wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương hoá 12B4

Total questions: 144

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Kim loại có thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện là
a)
A. Cu.
b)
B. Mg.
c)
C. Na.
d)
D. Al.
2.
Câu 2: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của ion kim loại kiềm có dạng là
a)
A. ns2.
b)
B. ns1.
c)
C. ns2np6.
d)
D. ns2np3.
3.
Câu 3: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo dung dịch bazơ là
a)
A. Be, Mg, Ca.
b)
B. Mg, Ca, Ba.
c)
C. Be, K, Ba.
d)
D. Ca, Ba, K.
4.
Câu 4: CaSO4.H2O là thành phần chính của
a)
A. thạch cao sống.
b)
B. thạch cao khan.
c)
C. thạch cao nung.
d)
D. đá vôi.
5.
Câu 5: Để làm mềm nước cứng có thể dùng hóa chất nào sau đây?
a)
A. H2SO4.
b)
B. NaCl.
c)
C. KNO3.
d)
D. Na2CO3.
6.
Câu 6: Mô tả nào dưới đây không phù hợp với 13Al?
a)
A. Ô số 13, chu kì 2, nhóm IIIA.
b)
B. Trong hợp chất, nhôm có số oxi hóa +3.
c)
C. Cấu hình electron nguyên tử [Ne]3s23p1.
d)
D. Nhôm là kim loại nhẹ, dẫn điện tốt.
7.
Câu 7: Nhôm oxit phản ứng được với dung dịch chất nào sau đây?
a)
A. NaOH.
b)
B. KNO3.
c)
C. Na2SO4.
d)
D. MgCl2.
8.
Câu 8: Đốt sắt trong bình khí clo sinh ra sản phẩm là
a)
A. sắt (II) clorua.
b)
B. sắt (III) clorua.
c)
C. sắt (II) sunfua.
d)
D. sắt (III) nitrat.
9.
Câu 9: Cho sắt tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư thì sau phản ứng dung dịch thu được có chứa các chất tan là
a)
A. AgNO3 và Fe(NO3)2.
b)
B. Fe(NO3)2.
c)
C. AgNO3 và Fe(NO3)3.
d)
D. Fe(NO3)3.
10.
Câu 10: Sắt (III) sunfat có công thức là
a)
A. FeS.
b)
B. FeSO3.
c)
C. FeSO4.
d)
D. Fe2(SO4)3.
11.
Câu 11: Cho dung dịch FeCl2 tác dụng hoàn toàn dung dịch NaOH dư thu kết tủa X. Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn là
a)
A. FeO.
b)
B. Fe2O3.
c)
C. Fe3O4.
d)
D. Fe(OH)2.
12.
Câu 12: Cho các kim loại sau: Na, Mg, Fe, Al, Li, Ca. Số kim loại thuộc nhóm IA là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
13.
Câu 15: Dung dịch chất nào sau đây khi phản ứng với dung dịch Ba(HCO3)2 tạo ra sản phẩm vừa có khí vừa có kết tủa?
a)
A. HCl.
b)
B. H2SO4.
c)
C. NaOH.
d)
D. Ca(OH)2.
14.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Hợp chất K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O được gọi là phèn chua.
b)
B. Các hợp chất của nhôm đều có tính chất lưỡng tính.
c)
C. Nhôm có thể khử các oxit kim loại yếu hơn ở nhiệt độ cao.
d)
D. Nhôm oxit và nhôm hiđroxit là những chất lưỡng tính.
15.
Câu 18: Hòa tan một lượng FexOy bằng H2SO4 loãng dư được dung dịch A. Biết A vừa có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4, vừa có khả năng hòa tan được bột Cu. CTPT của oxit sắt là
a)
A. FeO.
b)
B. Fe2O3.
c)
C. Fe3O4.
d)
D. FeO2.
16.
Câu 21: Điện phân với điện cực trơ có màng ngăn dung dịch gồm a mol NaCl và 2a mol Cu(NO3)2, đến khi nước bắt đầu điện phân ở cả 2 điện cực thì dừng điện phân. Điều khẳng định nào sau đây là sai?
a)
A. Dung dịch sau điện phân làm quỳ hóa đỏ.
b)
B.  Dung dịch sau điện phân hòa tan được bột đồng.
c)
C.  Ở anot, chỉ xảy ra quá trình oxi hóa Cl- thành khí Cl2.
d)
D.  Ở catot, chỉ xảy ra quá trình khử Cu2+ thành Cu.
17.
Câu 28: Kim loại chỉ có thể điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là
a)
A.  Cu.
b)
B.  Fe.
c)
