NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsLPBank 100/10
Total questions: 77
Worksheet time: 39mins
Name
Class
Date
1.
Khách hàng có tài khoản mở tại VPS, KH có mua được trái phiếu sau niêm yết LPB 2022 không ?
a)
Không
b)
Có
c)
Có với điều kiện KH phải mở thêm tài khoản chứng khoán tại SHS
d)
Tất cả các câu trả lời đều sai
2.
KH có thể mua bán trái phiếu LPB 2022 sau niêm yết theo các cách nào sau đây:
a)
KH đến trực tiếp các điểm giao dịch của SHS/các điểm giao dịch của LPB để thực hiện đặt lệnh giao dịch hoặc
KH gọi điện cho tổng đài của SHS để thực hiện đặt lệnh nếu có đăng ký giao dịch qua tổng đài.
b)
KH đến trực tiếp các điểm giao dịch của SHS/các điểm giao dịch của LPB để thực hiện đặt lệnh giao dịch hoặc
KH thực hiện giao dịch qua web/App Shpro/SHMoibie nếu KH đã đăng ký giao dịch trực tuyến.
c)
KH gọi điện cho tổng đài của SHS để thực hiện đặt lệnh nếu có đăng ký giao dịch qua tổng đài hoặc
KH thực hiện giao dịch qua web/App Shpro/SHMoibie nếu KH đã đăng ký giao dịch trực tuyến.
d)
KH đến trực tiếp các điểm giao dịch của SHS/các điểm giao dịch của LPB để thực hiện đặt lệnh giao dịch hoặc
KH gọi điện cho tổng đài của SHS để thực hiện đặt lệnh nếu có đăng ký giao dịch qua tổng đài hoặc
KH thực hiện giao dịch qua web/App Shpro/SHMoibie nếu KH đã đăng ký giao dịch trực tuyến.
3.
Khách hàng A thực hiện bán thành công 1,000 trái phiếu LPB2022, để thực hiện chuyển tiền từ TKCK về TKTT, khách hàng có thể thực hiện bằng cách nào sau đây
a)
Khách hàng tự chuyển tiền online trên hệ thống phần mềm của SHS
b)
Khách hàng chuyển tiền trực tiếp tại các điểm giao dịch của SHS
c)
Khách hàng chuyển tiền tại các điểm giao dịch của LPBank
d)
Cả 3 phương án trên
4.
Khách hàng A sở hữu 2.000 trái phiếu LPB 2022 phát hành ngày 30/06/2023. Đến này 31/08/2023, khách hàng thực hiện chuyển nhượng toàn bộ lô trái phiếu trên với giá chuyển nhượng là 100.000đồng/trái phiếu. Như vậy tiền lãi khách hàng A nhận được sau khi chào bán lô trái phiếu trên là bao nhiêu?
a)
0 đồng
b)
3.083.889 đồng
c)
2.000.000 đồng
d)
Không phương án nào đúng
5.
Khách hàng A sở hữu 1.000 trái phiếu LPB 2022 phát hành ngày 30/06/2023. Đến này 30/10/2023, khách hàng thực hiện chuyển nhượng 500 trái phiếu cho khách hàng B. Mức giá mà Khách hàng A có thể bán là bao nhiêu?
a)
100.000đồng/trái phiếu
b)
105.000đồng/trái phiếu
c)
150.000đồng/trái phiếu
d)
Giá thỏa thuận và không được thấp hơn mệnh giá
6.
Khách hàng cá nhân A sở hữu 5.000 trái phiếu LPB 2022 kỳ hạn 7 năm, phát hành ngày 30/12/2022, tại kỳ chi trả lãi năm đầu tiên, mức lãi suất coupon mà Khách hàng A nhận được là bao nhiêu
a)
10,2%/năm
b)
10,5%/
c)
9,1%/năm
d)
9,6%/năm
7.
Trường địa chỉ người nhận lệnh chuyển tiền trên Flexcube đi kênh CITAD được tối đa bao nhiêu ký tự?
a)
100
b)
35
c)
70
d)
210
8.
