wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI RÈN TV2

Total questions: 35

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Xuất sắc

b)

Xúng xính

c)

San xẻ

d)

Xỉa răng

2.

Câu 2: Tìm các từ có nghĩa trái với nghĩa của từ gạch chân để điền vào chỗ chấm cho thích hợp:

Bán anh em..........., ......................láng giềng gần.

a)

mua/ xa

b)

xa/mua

c)

chia sẻ/ sát

d)

sát/ chia sẻ

3.

Câu 4: Từ đồng nghĩa với từ "xấu hổ" là?

a)

Nhút nhát

b)

Ngại ngần

c)

ngại ngùng

d)

Vui tươi

4.

câu 7: Thành ngữ nào nói về tính "chăm chỉ"?

a)

Một nắng hai sương

b)

Chín bỏ làm mười

c)

Thức khuya dậy sớm

d)

Sáng nắng chiều mưa

5.

câu 8: . Trên lông dưới lông./ Tối lồng làm một. Là cái gì?

a)

Cái áo

b)

con mắt

c)

cái chăn

d)

con cừu

6.

Câu 10: Lựa chọn đáp án đúng nhất để điền vào ô trống

Cơm ......, áo ............, chữ ..........

Nghĩ sao cho bõ những ngày ước ao

a)

mẹ/cha/ thầy

b)

cha/mẹ/thầy

c)

thầy/ mẹ/ cha

d)

cha/cô/thầy

7.

Câu 11 :Thương người như thể thương …… ân.

a)

th

b)

c

8.

câu 12:Những từ nào là từ chỉ sự vật trong câu thơ:

          “Gió ở rất xa, rất rất xa

Gió thích chơi thân với mọi nhà.”

(Gió – Ngô Văn Phú)

a)

gió, xa

b)

gió, chơi

c)

gió, nhà      

d)

xa, nhà

9.

câu 13:Từ nào viết sai chính tả?

a)

rộn ràng     

b)

dọn dẹp      

c)

dì dào

d)

giục giã

10.

câu 14:Từ nào sau đây khác các từ còn lại?

a)

biển khơi

b)

biển đảo

c)

biển báo

d)

bãi biển

11.

câu 15:Chọn từ phù hợp với chỗ trống:

“Đi đâu mà vội mà vàng

Mà vấp phải đá mà quàng phải …..”

a)

rơm

b)

cây

c)

dây

d)

mây

12.

câu 16:Từ nào dưới đây gần nghĩa với "đoàn tụ"?

a)

xa cách

b)

chia li

c)

gần gũi

d)

sum họp

13.

câu 17:Giải câu đố sau:

Con gì dài cổ đầu vươn

Trên mình lốm đốm như vườn hoa mai?

a)

con báo

b)

con hươu cao cổ

c)

con tuần lộc

d)

con ngựa vằn

14.

CÂU 18:Từ nào dưới đây là từ viết sai chính tả?

a)

xét nghiệm

b)

xa mạc

c)

xót xa

d)

xây dựng

15.

CÂU 19:Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm hỏi?

a)

Lớp bạn có bao nhiêu học sinh?

b)

Chú gấu bông của bạn có xinh không?

c)

Ông mua cho em bao nhiêu là đồ chơi?

d)

Con có muốn về quê nghỉ hè không?

16.

CÂU 20:Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

hữu ích

b)

dụng cụ

c)

lịch sử

d)

sử dụng

17.

CÂU 21:Từ nào dưới đây là từ chỉ sự vật?

a)

công nhận

b)

công dân

c)

công bố

d)

công bằng

18.

CÂU 22:Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Bà ngoại ngồi đan len bên cửa sổ.

b)

Bé cầm chổi quét sân.

c)

Ngoài vườn, đàn chim đến hót trên cây.

d)

Tia nắng buổi sáng vàng tươi.

19.

CÂU 23:Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Anh của em là cầu thủ.

b)

Khán giả cổ vũ cho các cầu thủ trên sân.

c)

Trận đấu rất thú vị và kịch tính.

d)

Chú em là người hâm mộ thể thao.

20.

CÂU 24:Giải câu đố sau:

Khi con tu hú gọi bầy

Quả gì chín đỏ ngọt đầy hương thơm?

a)

quả táo

b)

quả hồng

c)

quả khế

d)

quả vải

21.

CÂU 26:Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm?

a)

Em và bạn thân đi công viên.

b)

Chúng ta đi chơi ở chỗ nào.

c)

Nam rủ em đi chơi.

d)

Các bạn nam đang chơi đá bóng.

22.

CÂU 27:Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm than?

a)

Chúng em thả diều trên đê rất vui!

b)

Em rất nhớ ông bà ngoại!

c)

Quê hương bạn ở đâu!

d)

Em yêu làng quê em!

23.

CÂU 29:Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

thú nhận

b)

vườn thú

c)

thú vị

d)

thú dữ

24.

CÂU 30:Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

phát minh

b)

khoa học

c)

hữu ích

d)

quan trọng

25.

CÂU 31:Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

thợ may, vải vóc, xâu kim

b)

cái cuốc, cây cối, hạt giống

c)

bác sĩ, chữa bệnh, bệnh viện

d)

công nhân, nhà máy, tỉ mỉ

26.

CÂU 32:Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

a)

Bầu trời mùa thu cao và trong xanh hơn.

b)

Lá vàng rơi ngập sân nhà.

c)

Gió heo may là dấu hiệu của mùa thu.

d)

Trời thu se se lạnh.

27.

CÂU 33:Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Các bạn nam đang chơi đá cầu trên sân.

b)

Chúng em tham gia khóa học vẽ.

c)

Cô giáo đưa chúng em tham quan viện bảo tàng.

d)

Khúc nhạc độc đáo và vui nhộn.

28.

CÂU 34:Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Tóc ông em bạc phơ.

b)

Bên cửa sổ, bé nhổ tóc sâu cho bà.

c)

Bà ngoại của bé rất hiền.

d)

Ông của em là bộ đội về hưu.

29.

CÂU 36:Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng tự trọng của con người ?

a)

Con có cha như nhà có nóc.

b)

Chị ngã em nâng.

c)

Đói cho sạch, rách cho thơm.

d)

Lá lành đùm lá rách.

30.

CÂU 35:Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:"Ăn trông nồi, ngồi trông …"

a)

hướng

b)

niêu

c)

mong

d)

chảo

31.

CÂU 37:Từ nào dưới đây trái nghĩa với "đơn giản"?

a)

giản dị

b)

mộc mạc

c)

phức tạp

d)

đơn sơ

32.

CÂU 38:Từ nào dưới đây có nghĩa giống với từ "kiên trì"?

a)

hiền lành

b)

nhẫn lại

c)

nóng nảy

d)

thú vị

33.

Một điều nhịn chín điều …… ành.

(a)  

34.

   Công ….   như núi Thái sơn.

(a)  

35.

1.   Có …. hí thì nên.

(a)