất thuộc về Thủ tướng.

b)

B. quyền lực cao nhất thuộc về Chủ tịch nước.

c)

C. đảm bảo quyền lực của Đảng trong thực tiễn. 

d)

D. quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.

63.

Câu 6. Một trong những nội dung thể hiện nguyên tắc tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị Việt Nam là

a)

A. đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.

b)

B. quyền lực thuộc về Chủ tịch nước.

c)

C. đảm bảo quyền lực của Đảng.

d)

D. quyền lực thuộc về Thủ tướng.

64.

Câu 7. Một trong những nội dung thể hiện nguyên tắc tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị Việt Nam là

a)

A. lấy dân làm gốc.

b)

B. tập trung dân chủ.

c)

C. đoàn kết dân tộc.

d)

D. mở rộng đối ngoại.

65.

Câu 8. Đảng cộng sản Việt Nam là một thành viên của hệ thống chính trị, lãnh đạo trực tiếp và tuyệt đối trên các lĩnh vực nào sau đây?

a)

A. Khai thác khoáng sản và tài nguyên rừng.

b)

B. Giáo dục và đào tạo, khoa học và công nghệ.

c)

C. Công tác đối ngoại, an ninh, quốc phòng.

d)

D. Kí kết hợp tác kinh tế với các quốc gia.

66.

Câu 9. Các cơ quan, tổ chức trong hệ thống chính trị Việt Nam đều có địa vị pháp lí vững chắc và hoạt động trong khuôn khổ của pháp luật là nội dung đề cập đến nguyên tắc nào dưới đây?

a)

A. Nguyên tắc đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.

b)

B. Nguyên tắc tập trung dân chủ.

c)

C. Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân. 

d)

D. Nguyên tắc pháp chế xã hội chủ nghĩa.

67.

Câu 10. Những vấn đề quan trọng nhất của đất nước được quyết định bởi tập thể theo chế độ tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách, thiểu số phục tùng đa số, cấp dưới phục tùng cấp trên. Nội dung này thuộc về nguyên tắc nào dưới đây?

                                         

                          

a)

A. Nguyên tắc pháp chế xã hội chủ nghĩa.

b)

B. Nguyên tắc tập trung dân chủ.

c)

C. Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.

d)

D. Nguyên tắc đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.

68.

Câu 11. Hệ thống chính trị Việt Nam chỉ tồn tại một đảng chính trị duy nhất là Đảng Cộng sản Việt Nam. Điều này thể hiện đặc điểm cơ bản nào của hệ thống chính trị Việt Nam?

a)

A. Tính nhất nguyên chính trị.

b)

B. Tính đa nguyên chính trị.

c)

C. Tính độc tôn về chính trị.

d)

D. Tính thống nhất về chính trị.

69.

Câu 12. Tất cả các cơ quan, tổ chức trong hệ thống chính trị gắn bó mật thiết với nhân dân, phục vụ cho lợi ích của nhân dân và chịu sự kiểm tra, giám sát của nhân dân. Nội dung này nói đến đặc điểm cơ bản nào của hệ thống chính trị Việt Nam?          

a)

A. Tính đoàn kết dân tộc.

b)

B. Tính nhất nguyên chính trị.

c)

C. Tính nhân dân sâu sắc.

d)

D. Tính thống nhất về chính trị.

70.

Câu 13. Việc xây dựng đường cao tốc Bắc - Nam có ý nghĩa to lớn về mặt chính trị, bởi tuyến đường này giống như “con đường thống nhất Bắc – Nam” thời kỳ mới, có ý nghĩa kết nối các vùng miền, thúc đẩy sự phát triển về kinh tế xã hội. Đây được xem là vấn đề quan trọng của đất nước đã được Quốc hội thông qua. Trong trường hợp này, Quốc hội đã thực hiện nguyên tắc nào để thông qua dự án đường cao tốc Bắc - Nam?

a)

A. Chủ tịch Quốc hội quyết định.

b)

B. Nguyên tắc tập trung dân chủ.

c)

C. Dựa vào nghị quyết của Đảng.

d)

D. Trưng cầu ý kiến của nhân dân.

71.

Câu 14. Hai bạn H và K trao đổi với nhau về một số nội dung liên qua đến hệ thống chính trị ở nước ta. Bạn H cho rằng ngoài Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thì còn có Đảng Cộng sản Việt Nam. Bạn K tiếp lời, còn có cả Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội khác như Công đoàn Việt Nam, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh. Vậy trong tình huống này bạn H và bạn K đang trao đổi về vấn đề gì?

a)

A. Hệ thống cơ quan nhà nước Việt Nam.

b)

B. Tổ chức bộ máy của nhà nước ta.

c)

C. Những cơ quan cao nhất của nhà nước.

d)

D. Cấu trúc hệ thống chính trị Việt Nam.

72.

Câu 15. Từ khi xây dựng hoàn thành và đưa vào sử dụng, đường hành lang ven biển phía Nam (hay còn gọi là đường Xuyên Á – Quốc lộ 22) đã tạo điều kiện phát triển kinh tế - xã hội cho tỉnh Cà Mau và các tỉnh trong khu vực. Thế nhưng, do thiếu các biển báo nên tình hình trật tự an toàn giao thông trên tuyến đường này vẫn còn tồn tại nhiều vấn đề. Ông A là chủ tịch xã B ngay lập tức đưa ra quyết định buộc lực lượng chức năng có liên quan phải cắm ngay biển báo trên tuyến quốc lộ dọc theo địa phận của xã mình mà không cần họp bàn với các cá nhân, tổ chức có liên quan. Việc làm của ông A đã vi phạm nguyên tắc nào sau đây?

a)

A. Quyền lực thuộc về nhân dân.  

b)

B. Đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.

c)

C. Nguyên tắc tập trung dân chủ.

d)

D. Nguyên tắc pháp chế xã hội chủ nghĩa.