wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán lớp 2 tập 2

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

5 nhân 8

a)

40

b)

29

c)

50

d)

45

2.

13 + 9

a)

22

b)

27

c)

24

d)

29

3.

Con ốc sên bò từ A đến D (như hình vẽ). Hỏi con ốc sên phải bò đoạn đường dài bao nhiêu đề-xi-mét?

a)

14 dm

b)

7 dm

c)

9 dm

4.

Mỗi đôi đũa có 2 chiếc đũa. Hỏi 7 đôi đũa có bao nhiêu chiếc đũa?

a)

9 chiếc

b)

7 chiếc

c)

14 chiếc

5.

Các số điền vào chỗ chấm lần lượt là?

a)

8 và 8

b)

5 và 8

c)

5 và 5

6.

Tìm X:

51 - X = 18

a)

37

b)

43

c)

33

7.

Tính:

42 - 19 - 8 =?

a)

15

b)

23

c)

17

8.

Băng giấy màu đỏ dài 65 cm, băng giấy màu xanh ngắn hơn băng giấy màu đỏ 17 cm. Hỏi băng giấy màu xanh dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

42

b)

58

c)

48

9.

Bạn Nam xem tivi lúc mấy giờ?

a)

12 giờ

b)

8 giờ

c)

19 giờ

10.

Đàn gà đẻ được 51 quả trứng, mẹ đã lấy 6 quả trứng để làm món ăn. Hỏi còn lại bao nhiêu quả trứng?

a)

45 quả

b)

55 quả

c)

35 quả

11.

Trong hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4

b)

5

c)

6

12.

Tính:

27 + 24 - 7 =?

a)

51

b)

44

c)

54

13.

Các số diền vào chỗ chấm lần lượt là?

a)

3, 8 và 10

b)

10, 3 và 8

c)

8, 10 và 3

14.

Tính:

3 x 7 + 29 = ?

a)

21

b)

50

c)

40

15.

Tìm x:

X + 28 = 60

a)

42

b)

32

c)

12

16.

Đổi tổng sau thành tích:

5 x 5 x 5 x 5 x 5 x 5

a)

5 x 5

b)

5 x 6

c)

6 x 5

17.

Mẹ vắt được 53 lít sữa bò, chị vắt được nhiều hơn mẹ 18 lít. Hỏi chị vắt được bao nhiêu lít sữa bò?

a)

71 lít sữa bò

b)

61 lít sữa bò

c)

35 lít sữa bò

18.

Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

39, 27, 19, 51

a)

51, 39, 27, 19

b)

39, 51, 27, 19

c)

19, 27, 39, 51

19.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

14kg + ... kg = 32kg.

a)

18

b)

28

c)

8

20.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 53 + 44 ... 24 + 44

a)

<

b)

=

c)

>

21.

Tìm chỗ đỗ cho xe ô tô?

a)

52

b)

53

c)

54

22.

Diều nào ghi phép tính có kết quả lớn hơn 55?

a)

đỏ

b)

xanh

c)

cam

d)

vàng

23.

97 - 56 =

a)

11

b)

21

c)

31

d)

41

24.

Trong phép tính: 10 - 4 = 6

6 được gọi là

a)

Hiệu

b)

Số bị trừ

c)

Số trừ

25.

Hiệu của 6020

a)

40

b)

30

c)

20

26.

Cho phép tính: 53 – 36. Kết quả của phép tính trên là?

a)

7

b)

27

c)

17

27.

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4

b)

5

c)

6

28.

Tìm x:

X - 28 = 14

a)

32

b)

14

c)

42

29.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

3 x 9 ...... 4 x 5

a)

>

b)

=

c)

<

30.

Tìm kết quả của phép tính:

100 - 4 =?

a)

60

b)

6

c)

96

31.

Một cửa hàng đồ chơi có 84 ô tô và máy báy, trong đó có 45 ô tô. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu máy bay?

a)

49

b)

39

c)

41

32.

Viết tổng sau thành tích:

3 + 3 + 3 + 3 + 3 = ?

a)

3 x 5

b)

3 + 5

c)

5 x 3

33.

Điền số thích hợp vào ô trống:


a)

15

b)

25

c)

38

34.

Kết quả của phép tính 75 + 14 là

a)

78

b)

88

c)

89

d)

79

35.

Bao gạo to cân nặng 25 kg, bao gạo bé cân nặng ít hơn bao gạo to 5 kg. Hỏi bao gạo bé cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

25-5=20(kg)

b)

25+5=30(kg)

c)

25-5=28

d)

25+5=50

36.

6 nhân 9

a)

27

b)

54

c)

12

d)

76

37.

9 nhân 4

a)

76

b)

27

c)

36

d)

81