wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MRVT: cái đẹp

Total questions: 41

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Trong 3 từ bên dưới, từ nào thể hiện nét đẹp trong tính cách của con người ?

a)

DỊU DÀNG

b)

LỘNG LẪY

c)

XINH TƯƠI

2.

Trong 3 từ bên dưới, từ nào thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người ?

a)

NGAY THẲNG

b)

THƯỚT THA

c)

HÙNG VĨ

3.

Trong 3 từ bên dưới, từ nào thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người ?

a)

DŨNG CẢM

b)

HOÀNH TRÁNG

c)

XINH XẮN

4.

Chọn từ thích hợp nhất để điền vào câu sau:

Thác nước thật ........................................

a)

LỘNG LẪY

b)

HÙNG VĨ

c)

TƯƠI ĐẸP

5.

Chọn từ thích hợp nhất để điền vào câu sau:

Mẹ của em rất ........................................

a)

DỊU DÀNG

b)

TRÁNG LỆ

c)

SẶC SỠ

6.

Từ nào CHỈ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật ?

a)

HUY HOÀNG

b)

LỘNG LẪY

c)

DUYÊN DÁNG

7.

Chọn cách giải thích phù hợp cho câu tục ngữ:

"Tốt gỗ hơn tốt nước sơn." (chọn nhiều đáp án)

a)

Phần gỗ bên trong tốt quan trọng hơn nước sơn tốt.

b)

Nước sơn bên ngoài tốt quan trọng hơn phần gỗ bên trong tốt.

c)

Phẩm chất bên trong quý hơn vẻ đẹp bên ngoài.

d)

Vẻ đẹp bên ngoài quý hơn phẩm chất bên trong.

8.

Chọn cách giải thích phù hợp cho câu tục ngữ:

"Cái nết đánh chết cái đẹp."

a)

Tính nết quan trọng hơn vẻ đẹp bên ngoài.

b)

Vẻ đẹp bên ngoài quan trọng hơn tính nết.

c)

Phẩm chất bên trong quý hơn vẻ đẹp bên ngoài.

d)

Vẻ đẹp bên ngoài quý hơn phẩm chất bên trong.

9.

Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp bên ngoài của con người:

a)

Xinh đẹp, xinh xắn, xinh xinh

b)

Thướt tha, thùy mị, dũng cảm

c)

Hùng vĩ, tươi tắn, xinh xinh

10.

Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp tâm hồn, tính cách con người?

a)

Thật thà, xinh đẹp, cao ráo

b)

Nhân hậu, trung thực, tế nhị

c)

Hoành tráng, xinh tươi, rực rỡ

11.

Những từ nào dưới đây dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật?

a)

xanh tốt, xinh tươi, nết na

b)

thướt tha, dũng cảm, đằm thắm

c)

tươi đẹp, hùng vĩ, tráng lệ

12.

Câu tục ngữ, thành ngữ nào dưới đây có nghĩa: "Hình thức thường thống nhất với nội dung" ?

a)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn.

b)

Người thanh tiếng nói cũng thanh

Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng kêu.

c)

Cái nết đánh chết cái đẹp.

d)

Trông mặt mà bắt hình dong

Con lợn có béo thì lòng mới ngon.

13.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Người .... tiếng nói cũng ......

Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng kêu.

(a)  

14.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Những ước mơ ..... đó là động lực giúp cậu làm nhiều điều có ích.

a)

diễm lệ

b)

đèm đẹp

c)

cao đẹp

d)

lộng lẫy

15.

Những tiếng nào đứng trước tiếng "đẹp" tạo thành từ?

a)

xinh

b)

chân

c)

cảnh

d)

cây

16.

Câu tục ngữ, thành ngữ nào dưới đây có nghĩa là: phẩm chất quý hơn vẻ đẹp bên ngoài ?

a)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn.

b)

Người thanh tiếng nói cũng thanh

Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng kêu.

c)

Cái nết đánh chết cái đẹp.

d)

Trông mặt mà bắt hình dong

Con lợn có béo thì lòng mới ngon.

17.

Hoàn chỉnh câu sau bằng cách điền thành ngữ vào ô trống:

Ai cũng khen chị Hương .......

a)

đẹp người, đẹp nết.

b)

mặt tươi như hoa.

c)

người đẹp, nết đẹp.

18.

Hoàn chỉnh câu sau bằng cách điền thành ngữ vào ô trống:

......... , em mỉm cười chào mọi người.

a)

Mặt xị như hoa

b)

Mặt tươi như hoa

c)

Mặt xinh như hoa

19.

Từ nào trong các từ sau được dùng để miêu tả cái đẹp?

a)

Con đò, chân thành

b)

Lộng lẫy, thùy mị

c)

hung ác, thướt tha

20.

Từ nào thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người?

a)

Xinh đẹp

b)

Thật thà

c)

Khiêm tốn

21.

Từ nào thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người?

a)

Duyên dáng

b)

Khôi ngô

c)

Tốt bụng

22.

Các từ " Xinh đẹp, khôi ngô, thanh tú, tuyệt mĩ" thuộc nhóm từ:

a)

Chỉ vẻ đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người

b)

Chỉ vẻ đẹp bên ngoài của con người

23.

Nhóm nào chỉ gồm các từ thể hiện vẻ đẹp tâm hồn, tính cách của con người?

a)

Tốt bụng, thật thà, khiêm tốn, xinh đẹp

b)

Thùy mị, nết na, chân thành, lễ độ

24.

