wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng reading 20 Collection - Đề 4

Total questions: 87

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

sweep over sth (phrasal verb)

a)

di chuyển

b)

ảnh hưởng rộng rãi

c)

lan truyền

d)

phóng xạ

e)

sụp đổ

2.

compound (n)

a)

hợp chất

b)

ảnh hưởng rộng rãi

c)

lan truyền

d)

phóng xạ

e)

sụp đổ

3.

có xu hướng đối đầu (adj)

a)

combative

b)

prominent

c)

cease

d)

augment

e)

intensive

4.

sự tiến triển, sự tiến bộ (n)

a)

headway

b)

rule

c)

cease

d)

augment

e)

quash

5.

bị đánh giá thấp (adj)

a)

combative

b)

understated

c)

cease

d)

augment

e)

intensive

6.

quyền bầu cử (n)

a)

privilege

b)

suffrage

c)

cease

d)

augment

e)

intension

7.

intensive (adj)

a)

cường độ cao

b)

tập trung

c)

chuyên sâu

d)

tăng cường

e)

mở rộng

8.

augment (v/n)

a)

cường độ cao

b)

tập trung

c)

gia tăng

d)

tăng cường

e)

mở rộng

9.

cost-effective (adj)

a)

mở rộng, gia tăng

b)

có hiệu quả, có giá trị cao

c)

then chốt, quan trọng

d)

chịu đựng, chống đỡ

e)

tập trung, chuyên sâu

10.

pivotal (adj)

a)

mở rộng, gia tăng

b)

có hiệu quả, có giá trị cao

c)

then chốt, quan trọng

d)

chịu đựng, chống đỡ

e)

tập trung, chuyên sâu

11.

civilization /ˌsɪv.əl.aɪˈzeɪ.ʃən/ (n)

a)

sự mở rộng, gia tăng

b)

nền văn minh

c)

then chốt, quan trọng

d)

sức chịu đựng, chống đỡ

e)

sự tập trung, chuyên sâu

12.

nổi bật, đáng chú ý, quan trọng (adj)

a)

combative

b)

prominent

c)

inoculate

d)

austere

e)

intensive

13.

rule (v)

a)

cai trị

b)

điều chỉnh

c)

tiêm chủng

d)

lén lút

e)

sụp đổ

14.

be granted to sth (v)

a)

được cấp phép

b)

được ban cho

c)

ban đặc quyền

d)

tiến triển, phát triển

e)

không cung cấp, không tiết lộ

15.

ảnh hưởng (v)

a)

influence

b)

affect

c)

privilege

d)

quash

e)

halt

16.

sự khái quát, sự phổ thông (n)

a)

generalization

b)

civilization

c)

oppose

d)

referendum

e)

headway

17.

inexorable (adj)

a)

không thể di chuyển

b)

không thể ngăn cản

c)

không thể thay đổi

d)

không đầy đủ

e)

không thể tách ra

18.

predominantly (adv)

a)

đáng kể

b)

chủ yếu

c)

chiếm đa số

d)

không đầy đủ

e)

mở rộng

19.

swift-footed (adj)

a)

đáng kể

b)

linh hoạt

c)

nhanh nhẹn

d)

gần gũi

e)

bất động

20.

inoculate (v)

a)

từ chối

b)

tiêm chủng

c)

nhanh nhẹn

d)

chống đối

e)

bất động

21.

austere (adj)

a)

nghiêm khắc

b)

khắc nghiệt

c)

khắc khổ

d)

không đầy đủ

e)

sụp đổ

22.

cunning (adj)

a)

xảo quyết

b)

gian xảo

c)

gian trá

d)

tàn ác

e)

lén lút

23.

tác động của một sự kiện nào đó

a)

the wake of

b)

the onset of

c)

the inset of

d)

the break of

e)

the prime of

24.

unprecedented /ʌnˈpres.ɪ.den.tɪd/ (adj)

a)

chưa từng xảy ra, chưa từng có

b)

gần như luôn xảy ra

c)

lan truyền, ảnh hưởng rộng rãi

d)

tác động của một sự kiện nào đó

e)

lặp đi lặp lại

25.

đại lộ, đường lớn (n)

a)

avenue

b)

turnover

c)

contrast

d)

enlargement

e)

interval

26.

sinh vật (n)

a)

avenue

b)

organism

c)

contrast

d)

enlargement

e)

interval

27.

gần như luôn xảy ra

a)

almost invariably

b)

usually

c)

occupancy

d)

ostentatious

e)

vernacular

28.

sự kiện/tình huống thành công lớn (n)

a)

a good investment

b)

a bonanza

c)

the wake of

d)

the speculative thing

e)

generalization

29.

tiến triển, phát triển, đi về phía trước (v)

a)

progress

b)

advance

c)

privilege

d)

quash

e)

cease

30.

erect (v)

a)

dựng đứng lên

b)

xây dựng

c)

lặp đi lặp lại

d)

không thỏa hiệp

e)

tiêm chủng

31.

lớn hơn, quan trọng hơn (adj)

a)

larger

b)

greater

c)

change

d)

noticeable

e)

excessive

32.

dưới lòng đất (adj)

a)

underground

b)

subterranean

c)

manure

d)

austere

e)

inexorable

33.

phân rã, phân tách; hư hỏng; chia tay; sụp đổ, buồn bã (v)

a)

decompose

b)

break down

c)

inoculate

d)

withstand

e)

oppose

34.

khoe khoang, tự hào (n)

a)

boast

b)

pride

c)

wake

d)

occupancy

e)

avenue

35.

mặt tiền (n)

a)

frontage

b)

facade

c)

exterior

d)

nodule

e)

proximity

36.

gầy yếu, suy nhược (do thiếu ăn hoặc bệnh tật) (adj)

a)

emaciated

b)

unhealthy

c)

manure

d)

stealth

e)

inert

37.

