wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VĂN 2

Total questions: 42

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Từ chỉ hoạt động trong câu:

"Cặp mắt chích chòe như hai hạt đậu đen đảo qua đảo lại rất nhanh."

a)

Cặp mắt

b)

hai hạt đậu đen

c)

đảo qua đảo lại

d)

rất nhanh

2.

Từ ngữ KHÔNG thuộc nhóm từ ngữ chỉ thời tiết của mùa xuân: 

a)

Mưa bụi

b)

Nóng bức

c)

Ẩm ướt

d)

Ấm áp

3.

Từ ngữ không thuộc nhóm từ ngữ chỉ thời tiết của mùa hè:

a)

Gió heo may

b)

Oi ả

c)

Nóng nực

d)

Mưa rào

4.

Từ ngữ không thuộc nhóm từ ngữ chỉ thời tiết của mùa thu:

a)

Gió heo may

b)

Lạnh cắt da cắt thịt

c)

Se se lạnh

d)

Mát mẻ

5.

Từ ngữ KHÔNG thuộc nhóm từ ngữ chỉ thời tiết của mùa đông:

a)

Gió mùa đông bắc

b)

Rét buốt

c)

Lạnh giá

d)

Nóng như nung

6.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi “Như thế nào?” trong câu văn:

·      Gà trống non có bộ lông đẹp tuyệt vời

a)

Gà trống non

b)

bộ lông đẹp

c)

bộ lông đẹp tuyệt vời

d)

không có thành phần

7.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi “Như thế nào?” trong câu văn:

"Lông đuôi của chú gà trống óng mượt, nhiều màu sắc"

a)

Lông đuôi của chú gà trống

b)

nhiều màu sắc

c)

óng mượt

d)

óng mượt, nhiều màu sắc

8.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi “Như thế nào?” trong câu văn:

"Tiếng gáy của chú gà trống non vừa dõng dạc vừa âm vang."

a)

Tiếng gáy

b)

Tiếng gáy của chú gà trống non

c)

Tiếng gáy của chú gà trống non vừa dõng dạc

d)

vừa dõng dạc vừa âm vang

9.

Tìm từ chỉ đặc điểm trong câu:

Cả cánh đồng vàng tươi như một tấm thảm mượt mà trải đến tận chân trời.

a)

Cả cánh đồng

b)

vàng tươi, mượt mà

c)

như một tấm thảm mượt mà

d)

trải đến tận chân trời

10.

Từ không chỉ nghề nghiệp là:

a)

Thợ nề

b)

thợ xây

c)

xây nhà

d)

thợ khóa

11.

Từ không chỉ nghề nghiệp là:

a)

đầu bếp

b)

lao công

c)

nhà thơ

d)

lao động

12.

Từ không chỉ nghề nghiệp là:

a)

Anh dũng

b)

ca sĩ

c)

diễn viên

d)

đạo diễn

13.

Từ không chỉ nghề nghiệp là:

a)

thợ may

b)

cần cù

c)

thợ thủ công

d)

nhà văn

14.

Chọn "câu giới thiệu"

a)

Đã lâu lắm rồi em không viết thư hỏi thăm bạn Lan.

b)

Chủ chim sẻ rất nhỏ, cái mỏ xinh xinh như hai cái vỏ trấu.

c)

Thầy giáo mới là một người nghiêm khắc.

d)

Nhân dân Việt Nam luôn đoàn kết kiên cường

15.

Chọn "câu giới thiệu":

a)

Mùa xuân là mùa cây cối đâm chồi nảy lộc.

b)

Mùa đông những cành bàng khẳng khiu gầy guộc.

c)

Em giúp đỡ mẹ nhiều việc hơn để mẹ đỡ vất vả

d)

Mặt trăng khuyết cong cong như là cánh võng

16.

Từ không cùng nhóm trong:

sâu, bươm bướm, voi, ong.

a)

Sâu

b)

bươm bướm

c)

voi

d)

ong

17.

Từ không cùng nhóm trong: Hổ, cá heo, tôm, san hô, hải sâm.

a)

hổ

b)

cá heo

c)

tôm

d)

san hô

18.

Từ không cùng nhóm trong: Báo, voi, hươu cao cổ, nhện, trâu rừng

a)

báo

b)

hươu cao cổ

c)

trâu rừng

d)

nhện

19.

Tìm từ không cùng nhóm:

  • Chỉ nơi làm việc: trường học, công trường, kỹ sư, mỏ khoáng sản

a)

trường học

b)

công trường

c)

kỹ sư

d)

mỏ khoáng sản

20.

Tìm từ không cùng nhóm:
Chỉ nghề nghiệp: thợ máy, máy khâu, thợ hàn, giáo viên

a)

thợ máy

b)

máy khâu

c)

thợ hàn

d)

giáo viên

21.

