Font size
Worksheetsđề ôn TNTV1
Total questions: 42
Worksheet time: 33mins
Nối
Từ có vần “uông”
Chuông gió
Từ có vần “oanh”
Loanh quanh
Từ có vần “ao”
Cô giáo
Từ có vần “uynh”
Mừng quýnh
Từ có vần “oang”
Thoang thoảng
Nối
Từ có vần “uyu”
Khuỷu tay
Từ có vần “ươt”
Trượt tuyết
Từ có vần “uyt”
Huýt sáo
Từ có vấn “uây”
Quây quần
Từ có vần “uych”
Huých tay
Sắp xếp lại để lại thành câu
b
út
m
ực
Sắp xếp lại để lại thành câu
s
ân
tr
ường
Sắp xếp lại để lại thành câu
Cọ
xòe
ô
che
nắng.
Sắp xếp lại để lại thành câu
Râm
mát
đường
em
đi.
Sắp xếp lại để lại thành câu
Làm
anh
thật
khó.
Ai ơi
đừng
bỏ
ruộng
hoang.
Sắp xếp lại để lại thành câu
Bố
em
là
bác
sĩ.
Sắp xếp lại để lại thành câu
Hạnh
vẽ
tranh
rất
đẹp.
Sắp xếp lại để lại thành câu
Anh em
như
thể
tay
chân.
Sắp xếp lại để lại thành câu
Lá
lành
đùm
lá
rách.
Chọn vần phù hợp điền vào chỗ trống trong khổ thơ:
“Rùa con đi chợ mùa x………
Mới đến cổng chợ bước chân sang hè.”
ân
un
âm
uân
Điền chữ cái phù hợp vào chỗ trống: “Yêu bạn ….ính thầy.”
c
k
l
b
Giải câu đố:
“Quả gì tên có vần “an”
Hình tròn, cùi trắng, hạt than đen sì.”
cam
nhãn
vải
bàng
Điền từ phù hợp vào chỗ trống trong khổ thơ:
Làm……..thật khó
Nhưng mà thật vui
Ai yêu em bé
Thì làm được thôi.”
bố
mẹ
anh
em
Điền vào chỗ trống trong câu: “Uống ……ước nhớ nguồn.”
n
l
b
c
Giải câu đố:
“Cây gì nhiều khúc
Mọc thành bụi to
Cây già làm thang
Măng lên nhọn hoắt ?
tre
ổi
xoài
mít
Giải câu đố:
“Ruột dài từ mũi đến chân
Mũi mòn ruột cũng dần dần mòn theo.”
bút chì
cục tẩy
thước kẻ
quyển vở
Điền chữ phù hợp vào chỗ trống để hoàn thiện các từ sau:
“…..ao đấu, …..ã gạo, …………a đình.”?
d
r
gi
g
Điền vần phù hợp vào chỗ trống: “Lời h…….ý đẹp”
ai
ay
oay
oai
Điền chữ cái phù hợp vào chỗ trống: “Rừng vàng……iển bạc.”
b
d
p
q
Điền chữ cái phù hợp vào chỗ trống:
“Mỗi sớm mai thức ……ậy
Lũy tre xanh rì rào.”
d
r
gi
v
Từ nào khác các từ còn lại?
chị em
ông bà
bố mẹ
sách vở
Từ nào viết sai chính tả?
chân tay
chân thành
chân trọng
chân trời
Những tiếng nào có chứa bần “ăng” trong khổ thơ”
“Nắng Ba Đình mùa thu
Thắm vàng trên lăng Bác
Vẫn trong vắt bầu trời
Ngày Tuyên ngôn Độc lập.”
nắng, vàng
thắm, lăng
nắng, lăng
vàng, lặp
Ngược với “đục” là gì?
trong
sáng
bẩn
cũ
chọn từ phù hợp đứng trước cụm từ “treo áo lên móc” để hoàn thành câu có nghĩa?
quả na
bé
ngôi nhà
xe đạp
Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống: Trò chơi dân gian “bịt mắt bắt ….”
gà
cáo
dê
sói
Từ nào không chứa tiếng có vần “uôm”?
cánh buồm
chuồn chuồn
ao chuôm
luộm thuộm
Chọn vần phù h ợp để điền vào chỗ trống trong câu:
“Những trưa đồng đầy nắng
Trâu nằm nh……. bóng râm.”
ay
ai
ăn
ia
Từ nào chứa tiếng có vần “ach”?
mới toanh
sạch sẽ
màu xanh
nhanh nhẹn
Từ nào dưới đây có nghĩa khác biệt so với các từ còn lại?
quả táo
quả tạ
quả lê
quả nho
Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?
cái rừu
hoa lịu
mưu trí
cấp kứu
Từ nào trong khổ thơ dưới đây viết sai chính tả?
Quả gì có tóc
Không mọc trên cây
Bạn bè vui xay
Thi nhau cùng đá?
xay
gì
trên
nhau
Giải câu đố sau:
Không mắt, không tai, không mũi,…
Hễ đâu có mặt, ai ai cũng nhìn!
Chẳng nói mà ai cũng tin
Sáng, chiều, sớm, muộn cứ nhìn biết ngay
Là cái gì?
cái cửa
đèn pin
cái kính
đồng hồ
Giải câu đố sau:
Cây gì không quả không hoa
Không cành không lá xong pha chiến trường
cây vòi voi
cây súng
cây chuối
cây ổi
Vần nào không xuất hiện trong câu ca dao sau?
Bà còng đi chợ trời mưa
Cái tôm cái tép đi đưa bà còng
oang
ong
ôm
ưa
Tên con vật nào dưới đây có vần “ưa”?
Đây là gì?
tàu ngầm
tàu thủy
tàu hỏa
tàu điện
Con vật nào dưới đây có vần “iên”?
Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:
“Nu na nu nống
Đánh trống phất cờ
Mở cuộc thi đua
Thi ……..đẹp đẽ”
tay
chân
người
mặt
