wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGÀNH DV

Total questions: 35

Worksheet time: 9hrs 45mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Quốc lộ 1 không đi qua vùng kinh tế nào sau đây?
a)
A. Đông Nam Bộ.
b)
B. Tây Nguyên.
c)
C. Duyên Hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Bắc Trung Bộ.
2.
Câu 2: Mạng lưới đường sắt của nước ta hiện nay được phân bố
a)
A. đều khắp các vùng
b)
B. tập trung ở miền Bắc.
c)
C. tập trung ở miền Trung.
d)
D. tập trung ở miền Nam.
3.
Câu 3: Loại hình viễn thông nào sau đây thuộc mạng phi thoại?
a)
A. Điện thoại đường dài.
b)
B. Fax.
c)
C. Truyền dẫn Viba.
d)
D. Điện thoại nội hạt.
4.
Câu 4: Tuyến vận tải đường sắt quan trọng nhất nước ta là
a)
A. đường sắt Thống Nhất.
b)
B. Hà Nội - Lào Cai.
c)
C. Hà Nội - Hải Phòng.
d)
D. Hà Nội - Đồng Đăng.
5.
Câu 5: Ngành hàng không có bước tiến rất nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Lượng khách du lịch quốc tế lớn.
b)
B. Chiến lược phát triển táo bạo.
c)
C. Lao động có trình độ cao.
d)
D. Đảm bảo tính an toàn tuyệt đối.
6.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không của nước ta hiện nay?
a)
A. Cơ sở vật chất hiện đại hóa nhanh chóng.
b)
B. Ngành non trẻ nhưng phát triển rất nhanh.
c)
C. Mở nhiều đường bay thẳng đến các nước.
d)
D. Vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn nhất.
7.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông đường sông nước ta hiện nay?
a)
A. Tập trung chủ yếu ở các đồng bằng.
b)
B. Đường sông dày đặc khắp cả nước.
c)
C. Phương tiện vận tải ít được cải tiến.
d)
D. Trang thiết bị cảng sông còn lạc hậu.
8.
Câu 8: Loại hình nào sau đây không thuộc mạng lưới thông tin liên lạc?
a)
A. mạng điện thoại.
b)
B. mạng phi thoại.
c)
C. mạng truyền dẫn.
d)
D. mạng kĩ thuật số.
9.
Câu 9: Trong các loại hình vận tải ở nước ta, giao thông vận tải đường hàng không có
a)
A. tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.
b)
B. chiếm ưu thế về hàng hóa vận chuyển.
c)
C. phát triển không ổn định nhất.
d)
D. trình độ kĩ thuật và công nghệ hiện đại.
10.
Câu 10: Trục đường bộ xuyên quốc gia có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của phía tây nước ta là
a)
A. Quốc lộ 26.
b)
B. Quốc lộ 9.
c)
C. Đường 14C.
d)
D. Đường Hồ Chí Minh.
11.
Câu 11: Đặc điểm nổi bật của ngành viễn thông nước ta hiện nay là
a)
A. phong phú đa dạng về loại hình.
b)
B. về cơ bản đã phủ kín ở các vùng.
c)
C. mạng lưới nhìn chung còn lạc hậu.
d)
D. tốc độ phát triển nhanh vượt bậc.
12.
Câu 12: Đâu là một trong những đặc điểm của mạng lưới đường ô tô của nước ta?
a)
A. Mật độ cao nhất Đông Nam Á.
b)
B. Hơn một nửa đã được trải nhựa.
c)
C. Về cơ bản đã phủ kín các vùng.
d)
D. Đều chạy theo hướng Bắc - Nam.
13.
Câu 13: Các loại hình giao thông vận tải nào sau đây ở nước ta có nhiều lợi thế trong quá trình hội nhập kinh tế thế giới?
a)
A. Đường biển và đường sắt.
b)
B. Đường bộ và đường sông.
c)
C. Đường bộ và đường hàng không.
d)
D. Đường hàng không và đường biển.
14.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của quốc lộ 1 ở nước ta?
a)
A. Kết nối hầu hết các vùng kinh tế.
b)
B. Tạo thuận lợi giao lưu Đông - Tây.
c)
C. Tạo thuận lợi giao lưu Bắc - Nam.
d)
D. Thúc đẩy nhiều đô thị lớn phát triển.
15.