C.  Na.
d)
D.  Ag.
18.
Câu 29: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm có dạng là
a)
A.     ns2.
b)
B.     ns1.
c)
C.     ns2np6.
d)
D.     ns2np3
19.
Câu 30: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch bazơ là
a)
A. Be, Mg, Ca.
b)
B. Mg, Ca, Ba.
c)
C. Na, K, Ba.
d)
D. Be, Ba, K.
20.
Câu 31: CaSO4 là thành phần chính của
a)
A. thạch cao sống.
b)
B. thạch cao khan.
c)
C. thạch cao nung.
d)
D. đá vôi.
21.
Câu 32: Để làm mềm nước cứng có thể dùng hóa chất nào sau đây?
a)
A. H2SO4.
b)
B.  NaCl.
c)
C. KNO3.
d)
D. Na3PO4.
22.
Câu 33: Mô tả nào dưới đây phù hợp với Al?
a)
A. Ô số 13, chu kì 2, nhóm IIIA.
b)
B. Trong hợp chất, nhôm có số oxi hóa +3.
c)
C. Cấu hình electron ion là [Ar].
d)
D. Nhôm là kim loại nặng, dẫn điện tốt.
23.
Câu 34: Nhôm oxit không phản ứng được với dung dịch chất nào sau đây?
a)
A. NaOH.
b)
B. KHSO4.
c)
C. Na2SO4.
d)
D. HCl.
24.
Câu 35: Nung nóng bột sắt với bột lưu huỳnh thì thu được sản phẩm là
a)
A. sắt (II) sunfat.
b)
B. sắt (III) sunfat.
c)
C. sắt (II) sunfua.
d)
D. sắt (III) nitrat.
25.
Câu 36: Cho sắt dư tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 thì sau phản ứng dung dịch thu được có chứa các chất tan là
a)
A. AgNO3 và Fe(NO3)2.
b)
B. Fe(NO3)2.
c)
C. Fe(NO3)3.
d)
D. AgNO3 và Fe(NO3)3.
26.
Câu 37: Sắt (II) sunfit có công thức là
a)
A. FeS.
b)
B. FeSO3.
c)
C. FeSO4.
d)
D. Fe2(SO4)3.
27.
Câu 38: Cho FeCl3 tác dụng hoàn toàn dung dịch HCl dư thu kết tủa X. Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn là
a)
A. Fe.
b)
B. Fe2O3.
c)
C. Fe3O4.
d)
D. Fe(OH)3.
28.
Câu 39: Cho các kim loại sau: Na, K, Fe, Al, Li, Ca. Số kim loại thuộc nhóm IA là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
29.
Câu 42: Dung dịch chất nào sau đây khi phản ứng với dung dịch Ba(HCO3)2 tạo ra sản phẩm chỉ có khí và không
a)
A. HCl.
b)
B. H2SO4.
c)
C. NaOH.
d)
D. Ca(OH)2.
30.
Câu 43: Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A.  Hợp chất Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O được gọi là phèn chua.
b)
B.  Nhôm bị thụ động trong dung dịch HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc nguội.
c)
C.  Nhôm có thể khử các oxit kim loại yếu hơn ở nhiệt độ cao.
d)
D.  Nhôm oxit và nhôm hiđroxit là những chất lưỡng tính.
31.
Câu 48: Kim loại có thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện là
a)
A. Mg.
b)
B. K.
c)
C. Na.
d)
D. Fe.
32.
Câu 49: Số electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là
a)
A.1
b)
B.2
c)
C.3
d)
D.4
33.
Câu 50: Dãy gồm tất cả các kim loại đều không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
a)
A. Be, Mg, Al.
b)
B. Na, Ca, Ba.
c)
C. Na, K, Ba.
d)
D. Ca, Ba, K.
34.
Câu 51: CaSO4.H2O là thành phần chính của
a)
A. thạch cao sống.
b)
B. thạch cao khan.
c)
C. thạch cao nung.
d)
D. đá vôi.
35.
Câu 52: Để làm mềm nước cứng có thể dùng hóa chất nào sau đây?
a)
A. H2SO4.
b)
B. NaCl.
c)
C. KNO3.
d)
D. Na2CO3.
36.
Câu 53: Mô tả nào dưới đây phù hợp với 13Al?
a)
A. Ô số 13, chu kì 2, nhóm IIIA.
b)
B. Trong hợp chất, nhôm có số oxi hóa -3.
c)
C. Cấu hình electron nguyên tử [Ne]3s23p1.
d)
D. Nhôm là kim loại nặng, dẫn điện tốt.
37.
Câu 54: Nhôm oxit phản ứng được với dung dịch chất nào sau đây?
a)
A. ZnCl2.
b)
B. KNO3.
c)
C. Na2SO4.
d)
D. HCl.
