wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đừ cương sể

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Hoạt động kinh tế chính của cư dân Chăm-pa là:
a)
A.Phát triển thương nghiệp.
b)
B.Nông nghiệp lúa nước.
c)
C.Săn bắn, hái lượm.
d)
D.Trồng trọt, chăn nuôi.
2.
Câu 2: Văn minh Chăm-pa chịu ảnh hưởng sâu sắc của nền văn minh nào sau đây?
a)
A.Văn minh Ai Cập.
b)
B.Văn minh Hy Lạp.
c)
C.Văn minh Ấn Độ.
d)
D.Văn minh Trung Hoa.
3.
Câu 3: Vương quốc Chăm-pa được hình thành vào khoảng thời gian nào dưới đây?
a)
A.Đầu thế kỉ I.
b)
B.Cuối thế kỉ II.
c)
C.Đầu thế kỉ III.
d)
D.Cuối thế kỉ IV.
4.
Câu 4: Nền văn hóa Óc Eo gắn liền với vương quốc nào sau đây trên lãnh thổ nước ta vào thời cổ đại?
a)
A.Phù Nam.
b)
B.Chăm-pa.
c)
C.Văn Lang.
d)
D.Âu Lạc.
5.
Câu 5: Điều kiện tự nhiên nào đã tạo cơ sở cho Phù Nam trở thành một trung tâm thương mại lớn của khu vực?
a)
A.Nhiều rừng.
b)
B.Nhiều hải sản.
c)
C.Giáp biển, có nhiều cảng biển.
d)
D.Nhiều khoáng sản có giá trị như vàng.
6.
Câu 6: Các hoạt động kinh tế chính của cư dân Phù Nam là
a)
A.Sản xuất nông nghiệp, kết hợp đánh cá, săn bắn và khai thác hải sản.
b)
B.Nghề nông trồng lúa, thủ công nghiệp, ngoại thương đường biển.
c)
C.Thủ công nghiệp, buôn bán với các nước châu Âu và Nam Á.
d)
D.Thủ công nghiệp, khai thác hải sản, ngoại thương đường biển.
7.
Câu 7: Văn minh Đại Việt có nguồn gốc sâu xa từ nền văn minh
a)
A.Văn Lang – Âu Lạc.
b)
B.Chăm – pa.
c)
C.Phù Nam.
d)
D.Ấn Độ.
8.
Câu 8: Nhà nước phong kiến Việt Nam trong các thế kỉ X – XIX được xây dựng theo thể chế
a)
A.Dân chủ.
b)
B.Cộng Hòa.
c)
C.Quân chủ.
d)
D.Quân chủ chuyên chế.
9.
Câu 9: Công trình kiến trúc nào dưới đây được coi là minh chứng cho sự phát triển rực rỡ của văn minh Đại Việt trên các lĩnh vực chính trị, kinh tế, văn hóa, giáo dục?
a)
A.Hoàng thành Thăng Long (Hà Nội).
b)
B.Thánh địa Mỹ Sơn(Quảng Nam).
c)
C.Dinh Độc Lập (TP. Hồ Chí Minh).
d)
D.Thành nhà Hồ (Thanh Hóa).
10.
Câu 10: Việc nhà Lý cho xây dựng đàn Xã Tắc ở Thăng Long mang ý nghĩa nào sau đây?
a)
A.Nhà nước coi trọng sản xuất nông nghiệp.
b)
B.Nhà nước coi trọng bảo vệ độc lập dân tộc.
c)
C.Cổ vũ tinh thần chiến đấu của quân dân ta.
d)
D.Khuyến khích nhân dân phát triển thương nghiệp.
11.
Câu 11: Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là
a)
A.Cục bách tác.
b)
B.Quốc sử quán.
c)
C.Quốc tử giám.
d)
D.Hàn lâm viện.
12.
Câu 12: Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X – XV là
a)
A.Phố Hiến.
b)
B.Thanh Hà.
c)
C.Thăng Long.
d)
D.Hội An.
13.
Câu 13: Năm 1149, để đẩy mạnh phát triển ngoại thương nhà Lý đã có chủ trương nào sau đây?
a)
A.Phát triển Thăng Long với 36 phố phường.
b)
B.Xây dựng cảng Vân Đồn (Quảng Ninh).
c)
C.Cho phát triển các chợ làng, chợ huyện.
d)
D.Xây dựng một số địa điểm trao đổi hàng hóa ở biên giới.