Nhóm từ nào chỉ vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật?

a)

Xinh đẹp, tuyệt mĩ, thướt tha

b)

Tốt bụng, chân thành, khiêm tốn

c)

Tươi đẹp, trong lành, tráng lệ

25.

Những từ nào có thể dùng để chỉ vẻ đẹp của cả con người và thiên nhiên, cảnh vật?

a)

Tuyệt đẹp

b)

Tuyệt trần

c)

Dễ thương

d)

Lộng lẫy

e)

Cả 4 từ trên

26.

Tính từ " tráng lệ" trong câu nào dùng không phù hợp?

a)

Ở Anh có nhiều cung điện tráng lệ.

b)

Ai cũng muốn trở lại thăm thành phố tráng lệ ấy.

c)

Cô ấy rất tráng lệ.

27.

Ta dùng thành ngữ nào để chỉ người vừa có vẻ đẹp hình thức bên ngoài lại vừa có nhiều đức tính tốt?

a)

Chữ như gà bới

b)

Đẹp người, đẹp nết

c)

Mặt tươi như hoa

28.

Từ nào không chỉ vẻ đẹp bên ngoài của con người?

a)

Xinh đẹp

b)

Xinh xắn

c)

Hiền lành

d)

Tươi tắn

29.

Từ nào không dùng để chỉ vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật?

a)

Tươi đẹp

b)

Trung thực

c)

Trong lành

d)

Đẹp tươi

e)

Lộng lẫy

30.

Từ nào có thể thay thế từ gạch chân trong câu " Trong bộ váy dạ hội, cô ấy trông thật kiều diễm." ?

a)

nguy nga

b)

tráng lệ

c)

lộng lẫy

31.

Nối a với b

ông bụt

dịu hiền

con hổ

độc ác

mụ phù thủy

tốt bụng

cô tiên

hung dữ

32.

Match the following

bụng to thì gọi là

béo

Nếu ai đó to, trông có vẻ nhiều thịt, nhiều mỡ hơn người bình thường thì gọi là gì?

phát phì

Em bé mập mạp thì gọi là

bụ

Người béo quá thì gọi là gì?

bụng phệ

33.

Hoa hồng gồm các loại:

a)

hoa hồng bạch (hoa hồng trắng)

b)

hoa hồng vàng

c)

hoa hồng nhung (hoa hồng đỏ)

d)

hoa hồng đen

34.

Chọn những miêu tả phù hợp với cây xoài

a)

Cây ăn quả, lá mọc đối, quả chúa nhiều hạt nhỏ, thịt mềm

b)

Cây ăn quả, lá dài, quả hình bầu dục, thịt màu vàng, vị chua ngọt, có một hạt to

c)

Cây cảnh, thân có gai, lá kép, hoa nhiều cánh màu trắng, hồng, đỏ, có hương thơm ngào ngạt

35.

Nhận định nào sai?

a)

Sở dĩ gọi là hoa hồng vì hoa có màu hồng

b)

Hoa hồng có rất nhiều màu: trắng, đỏ, vàng, hồng....

c)

Hoa hồng là loài cây cảnh trồng để lấy hoa. Thân cây có gai, hoa có nhiều cánh và có mùi thơm

d)

Hoa hồng bạch là hoa có cánh màu trắng; hoa hồng nhung là hoa có cánh màu đỏ; hoa hồng vàng là hoa có cánh màu vàng

36.

Nhận định nào đúng:

a)

Cây mít là cây ăn quả, thân gỗ, quả to có gai, trong chứa nhiều múi ngọt, thơm

b)

Cây dừa là cây ăn quả, thân hình cột, lá to hình lông chim, quả có nước ngọt mát, cùi ăn được

c)

Chim sâu là loài chim có kích thước nhỏ, lông xanh xám, thường sống ở bụi cây, ăn sâu bỏ nhỏ

d)

Mèo là loài thú nhỏ, cùng họ với hổ báo, nuôi trong nhà để làm bạn và đuổi chuột, kêu "meo meo"

37.

Match the following

quả dưa

tròn

quả mít

méo

củ ấu

nhẵn

quả bưởi

sần sùi

38.

Đọc khổ thơ sau và nối các vế cho phù hợp:

"Mùa đông đẹp hoa mai

Cúc mùa thu thơm mát

Xuân tươi sắc hoa đào

Hè về sen tỏa ngát"

hoa đào

mùa đông

hoa mai

mùa thu

hoa sen

mùa xuân

hoa cúc

mùa hè

39.

Đọc khổ thơ sau và nối các vế cho phù hợp:

"Hoa ban xòe cánh trắng

Lan tươi màu nắng vàng

Cánh hồng khoe nụ thắm

Bay làn hương dịu dàng"

hoa hồng

màu trắng

hoa lan

màu vàng

hoa ban

đỏ thắm

40.

Để miêu tả mùi vị của trái cây, ta có thể dùng từ "thơm". Nhưng mỗi loại trái cây có những mùi thơm khác nhau. Từ "thơm" có thể kết hợp với những từ nào?

a)

thơm + phức = thơm phức

b)

thơm + ngát = thơm ngát

c)

thơm + lựng = thơm lựng

d)

thơm + nức = thơm nức

41.

Từ nào không phù hợp để miêu tả mùi thơm của trái cây

a)

thơm phức

b)

thơm lựng

c)

thơm nức

d)

thơm tho