38.
Câu 55: Đốt sắt trong bình khí clo sinh ra sản phẩm là
a)
A. sắt (II) clorua.
b)
B. sắt (III) clorua.
c)
C. sắt (II) sunfua.
d)
D. sắt (III) nitrat.
39.
Câu 56: Cho sắt tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư thì sau phản ứng dung dịch thu được có chứa các chất tan là
a)
A. HNO3 và Fe(NO3)3.
b)
B. Fe(NO3)2.
c)
C. HNO3 và Fe(NO3)2.D. Fe(NO3)3.
40.
Câu 57: Sắt (II) sunfua có công thức là
a)
A. FeS.
b)
B. FeSO3.
c)
C. FeSO4.
d)
D. Fe2(SO4)3.
41.
Câu 58: Cho dung dịch FeSO4 tác dụng hoàn toàn dung dịch NaOH dư thu kết tủa X. Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn là
a)
A. FeO.
b)
B. Fe2O3.
c)
C. Fe3O4.
d)
D. Fe(OH)2.
42.
Câu 59: Cho các kim loại sau: Na, Mg, K, Al, Fe, Ca. Số kim loại thuộc nhóm IA là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
43.
Câu 62:Dung dịch chất nào sau đây khi phản ứng với dung dịch Ba(HCO3)2 tạo ra sản phẩm chỉ có kết tủa?
a)
A. HCl.
b)
B. H2SO4.
c)
C. NaOH.
d)
D. NaHCO3.
44.
Câu 63: Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A.  Hợp chất K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O được gọi là phèn chua.
b)
B.  Các hợp chất của nhôm đều có tính chất lưỡng tính.
c)
C.  Nhôm có thể khử các oxit kim loại yếu hơn ở nhiệt độ cao.
d)
D.  Nhôm oxit và nhôm hiđroxit là những chất lưỡng tính.
45.
Câu 65: Hòa tan một lượng FexOy bằng H2SO4 loãng dư được dung dịch A. Biết A vừa có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4, vừa có khả năng hòa tan được bột Cu. CTPT của oxit sắt là
a)
A. FeO.
b)
B. Fe2O3.
c)
C. Fe3O4.
d)
D. FeO2.
46.
Câu 68: Kim loại chỉ có thể điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là
a)
A. Na.
b)
B. Fe.
c)
C. Cu.
d)
D. Ag.
47.
Câu 69: Số oxi hóa trong hợp chất của kim loại kiềm luôn là
a)
A. +2.
b)
B. +3.
c)
C. +1.
d)
D. -1.
48.
Câu 70: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch bazơ là
a)
A. Be, Mg, Ca.
b)
B. K, Ca, Ba.
c)
C. Be, K, Ba.
d)
D. Ca, Ba, Mg.
49.
Câu 71: CaSO4 là thành phần chính của
a)
A. thạch cao sống.
b)
B. thạch cao khan.
c)
C. thạch cao nung.
d)
D. đá vôi.
50.
Câu 72: Để làm mềm nước cứng có thể dùng hóa chất nào sau đây?
a)
A. H2SO4.
b)
B. NaCl.
c)
C. KNO3.
d)
D. Na3PO4.
51.
Câu 73: Mô tả nào dưới đây không phù hợp với Al?
a)
A. Ô số 13, chu kì 3, nhóm IIIA.
b)
B. Trong hợp chất, nhôm có số oxi hóa -3.
c)
C. Cấu hình electron nguyên tử [Ne]3s23p1.
d)
D. Nhôm là kim loại nhẹ, dẫn điện tốt.
52.
Câu 74: Nhôm oxit phản ứng được với dung dịch chất nào sau đây?
a)
A. H2SO4.
b)
B. KNO3.
c)
C. Na2SO4.
d)
D. MgCl2.
53.
Câu 75: Nung nóng bột sắt với bột lưu huỳnh thì thu được sản phẩm là
a)
A. sắt (II) sunfat.
b)
B. sắt (III) sunfat.
c)
C. sắt (II) sunfua.
d)
D. sắt (III) nitrat.
54.
Câu 76: Cho sắt (dư) tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thì sau phản ứng dung dịch thu được có chứa các chất tan là
a)
A. HNO3 và Fe(NO3)2.
b)
B. Fe(NO3)3.
c)
C. HNO3 và Fe(NO3)3.
d)
D. Fe(NO3)2.
55.
Câu 77: Sắt (II) sunfat có công thức là
a)
A. FeS.
b)
B. FeSO3.
c)
C. FeSO4.
d)
D. Fe2(SO4)3.
56.
Câu 78: Cho dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng hoàn toàn dung dịch NaOH dư thu kết tủa X. Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn là
a)
A. FeO.
b)
B. Fe2O3.
c)
C. Fe3O4.
d)
D. Fe(OH)3.
