wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN Toán cuối kì lớp 2

Total questions: 54

Worksheet time: 5hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Độ dài đường gấp khúc ABCD có độ dài 200 cm, 60 cm và 4 dm:

a)

A. 30 dm

b)

B. 295 dm

c)

C. 290 cm

d)

D. 300 dm

2.

Đổi: 605cm = ………m………cm

(a)  

3.

Đổi: 750cm = ………m………dm

(a)  

4.

Phép tính 169 - 98 có kết quả là:

a)

70

b)

71

c)

72

d)

73

5.

Số gồm 1 trăm 2 đơn vị được viết là:

a)

120

b)

102

c)

201

d)

112

6.

Kết quả phép tính 890 - 156 = 743 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Trong phép tính 15 + 50 = 65 thì số 65 gọi là:

a)

Số hạng

b)

Tổng

c)

Thừa số

d)

Tích

8.

Trong phép tính 80 - 50 = 30 thì số 80 gọi là:

a)

Số hạng

b)

Số bị trừ

c)

Số trừ

d)

Thừa số

9.

Trong phép tính 80 - 50 = 30 thì số 30 gọi là:

a)

Số hạng

b)

Số bị trừ

c)

Hiệu

d)

Thừa số

10.

Trong phép tính 2 x 5 = 10 thì số 5 gọi là:

a)

Số hạng

b)

Tổng

c)

Thừa số

d)

Tích

11.

Trong phép tính 15 + 50 = 65 thì số 15 gọi là:

a)

Số hạng

b)

Tổng

c)

Thừa số

d)

Tích

12.

Cho dãy số 44; 42; 40; …. Số tiếp theo của day là:

a)

38

b)

46

c)

30

d)

36

13.

Trong phép tính 2 x 5 = 10 thì số 2 gọi là:

a)

Số hạng

b)

Tổng

c)

Thừa số

d)

Tích

14.

Tổng độ dài các cạnh hình vuông có cạnh bằng 3 cm là:

a)

13 cm

b)

13 dm

c)

12 cm

d)

12 km

15.

Tổng của số bé nhất có ba chữ số khác nhau và số bé nhất có ba chữ số giống nhau là:

a)

213

b)

214

c)

203

d)

212

16.

Trong phép tính 80 - 50 = 30 thì số 50 gọi là:

a)

Số hạng

b)

Số bị trừ

c)

Số trừ

d)

Thừa số

17.

Trong phép tính 10 : 2 = 5 thì số 5 gọi là:

a)

Thương

b)

Số bị chia

c)

Hiệu

d)

Số chia

18.

Phép tính 168 + 236 có kết quả là:

a)

404

b)

405

c)

440

d)

406

19.

Tính: 8 cm x 2 + 44 cm =

a)

60

b)

50

c)

80

d)

70

20.

Trong phép tính 10 : 2 = 5 thì số10 gọi là:

a)

Số hạng

b)

Số bị chia

c)

Thừa số

d)

Số chia

21.

Kết quả phép tính 890 - 156 = 734 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Các số 239; 932; 332; 323; 223; 322 được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:

a)

223; 239; 322; 323; 332; 932

b)

223; 239; 323, 223; 332 932

c)

223; 239; 323; 322; 332 932

d)

223; 239; 322; 332; 323 932

23.

Điền có thể, chắc chắn, không thể vào chỗ chấm: Nếu vượt đèn đỏ khi tham gia giao thông thì ………………………. vi phạm Luật giao thông.

a)

chắc chắn

b)

không thể

c)

có thể

d)

X

24.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 164 + 130 < …………….. < 340 - 44

a)

295

b)

294

c)

296

d)

297

25.

Trong phòng có 5 cái bàn. Mỗi bàn có 2 người ngồi. Hỏi trong phòng có bao nhiêu người?

a)

7 người

b)

3 người

c)

10 người

d)

12 người

26.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 200 - 100 < …………… + 91 < 102

a)

10

b)

101

c)

102

d)

103

27.

Tổng độ dài các cạnh hình vuông có cạnh bằng 3 cm là:

a)

12 m

b)

12 cm

c)

12 dm

d)

12 km

28.

Để sửa lại vỉa hè, người ta đã mua 750 viên gạch đỏ và gạch xám. Biết rằng có 460 viên gạch đỏ. Hỏi có bao nhiêu viên gạch xám?

a)

190 viên

b)

90 viên

c)

390 viên

d)

290 viên

29.

Số cần điền vào chỗ chấm là: ………….. x 2 + 16 = 32

a)

8

b)

7

c)

6

d)

9

30.

Trong phép tính 10 : 2 = 5 thì số 2 gọi là:

a)

Số hạng

b)

Số bị chia

c)

Thừa số

d)

Số chia

31.

