wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lý

Total questions: 66

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Cơ cấu dân số già của Liên bang Nga có ảnh hưởng nào sau đây đến sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

A. Thiếu lao động trong tương lai.

b)

B. Không thu hút được vốn đầu tư.

c)

C. Khó tiếp thu thành tựu khoa học.

d)

D. Giảm chi phí phúc lợi về xã hội.

2.

Câu 2. Quốc gia nào sau đây có diện tích lớn nhất thế giới?

a)

A. Hoa Kì.

b)

B. Ca-na-đa.

c)

C. Trung Quốc.

d)

D. Liên bang Nga.

3.

Câu 3. Phần phía bắc của Liên bang Nga có khí hậu

a)

A. cận cực.

b)

B. cận nhiệt đới.

c)

C. cận xích đạo.

d)

D. nhiệt đới.

4.

Câu 4. Ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga là

a)

A. năng lượng.

b)

B. tin học.

c)

C. điện tử.

d)

D. hàng không.

5.

Câu 5. Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

A. Nằm ở cả châu Á và châu Âu.

b)

B. Đất nước trải dài trên 11 múi giờ.

c)

C. Giáp với Bắc Băng Dương và nhiều nước châu Âu.

d)

D. Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau.

6.

Câu 6. LB Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

A. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

b)

B. Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

c)

C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

D. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

7.

Câu 7. Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của LB Nga?

a)

A. Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.

b)

B. Phần lớn là núi và cao nguyên.

c)

C. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

d)

D. Có trữ năng thủy điện lớn.

8.

Câu 8. Đặc điểm nào sau đây là không đúng với phần phía Đông của LB Nga?

a)

A. Phần lớn là núi và cao nguyên.

b)

B. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

c)

C. Có trữ năng thủy điện lớn.

d)

D. Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao

9.

Câu 9. Biển Ban-tích, biển đen và biển Ca-xpi

a)

A. Đông và đông nam.

b)

B. Bắc và đông bắc

c)

C. Tây và tây nam

d)

D. Nam và đông nam.

10.

Câu 10. Chiều dài của đường Xích đạo được ví xấp xỉ với chiều dài

a)

A. Của các sông ở LB Nga.

b)

B. Biên giới đấ liền của LB Nga với các nước châu Âu.

c)

C. Đường bờ biển của LB Nga

d)

D. Đường biên giới của LB Nga.

11.

Câu 11. Dòng sông làm ranh giới để chia LB Nga làm 2 phần phía Tây và phía Đông là

a)

A. Sông Ê-nít-xây.

b)

B. Sông Von-ga.

c)

C. Sông Ô-bi.

d)

D. Sông Lê-na.

12.

Câu 12. Dãy núi làm ranh giới tự nhiên giữa 2 châu lục Á-Âu trên lãnh thổ LB Nga là dãy

a)

A. Cáp-ca.      

b)

B. U-ran.

c)

C. A-pa-lat.  

d)

C. A-pa-lat.  

13.

Câu 13.Có địa hình tương đối cao, xen lẫn các đồi thấp, đất màu mỡ là đặc điểm của

a)

A. Đồng bằng Tây Xi-bia

b)

B. Đồng bằng Đông Âu.

c)

C. Cao nguyên trung Xi-bia.

d)

D. Núi U-ran.

14.

Câu 14. Các loại khoáng sản của LB Nga có trữ lượng lớn đứng đầu thế giới là:

a)

A. Dầu mỏ, than đá.

b)

B. Quặng kali, quặng sắt, khí tự nhiên.

c)

C. Khí tự nhiên, than đá.

d)

D. Quặng sắt, dầu mỏ.

15.

Câu 1. Biển Nhật Bản có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển khai thác thủy sản?

a)

A. Vùng biển giáp nhiều nước.

b)

B. Có nhiều ngư trường rộng lớn.

c)

C. Khí hậu mang tính gió mùa.

d)

D. Có nhiều cửa sông và đầm phá.

16.