57.
Câu 79: Cho các kim loại sau: Cu, Mg, Fe, Al, Li, Ca. Số kim loại thuộc nhóm IA là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
58.
Câu 82: Dung dịch chất nào sau đây khi phản ứng với dung dịch Ba(HCO3)2 tạo ra sản phẩm vừa có khí vừa có kết tủa?
a)
A. HCl.
b)
B. H2SO4.
c)
C. NaOH.
d)
D. Ca(OH)2.
59.
Câu 83: Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Hợp chất Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O được gọi là phèn chua.
b)
B.  Quặng boxit có thành phần chính là Al2O3.2H2O.
c)
C.  Nhôm có thể khử các oxit kim loại yếu hơn ở nhiệt độ cao.
d)
D.  Nhôm oxit và nhôm hiđroxit là những chất lưỡng tính.
60.
Câu 85: Hòa tan một lượng FexOy bằng H2SO4 loãng dư được dung dịch A. Biết A có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4, nhưng không có khả năng hòa tan được bột Cu. CTPT của oxit sắt là
a)
A. FeO.
b)
B. Fe2O3.
c)
C. Fe3O4.
d)
D. FeO2.
61.
Câu 88: Tính chất vật lí khác với các kim loại khác của sắt là
a)
A. tính nhiễm từ.
b)
B. tính dẻo.
c)
C. tính dẫn điện.
d)
D. tính ánh kim.
62.
Câu 89: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch X là
a)
A. Ca(HCO3)2.
b)
B. CuSO4.
c)
C. AlCl3.
d)
D. Fe(NO3)3.
63.
Câu 90: Tên của loại quặng sắt mà thành phần chính chứa FeCO3 là
a)
A. hematit đỏ.
b)
B. xiderit.
c)
C. pirit sắt.
d)
D. manhetit.
64.
Câu 91: Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X -->Na2CO3 + H2O. Chất X là
a)
A. HCl.
b)
B. K2CO3.
c)
C. KOH.
d)
D. NaOH.
65.
Câu 92: Công thức hóa học của sắt (II) hidroxit là
a)
A. Fe(OH)3.
b)
B. Fe(OH)2.
c)
C. FeO.
d)
D. Fe2O3.
66.
Câu 94: Số oxi hóa của các kim loại kiềm trong các hợp chất là
a)
A. 0.
b)
B. +2.
c)
C. +1 và -1.
d)
D. +1.
67.
Câu 95: Mô tả nào dưới đây không phù hợp với Al?
a)
A. Ô số 13, chu kì 2, nhóm IIIA.
b)
B. Trong hợp chất, nhôm có số oxi hóa +3.
c)
C. Cấu hình electron nguyên tử [Ne]3s23p1.
d)
D. Nhôm là kim loại nhẹ, dẫn điện tốt.
68.
Câu 96: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
a)
A. Mg.
b)
B. Na.
c)
C. Al.
d)
D. Fe.
69.
Câu 97: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ là
a)
A. ns1.
b)
B. ns2np1.
c)
C. ns2np2.
d)
D. ns2.
70.
Câu 98: Chất làm mất tính cứng của nước cứng vĩnh cữu là
a)
A. NaNO3.
b)
B. NaCl.
c)
C. Na2CO3.
d)
D. HCl.
71.
Câu 99: Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?
a)
A. NaCrO2.
b)
B. Cr2O3.
c)
C. K2Cr2O7.
d)
D. CrSO4.
72.
Câu 101: Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
a)
A. Al(OH)3.
b)
B. CaCO3.
c)
C. AlCl3.
d)
D. BaCO3.
73.
Câu 102: Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?
a)
A. Na.
b)
B. Al.
c)
C. Mg.
d)
D. Cu.
74.
Câu 103: Cho a mol Ba vào dung dịch chứa 2a mol Na2CO3, thu được dung dịch X và kết tủa Y. Nhiệt phân hoàn toàn kết tủa Y, lấy khí sinh ra sục vào dung dịch X, thu được dung dịch Z. Chất tan có trong Z là
a)
A. NaHCO3 và Na2CO3.
b)
B. Na2CO3.
c)
C. Ba(HCO3)2 và NaHCO3.
d)
D. NaHCO3.
75.
Câu 104: Hòa tan hoàn toàn Fe trong dung dịch HNO3 loãng, dư, thu được dung dịch X. Chất tan có trong dung dịch X là
a)
A. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3.
b)
B. Fe(NO3)3.
c)
C. Fe(NO3)3 và HNO3.
d)
D. Fe(NO3)2.
76.
Câu 105: Chất khí làm đục nước vôi trong và dùng để làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy là