Câu nêu hoạt động là:

a)

Cá voi là động vật từ cái nước lớn nhất.

b)

Cá heo nhảy lên khỏi mặt nước như chào các chú bộ đội.

c)

Thế giới đại dương bao la rộng lớn.

d)

Cá mập là thợ săn tài ba.

22.

Các từ sau thuộc nhóm nào:
gảy đàn, ăn cỏ, hát, đào hang

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động

c)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

23.

Các từ sau thuộc nhóm nào:

Điều độ, chăm chỉ, cường tráng, chừng mực

a)

Từ chỉ sự vật

b)

Từ chỉ hoạt động

c)

Từ chỉ đặc điểm

24.

Những từ sau thuộc nhóm nào

châu chấu, tiếng hát, bọ gậy, ngựa vằn

a)

Từ chỉ sự vật

b)

Từ chỉ hoạt động

c)

Từ chỉ đặc điểm

25.

Đáp án nào hoàn toàn là các từ chỉ sự vật

a)

bút màu, bếp, mắt, bực mình, tai,

b)

tai, bánh bao, khuôn mặt, giận dữ

c)

khuôn mặt, giận dữ, mũ, rạng rỡ

d)

bút màu, mắt, tai, khuôn mặt

26.

Chọn đúng từ ngữ để điền vào chỗ trống:

Bà thường làm cho em món bánh bao …

a)

thơm phức

b)

giòn tan

c)

ngọt ngào

27.

Chọn từ ngữ để điền vào ...

Mẹ chăm lau chùi nên căn bếp luôn …

a)

sạch sẽ

b)

ngăn nắp

28.

Chọn từ ngữ để điền vào chỗ chấm:

Cú mèo sở hữu đôi mắt rất …

a)

tinh

b)

lờ đờ

29.

Câu giới thiệu là:

a)

Đoàn học sinh xếp hàng vào lăng viếng Bác.

b)

Mẹ là quần áo cho phẳng phiu.

c)

Áo dài là trang phục truyền thống của người Việt Nam.

d)

Chú chim sẻ nâu đậu trên cây chà là ven đường.

30.

Con gì khi ta ngủ

Nếu không mắc màn che

Quanh người kêu vo ve

Cắm vòi vào hút máu?

(Là con gì?)

a)

Con muỗi

b)

Con ve

c)

Con cò

d)

Con bọ

31.

Điền con vật phù hợp với câu:

Mùa hè đến, hàng trăm chú ... đồng thanh cất tiếng hát như một dàn đồng ca.

a)

Chim sâu

b)

ve sầu

c)

ong

d)

chuột

32.

Tìm từ điền vào câu văn sau:

Những chú gà con mới nở có bộ lông .................

a)

mũm mĩm

b)

thông minh

c)

mèo con

d)

vàng óng như tơ

33.

Tìm từ điền vào câu văn sau:

Đàn lợn con ... nằm trong chuồng

a)

mũm mĩm

b)

thông minh

c)

vàng óng như tơ

d)

mèo con

34.

Câu nêu đặc điểm là ...

a)

Huế là kinh đô cũ của Việt Nam

b)

Bố mẹ tôi đều là công nhân.

c)

Bộ lông của Tom mượt mà như tấm áo dệt từ tơ.

d)

Gà trống cất tiếng gáy đánh thức mọi người.

35.

Từ KHÔNG cùng nhóm trong:

Chỉ hoạt động tạo ra âm thanh: kêu, rống, gầm, hí, ngủ

a)

kêu

b)

rống

c)

d)

ngủ

36.

Từ KHÔNG cùng nhóm trong dãy sau:

Chỉ hoạt động săn mồi: rình, hót, vồ, quắp, đuổi

a)

rình

b)

hót

c)

quắp

d)

đuổi

37.

Các từ sau thuộc nhóm

đại bàng, khúc gỗ, gà con, tảng đá

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động

c)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

38.

Dãy sau thuộc nhóm:

nổi tiếng, cao, nhỏ bé, tầm thường

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động

c)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

39.

Câu nêu đặc điểm

a)

Mẹ tưới nước cho khóm hoa hồng trước hiên nhà.

b)

Qủa địa cầu giống như một quả bóng nhiều màu sắc.

c)

Mẹ tôi đi chợ mua tôm cá.

d)

Gấu nâu là thợ bắt cá tài ba.

40.

Dãy sau thuộc:

đọc, lật đi lật lại, nhìn, viết

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động

c)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

41.

Dãy nào chỉ chứa các từ chủ hoạt động?

a)

Hái, tìm, nhặt, nhóm

b)

hái, tìm, hớn hở, nhóm

c)

hái, thoăn thoắt, nhặt

42.

Từ nào chỉ đặc điểm của "bông hoa hồng"

a)

nở

b)

đỏ thắm

c)

thức dậy

d)

khoe áo đẹp