Câu 2. Ở Nhật Bản tỉ lệ người già trong dân cư tăng gây ra khó khăn nào sau đây?.

a)

A. Khó nâng cao chất lượng sống.

b)

B. Chi phí cho phúc lợi xã hội lớn.

c)

C. Khó phát triển giáo dục, đào tạo.

d)

D. Tỉ lệ thiếu việc làm tăng nhanh.

17.

Câu 3. Nhật Bản giáp với đại dương nào sau đây?

a)

A. Thái Bình Dương.

b)

B. Đại Tây Dương.

c)

C. Ấn Độ Dương.

d)

D. Bắc Băng Dương.

18.

Câu 4. Việc phát triển công nghiệp của Nhật Bản gặp phải khó khăn nào sau đây về tự nhiên?

a)

A. Khoáng sản nghèo.

b)

B. Ít sông ngòi.

c)

C. Ít đồng bằng.

d)

D. Khí hậu lạnh.

19.

Câu 5. Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố tập trung ở khu vực nào sau đây?

a)

A. Ven sông.

b)

B. Vùng núi.

c)

C. Ven biển.

d)

D. Đồi thấp.

20.

Câu 6. Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?

a)

A. Đông Á.  

b)

 B.Nam Á.

c)

C. Bắc Á.  

d)

  D.Tây Á.

21.

Câu 7. Đảo chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là

a)

A. Hô-cai-đô

b)

B.Hôn-su.

c)

C. Xi-cô-cư.

d)

 D.Kiu-xiu.

22.

Câu 8. Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là

a)

A. Hôn-su.

b)

 B. Hô-cai-đô.

c)

C. Xi-cô-cư.

d)

D. Kiu-xiu.

23.

Câu 9. Khó khắn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

A. Bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.

b)

B. Khí hậu phân hóa rõ rệt từ bắc xuống nam.

c)

C. Nghèo khoáng sản.

d)

D. Nhiều đảo lớn, nhỏ nhưng nằm cách xa nhau.

24.

Câu 10. Ý nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

a)

A. Lượng mưa tương đối cao.

b)

B. Thay đổi từ bắc xuống nam.

c)

C. Có sự khác nhau theo mùa.

d)

D. Chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

25.

Câu 11. Mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết là đặc điểm khí hậu của

a)

A. Phía bắc Nhật Bản

b)

B. Phía nam Nhật Bản.

c)

C. Khu vực trung tâm Nhật Bản.

d)

D. Ven biển Nhật Bản.

26.

Câu 12. Mùa đông đỡ lạnh, mùa hạ đỡ nóng, thường có mưa to và bão là đặc điểm khí hậu của

a)

A. Đảo Hô-cai-đô

b)

B. Đảo Kiu-xiu.

c)

C. Đảo Hôn-su.

d)

D. Các đảo nhỏ phía bắc Nhật Bản.

27.

Câu 13. Các loại khoáng sản có trữ lượng đáng kể hơn cả của Nhật Bản là

a)

A. Dầu mỏ và khí đốt.

b)

B. Sắt và mangan.

c)

C. Than đá và đồng.

d)

D. Bôxit và apatit.

28.

Câu 14. Biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do

a)

A. Có nhiều bão, sóng thần.

b)

B. Có diện tích rộng nhất

c)

C. Nằm ở vùng vĩ độ cao nên có nhiệt độ cao.

d)

D. Có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

29.

Câu 1. Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển công nghiệp khai thác?

a)

A. Giàu tài nguyên khoáng sản.

b)

B. Địa hình có nhiều núi rất cao.

c)

C. Đất phù sa rộng lớn, màu mỡ.

d)

D. Khí hậu cận nhiệt và ôn đới.

30.