Tổng độ dài các cạnh hình vuông có cạnh bằng 5 cm là:

a)

20 m

b)

200 cm

c)

2 dm

d)

20 dm

32.

Tổng của số bé nhất có ba chữ số khác nhau và số bé nhất có ba chữ số giống nhau là:

a)

213

b)

202

c)

203

d)

212

33.

Điền có thể, chắc chắn, không thể vào chỗ chấm: Nếu không ôn bài kĩ trước khi thi thì ……………………….. không được điểm cao.

a)

chắc chắn

b)

không thể

c)

có thể

d)

X

34.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 469 + …………….. = 700

a)

231

b)

312

c)

221

d)

132

35.

Trong phép tính 2 x 5 = 10 thì số10 gọi là:

a)

Số hạng

b)

Tổng

c)

Thừa số

d)

Tích

36.

Điền dấu thích hợp: 2 km ……………. 600 m + 400 m

a)

<

b)

>

c)

=

d)

+

37.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 164 + 130 < …………….. < 340 - 44

a)

294

b)

295

c)

296

d)

297

38.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 75 < …………… + 45 < 100 - 23

a)

76

b)

77

c)

78

d)

31

39.

Trong phép tính 15 + 50 = 65 thì số 50 gọi là:

a)

Số hạng

b)

Tổng

c)

Thừa số

d)

Tích

40.

Đoạn đường từ nhà An đến trường dài 250 m. Đoạn đường từ nhà Bình đến trường dài hơn đoạn từ nhà An đến trường là 150m. Hỏi đoạn đường từ nhà Bình đến trường dài bao nhiêu mét?

a)

100 m

b)

400 cm

c)

40 dm

d)

400 m

41.

Hiệu của số lớn nhất có 3 chữ số và số lớn nhất có hai chữ số là:

a)

909

b)

990

c)

90

d)

900

42.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 234 + 149 …………….296 - 89

a)

<

b)

>

c)

=

d)

+

43.

Đoạn dây dài 550 cm. Minh cắt đoạn dây dài 1m2dm. Hỏi đoạn dây còn lại bao nhiêu xăng - ti - mét?

a)

430 dm

b)

448 cm

c)

448 dm

d)

430 cm

44.

Điền có thể, chắc chắn, không thể vào chỗ chấm: Nếu không đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông thì ………………………. vi phạm Luật giao thông.

a)

chắc chắn

b)

không thể

c)

có thể

d)

X

45.

Tính: 9 kg x 5 + 55 kg =

a)

100

b)

100 km

c)

100 kg

d)

120 kg

46.

Các số 215; 236; 146; 641; 461 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

a)

146; 215; 236; 641; 461

b)

146; 236; 215; 461; 641

c)

146; 215; 461; 236; 641

d)

146; 215; 236; 461; 641

47.

Cuộn vải đỏ dài 200 cm. Cuộn vải xanh dài hơn cuộn vải đỏ 1 m. Hỏi cuộn vải xanh dài bao nhiêu mét?

a)

30 m

b)

30 cm

c)

300 cm

d)

3 m

48.

Mẹ Nhi đi công tác từ thứ 3 tuần này đến thứ 4 tuần sau thì về. Như vậy, mẹ Nhi đi công tác bao nhiêu ngày?

a)

7 ngày

b)

8 ngày

c)

9 ngày

d)

10 ngày

49.

Độ dài đường gấp khúc ABCD có độ dài 200 cm, 60 cm và 4 dm:

a)

30 dm

b)

295 dm

c)

290 cm

d)

300 dm

50.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 89 < …………… + 45 < 81 + 10

a)

45

b)

90

c)

91

d)

92

51.

Nga đi đến trường lúc 7 giờ sáng. Lúc 4 giờ chiều Nga về nhà. Hỏi Nga đã ở trường mấy giờ?

a)

13 giờ

b)

16 giờ

c)

10 giờ

d)

9 giờ

52.

Một người mang một thùng cam đem bán. Sau khi bán được 40 quả thì còn lại 80 quả. Hỏi lúc đầu có bao nhiêu quả cam?

a)

150 quả

b)

120 quả

c)

40 quả

d)

100 quả

53.

Cửa hàng tạp hóa buổi sáng bán được 160 kg gạo. Buổi sáng bán được nhiều hơn buổi chiều là 60 kg gạo. Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu ki - lô - gam gạo?

a)

120 kg

b)

100 kg

c)

220 kg

d)

210 kg

54.

Tổng độ dài các cạnh hình vuông có cạnh bằng 5 cm là:

a)

20 m

b)

200 cm

c)

2 dm

d)

20 dm