a)
A. CO2.
b)
B. NH3.
c)
C. O3.
d)
D. SO2.
77.
Câu 118: Các số oxi hóa đặc trưng của crom là
a)
A. +3, +4, +6.
b)
B. +2, +3, +6.
c)
C. +1, +3, +6.
d)
D. +2, +4, +6.
78.
Câu 119: Tính chất hóa học đặc trưng của các hợp chất Fe (II) là
a)
A. vừa oxi hóa, vừa khử.
b)
B. lưỡng tính.
c)
C. tính oxi hóa.
d)
D. tính khử.
79.
Câu 120: Chọn phát biểu sai?
a)
A. Hợp chất K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O được gọi là phèn chua.
b)
B.  Các hợp chất của nhôm đều có tính chất lưỡng tính.
c)
C.  Nhôm có thể khử các oxit kim loại yếu hơn ở nhiệt độ cao.
d)
D.  Nhôm oxit và nhôm hidroxit là những chất lưỡng tính.
80.
Câu 121: Hợp chất nhôm oxit không có mặt trong
a)
A. Phèn chua.
b)
B. đá saphia.
c)
C. quặng boxit.
d)
D. corindon.
81.
Câu 122: Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
a)
A. Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.
b)
B. Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.
c)
C. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng.
d)
D. Al tác dụng với CuO nung nóng.
82.
Câu 123: Dung dịch muối K2CrO4 có màu
a)
A. da cam.
b)
B. đỏ thẫm.
c)
C. vàng.
d)
D. lục thẫm.
83.
Câu 124: Crom không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
a)
A. Dung dịch H2SO4 đặc, nóng.
b)
B. Dung dịch H2SO4 loãng, nóng.
c)
C. Dung dịch NaOH đặc, nóng.
d)
D. Dung dịch HNO3 đặc, nóng.
84.
Câu 125: Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?
a)
A. BaCl2.
b)
B. NaOH.
c)
C. Ba(OH)2.
d)
D. HCl.
85.
Câu 126: Quặng sắt nào sau đây giàu sắt nhất nhưng hiếm có trong tự nhiên?
a)
A. Hematit.
b)
B. Xiderit.
c)
C. Pirit sắt.
d)
D. Manhetit.
86.
Câu 127: Kim loại có thể điều chế được từ quặng boxit là
a)
A. magie.
b)
B. sắt.
c)
C. nhôm.
d)
D. đồng.
87.
Câu 128: Hòa tan Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được dung dịch X. Trong các chất sau: AgNO3, KMnO4, Cl2, NaOH, Cu, KNO3. Số chất tác dụng được với dung dịch X là
a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 5.
d)
D. 6.
88.
Câu 129: Oxit tác dụng với lượng dư dung dịch HCl tạo hỗn hợp 2 muối là
a)
A. CrO3.
b)
B. Fe2O3.
c)
C. Fe3O4.
d)
D. FeO.
89.
Câu 131: Cho ít bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X chứa
a)
A. Fe(NO3)2 và AgNO3.
b)
B. Fe(NO3)3.
c)
C. Fe(NO3)3 và AgNO3.
d)
D. Fe(NO3)2.
90.
Câu 132: Chất tác dụng với dung dịch AgNO3 dư tạo ra 2 kết tủa là
a)
A. FeCl2.
b)
B. NaCl.
c)
C. Cu.
d)
D. Fe(NO3)2.
91.
Câu 133: Hoà tan hết a mol Al vào dung dịch chứa 2a mol NaOH, thu được dung dịch X. Kết luận nào sau đây đúng?
a)
A. Dung dịch X không phản ứng với dung dịch CuSO4.
b)
B. Thêm 2a mol vào HCl vào dung dịch X, thu được 2a/3mol kết tủa.
c)
C. Dung dịch X làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
d)
D. Sục CO2 dư vào dung dịch X, thu a mol kết tủa.
92.
Câu 147: Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?
a)
A. Cho CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư.
b)
B. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3.
c)
C. Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2.
d)
D. Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch Ca(HCO3)2.
93.
Câu 148: Kim loại sắt phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt (III)?
a)
A. HCl.
b)
B. HNO3 (loãng, dư).
c)