Câu 2. Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển nông nghiệp?

a)

A. Đồng bằng rộng, đất màu mỡ.

b)

B. Nhiều sơn nguyên xen bồn địa.

c)

C. Khí hậu mang tính chất lục địa.

d)


D. Sông ngòi dốc, lắm thác ghềnh.

31.

Câu 3. Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc nằm ở khu vực nào sau đây?

a)

A. Đông Á.

b)

B. Bắc Á.

c)

C. Nam Á.

d)

D. Tây Á.

32.

Câu 4. Địa hình miền Đông Trung Quốc chủ yếu là

a)

A. đồng bằng.

b)

B. núi cao.

c)

C. hoang mạc.

d)

D. cao nguyên.

33.

Câu 5. Dân cư Trung Quốc hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. đông nhất thế giới.

b)

B. tỉ lệ sinh rất cao.

c)

C. phân bố đồng đều.

d)

D. có ít dân tộc.

34.

Câu 6. Thủ đô của Trung Quốc là

a)

A. Bắc Kinh.

b)

B. Thượng Hải.

c)

C. Vũ Hán.

d)

D. Hồng Công.

35.

Câu 7. Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?

a)

A. LB Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ.

b)

B. LB Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì.

c)

C. LB Nga, Ca-na-đa, Bra-xin.

d)

D. LB Nga, Ca-na-đa, Ô-xtrây-li-a.

36.

Câu 8. Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?

a)

A. Việt Nam.    

b)

   B.Lào.

c)

C. Mi-an-ma.     

d)

  D.Thái Lan.

37.

Câu 9. Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

A. Núi cao và hoang mạc.

b)

B. Núi thấp và đồng bằng.

c)

C. Đồng bằng và hoang mạc

d)

D. Núi thấp và hoang mạc

38.

Câu 10. Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lwau sông Trường Giang?

a)

A. Đông Bắc.     

b)

  B.Hoa Bắc. .

c)

C. Hoa Trung.     

d)

  D. Hoa Nam

39.

Câu 11. Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là:

a)

A. Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

B. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

c)

C. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.

d)

D. Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.

40.

Câu 12. Đồng bằng nào chịu nhiều lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc?

a)

A. Đông Bắc.       

b)

B. Hoa Bắc.

.

c)

C. Hoa Trung.       

d)

D.Hoa Nam

41.

Câu 13. Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?

a)

A. Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

b)

B. Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

c)

C. Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.

d)

D. Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.

42.

Câu 14. Khóang sản nổi tiếng ở miền Đông Trung Quốc là

a)

A. Dầu mỏ và khí tự nhiên.

b)

B. Quặng sắt và than đá.

c)

C. Than đá và khí tự nhiên.

d)

D. Các khoáng sản kim loại màu.

43.

Câu 15. Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn là do

a)

A. Ảnh hưởng của núi ở phía đông.

b)

B. Có diện tích quá lớn.

c)

C. Khí hậu ôn đới hải dương ít mưa.

d)

D. Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.

44.

Câu 16. Địa hình miền Tây Trung Quốc:

a)

A. Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ.

b)

B. Gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

C. Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ.

d)

D. Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng.

45.

Câu 17. Khu vực Đông Nam Á không tiếp giáp với

a)

A. Ấn Độ Dương.

b)

B. Thái Bình Dương.

c)

C. lục địa Á - Âu.

d)

D. lục địa Phi.

46.

Câu 18. Quốc gia nào sau đây thuộc Đông Nam Á biển đảo?

a)

A. Thái Lan.

b)

B. Việt Nam.

c)

C. Mi-an-ma.

d)

D. Ma-lai-xi-a.

47.

Câu 19. Đông Nam Á lục địa có kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

A. Nhiệt đới gió mùa.

b)

B. Nhiệt đới lục địa.

c)

C. Cận nhiệt đới.

d)

D. Xích đạo.

48.

Câu 20. Dân cư Đông Nam Á có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Số dân đông.

b)

B. Dân số già.

c)

C. Phân bố đồng đều.

d)

D. Chủ yếu ở đô thị.

49.