Đơn vị có thể lựa chọn những kênh thanh toán nào để thực hiện lệnh chuyển tiền USD ra ngoài hệ thống Ngân hàng?
a)
CITAD, VCB Money
b)
CITAD, VCB Money, Thanh toán đa phương, chuyển tiền nhanh liên ngân hàng tại quầy (qua Napas)
c)
CITAD, VCB Money, Thanh toán đa phương
d)
CITAD, VCB Money, Bankpay
9.
Những kênh thanh toán nào Khối Thanh toán nhận yêu cầu tra soát từ ĐVKD qua email?
a)
Kênh Thanh toán Napas và VNPost
b)
Kênh Thanh toán Citad
c)
Kênh Thanh toán đa phương
d)
Kênh Thanh toán VCBMoney
10.
Trường nội dung của tra soát trên hệ thống Coreabanking tối đa bao nhiêu ký tự?
a)
210 ký tự
b)
200 ký tự
c)
75 ký tự
d)
15 ký tự
11.
ĐVKD trả lại Lệch chuyển tiền đến sau bao lâu không nhận được tra soát đính chính thông tin của LCT đến sai ?
a)
3 ngày
b)
15 ngày
c)
Trả lại ngay
d)
30 ngày
12.
ĐVKD lập điện tra soát gửi Khối Thanh toán để đính chính thông tin Đơn vị hưởng trên hệ thống Corebanking, trường Chi nhánh nhận là:
a)
Không cần điền
b)
Mã ĐVKD lập điện tra soát
c)
Mã Hội sở hoặc ĐVKD lập điện tra soát
d)
Hội sở mã 001
13.
Đối với chuyển tiền nhanh LNH tại quầy qua Napas, việc thực hiện tra soát thực hiện vào ngày nào?
a)
T
b)
T+1
c)
T+2
d)
T+3
14.
Lệnh chuyển tiền Đến bị sai thông tin đơn vị hưởng đã được Khối Thanh toán hạch toán vào TK 459900009 của ĐVKD, Đơn vị sẽ trả lại sau bao nhiêu ngày nếu không nhận được tra soát của NHB?
a)
2 ngày
b)
3 ngày
c)
4 ngày
d)
7 ngày
15.
Tài khoản Trung gian chuyển khoản nhanh Liên ngân hàng là tài khoản nào?
a)
502000006
b)
459900009
c)
550012
d)
1230024
16.
Đối với Batch chuyển tiền theo lô đã phê duyệt upload file chuyển tiền theo lô bước 2, hệ thống có cho phép xóa không?
a)
Không
b)
Có
17.
Đối với Batch chuyển tiền theo lô đã phê duyệt upload file chuyển tiền theo lô bước 1, hệ thống có cho phép xóa không?
a)
Không
b)
Có
18.
Nội dung của lệnh chuyển tiền qua điểm giao dịch VNPOST được quy định như thế nào?
a)
Nội dung của lệnh chuyển tiền là font chữ tiếng việt có dấu
b)
Nội dung của lệnh chuyển tiền là chữ in hoa không dấu
c)
Không có quy định gì
19.
Đối với các giao dịch chuyển tiền qua VNPOST, không thực hiện Unlock và Reverse
a)
Đúng
b)
Sai
20.
Thời gian Cut off time của lô chuyển tiền 200 món < lô chuyển tiền <2000 món là?
a)
15h00
b)
14h00
c)
16h00
d)
16h30
21.
Thông báo hiện hành về thời gian ngừng nhận lệnh thanh toán trong nước tại Khối Thanh toán là thông báo nào?
a)
Thông báo số 28/2017/TB-KTT/LPB ngày 06/06/2017
b)
Thông báo số 29/2017/TB-KTT/LPB
c)
Thông báo số 30/2017/TB-KTT/LPB
d)
Thông báo số 31/2017/TB-KTT/LPB
22.
Chuyển tiền đi sau giờ Cut-off time áp dụng với kênh thanh toán nào?
a)
Kênh CITAD
b)
Kênh thanh toán đa phương
c)
Kênh VCB Money
d)
Kênh Bankpay
23.
Lệnh trả điện tự động được trả lại bao nhiêu lần?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
Không giới hạn
24.