C. H2SO4 (loãng).
d)
D. CuSO4.
94.
Câu 149: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
a)
A.     Zn + Fe(NO3)2.
b)
B. Fe + Cu(NO3)2.
c)
C.     Ag + Cu(NO3)2.
d)
D.     Cu + AgNO3.
95.
Câu 151: Nhôm oxit không phản ứng với dung dịch
a)
A. NaCl.
b)
B. H2SO4 loãng
c)
C. NaOH
d)
D. HNO3 loãng.
96.
Câu 152: Số electron ở phân lớp ngoài cùng của nguyên tử Al không là
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 1.
97.
Câu 153: Kim loại sắt phản ứng được với dung dịch
a)
A. KNO3.
b)
B. CaCl2.
c)
C. CuSO4.
d)
D. Na2CO3.
98.
Câu 154: Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe và Al là
a)
A. Mg2+, Cu2+, Ag+.
b)
B. Zn2+, Cu2+, Ag+.
c)
C. Fe3+, Cu2+, Ag+.
d)
D. Fe2+, Au3+, Fe3+.
99.
Câu 155: X là hợp chất của sắt và có phản ứng X+ HNO3 --> Muối + NO + H2O. X là
a)
A. Fe(OH)3.
b)
B. Fe(OH)2.
c)
C. Fe2O3.
d)
D. FeCO3.
100.
Câu 156: Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A.  Hợp chất K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O được gọi là phèn chua.
b)
B.  Các hợp chất của nhôm đều có tính chất lưỡng tính.
c)
C.  Nhôm có thể khử các oxit kim loại yếu hơn ở nhiệt độ cao.
d)
D.  Nhôm oxit và nhôm hidroxit là những chất lưỡng tính.
101.
Câu 158: Để phân biệt các chất rắn riêng biệt là Al2O3, Mg, Al bằng cách đơn giản nhất người ta dùng
a)
A. dung dịch NaOH.
b)
B. dung dịch KNO3.
c)
C. dung dịch Na2CO3.
d)
D. dung dịch HCl.
102.
Câu 161: Sắt có tính chất hóa học nào sau đây?
a)
A. Tính khử trung bình.
b)
B. Tính oxi hóa mạnh.
c)
C. Tính oxi hóa yếu.
d)
D. Tính khử rất mạnh.
103.
Câu 162: Kim loại được điều chế từ quặng boxit là
a)
A. sắt.
b)
B. nhôm.
c)
C. magie.
d)
D. natri.
104.
Câu 165: Sắt (II) hidroxit có công thức hóa học là
a)
A. Fe(OH)3.
b)
B. Fe(OH)2.
c)
C. FeO.
d)
D. FeCl2.
105.
Câu 166: Hai dung dịch đều tác dụng được với sắt là
a)
A. HCl và CaCl2.
b)
B. CuSO4 và ZnCl2.
c)
C. MgCl2 và FeCl3.
d)
D. CuSO4 và HCl.
106.
Câu 168: Hợp chất không có tính lưỡng tính là
a)
A. Al(OH)3.
b)
B. Al2O3.
c)
C. AlCl3.
d)
D. NaHCO3.
107.
Câu 169: Nhôm có thể phản ứng với dãy các chất nào sau đây?
a)
A.  Dung dịch Mg(NO3)2, dung dịch CuSO4, dung dịch KOH.
b)
B.  Dung dịch HCl; dung dịch H2SO4 đặc, nguội; dung dịch NaOH.
c)
C.  Dung dịch NaAlO2, dung dịch NH3, dung dịch KOH.
d)
D.  Dung dịch AgNO3, dung dịch H2SO4 loãng, dung dịch Ba(OH)2.
108.
Câu 171: Cho các kim loại: Mg, Fe, Cu, Zn. Số kim loại tác dụng vơi dung dịch Pb(NO3)2 là
a)
A. 4.
b)
B. 2.
c)
C. 1.
d)
D. 3.
109.
Câu 172: Khi nung hỗn hợp Fe(NO3)2, Fe(OH)3, FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là
a)
A. Fe.
b)
B. Fe3O4.
c)
C. FeO.
d)
D. Fe2O3.
110.
Câu 173: Bình làm bằng nhôm có thể đựng được dung dịch axit
a)
A. HNO3 đặc, nóng.
b)
B. H2SO4 loãng.
c)
C. HNO3 đặc, nguội.
d)
D. HCl.
111.
Câu 175: Nhiệt phân hoàn toàn 3,5 gam một muối MCO3, thu được 1,96 gam chất rắn. Muối cacbonat của kim loại đã dùng là
a)
A. MgCO3.
b)
B. BaCO3.
c)
C. CaCO3.
d)
D. FeCO3.
112.
Câu 176: Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
a)
A. Fe2O3.
b)
B. Fe(OH)2.
c)
C. FeO.
d)
D. Fe3O4.
113.
Câu 178: Nguyên tắc điều chế kim loại là.
a)
A. oxi hóa nguyên tử kim loại thành ion kim loại.
b)
B. khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại.
c)
