Worksheetsnguyên âm phụ âm
Total questions: 37
Worksheet time: 25mins
ghi lại phiên âm tiếng việt của từ: 사과
(a)
ê
yê
e
ye
yê
ye
ê
e
uơ
wê
wi
ưi
viết cách đọc bằng tiếng việt của từ: 지우개
viết lại phiên âm của từ: 우유
o
ô
u
a
yo
ya
yu
o
ya
a
yo
yô
ô
u
yu
o
yô
o
yu
yo
u
ư
i
o
ư
u
i
ô
i
e
a
ư
Viết cách đọc của câu: 기차
’ yo ‘
여
요
유
우
Chọn chữ tiếng Hàn phù hợp.
'a'
어
아
오
우
Chọn chữ tiếng Hàn phù hợp.
'u'
으
오
우
이
Chọn chữ tiếng Hàn phù hợp.
'i'
이
오
우
으
Chọn chữ tiếng Hàn phù hợp.
'yu'
유
여
요
야
Chọn chữ tiếng Hàn phù hợp.
'ư'
으
이
아
어
Chọn chữ tiếng Hàn phù hợp.
'ô'
오
우
어
아
Chọn chữ tiếng Hàn phù hợp.
'ya'
여
야
요
유
Viết phiên âm của chữ sau:
와
(a)
Viết phiên âm của chữ sau:
위
(a)
Viết phiên âm của chữ sau:
의
Viết phiên âm của chữ sau:
워
Các chữ sau đều đọc là gì?
외, 웨, 왜
Cách phát âm : '' ㅂ''
ch
s
t
p/b
Cách phát âm ''ㅅ''
ss
n
r/l
s
Phụ âm “ ㄱ“ được phát âm như thế nào?
A. [k] [g]
B. [n]
C. [d]
D. [ch]
Phụ âm “ ㅋ“ được phát âm như thế nào?
A. [th]
B. [d]
C. [p]
D. [kh]
Phụ âm "ㅌ" được phát âm như thế nào?
ph
th
ch
h
Phụ âm "ㅊ" được phát âm như thế nào?
ch'
ng
k
m
Phụ âm “ ㅈ“ được phát âm như thế nào?
A.[ch]
B.[x]
C.[th]
D.[r] [l]
Phụ âm "ㅎ" được phát âm như thế nào?
h
r,l
n
ng
Hãy Chọn Nhóm Phụ Âm Được Gọi Là "Phụ Âm Căng"?
ㄲ, ㅆ, ㅌ, ㅍ, ㅃ.
ㄲ,ㄸ, ㅃ, ㅆ, ㅋ.
ㄲ,ㄸ, ㅃ, ㅆ, ㅉ.
ㄲ,ㄸ,ㅆ,ㅍ, ㅉ.
