wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề ôn TNTV1

Total questions: 42

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Nối

a)

Từ có vần “uông”

1.

Chuông gió

b)

Từ có vần “oanh”

2.

Loanh quanh

c)

Từ có vần “ao”

3.

Cô giáo

d)

Từ có vần “uynh”

4.

Mừng quýnh

e)

Từ có vần “oang”

5.

Thoang thoảng

2.

Nối

a)

Từ có vần “uyu”

1.

Khuỷu tay

b)

Từ có vần “ươt”

2.

Trượt tuyết

c)

Từ có vần “uyt”

3.

Huýt sáo

d)

Từ có vấn “uây”

4.

Quây quần

e)

Từ có vần “uych”

5.

Huých tay

3.

Sắp xếp lại để lại thành câu

a)

b

b)

út

c)

m

d)

ực

1)
2)
3)
4)
4.

Sắp xếp lại để lại thành câu

a)

s

b)

ân

c)

tr

d)

ường

1)
2)
3)
4)
5.

Sắp xếp lại để lại thành câu

a)

Cọ

b)

xòe

c)

ô

d)

che

e)

nắng.

1)
2)
3)
4)
5)
6.

Sắp xếp lại để lại thành câu

a)

Râm

b)

mát

c)

đường

d)

em

e)

đi.

1)
2)
3)
4)
5)
7.

Sắp xếp lại để lại thành câu

a)

Làm

b)

anh

c)

thật

d)

khó.

1)
2)
3)
4)
8.

Reorder the following

a)

Ai ơi

b)

đừng

c)

bỏ

d)

ruộng

e)

hoang.

1)
2)
3)
4)
5)
9.

Sắp xếp lại để lại thành câu

a)

Bố

b)

em

c)

d)

bác

e)

sĩ.

1)
2)
3)
4)
5)
10.

Sắp xếp lại để lại thành câu

a)

Hạnh

b)

vẽ

c)

tranh

d)

rất

e)

đẹp.

1)
2)
3)
4)
5)
11.

Sắp xếp lại để lại thành câu

a)

Anh em

b)

như

c)

thể

d)

tay

e)

chân.

1)
2)
3)
4)
5)
12.

Sắp xếp lại để lại thành câu

a)

b)

lành

c)

đùm

d)

e)

rách.

1)
2)
3)
4)
5)
13.

Chọn vần phù hợp điền vào chỗ trống trong khổ thơ:

“Rùa con đi chợ mùa x………

Mới đến cổng chợ bước chân sang hè.”

a)

ân

b)

un

c)

âm

d)

uân

14.

Điền chữ cái phù hợp vào chỗ trống: “Yêu bạn ….ính thầy.”

a)

c

b)

k

c)

l

d)

b

15.

Giải câu đố:

“Quả gì tên có vần “an”

Hình tròn, cùi trắng, hạt than đen sì.”

a)

cam

b)

nhãn

c)

vải

d)

bàng

16.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống trong khổ thơ:

Làm……..thật khó

Nhưng mà thật vui

Ai yêu em bé

Thì làm được thôi.”

a)

bố

b)

mẹ

c)

anh

d)

em

17.

Điền vào chỗ trống trong câu: “Uống ……ước nhớ nguồn.”

a)

n

b)

l

c)

b

d)

c

18.

Giải câu đố:

“Cây gì nhiều khúc

Mọc thành bụi to

Cây già làm thang

Măng lên nhọn hoắt ?

a)

tre

b)

ổi

c)

xoài

d)

mít

19.

Giải câu đố:

“Ruột dài từ mũi đến chân

Mũi mòn ruột cũng dần dần mòn theo.”

a)

bút chì

b)

cục tẩy

c)

thước kẻ

d)

quyển vở

20.

Điền chữ phù hợp vào chỗ trống để hoàn thiện các từ sau:

“…..ao đấu, …..ã gạo, …………a đình.”?

a)

d

b)

r

c)

gi

d)

g

21.

Điền vần phù hợp vào chỗ trống: “Lời h…….ý đẹp”

a)

ai

b)

ay

c)

oay

d)

oai

22.

Điền chữ cái phù hợp vào chỗ trống: “Rừng vàng……iển bạc.”

a)

b

b)

d

c)

p

d)

q

23.

Điền chữ cái phù hợp vào chỗ trống:

“Mỗi sớm mai thức ……ậy

Lũy tre xanh rì rào.”

a)

d

b)

r

c)

gi

d)

v

24.

Từ nào khác các từ còn lại?

a)

chị em

b)

ông bà

c)

bố mẹ

d)

sách vở

25.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

chân tay

b)

chân thành

c)

chân trọng

d)

chân trời

26.

Những tiếng nào có chứa bần “ăng” trong khổ thơ”

          “Nắng  Ba Đình mùa thu

          Thắm vàng trên lăng Bác

Vẫn trong vắt bầu trời

Ngày Tuyên ngôn Độc lập.”

a)

nắng, vàng

b)

thắm, lăng

c)

nắng, lăng

d)

vàng, lặp

27.

Ngược với “đục” là gì?

a)

trong

b)

sáng

c)

bẩn

d)

28.

chọn từ phù hợp đứng trước cụm từ “treo áo lên móc” để hoàn thành câu có nghĩa?

a)

quả na

b)

c)

ngôi nhà

d)

xe đạp

29.

Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống: Trò chơi dân gian “bịt mắt bắt ….”

a)

b)

cáo

c)

d)

sói

30.

Từ nào không chứa tiếng có vần “uôm”?

a)

cánh buồm

b)

chuồn chuồn

c)

ao chuôm

d)

luộm thuộm

31.

Chọn vần phù h ợp để điền vào chỗ trống trong câu:

“Những trưa đồng đầy nắng

Trâu nằm nh…….  bóng râm.”

a)

ay

b)

ai

c)

ăn

d)

ia

32.

Từ nào chứa tiếng có vần “ach”?

a)

mới toanh

b)

sạch sẽ

c)

màu xanh

d)

nhanh nhẹn

33.

 Từ nào dưới đây có nghĩa khác biệt so với các từ còn lại?

a)

quả táo

b)

quả tạ

c)

quả lê

d)

quả nho

34.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

cái rừu

b)

hoa lịu

c)

mưu trí

d)

cấp kứu

35.

Từ nào trong khổ thơ dưới đây viết sai chính tả?

Quả gì có tóc

Không mọc trên cây

Bạn bè vui xay

Thi nhau cùng đá?

a)

xay

b)

c)

trên

d)

nhau

36.

Giải câu đố sau:

Không mắt, không tai, không mũi,…

Hễ đâu có mặt, ai ai cũng nhìn!

Chẳng nói mà ai cũng tin

Sáng, chiều, sớm, muộn cứ nhìn biết ngay

Là cái gì?

a)

cái cửa

b)

đèn pin

c)

cái kính

d)

đồng hồ

37.

Giải câu đố sau:

Cây gì không quả không hoa

Không cành không lá xong pha chiến trường

a)

cây vòi voi

b)

cây súng

c)

cây chuối

d)

cây ổi

38.

Vần nào không xuất hiện trong câu ca dao sau?

Bà còng đi chợ trời mưa

Cái tôm cái tép đi đưa bà còng

a)

oang

b)

ong

c)

ôm

d)

ưa

39.

Tên con vật nào dưới đây có vần “ưa”?

a)

b)

c)

d)

40.

Đây là gì?

a)

tàu ngầm

b)

tàu thủy

c)

tàu hỏa

d)

tàu điện

41.

Con vật nào dưới đây có vần “iên”?

a)

b)

c)

d)

42.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:

“Nu na nu nống

Đánh trống phất cờ

Mở cuộc thi đua

Thi ……..đẹp đẽ”

a)

tay

b)

chân

c)

người

d)

mặt