14.
Câu 14: Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến là
a)
A.Văn học nhà nước và văn học dân gian.
b)
B.Văn học viết và văn học truyền miệng.
c)
C.Văn học nhà nước và văn học tự do.
d)
D.Văn học dân gian và văn học viết.
15.
Câu 15: Chữ Nôm trở thành chữ việt chính thống của dân tộc Việt Nam dưới triều đại phong kiến nào sau đây?
a)
A.Nhà Lý.
b)
B.Nhà Trần.
c)
C.Lê Sơ.
d)
D.Tây Sơn.
16.
Câu 16: Việc cho dựng bia ghi danh tiến sĩ ở Văn Miếu – Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sâu đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?
a)
A.Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử.
b)
B.Ghi danh những anh hùng có công với nước.
c)
C.Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc.
d)
D.Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp.
17.
Câu 17: Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?
a)
A.Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Tiền Lê.
b)
B.Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt.
c)
C.Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt.
d)
D.Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam.
18.
Câu 18: Dưới triều đại nhà Nguyễn, bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?
a)
A.Hình luật.
b)
B.Hình thư.
c)
C.Quốc triều hình luật.
d)
D.Hoàng Việt luật lệ.
19.
Câu 19: Việc nhà Lý cho tổ chức lễ Tích điền đầu năm mang ý nghĩa nào sau đây?
a)
A.Khuyến khích sản xuất nông nghiệp.
b)
B.Nhà nước coi trọng bảo vệ độc lập dân tộc.
c)
C.Cỗ vũ tinh thần chiến đấu của quân dân ta.
d)
D.Khuyến khích nhân dân phát triển thương nghiệp.
20.
Câu 20: Phật giáo phát triển cực thịnh ở nước ta vào thời kì nào?
a)
A.Thời Đinh – Tiền Lê.
b)
B.Thời nhà Nguyễn.
c)
C.Thời Lý – Trần.
d)
D.Thời Lê Sơ.
21.
Câu 21: Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?
a)
A.Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, phong phú, mang đậm tính dân tộc.
b)
B.Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, lâu đời và có tính dân chủ.
c)
C.Là sự kết hợp hoàn toàn giữa văn minh Trung Hoa và văn minh Ấn Độ.
d)
D.Thiết kế chính trị của các triều đại phong kiến đều mang tính dân chủ.
22.
Câu 22: Việc đề cao Nho giáo của các nhà nước phong kiến Đại Việt không dẫn đến hệ quả nào sau đây?
a)
A.Giữ ổn định trật tự kỷ cương của nhà nước phong kiến.
b)
B.Tạo ra sự bảo thủ, chậm cải cách trước những biến đổi xã hội.
c)
C.Nguy cơ tụt hậu, đứng trước sự xâm lược của thực dân phương Tây.
d)
D.Tạo điều kiện giao lưu giữa các tôn giáo, làm đậm đà bản sắc dân tộc.
23.
Câu 23: Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về hạn chế của văn minh Đại Việt?
a)
A.Các vương triều Đại Việt luôn chú trọng phát triển nông nghiệp.
b)
B.Có tinh thần cố kết cộng đồng.
c)
C.Chỉ đề cao vị thế của Nho giáo nhằm giữ vững kỷ cương, ổn định xã hội.
d)
D.Việc phát minh khoa học – kỹ thuật không được chú trọng phát triển.
24.
Câu 24: Dưới triều Lê sơ (thế kỉ XV), nhà nước cho dựng bia ghi danh tiến sĩ không mang ý nghĩa nào sau đây?
a)
A.Khuyến khích nhân tài.
b)
B.Vinh danh hiền tài.
c)
C.Đề cao vai trò của hiền tài.
d)
D.Răn đe hiền tài.
25.
Câu 25: Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của nền văn minh Đại Việt?
a)
A.Thể hiện sức sáng tạo và truyền thống lao động bền bỉ của các thế hệ người Việt
b)
B.Là tiền đề và điều kiện quan trọng để tạo nên sức mạnh của dân tộc trong công cuộc đấu tranh bảo vệ nền độc lập, chủ quyền quốc gia.
c)
C.Góp phần bảo tồn, giữ gìn và phát huy được những thành tựu tiêu biểu của văn minh Đại Việt.
d)
D.Trên lĩnh vực khoa học, kĩ thuật đạt được những thành tựu tiêu biểu của văn minh Đại Việt.
26.
Câu 26: Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?
a)
A.Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý – Trần.
b)
B.Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt.
c)
C.Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt.
d)
D.Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam.
27.
Câu 27: Ngữ hệ nào có nhiều dân tộc sử dụng nhất?
a)
A.Nam Á.
b)
B.H’Mông – Dao.
c)
C.Thái – Ka-đai.
d)
D.Hán – Tạng.
28.
Câu 28: Dân tộc có số lượng đông nhất ở Việt Nam hiện nay là
a)
A.Dân tộc Tày.
b)
B.Dân tộc Thái.
c)
C.Dân tộc Mường.
d)
D.Dân tộc Kinh.
29.
Câu 29: Các dân tộc ở Tây Nguyên, Tây Bắc thường làm nhà ở như thế nào?
a)
A.Nhà trệt.
b)
B.Nhà sàn.
c)
C.Nhà trình tường.
d)
D.Nhà nền đất.
30.
Câu 30: Tín ngưỡng truyền thống nào mà hầu hết các dân tộc ở Việt Nam đều thực hiện?
a)
A.Thờ cúng tổ tiên.
b)
B.Thờ cúng Thánh Gióng.
c)
C.Thờ cúng thưc khí.
d)
D.Thờ cúng Thánh Tản Viên.
31.
Câu 31: Lễ hội nào thực hiện các nghi thức thờ cúng Hùng Vương?
a)
A.Lễ hội chùa Hương.
b)
B.Lễ hội Cầu mùa.
c)
C.Lễ hội Cồng chiêng.
d)
D.Lễ hội Đền Hùng.
32.
Câu 32: Nhà ở của người Kinh, Hoa và Chăm chủ yếu là loại nhà nào?
a)
A.Nhà sàn.
b)
B.Nhà trình tường.
c)
C.Nhà rông.
d)
D.Nhà trệt.
33.
Câu 33: Các dân tộc ở Việt Nam chủ yếu hoạt động sản xuất trong lĩnh vực nào?
a)
A.Thủ công nghiệp.
b)
B.Nông nghiệp.
c)
C.Xây dựng nền đài.
d)
D.Thương nghiệp.
34.
Câu 34: Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?
a)
A.50 dân tộc.
b)
B.52 dân tộc.
c)
C.54 dân tộc.
d)
D.56 dân tộc.
35.
Câu 35: Hiện nay, ở Việt Nam có bao nhiêu ngữ hệ?
a)
A.Ba.
b)
B.Bốn.
c)
C.Năm.
d)
D.Sáu.
36.
Câu 36: Hoạt động kinh tế chính của người Kinh là sản xuất nông nghiệp trồng cây lúa nước là do
a)
A.Cư trú chủ yếu ở cùng đồng bằng.
b)
B.Cư trú ở các sườn núi và đồi cao.
c)
C.Cư trú chủ yếu ở các thung lũng.
d)
D.Cư trú chủ yếu ở vùng có địa hình cao.
37.
Câu 37: Tiếng Việt thuộc ngữ hệ nào sau đây?
a)
A.Ngữ hệ H’Mông – Dao.
b)
B.Ngữ hệ Nam Á.
c)
C.Ngữ hệ Hán – Tạng.
d)
D.Ngữ hệ Thái – Ka-đai.
38.
Câu 38: Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu nhóm ngôn ngữ?
a)
A.Năm.
b)
B.Sáu.
c)
C.Bảy.
d)
D.Tám.
39.
Câu 39: Nhóm ngôn ngữ Việt – Mường Thuộc ngữ hệ nào sau đây?
a)
A.Nam Á.
b)
B.Nam Đảo.
c)
C.Thái – Ka-đai.
d)
D.Hán – Tạng.
40.
Câu 40: Ngôn ngữ chính thức của nhà nước Việt Nam hiện nay là
a)
A.Tiếng Thái.
b)
B.Tiếng Môn.
c)
C.Tiếng Hán.
d)
D.Tiếng Việt.
41.
Câu 41: Lương thực chính của các dân tộc ở Việt Nam là
a)
A.Thịt, cá.
b)
B.Rau, củ.
c)
C.Cá, rau.
d)
D.Lúa, ngô.
42.
Câu 42: Hoạt động sản xuất nông nghiệp cổ truyền của các dân tộc thiểu số là gì?
a)
A.Canh tác định canh, trộng nhiều loại cây như lúa ngô.
b)
B.Làm nương rẫy theo hình thức du canh.
c)
C.Làm ruộng bậc thang là cách thích ứng với tự nhiên.
d)
D.Trồng các loại cây công nghiệp dài ngày.
43.
Câu 43: Di sản văn hóa nào được UNESCO ghi danh là Kiệt tác truyền khẩu và di sản văn hóa phi vật thể của nhân loại?
a)
A.Nghệ thuật múa xòa Thái.
b)
B.Đờn ca tài tử Nam Bộ.
c)
C.Cồng chiêng Tài Nguyên.
d)
D.Nghệ thuật bài chòi Trung Bộ.
44.
Câu 44: Tín ngưỡng nào sau đây không phải là tín ngưỡng dân gian của các dân tộc ở Việt Nam?
a)
A.Thờ thánh Ala.
b)
B.Thờ cúng tổ tiên.
c)
C.Thờ anh hùng dân tộc.
d)
D.Thờ cúng trời, đất.
45.
Câu 45: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của lễ hội đối với đời sống văn hóa tinh thần của các dân tộc Việt Nam?
a)
A.Là dịp bày tỏ lòng biết ơn sự che chở, phù hộ của thần linh, tổ tiên.
b)
B.Là cơ sở vật chất tạo nên sự phát triển kinh tế - văn hóa - xã hội.
c)
C.Góp phần giữ gìn và truyền thừa bản sắc văn hóa qua các thế hệ.
d)
D.Là dịp các thành viên gặp gỡ, giao lưu và thắt chặt tình đoàn kết.
46.
Câu 46: Các lễ hội gắn với nông nghiệp thường có mục đích gì?
a)
A.Bày tỏ lòng biết ơn sự che chở và phù hộ của thần linh với cộng đồng.
b)
B.Bày tỏ lòng biết ơn sự che chở và phù hộ của tổ tiên với gia tộc.
c)
C.Giữ gìn và truyền thừa bản sắc văn hóa truyền thống của các dân tộc.
d)
D.Gửi gắm ước mong về một cuộc sống tốt đẹp, mùa màng bội thu.
47.
Câu 47: Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò nhà Rông ở Tây Nguyên?
a)
A.Lưu trữ, thờ cúng những hiện vật giống thần bản mệnh của dân làng.
b)
B.Nơi tổ chức lễ hội hay các lễ cúng thường niên và không thường niên.
c)
C.Nơi tổ chức các hội chợ buôn bán, triển lãm hàng hóa.
d)
D.Nơi phân xử các vụ kiện tụng, tranh chấp của dân làng.
48.
Câu 48: Vì sao ngày nay dân tộc có xu hướng sử dụng trang phục giống người kinh?
a)
A.Để hòa hợp, đoàn kết dân tộc.
b)
B.Đẹp hơn trang phục truyền thống.
c)
C.Do thay đổi môi trường sống.
d)
D.Thuận tiện trong lao động và đi lại.
49.
Câu 49: Nội dung nào sau đây là không đúng về trang phục của các dân tộc ở Việt Nam?
a)
A.Chủ yếu vay mượn từ bên ngoài.
b)
B.Phong phú về hoa văn trang trí.
c)
C.Đa dạng về kiểu dáng và màu sắc.
d)
D.Thể hiện tập quán của mỗi dân tộc.
50.
Câu 50: Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ
a)
A.Thời dựng nước Văn Lang – Âu Lạc.
b)
B.Khi thắng lợi 1000 năm Bắc thuộc.
c)
C.Khi dành được nền độc lập tự chủ.
d)
D.Khi giặc phương Bắc sang xâm lược.
51.