Câu 15: Điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông đường biển nước ta là
a)
A. có nhiều cảng nước sâu và cụm cảng quan trọng.
b)
B. khối lượng hàng hóa luân chuyển tương đối lớn.
c)
C. đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió.
d)
D. các tuyến đường ven bờ chủ yếu hướng bắc-nam.
16.
Câu 16: Đặc điểm nổi bật của ngành bưu chính nước ta là
a)
A. tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.
b)
B. mạng lưới phân bố đều khắp ở các vùng.
c)
C. có trình độ kĩ thuật - công nghệ hiện đại.
d)
D. đã ngang bằng trình độ chuẩn của khu vực.
17.
Câu 17: Khó khăn lớn nhất của ngành bưu chính nước ta hiện nay là
a)
A. mạng lưới phân bố chưa đều, công nghệ lạc hậu.
b)
B. quy trình nghiệp vụ còn mang tính thủ công.
c)
C. thiếu đồng bộ, tốc độ vận chuyển thư chậm.
d)
D. bưu chính nước ta thiếu lao động có trình độ cao.
18.
Câu 18: Mạng lưới giao thông vận tải ở nước ta còn chậm phát triển chủ yếu do
a)
A. điều kiện tự nhiên không thuận lợi.
b)
B. thiếu vốn đầu tư phát triển.
c)
C. dân cư phân bố không đều.
d)
D. trình độ công nghiệp hóa còn thấp.
19.
Câu 19: Để đạt trình độ hiện đại ngang tầm các nước tiên tiến trong khu vực, ngành bưu chính cần phát triển theo hướng
a)
A. tin học hóa và tự động hóa.
b)
B. tăng cường hoạt động công.
c)
C. đẩy mạnh hoạt động kinh doanh.
d)
D. giảm số lượng lao động thủ công.
20.
Câu 20: Nguyên nhân chủ yếu làm cho ngành giao thông vận tải và thông tin liên lạc nước ta có vai trò đặc biệt quan trọng là do
a)
A. kinh tế - xã hội đang phát triển theo chiều rộng.
b)
B. đời sống của nhân dân đang dần được ổn định.
c)
C. sự mở cửa, hội nhập và phát triển kinh tế thị trường.
d)
D. nhu cầu phát triển kt- x h vùng sâu, vùng xa.
21.
Câu 21: Sau Đổi mới, hoạt động buôn bán của nước ta ngày càng mở rộng theo hướng
a)
A. chú trọng vào thị trường Nga và Đông Âu.
b)
B. chủ yếu tập trung vào thị trường Đông Nam Á.
c)
C. đa dạng hoá, đa phương hoá thị trường.
d)
D. chủ yếu tập trung vào thị trường Trung Quốc.
22.
Câu 22: Miền núi nước ta có thuận lợi nào sau đây để phát triển du lịch ?
a)
A. Giao thông thuận lợi.
b)
B. Khí hậu ổn định, ít thiên tai.
c)
C. Có nguồn nhân lực dồi dào.
d)
D. Cảnh quan thiên nhiên đẹp.
23.
Câu 23: Sự phân bố các hoạt động du lịch của nước ta phụ thuộc nhiều nhất vào sự phân bố của
a)
A. tài nguyên du lịch.
b)
B. các ngành sản xuất.
c)
C. dân cư.
d)
D. trung tâm du lịch.
24.
Câu 24: Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng loại hình du lịch ở nước ta hiện nay?
a)
A. Tài nguyên du lịch và nhu cầu của du khách trong, ngoài nước.
b)
B. Nhu cầu của du khách trong, ngoài nước và điều kiện phục vụ.
c)
C. Định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.
d)
D. Lao động làm du lịch và cơ sở vật chất kĩ thuật, cơ sở hạ tầng.
25.
Câu 25: Số lượt khách du lịch nội địa trong các năm qua tăng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Chất lượng phục vụ tốt hơn.
b)
B. Mức sống nhân dân được nâng cao.
c)
C. Sản phẩm du lịc này càn đa dạng.
d)
D. Cơ sở vật chất được tăng cường.
26.
Câu 26: Đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống là do
a)
A. nền kinh tế-xã hội phát triển nhanh.
b)
B. thành phần dân cư, dân tộc đa dạng.
c)
C. vị trí tiếp xúc các luồng di cư lớn.
d)
D. lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.
27.
Câu 27: Kim ngạch nhập khẩu của nước ta tăng nhanh không phải do
a)
A. sự phục hồi và phát triển của sản xuất.
b)
B. nhu cầu tiêu dùng tăng.
c)
C. đáp ứng yêu cầu xuất khẩu.
d)
D. người dân chỉ dùng hàng nhập ngoại.
28.
Câu 28: Kim ngạch nhập khẩu của nước ta những năm gần đây tăng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Dân số đông, nhu cầu cao, sản xuất chưa phát triển.
b)
B. K tế phát triển chậm chưa đáp ứng được nhu cầu.
c)
C. Sự phục hồi của sản xuất và tiêu dùng.
d)
D. Dân cư có thói quen dụng hàng ngoại.
29.
Câu 29: Xu hướng chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế của hoạt động nội thương ở nước ta là
a)
A. tăng tỉ trọng khu vực nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước.
b)
B. tăng tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
c)
C. giảm tỉ trọng khu vực nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
d)
D. tăng tỉ trọng khu vực nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
30.
Câu 30: Hạn chế lớn nhất của các mặt hàng xuất khẩu ở nước ta là
a)
A. chất lượng sản phẩm chưa cao.
b)
B. giá trị thuế xuất khẩu cao.
c)
C. tỉ trọng mặt hàng gia công lớn.
d)
D. nguy cơ ô nhiễm môi trường.
31.
Câu 31: Du lịch Việt Nam phát triển nhanh từ đầu thập kỉ 90 của thế kỉ XX đến nay chủ yếu là do
a)
A. chính sách Đổi mới của Nhà nước.
b)
B. mở rộng và đa dạng hoạt động du lịch.
c)
C. tài nguyên du lịch phong phú, hấp dẫn.
d)
D. mức sống của dân cư ngày càng cao.
32.
Câu 32: Kim ngạch xuất khẩu của nước ta liên tục tăng do nguyên nhân nào sau đây?
a)
A. Việc mở rộng và đa dạng hóa thị trường.
b)
B. Nhu cầu tiêu dùng trong nước tăng mạnh.
c)
C. Nước ta trở thành thành viên của WTO.
d)
D. Sự phục hồi và phát triển của sản xuất.
33.
Câu 33: Ý nghĩa lớn nhất của hoạt động xuất khẩu đối với phát triển kinh tế - xã hội nước ta là
a)
A. thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ.
b)
B. nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân.
c)
C. góp phần vào hoàn thiện cơ sở vật chất kĩ thuật.
d)
D. giảm chênh lệch phát triển nông thôn với đô thị.
34.
Câu 34: Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá mạnh là do
a)
A. dân số đông, nhu cầu tiêu dùng cao, trong khi sản xuất chưa phát triển.
b)
B. kinh tế nước ta phát triển chậm chưa đáp ứng nhu cầu trong nước.
c)
C. nhu cầu lớn về nguyên, nhiên liệu, máy móc phục vụ sản xuất và tiêu dùng.
d)
D. phần lớn dân cư chỉ dùng hàng ngoại nhập, không dùng hàng trong nước.
35.
Câu 35: Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành ngoại thương nước ta trong thời gian gần đây?
a)
A. Giá trị xuất khẩu, nhập khẩu tăng nhanh.
b)
B. Cán cân ngoại thương chủ yếu là giá trị âm.
c)
C. Hàng tiêu dùng chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu nhập khẩu.
d)
D. Mở rộng thị trường theo hướng đa dạng hóa, đa phương hóa.