C. khử nguyên tử kim loại thành ion kim loại.
d)
D. oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử kim loại.
114.
Câu 179: Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
a)
A. H2SO4 loãng.
b)
B. H2SO4 đặc, nguội.
c)
C. H2SO4 đặc, nóng.
d)
D. NaOH loãng.
115.
Câu 180: Chất nào sau đây có tính chất lưỡng tính?
a)
A. Al2O3.
b)
B. NaCl.
c)
C. NaOH
d)
D. HCl.
116.
Câu 181: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra:
a)
A. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.
b)
B. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.
c)
C. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.
d)
D. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.
117.
Câu 182: Chất tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2 là
a)
A. HCl.
b)
B. KCl.
c)
C. NaOH.
d)
D. Na2SO4.
118.
Câu 183: Nội dung nào sau đây là sai khi nói về kali?
a)
A. Thuộc chu kì 4, nhóm IA.
b)
B. Số oxi hóa trong hợp chất là +1.
c)
C. Có tính khử yếu hơn Na.
d)
D. Công thức oxit của nó là K2O
119.
Câu 184: Cho các kim loại: Mg, Ag, K, Ba, Zn. Số kim loại tác dụng với dung dịch CuSO4 là:
a)
A. 2.
b)
B. 5
c)
C. 3.
d)
D. 4.
120.
Câu 186: Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?
a)
A. Au.
b)
B. Cu.
c)
C. Fe.
d)
D. Ag.
121.
Câu 189: Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là
a)
A. Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+.
b)
B. Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+.
c)
C. Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+.
d)
D. Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+.
122.
Câu 190: Trong các chất sau: NaCl, FeO, FeCl2, Fe(NO3)2, FeSO4. Số chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là
a)
A. 2.
b)
B. 4.
c)
C. 3.
d)
D. 5.
123.
Câu 191: Al(OH)3 phản ứng được với cả hai dung dịch nào sau đây?
a)
A. Na2SO4, KOH.
b)
B. NaOH, HCl.
c)
C. KCl, NaNO3.
d)
D. NaCl, H2SO4.
124.
Câu 192: Cho dãy các chất: KOH, Na2CO3, K2SO4, Ba(OH)2. Số chất tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
125.
Câu 193: Dẫn từ từ CO2 đến dư vào bình đựng nước vôi trong, hiện tượng quan sát được là
a)
A. nước vôi từ trong hóa đục rồi lại từ đục hóa trong.
b)
B. nước vôi từ đục hóa trong rồi lại từ trong hóa đục.
c)
C. nước vôi từ đục hóa trong.
d)
D. nước vôi từ trong hóa đục.
126.
Câu 196: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
a)
A. 3.
b)
B. 1.
c)
C. 2.
d)
D. 4.
127.
Câu 197: Chất tác dụng được với dung dịch FeCl3 tạo ra kết tủa sắt (III) hidroxit là
a)
A. Na2SO4.
b)
B. MgCl2.
c)
C. NaOH.
d)
D. NaCl.
128.
Câu 199: Chất nào sau đây có thể dùng làm mềm nước cứng vĩnh cửu?
a)
A. Na2CO3.
b)
B. H2SO4.
c)
C. NaCl.
d)
D. HCl.
129.
Câu 200: Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. Sau khi các phản xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là
a)
A. Al, Cu, Al.
b)
B. Fe, Cu, Ag.
c)
C. Al, Fe, Ag.
d)
D. Al, Fe, Cu.
130.
Câu 201: Để bảo quản kim loại Natri, người ta phải ngâm natri trong
a)
A. dầu hỏa.
b)
B. ancol etylic.
c)
C. axit.
d)
D. nước.
131.
Câu 202: Trong hợp chất Fe2O3, Fe có số oxi hóa là
a)
A. +8/3.
b)
B. +3.
c)
C. +2.
d)
D. +6.
132.
Câu 204: Quặng nào sau đây dùng làm nguyên liệu để sản xuất nhôm?
a)
A. Quặng hematit.
b)
B. Quặng đôlômit.
c)
C. Quặng manhetit.
d)
D. Quặng boxit.
133.