chiếm giữ, xâm lược (v)

a)

invade

b)

occupy

c)

cease

d)

stealth

e)

inert

38.

liken (v)

a)

so sánh

b)

đồng hóa

c)

yêu thích

d)

từ bỏ

e)

tự hào

39.

speculative /ˈspek.jə.lə.tɪv/ (adj)

a)

suy đoán, đánh giá chưa chắc chắn

b)

lớn hơn, quan trọng hơn

c)

phô trương, xa hoa, khoe khoang

d)

so sánh, đồng hóa

e)

thiếu hụt, không đầy đủ

40.

tập trung (v)

(a)  

41.

flock to V1/noun (v)

(a)  

42.

excessive (adj)

(a)  

43.

quá mức (adj)

(a)  

44.

gây ấn tượng mạnh, làm nổi bật (phrasal verb)

(a)  

45.

so sánh (v)

(a)  

46.

invariable (adj)

(a)  

47.

không thay đổi (adj)

(a)  

48.

contrast (v)

(a)  

49.

hiểu (v)

(a)  

50.

comprehend (v)

(a)  

51.

toàn diện, bao quát (adj)

(a)  

52.

comprehensive (adj)

(a)  

53.

xuất hiện, xảy ra (v)

(a)  

54.

fertilizer (n)

(a)  

55.

arise (v)

(a)  

56.

sự chiếm đóng; (tỉ lệ) lấp đầy (n)

(a)  

57.

occupancy (n)

(a)  

58.

(tiếng, chữ viết) bản xứ, mẹ đẻ (n/adj)

a)

swift-footed

b)

precarious

c)

vernacular

d)

excessive

e)

invariable

59.

đơn kiến nghị, đơn thỉnh cầu (n)

a)

cease

b)

organism

c)

petition

d)

compound

e)

headway

60.

phân bón hữu cơ / bón phân (n/v)

a)

cease

b)

organism

c)

manure

d)

compound

e)

headway

61.

dừng lại, kết thúc (v)

a)

cease

b)

organism

c)

manure

d)

compound

e)

headway

62.

withhold (v)

a)

tiến triển

b)

không cung cấp

c)

không tiết lộ

d)

chống đối

e)

cấp phép

63.

dừng lại (v)

a)

house

b)

stall

c)

halt

d)

suffrage

e)

 invade

64.

referendum (n)

a)

nền văn minh

b)

trưng cầu ý dân

c)

đi về phía trước

d)

ban đặc quyền

e)

đơn thỉnh cầu

65.

hiển nhiên, rõ ràng (adj)

a)

understated

b)

precarious

c)

evident

d)

excessive

e)

invariable

66.

không ổn định, không chắc chắn, nguy hiểm (adj)

a)

understated

b)

precarious

c)

evident

d)

excessive

e)

invariable

67.

nốt sần, khối u nhỏ (n)

a)

stealth

b)

nodule

c)

evident

d)

manure

e)

reticence

68.

typify (v)

a)

gây ấn tượng

b)

cấp phép

c)

đại diện cho

d)

phô trương

e)

quá mức

69.

exterior /ɪkˈstɪə.ri.ər/ (n)

a)

sự phóng to, sự mở rộng

b)

sự cấp phép

c)

phần bên ngoài

d)

xa hoa, khoe khoang

e)

không động đậy

70.

lặp đi lặp lại (adj)

a)

inert

b)

ostentatious

c)

repetitive

d)

precarious

71.

ostentatious (adj)

a)

tự phụ

b)

tự cao

c)

phô trương

d)

khoe khoang

e)

xa hoa

72.

tissue (n)

a)

hiệu suất

b)

vấn đề

c)

loạt, chuỗi

d)

mô tế bào

e)

giấy ăn

73.

uncompromising (adj)

a)

phân rã, phân tách

b)

gây ấn tượng mạnh

c)

không thỏa hiệp

d)

không nhượng bộ

e)

khắc nghiệt, khắc khổ

74.

proximity (n)

a)

phân rã, phân tách

b)

gây ấn tượng mạnh

c)

sự gần gũi

d)

không nhượng bộ

e)

khắc nghiệt, khắc khổ

75.

deficient in sth (adj)

a)

phân rã, phân tách

b)

xuất hiện, xảy ra

c)

không đầy đủ

d)

thiếu hụt

e)

khắc nghiệt, khắc khổ

76.

khô, mất nước (adj)

a)

comprehensive

b)

emaciated

c)

drying

d)

desiccating

e)

predominant

77.

sự lén lút (n)

a)

inert

b)

reticence

c)

stealth

d)

noculate

78.

reticence (n)

a)

sự lén lút

b)

sự gian trá

c)

sự kín đáo

d)

sự bất động

79.

bất động, không động đậy (adj)

a)

suffrage

b)

evident

c)

inert

d)

enlargement

80.

khoảng thời gian/khoảng không gian (n)

a)

proximity

b)

manure

c)

interval

d)

nodule

81.

sự phóng to, sự mở rộng (n)

a)

proximity

b)

manure

c)

enlargement

d)

nodule

82.

hang, đào dưới đất (n/v)

a)

arise

b)

manure

c)

rule

d)

burrow

e)

bury

83.

oppose (v)

(a)  

84.

phản đối, chống đối (v)

(a)  

85.

đặc quyền / ban đặc quyền (n/v)

a)

headway

b)

withhold

c)

privilege

d)

quash

e)

rule

86.

chịu đựng, chống đỡ (v)

a)

headway

b)

withhold

c)

withstand

d)

quash

e)

rule

87.

quash (v)

a)

sụp đổ

b)

bác bỏ

c)

loại bỏ

d)

hủy bỏ

e)

đình chỉ