Khách hàng là tổ chức/doanh nghiệp chuyển tiền đi khác hệ thống trước 15h, Mức phi áp dụng là bao nhiêu?
a)
0.03% (tối thiểu 20.000đ - tối đa 1.000.000đ)
b)
0.04% (tối thiểu 20.000đ - tối đa 1.000.000đ)
c)
0.01% (tối thiểu 20.000đ - tối đa 1.000.000đ)
d)
0.025% (tối thiểu 20.000đ - tối đa 1.000.000đ)
25.
Thông tin nhập liệu trường Source Code khi thực hiện upload file chuyển tiền theo lô đi CITAD trên chương trình Flexcube là?
a)
UPCITAD
b)
UPTTDP
c)
UPLOAD
d)
IPLOAD
26.
Lệnh chuyển tiền đến cho các khoản nộp thuế/ ngân sách… của KBNN, Khối thanh toán hạch toán vào tài khoản nào?
a)
Tài khoản 459900009 của Hội sở (001)
b)
Tài khoản 459900009 của Đơn vị
c)
TK Vãng lai của Hội sở
d)
TK trung gian chờ TT của KBNN mở tại ĐVKD đó
27.
Chọn đáp án đúng khi nói về các trường hợp loại trừ bảo hiểm với Quyền lợi Bảo hiểm Tử vong của sản phẩm Trọn Đời An Vui. DLVN sẽ không chi trả quyền lợi bảo hiểm Tử vong nếu sự kiện tử vong xảy ra do?
a)
Hành vi do tư vấn bảo hiểm kê khai sai thông tin
b)
NĐBH có hành vi tự tử trên 2 năm kể từ ngày hiệu lực hợp đồng
c)
Khách hàng không thực hiện ký các văn bản xác nhận về việc đã nhận hợp đồng
d)
Hành vi cố ý của BMBH và/hoặc Người thụ hưởng; hành vi vi phạm pháp luật ; sử dụng ma túy hoặc các chất gây nghiện/dược chất gây nghiện
28.
Khách hàng tham gia sản phẩm Trọn Đời An Vui, khi đáo hạn sẽ nhận được?
a)
Giá trị hoàn lại
b)
Giá trị quỹ hợp đồng
c)
Giá trị tài khoản hợp đồng
d)
Giá trị hợp đồng
29.
Sản phẩm bảo hiểm bổ sung triển khai kể từ ngày 01/12/2022 trên toàn hệ thống LPB là những sản phẩm nào?
a)
BH tai nạn cao cấp, BH bệnh hiểm nghèo cao cấp toàn diện, BH hỗ trợ điều trị bệnh ung thư, BH hỗ trợ đóng phí, BH hỗ trợ viện phí, BH bảo toàn thu nhập gia đình toàn diện, BH bảo toàn thu nhập gia đình, BH chăm sóc sức khoẻ toàn cầu.
b)
BH tai nạn, BH bệnh hiểm nghèo cao cấp toàn diện, BH hỗ trợ điều trị bệnh nan y, BH hỗ trợ đóng phí, BH hỗ trợ viện phí, BH bảo toàn thu nhập gia đình toàn diện, BH bảo toàn thu nhập gia đình, BH chăm sóc sức khoẻ toàn cầu.
c)
BH tai nạn cao cấp, BH bệnh hiểm nghèo cao cấp toàn diện, BH hỗ trợ điều trị bệnh ung thư, BH hỗ trợ đóng phí, BH hỗ trợ viện phí, BH bảo toàn thu nhập gia đình toàn diện, BH bảo toàn thu nhập gia đình, BH chăm sóc sức khoẻ.
d)
BH tai nạn cao cấp, BH bệnh hiểm nghèo, BH hỗ trợ điều trị bệnh ung thư, BH hỗ trợ đóng phí, BH chi trả viện phí, BH bảo toàn thu nhập gia đình toàn diện, BH bảo toàn thu nhập gia đình, BH chăm sóc sức khoẻ toàn cầu.
30.
Sản phẩm An Phúc Hưng Thịnh Toàn Diện ngừng triển khai trên toàn hệ thống từ ngày nào?
a)
Ngày 01/12/2022
b)
Tháng 12/2022
c)
Ngày 20/11/2022
d)
Ngày 30/11/2022
31.
Khi nhận được khiếu nại từ khách hàng, tổ HTKD bảo hiểm chuyển thông tin khiếu nại đến TTKDBH theo đầu mối email nào?
a)
QLCL_DVKH_BHNT@lpbank.com.vn
b)
Baohiem@lpbank.com.vn
c)
doisoatbh@lpbank.com.vn
d)
Baohiem@lpb.com.vn; và doisoatbh@lpbank.com.vn
32.
Mục đích của việc thực hiện đối soát lương kinh doanh là gì?
a)
Để báo cáo Hội sở
b)
Ghi nhận đúng và đủ doanh số cho các đơn vị, chi lương kinh doanh đúng cho CBNV.
c)
Ghi nhận doanh số cho Dai-ichi và Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt
d)
Nhằm thực hiện báo cáo cho P. KPI & QLCL
33.
Trường hợp CBNV điều chuyển vị trí chức danh, vị trí công việc, điều chuyển đơn vị kinh doanh, doanh số của cá nhân được tính như thế nào?
a)
Vẫn được giữ để tính FYP lũy kế năm phục vụ việc tính LKD
b)
Doanh số FYP phát sinh tại vị trí/đơn vị mới được tính lại từ đầu
c)
Không được giữ để tính FYP lũy kế năm phục vụ việc tính LKD
d)
Tất cả các đáp án trên đều sai
34.
ĐVKD được hưởng phí dịch vụ BHNT đến năm hợp đồng thứ mấy?
a)
4
b)
5
c)
3
d)
6
35.
Quỹ chi phí hoạt động BHNT là bao nhiêu?
a)
8%
b)
6%
c)
4%
d)
2%
36.
Quà tặng chi CSKH 5% FYP năm 1 được trích từ nguồn nào của ĐVKD?
a)
Nguồn phí dịch vụ BHNT của ĐVKD
b)
Nguồn hoa hồng BHNT của ĐVKD
c)
Nguồn thưởng thi đua của ĐVKD
d)
Nguồn thưởng thi đua của CBNV
37.
Theo TB14740/2022-LPB,Tỷ lệ chi LKD (%FYP) với phần FYP vượt mức 80 triệu của Giao dịch viên/Kiểm soát viên (B) lần lượt là 11%;12%;13%. Lựa chọn đáp án đúng phần FYP vượt mức theo tỷ lệ tương ứng trên:
(đơn vị tính: triệu đồng)
a)
(B)≤40; 40<(B)≤80;(B)>80
b)
(B)≤20;20<(B)≤45;(B)>45
c)
(B)≤50;50<(B)≤100;(B)>100
d)
(B)≤30; 30<(B)≤80;(B)>80
38.
Theo TB14740/2022-LPB, Tỷ lệ chi LKD (%FYP) với phần FYP vượt mức 170 triệu của CVKH/Tổ trưởng tổ khách hàng (A) lần lượt là 11%;12%;13%. Lựa chọn đáp án đúng phần FYP vượt mức theo tỷ lệ tương ứng trên:
(đơn vị tính: triệu đồng)
a)
(A)≤20;20<(A)≤45;(A)>45
b)
(A)≤40; 40<(A)≤80;(A)>80
c)
(A)≤50;50<(A)≤170;(A)>170
d)
(A)≤50;50<(A)≤100;(A)>100
39.
Theo TB14740/2022-LPB, Tỷ lệ chi LKD (%FYP) với phần FYP vượt mức 30 triệu của CBNV hội sở lần lượt là 11%;12%;13%. Lựa chọn đáp án đúng phần FYP vượt mức theo tỷ lệ tương ứng trên:
(đơn vị tính: triệu đồng)
a)
(C)≤50;50<(C)≤100;(C)>100
b)
(C)≤40; 40<(C)≤80;(C)>80
c)
(C)≤20;20<(C)≤45;(C)>45
d)
(C)≤30;20<(C)≤45;(C)>45
40.
Trường hợp ĐVKD có tỷ lệ K2 hàng tháng thấp dưới 70% sẽ chịu chế tài gì?
a)
Không chịu chế tài
b)
Giảm các khoản thưởng chương trình thi đua tháng của ĐVKD
c)
Giảm các khoản thưởng chương trình thi đua năm của ĐVKD
d)
Giảm các khoản thưởng chương trình thi đua tháng của CBNV
41.
Chọn đáp án đúng về quyền lợi thưởng duy trì hợp đồng của sản phẩm Trọn Đời An Vui?
a)
Thưởng duy trì hợp đồng là một hình thức để khách hàng đóng phí bảo hiểm đúng ngày đến hạn
b)
Vào ngày kỷ niệm hợp đồng năm thứ 4 & mỗi 2 năm sau đó, nhận 2% GTTKHĐ của 24 tháng liền kề với điều kiện phí bảo hiểm cơ bản của các năm hợp đồng trước đó phải đóng đầy đủ và không rút tiền từ giá trị tài khoản hợp đồng hoặc chưa từng tạm ứng từ GTHL trong thời hạn 24 tháng trước đó
c)
Vào ngày kỷ niệm hợp đồng mỗi 3 năm sau đó, nhận 3% GTTKHĐ của 36 tháng liền kề với điều kiện phí bảo hiểm cơ bản của các năm hợp đồng trước đó phải đóng đầy đủ và không rút tiền từ giá trị tài khoản hợp đồng hoặc chưa từng tạm ứng từ GTHL trong thời hạn 36 tháng trước đó
d)
Vào ngày kỷ niệm hợp đồng năm thứ 4 & mỗi 2 năm sau đó, nhận 2% GTTKHĐ của 24 tháng liền kề
42.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm có quyền:
a)
Được hưởng hoa hồng đại lý bảo hiểm theo thỏa thuận tại hợp đồng đại lý bảo hiểm
b)
Tư vấn cho khách hàng huỷ bỏ hợp đồng bảo hiểm đang có hiệu lực để ký hợp đồng bảo hiểm mới
c)
Ngăn cản bên mua bảo hiểm cung cấp các thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm
d)
Mua chuộc khách hàng của doanh nghiệp bảo hiểm khác
43.
Bảo hiểm là phương thức quản lý rủi ro nào sau đây:
a)
Né tránh rủi ro.
b)
Chuyển giao rủi ro.
c)
Chấp nhận rủi ro.
d)
Kiểm soát rủi ro.
44.
Tuổi tham gia tối đa của NĐBH với sản phẩm Trọn Đời An Vui là bao nhiêu
a)
65 tuổi
b)
70 tuổi
c)
85 tuổi
d)
99 tuổi
45.
Trọn đời An vui thuộc loại hình sản phẩm nào dưới đây?
a)
Sản phẩm liên kết đơn vị
b)
Sản phẩm hỗn hợp
c)
Sản phẩm tử kỳ
d)
Sản phẩm liên kết chung
46.
Một người được bảo hiểm bởi nhiều hợp đồng bảo hiểm nhân thọ tại các doanh nghiệp bảo hiểm khác nhau, trong trường hợp sự kiện bảo hiểm xảy ra thì người đó sẽ được:
a)
Hưởng quyền lợi bảo hiểm theo tất cả các hợp đồng bảo hiểm đã tham gia
b)
Chỉ được hưởng quyền lợi bảo hiểm có số tiền bảo hiểm cao nhất trong số các quyền lợi bảo hiểm của các hợp đồng bảo hiểm đã tham gia.
c)
Được hưởng quyền lợi bảo hiểm của 01 hợp đồng bảo hiểm có số tiền bảo hiểm cao nhất tại mỗi doanh nghiệp bảo hiểm đã tham gia.
d)
Không nhận được quyền lợi bảo hiểm nào và nhận lại phí bảo hiểm đã đóng do vi phạm quy định về bảo hiểm trùng.
47.
Theo quy định hiện hành, chỉ tiêu nào sau đây thuộc danh mục các chỉ tiêu chế tài trừ kết quả hoàn thành Kế hoạch kinh doanh?
a)
Huy động kênh ngân hàng cuối kỳ/bình quân
b)
Doanh số Bảo hiểm nhân thọ
c)
Ngân hàng số (gồm LienViet24h và Thẻ Tín dụng)
d)
Thanh toán quốc tế, Mua bán ngoại tệ phân khúc Khách hàng Cá nhân
48.
Điểm giao chỉ tiêu tài chính cá nhân của CBNV thuộc đối tượng áp dụng chỉ tiêu KPI tài chính cá nhân được xác định như thế nào?
a)
Tối thiểu bằng Lương cơ bản * Hệ số quy đổi điểm/100,000 * Hệ số chức danh * Hệ số khu vực
b)
Bằng Lương cơ bản * Hệ số quy đổi điểm/100,000 * Hệ số chức danh
c)
Bằng Lương cơ bản * Hệ số quy đổi điểm/100,000 * Hệ số chức danh * Hệ số khu vực
d)
Tối thiểu bằng Lương cơ bản * Hệ số quy đổi điểm/100,000 * Hệ số chức danh
49.
Điểm giao chỉ tiêu tài chính nhóm của CBNV thuộc đối tượng áp dụng chỉ tiêu KPI tài chính nhóm được xác định như thế nào?
a)
Tối thiểu bằng tổng điểm giao chỉ tiêu tài chính cá nhân của CBNV thuộc quản lý
b)
Bằng tổng điểm giao chỉ tiêu tài chính cá nhân của CBNV thuộc quản lý
c)
Tối thiểu bằng tổng điểm giao chỉ tiêu tài chính cá nhân của toàn bộ CBNV cấp dưới cùng bộ phận
d)
Bằng tổng điểm giao chỉ tiêu tài chính cá nhân của toàn bộ CBNV cấp dưới cùng bộ phận
50.
Chỉ tiêu KPI tài chính cá nhân được ghi nhận và đánh giá như thế nào?
a)
TLHT KPI tài chính cá nhân = Điểm thực hiện cá nhân/Điểm giao cá nhân.
Ghi nhận tối đa 100% chỉ tiêu giao trong đánh giá chi LKD tháng
b)
TLHT KPI tài chính cá nhân = Điểm thực hiện cá nhân/Điểm giao cá nhân.
Không áp dụng giới hạn ghi nhận.
c)
TLHT KPI tài chính cá nhân = Điểm thực hiện cá nhân/Điểm giao cá nhân.
Ghi nhận tối đa 100% chỉ tiêu giao trong đánh giá chi LKD tháng, phần vượt tính LKK
d)
TLHT KPI tài chính cá nhân = Điểm thực hiện cá nhân/Điểm giao cá nhân.
Giới hạn ghi nhận căn cứ TLHT Kế hoạch kinh doanh của ĐVKD và vị trí công việc
51.
Chỉ tiêu nào trong các chỉ tiêu dưới đây không thuộc nhóm các chỉ tiêu giữ/giảm trừ LKD?
a)
Chỉ tiêu Ngân hàng số
b)
Chỉ tiêu Đào tạo
c)
Chỉ tiêu Hoạt động
d)
Chỉ tiêu Thẻ Hưu trí
52.
Đối tượng nào sau đây không áp dụng chỉ tiêu Hoạt động?
a)
Cán bộ quản lý hành chính
b)
Giám đốc CN/PGDL
c)
Cán bộ quản lý Phòng/Ban TSC
d)
Cán bộ hỗ trợ kinh doanh ngân hàng số
53.
Trong các tiêu chí dưới đây, tiêu chí nào không thuộc bộ tiêu chí đánh giá chỉ tiêu Hoạt động?
a)
Chất lượng dịch vụ
b)
Chất lượng tín dụng
c)
Tính tuân thủ quy định, nội quy
d)
Đào tạo phát triển con người
54.
Điểm hoạt động tối đa là bao nhiêu điểm?
a)
40
b)
100
c)
50
d)
40-50 điểm, tùy thuộc vào loại hình ĐVKD
55.
CBNV có điểm hoạt động đạt 15 điểm được chi bao nhiêu % LKD theo kết quả hoàn thành KPI?
a)
100%
b)
85%
c)
Không được chi LKD
d)
70%
56.
CBNV có điểm hoạt động đạt 45 điểm được chi bao nhiêu % LKD theo kết quả hoàn thành KPI?
a)
100%
b)
90%
c)
85%
d)
50%
57.
Điều kiện về điểm hoạt động để được chi LKD 100% theo kết quả hoàn thành KPI là gì?
a)
Điểm hoạt động ≥ 40 điểm
b)
Điểm hoạt động ≥ 35 điểm
c)
Điểm hoạt động ≥ 30 điểm
d)
Điểm hoạt động ≥ 45 điểm
58.
Mức giảm trừ LKD tối đa theo đánh giá chỉ tiêu đào tạo là bao nhiêu?
a)
5% * Quỹ LKD đối với Trưởng ĐVKD. 15% * Quỹ LKD đối với các đối tượng áp dụng chế tài đào tạo còn lại
b)
1.5% * Quỹ LKD
c)
2% * Quỹ LKD
d)
5% * Quỹ LKD
59.
Tỷ lệ giữ LKD theo chế tài Ngân hàng số tối đa là bao nhiêu?
a)
4% * Quỹ LKD
b)
5% * Quỹ LKD
c)
2% * Quỹ LKD
d)
6% * Quỹ LKD
60.
Tỷ lệ giảm trừ LKD tối đa theo đánh giá chế tài nhập liệu là bao nhiêu?
a)
4% * Quỹ LKD
b)
5% * Quỹ LKD
c)
2% * Quỹ LKD
d)
6% * Quỹ LKD
61.
Đối tượng nào sau đây là đối tượng giao chỉ tiêu KPI?
a)
Kiểm ngân
b)
Cán bộ giao dịch tập sự
c)
Trưởng quỹ
d)
Cán bộ khách hàng đang nghỉ thai sản
62.
Theo quy định hiện hành, Quỹ LKD của CBNV thuộc đối tượng giao chỉ tiêu KPI bằng:
a)
40% * LCB
b)
100% * LCB
c)
72% * LCB
d)
60% * LCB
63.
Theo quy định hiện hành, Quỹ LKD của CBNV thuộc đối tượng không giao chỉ tiêu KPI bằng:
a)
40% * LCB
b)
100% * LCB
c)
72% * LCB
d)
60% * LCB
64.
Giới hạn chi LKD tháng áp dụng với CBNV cấp Chuyên viên/Tổ trưởng/Kiểm soát viên (không gồm CB HTKD BH, CB HTKD NHS) là bao nhiêu?
a)
Không áp dụng giới hạn
b)
Tối đa 500% Quỹ LKD của cán bộ
c)
Tối đa 30 triệu đồng/tháng
d)
Tối đa 300% Quỹ LKD của cán bộ
65.
Đối tượng được hưởng cơ chế lương khuyến khích chỉ tiêu giới thiệu (dư nợ tăng thêm giới thiệu, huy động có kỳ hạn tăng thêm giới thiệu, thẻ tín dụng giới thiệu, và LV24h) không bao gồm
a)
CBNV thuộc đối tượng không giao chỉ tiêu KPI
b)
CBNV Tổ HTKD BH/Tổ HTKD NHS cấp chuyên viên, tổ trưởng
c)
CBNV Tổ Xử lý nợ cấp chuyên viên, tổ trưởng
d)
CBNV nghỉ thai sản, nghỉ chế độ
66.
Chỉ tiêu KPI phi tài chính NSLĐ áp dụng với đối tượng nào trong các đối tượng sau?
a)
Cán bộ giao dịch
b)
Cán bộ khách hàng
c)
Cán bộ hỗ trợ kinh doanh bảo hiểm
d)
Cán bộ hỗ trợ kinh doanh ngân hàng số
67.
Chỉ tiêu KPI phi tài chính SLA áp dụng với đối tượng nào?
a)
Cán bộ giao dịch
b)
Cán bộ kế toán nội bộ
c)
Cán bộ hỗ trợ hoạt động
d)
Cán bộ quản lý hành chính
68.
Chỉ tiêu KPI tài chính nhóm không áp dụng với đối tượng nào trong các đối tượng sau?
a)
Phó Giám đốc kiêm Trưởng phòng/ban TSC
b)
CBQL Phòng/Ban TSC
c)
Tổ trưởng khách hàng quản lý dưới 3 chuyên viên khách hàng
d)
Tổ trưởng khách hàng quản lý trên 6 chuyên viên khách hàng
69.