Câu 20:    Cho các nhận định sau:

(a). Tính chất hóa học đặc trưng của sắt (III) là tính khử.

(b). Nước cứng là nước có chứa nhiều cation Mg2+và Ca2+.

(c). Sắt là kim loại có tính khử trung bình.

(d). Khi dùng nước cứng để nấu thức ăn, sẽ làm cho thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị.

 (e). Hỗn hợp tecmit (hỗn hợp bột Al và Fe2O3) được dùng để hàn đường ray xe lửa.

Số nhận định đúng là:

a)

A. 2

b)

B. 5

c)

C. 3

d)

D. 4

134.

Câu 47:    Cho các nhận định sau:

(a). Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (II) là tính khử.

(b). Nước cứng là nước có chứa nhiều cation Mg2+ và Ca2+.

(c).  Sắt là kim loại có tính khử trung bình.

(d).  Khi dùng nước cứng để nấu thức ăn, sẽ làm cho thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị.

(e). Hỗn hợp tecmit (hỗn hợp bột Al và Fe2O3) được dùng để hàn đường ray xe lửa.

Số nhận định đúng là

a)

A. 2

b)

B. 5

c)

C. 3

d)

D. 4

135.

Câu 60:    Tiến hành các thí nghiệm sau

(1) Cho K vào dung dịch AgNO3;                                         

(2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3;

(3) Cho Mg vào dung dịch CuSO4;                                       

(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng.

Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là:

a)

A. (1) và (4).

b)

B. (1) và (2).

c)

C. (3) và (4).

d)

D. (2) và (3).

136.

Câu 67:    Cho các nhận định sau:

(a). Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (II) là tính oxi hóa.

(b). Nước cứng là nước có chứa nhiều cation K+ và Na+.

(c).  Sắt là kim loại có tính khử trung bình.

(d).  Khi dùng nước cứng để nấu thức ăn, sẽ làm cho thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị.

(e). Hỗn hợp tecmit (hỗn hợp bột Al và CuO) được dùng để hàn đường ray xe lửa.

Số nhận định đúng là

a)

A. 2.

b)

B. 5.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

137.

Câu 80: Tiến hành các thí nghiệm sau

(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3;                                       

(2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3;

(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4;                                        

(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng.

Các thí nghiệm không có tạo thành kim loại là

a)

A. (1) và (4).

b)

B. (1) và (2).

c)

C. (3) và (4).

d)

D. (2) và (3).

138.

Câu 87:     Cho các nhận định sau:

(a). Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (III) là tính khử. (b). Nước cứng là nước có chứa nhiều cation Mg2+ và Ca2+.

(c).  Sắt là kim loại có tính khử trung bình.

(d).  Khi dùng nước cứng để nấu thức ăn, sẽ làm cho thực phẩm nhanh chín và mùi vị thơm ngon hơn.

(e). Hỗn hợp tecmit (hỗn hợp bột Al và Fe2O3) được dùng để hàn đường ray xe lửa.

Số nhận định đúng là

a)

A. 2.

b)

B. 5.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

139.

Câu 108: Cho các nhận định sau:

1.   Phèn chua (K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) được dùng trong ngành thuộc da, chất cầm màu trong công nghiệp nhuộm vải, chất làm trong nước đục.

2.  NaHCO3 được dùng trong công nghiệp dược phẩm (chế thuốc đau dạ dày,…) và trong công nghiệp thực phẩm (làm bột nở,…).

3.  Thạch cao sống (CaSO4.2H2O) thường được dùng để đúc tượng, làm phấn viết bảng, bó bột khi gãy xương.

4.  Khi dùng nước cứng để nấu thức ăn, sẽ làm cho thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị.

5.  Hỗn hợp tecmit (hỗn hợp bột Al và Fe2O3) được dùng để hàn đường ray. Số nhận định đúng là

a)

A. 5.

b)

B. 4.

c)

C. 3.

d)

D. 2.

140.

Câu 134: Hòa tan hoàn toàn 2 chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) vào nước, thu được dung dịch Z. Tiến hành các        thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho dung dịch NaOH dư vào V ml dung dịch Z, thu được n1 mol kết tủa.

Thí nghiệm 2: Cho dung dịch NH3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được n2 mol kết tủa.

Thí nghiệm 3: Cho dung dịch AgNO3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được n3 mol kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và n1<n2<n3.

Hai chất X và Y lần lượt là

a)

A. FeCl2, Al(NO3)3.

b)

B. NaCl, FeCl2.

c)

C. FeCl2, FeCl3.

d)

D. Al(NO3)3, Fe(NO3)2.

141.

Câu 194: Có các phát biểu sau:

1.  Nhôm oxit không bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao.

2.  Trong nhóm kim loại kiềm, theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì nhiệt độ nóng chảy giảm.

3.  Trong môi trường kiềm, Al oxi hóa được H2O.

4.  Dùng dung dịch HCl phân biệt được hai dung dịch riêng biệt: NaHCO3 và Na2CO3.

5.  Nước có chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+ là nước cứng.

Số phát biểu đúng là:

a)

A. 2.

b)

B. 5.

c)

C. 4.

d)

D. 3.

142.

Câu 13: Tiến hành các thí nghiệm sau

(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3;                                       

(2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3;

(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4;                                        

(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng.

Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là:

a)

A. (1) và (4).

b)

B. (1) và (2).

c)

C. (3) và (4).

d)

D. (2) và (3).

143.

Câu 14: Cho dãy chuyển hoá sau:

X + CO2 + H2O ->  Y + NaOH -> X. Công thc của X

a)

A. NaHCO3.

b)

B. Na2O.

c)

C. NaOH.

d)

D. Na2CO3.

144.

Câu 40: Tiến hành các thí nghiệm sau

(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3;                                       

(2) Cho Fe vào dung dịch CuSO4;

(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4;                                        

(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột Al2O3 nóng.

Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là:

a)

A. (1) và (4).

b)

B. (1) và (2).

c)

C. (3) và (4).

d)

D. (2) và (3).