Câu 51: Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là từ yêu cầu
a)
A.Giúp đỡ, chia sẻ nhau trong cuộc sống.
b)
B.Tập hợp lực lượng đấu tranh chống ngoại xâm.
c)
C.Tập hợp chống thú dữ khi cuộc sống còn sơ khai.
d)
D.Chế tạo công cụ lao động trong sinh hoạt hằng ngày.
52.
Câu 52: Nhân tố nào sau đây quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc, xây dựng phát triển, bảo vệ tổ quốc hiện nay?
a)
A.Truyền thống yêu nước nồng nàn của nhân dân Việt Nam.
b)
B.Sự liên kết chặt chẽ của các dân tộc trên đất nước Việt Nam.
c)
C.Khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng được củng cố và mở rộng.
d)
D.Ý thức của toàn dân tham gia đấu tranh để bảo vệ tổ quốc.
53.
Câu 53: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà Nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc
a)
A.Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.
b)
B.Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.
c)
C.Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng vùng miền.
d)
D.Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.
54.
Câu 54: Những nguyên tắc nào sau đây là quan điểm của Đảng Cộng Sản Việt Nam trong việc xây dựng và phát triển Khối đại đoàn kết dân tộc?
a)
A.Đoàn kết, bình đẵng và tương trợ cùng phát triển.
b)
B.Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển.
c)
C.Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn.
d)
D.Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.
55.
Câu 55: Nhân tố quan trọng nào sau đây quyết định sự thành công các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm bảo vệ nền độc lập dân tộc ở Việt Nam?
a)
A.Khối đại đoàn kết dân tộc.
b)
B.Tinh thần đấu tranh anh dũng.
c)
C.Nghệ thuật quân sự độc đáo.
d)
D.Sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt.
56.
Câu 56: Nội dung nào sau đây được quán triệt trong toàn Đảng, toàn quân, toàn dân nhằm xây dựng Khối đại đoàn kết dân tộc?
a)
A.Bình đẳng, hợp tác, giúp đỡ nhau cùng phát triển.
b)
B.Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn.
c)
C.Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.
d)
D.Đoàn kết, bình đẳng và giúp nhau cùng phát triển.
57.
Câu 57: Trong chính sách dân tộc về kinh tế, Đảng và Nhà Nước có chủ trương ưu tiên
a)
A.Phát triển kinh tế các vùng dân tộc và miền núi.
b)
B.Phát huy tinh thần đoàn kết các dân tộc vùng sâu.
c)
C.Tăng cường Khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam.
d)
D.Phát triển nền kinh tế vùng thuận lợi trước.
58.
Câu 58: Khối đại đoàn kết dân tộc có ý nghĩa nào sau đây trong lịch sử chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam
a)
A.Không đóng góp nhiều.
b)
B.Là nhân tố quyết định.
c)
C.Là yếu tố khách quan.
d)
D.Là nhân tố duy nhất.
59.
Câu 59: Chính sách dân tộc của Đảng và Nhà Nước đem lại ý nghĩa nào sau đây?
a)
A.Góp phần nâng cao vị thế quốc tế của Việt Nam.
b)
B.Tạo nên sự phong phú, đa dạng về văn hóa.
c)
C.Góp phần nâng cao đời sống của đồng bào các dân tộc.
d)
D.Thúc đẩy kinh tế quốc gia phát triển nhanh và bền vững.
60.
Câu 60: Tinh thần đoàn kết của các cộng đồng dân tộc Việt Nam được thể hiện trong quá trình
a)
A.Dựng nước và giữ nước.
b)
B.Giao lưu buôn bán với nước ngoài.
c)
C.Khai hoang xây dựng bản làng.
d)
D.Trị thủy và làm thủy lợi.
61.
Câu 61: Việc củng cố, mở rộng và phát huy khối đại đoàn kết toàn dân là vai trò rất lớn của
a)
A.Mặt trận tổ quốc Việt Nam.
b)
B.Mặt trận dân chủ Đông Dương.
c)
C.Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam.
d)
D.Hội liên hiệp thanh niên Việt Nam.
62.
Câu 62: Một trong những vai trò của Khối đại đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc hiện nay là
a)
A.Tạo điều kiện mở rộng quan hệ với các quốc gia trên thế giới.
b)
B.Thống nhất đường lối lãnh đạo của Đảng và Nhà Nước Việt Nam.
c)
C.Tạo nên sự phong phú về văn hóa giữa các vùng miền đất nước.
d)
D.Tập hợp mọi lực lượng của dân tộc, góp phần vào thắng lợi của công cuộc xây dựng và bảo vệ tổ quốc.
63.
Câu 63: Nội dung nào sau đây không phải là chính sách dân tộc của Đảng và Nhà Nước Việt Nam hiện nay?
a)
A.Mở rộng quan hệ đối với các quốc gia, khu vực.
b)
B.Hỗ trợ đồng bào, dân tộc thiểu số phát triển sản xuất.
c)
C.Ưu tiên đầu tư phát triển kinh tế các vùng miền núi.
d)
D.Đào tạo cán bộ vào đội ngũ trí thức dân tộc thiểu số.
64.
Câu 64: Chính sách dân tộc của Đảng và Nhà Nước đem lại ý nghĩa gì đối với việc củng cố và tăng cường Khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam?
a)
A.Góp phần nâng cao vị thế quốc tế của Việt Nam.
b)
B.Tạo nên sự đa dạng về văn hóa giữa các dân tộc.
c)
C.Góp phần nâng cao đời sống của đồng bào các dân tộc.
d)
D.Thúc đẩy kinh tế quốc gia phát triển nhanh và bền vững.
65.
Câu 65: Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của truyền thống đoàn kết của cộng đồng các dân tộc Việt Nam?
a)
A.Góp phần hình thành lịch sử dựng nước của dân tộc.
b)
B.Góp phần hình thành lịch sử giữ nước của dân tộc.
c)
C.Hình thành truyền thống yêu nước của dân tộc.
d)
D.Tạo nên sức mạnh vật chất và tinh thần to lớn.
66.
Câu 66: Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của Đảng và Nhà Nước đối với vùng dân tộc và miền núi.
a)
A.Quan tâm đến đặc điểm từng vùng.
b)
B.Hỗ trợ về đất đai, thuế, vai vốn.
c)
C.Hỗ trợ mua giống cây, phân bón, vật tư.
d)
D.Khuyến khích tự cấp, tự túc.
67.
Câu 67: Nội dung nào sau đây không thuộc chính sách dân tộc về văn hóa – xã hội của Đảng và Nhà Nước?
a)
A.Xây cầu bắc qua sông, suối.
b)
B.Chú trọng giáo dục – đào tạo.
c)
C.Xây dựng bệnh viện, trường học.
d)
D.Phát huy thế mạnh kinh tế địa phương.
68.
Câu 68: Yếu tố nào dưới đây không phải là cơ sở hình thành Khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam
a)
A.Yêu cầu trị thủy để phục vụ sản xuất nông nghiệp.
b)
B.Yêu cầu làm thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp.
c)
C.Yêu cầu tập hợp lực lượng chống giặc ngoại xâm.
d)
D.Yêu cầu hợp tác và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.
69.
Câu 69: Quan điểm không đúng của Đảng và Nhà Nước trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc là đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng
a)
A.Vùng miền.
b)
B.Địa phương.
c)
C.Dân tộc.
d)
D.Đơn vị.
70.
Câu 70: Lĩnh vực nào sau đây không phải là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà Nước Việt Nam?
a)
A.Kinh tế.
b)
B.Văn hóa.
c)
C.Xã hội.
d)
D.Môi trường.
71.
Câu 71: Nội dung nào sau đây không phải là quan điểm của Đảng và Nhà Nước Việt Nam về chính sách dân tộc hiện nay?
a)
A.Nghiêm cấm mọi hành vi kì thị và chia rẽ các dân tộc.
b)
B.Các dân tộc có quyền dùng chữ viết và tiếng nói riêng.
c)
C.Các dân tộc có quyền giữ gìn bản sắc dân tộc mình.
d)
D.Nghiêm cấm mọi hình thức tổ chức sinh hoạt tín ngưỡng.
72.
Câu 72: Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng tác dụng trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà Nước hiện nay
a)
A.Phát huy hiệu quả, thực sự đi vào cuộc sống.
b)
B.Làm thay đổi diện mạo kinh tế, văn hóa, xã hội.
c)
C.Củng cố giữ vững biên giới và toàn vẹn lãnh thổ.
d)
D.Làm nền tảng trong quá trình hội nhập hiện nay.