Điểm giao chỉ tiêu tài chính cá nhân của cán bộ giao dịch tại PGD nâng cấp từ PGDBĐ bằng bao nhiêu % so với điểm giao chỉ tiêu tài chính cá nhân của cán bộ giao dịch tại TSC?
a)
50%
b)
70%
c)
80%
d)
90%
70.
Đối với Cán bộ kế toán nội bộ, phạm vi đánh giá Kế hoạch kinh doanh là:
a)
TSC
b)
Toàn đơn vị (gồm TSC và các PGD trực thuộc)
c)
PGD trực thuộc
d)
TSC hoặc PGD trực thuộc, căn cứ nơi cán bộ công tác
71.
Đối với Cán bộ giao dịch, phạm vi đánh giá Kế hoạch kinh doanh là:
a)
TSC
b)
Toàn đơn vị (gồm TSC và các PGD trực thuộc)
c)
PGD trực thuộc
d)
TSC hoặc PGD trực thuộc, căn cứ nơi cán bộ công tác
72.
Cán bộ kế toán nội bộ được áp dụng giới hạn LKD tối thiểu bằng bao nhiêu?
a)
40% LCB
b)
50% LCB
c)
30% LCB
d)
40-50% LCB, tùy thuộc vào tình trạng nhân sự (thử việc, chính thức, điều động, nghỉ chế độ …)
73.
Giới hạn LKD áp dụng với cán bộ giao dịch và cán bộ kế toán nội bộ là bao nhiêu?
a)
LKD ghi nhận theo kết quả thực tế của CBNV trong kỳ đánh giá nhưng không vượt quá 150% * Quỹ LKD
b)
LKD ghi nhận theo kết quả thực tế của CBNV trong kỳ đánh giá nhưng không vượt quá 200% * Quỹ LKD
c)
LKD ghi nhận theo kết quả thực tế của CBNV trong kỳ đánh giá nhưng không vượt quá 300% * Quỹ LKD
d)
LKD ghi nhận theo kết quả thực tế của CBNV trong kỳ đánh giá nhưng không vượt quá 500% * Quỹ LKD
74.
Chỉ tiêu nào sau đây áp dụng với Phó Giám đốc kiêm Trưởng phòng/ban KTNQ?
a)
Chỉ tiêu NSLĐ
b)
Chỉ tiêu KHKD
c)
Chỉ tiêu SLA
d)
Chỉ tiêu CLTD
75.
Giao dịch viên (GDV) kiêm Kiểm soát viên (KSV) dưới 01 tháng được giao chỉ tiêu như thế nào?
a)
Điểm giao chỉ tiêu KPI bằng điểm giao chỉ tiêu KPI áp dụng với chức danh GDV
b)
Điểm giao chỉ tiêu KPI bằng điểm giao chỉ tiêu KPI áp dụng với chức danh KSV
c)
Bằng 50% * điểm giao chỉ tiêu KPI áp dụng với chức danh GDV + 50 % điểm giao chỉ tiêu KPI áp dụng với chức danh KSV
d)
Bằng 50% * điểm giao chỉ tiêu KPI áp dụng với chức danh GDV
76.
Giao dịch viên (GDV) kiêm Kiểm soát viên (KSV) từ 01 tháng trở lên được giao chỉ tiêu như thế nào?
a)
Điểm giao chỉ tiêu KPI bằng điểm giao chỉ tiêu KPI áp dụng với chức danh GDV
b)
Điểm giao chỉ tiêu KPI bằng điểm giao chỉ tiêu KPI áp dụng với chức danh KSV
c)
Bằng 50% * điểm giao chỉ tiêu KPI áp dụng với chức danh GDV + 50 % điểm giao chỉ tiêu KPI áp dụng với chức danh KSV
d)
Bằng 50% * điểm giao chỉ tiêu KPI áp dụng với chức danh GDV
77.
Tỷ lệ SLA chuẩn bằng bao nhiêu?
a)
95%
b)
75%
c)
80%
d)
85%
Reset