Câu 21.Cây nào sau đây là cây lương thực truyền thống của khu vực Đông Nam Á?

a)

A. Lúa nước.

b)

B. Lúa mì.

c)

C. Khoai lang.

d)

D. Lúa mạch.

50.

Câu 22. Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á có nhiều đảo nhất?

a)

A. In-đô-nê-xi-a.

b)

B. Xin-ga-po.

c)

C. Bru-nây.

d)

D. Cam-pu-chia.

51.

Câu 23. Thuận lợi chủ yếu để phát triển sản xuất lương thực ở Liên bang Nga là

a)

A. có nhiều đồng bằng rộng lớn.

b)

B. khí hậu ổn định ít phân hóa.

c)

C. mạng lưới sông ngòi dày đặc.

d)

D. địa hình nhiều cao nguyên.

.

52.

Câu 24. Tự nhiên Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển cây công nghiệp nhiệt đới?

a)

A. Khí hậu có tính chất nóng ẩm.

b)

B. Địa hình phân hóa rất đa dạng.

c)

C. Diện tích đất phù sa rộng lớn.

d)

D. Mạng lưới sông ngòi dày đặc

53.
a)

A. Ma-lai-xi-a.

b)

B. In-đô-nê-xi-a.

c)

C. Mi-an-ma.

d)

D. Thái Lan.

54.
a)

A. Bru-nây.

b)

B. Cam-pu-chia.

c)

C. Lào.

d)

D. Mi-an-ma.

55.

Câu 28. Khu vực Đông Nam Á bao gồm

a)

A. 12 quốc gia.

b)

      B. 11 quốc gia.

c)

C. 10 quốc gia.      

d)

 D. 21 quốc gia.

56.

Câu 29. Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây?

a)

A. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

b)

B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

C. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

d)

D. Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.

57.

Câu 30. Phần đất liền của khu vực Đông Nam Á mang tên là

a)

A. Bán đảo Đông Dương.    

b)

B. Bán đảo Mã Lai.

c)

C. Bán đảo Trung - Ấn.    

d)

D. Bán đảo Tiểu Á.

58.

Câu 31. Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?

a)

A. Ma-lai-xi-a.    

b)

B. Xin-ga-po.

c)

C. Thái Lan.    

d)

D. In-đô-nê-xi-a.

59.

Câu 32. Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng vì

a)

A. Khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản.

b)

B. Là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc.

c)

C. Nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

D. Là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa và là nơi các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng.

60.

Câu 33. Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

A. Xích đạo.  

b)

   B. Cận nhiệt đới.

c)

C. Ôn đới.  

d)

   D. Nhiệt đới gió mùa.

61.

Câu 35. Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào?

a)

A. Đồng bằng châu thổ rộng lớn.

b)

B. Núi và cao nguyên.

c)

C. Các thung lũng rộng.

d)

D. Đồi, núi và núi lửa.

62.

Câu 34. Một phần lãnh thổ của quốc gia nào ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?

a)

A. Phía bắc Mi-an-ma.    

b)

B. Phía nam Việt Nam.

c)

C. Phía bắc của Lào.    

d)

D. Phía bắc Phi-lip-pin.

63.

Câu 36. Đảo lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á và lớn thứ ba trên thế giới là

a)

A. Gia-va.

b)

    B. Lu-xôn.

c)

C. Xu-ma-tra.    

d)

D. Ca-li-man-tan.

64.

Câu 37. Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

a)

A. Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

B. Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).

.

c)

C. Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự.

d)

D. Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu

65.

Câu 38. Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

A. Phát triển thủy điện.

b)

B. Phát triển lâm nghiệp.

c)

C. Phát triển kinh tế biển.

d)

D. Phát triển chăn nuôi.

66.

Câu 39. Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vì

a)

A. Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

B.Có nhiều kiểu, dạng địa hình.

c)

C. Nằm trong vành đai sinh khoáng.

d)

D. Nằm kề sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương.