wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức Python

Total questions: 42

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Cho đoạn chương trình theo các bước dưới đây: Chương trình báo lỗi ở dòng nào?

4 lines
2.

Để đưa dữ liệu ra màn hình dùng câu lệnh nào?

a)

input()

b)

print()

c)

abs()

d)

type()

3.

Cho chương trình sau: Chương trình mắc lỗi:

a)

A. IndentationError

b)

B. Chương trình không có lỗi

c)

C. IndexError

d)

D. NameError

4.

Cho hàm sau: def lt(x, y, z): return x +y/z Dữ liệu vào của hàm lt() là :

a)

A. x, z

b)

B. y, z

c)

C. x, y

d)

D. x, y, z

5.

Cài đặt, khởi tạo dữ liệu, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao là nội dung của công đoạn nào?

a)

Chuyển giao

b)

Kiểm thử

c)

Lập trình

d)

Điều tra khảo sát

6.

Kết quả của đoạn lệnh sau là:

a)

4

b)

6

c)

5

d)

1

7.

Trong Python, phép toán chia được ký hiệu là:

a)

//

b)

mod

c)

/

d)

div

8.

Cho chương trình sau: Chương trình mắc lỗi:

a)

A. TypeError

b)

B. NameError

c)

C. Chương trình không có lỗi

d)

D. SyntaxError

9.

Trong Python lệnh type() dùng để nhận biết kiểu dữ liệu của biến. Kết quả khi thực hiện lệnh: >>> type(3.0) là:

a)

b)

c)

d)

10.

Trong Python lệnh type() dùng để nhận biết kiểu dữ liệu của biến. Kết quả khi thực hiện lệnh: >>> type([1,2,3]) là :

a)

A.

b)

B.

c)

C.

11.

Kết quả của đoạn lệnh sau là:

a)

1

b)

0

c)

3

d)

5

12.

Cho chương trình sau: Khi thực hiện, kết quả của chương trình là:

a)

Chương trình bị lỗi

b)

4

c)

16

d)

8

13.

Kết quả của đoạn lệnh sau là:

a)

THPT Gia Lộc

b)

THPT GiaLộc

c)

T H P T Gia Lộc

d)

THPTGiaLộc

14.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

a)

1 2 3

b)

4 5 6

c)

2 4 6

d)

1 3 5

15.

Kết quả của đoạn lệnh sau là:

a)

VietNam

b)

Viet Nam

c)

Viet nam

d)

V i e t N a m

16.

Cho chương trình sau: Chương trình trên có lỗi ở dòng lệnh số:

a)

2

b)

1

c)

Chương trình không có lỗi

d)

3

17.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

a)

4 5 6

b)

1 3 5

c)

2 4 6

d)

2 3 4

18.

Kiểm tra số nguyên n không chia hết cho một số nguyên k, câu lệnh là:

a)

A. if n//k == 0: print("Không chia hết ")

b)

B. if n%k == 0: print(" Không chia hết ")

c)

C. if n%k != 0: print(" Không chia hết ")

d)

D. if n//k == 1: print("Không chia hết ")

19.

Tiếp xúc với khách hàng, tìm hiểu về yêu cầu nghiệp vụ, xây dựng hồ sơ yêu cầu của hệ thống là nội dung công đoạn nào trong sản xuất phần mềm?

a)

A. Điều tra khảo sát.

b)

B. Lập trình.

c)

C. Kiểm thử.

d)

D. Chuyển giao.

20.

Cho đoạn chương trình sau: Chương trình báo lỗi ở dòng nào?

a)

Dòng 1

b)

Dòng 4

c)

Không có lỗi

d)

Dòng 6

21.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

a)

Chương trình bị lỗi

b)

Tam biet

c)

None

d)

Xin chao

22.

Kết quả của chương trình sau là: print(" 4 + 6 = ", 4 + 6)

a)

4 + 6 = 10

b)

4 + 6 =

c)

Chương trình báo lỗi

d)

10

23.

Cho chương trình sau: Khi thực hiện, kết quả của chương trình là:

a)

Chương trình bị lỗi

b)

4

c)

7

d)

3

24.

Cho chương trình sau: Chương trình trên đưa ra màn hình kết quả nào sau đây?

a)

Kết quả: 2

b)

Kết quả: 1

c)

Kết quả: 24

d)

Kết quả: 6

25.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào KHÔNG là mục đích của việc phân rã bài toán ban đầu thành các bài toán con:

a)

Phát huy được tinh thần làm việc nhóm

b)

Chương trình có cấu trúc phức tạp, cồng kềnh hơn

c)

Dễ nâng cấp và hiệu chỉnh chương trình

d)

Làm cho chương trình dễ hiểu hơn

26.

Kết quả của chương trình sau là gì?

a)

12345

b)

13579

c)

02468

d)

Chương trình bị lỗi

27.

Để kiểm tra số nguyên n không chia hết cho một số nguyên k, câu lệnh là:

a)

if n//k == 0: print("Không chia hết ")

b)

if n%k == 0: print(" Không chia hết ")

c)

if n%k != 0: print(" Không chia hết ")

d)
28.

Để nhập dữ liệu cho biến a là số nguyên từ bàn phím, lệnh nào đúng :

a)

a=float(input("Nhập số nguyên a = ")

b)

int(input(<"Nhập số nguyên a = ">))

c)

input("Nhập số nguyên a = ")

d)

a=int(input("Nhập số nguyên a = ")

29.

Trong Python lệnh type() dùng để nhận biết kiểu dữ liệu của biến. Kết quả khi thực hiện lệnh: >>> type([1,2,3]) là :

a)

b)

c)

d)

30.

Kết quả của đoạn chương trình sau là:

a)

2 4

b)

0 2

c)

0 2 4

d)

Chương trình báo lỗi

31.

Người đảm nhận những công việc quan trọng nhất trong phát triển phần mềm là ai?

a)

Kĩ sư phần mềm

b)

Cả 3 ý trên

c)

Lập trình viên

d)

Người quản trị dự án

32.

Kết quả của biến x sau khi thực hiện câu lệnh x=(30 % 6)//2 là:

a)

0

b)

4

c)

6

d)

2

33.

Cho chương trình sau: Chương trình trên đưa ra màn hình kết quả nào sau đây?

a)

Tong : 10

b)

Tong: 18

c)

Tong: 17

d)

Tong: 15

34.

Trong Python, phép toán mũ được ký hiệu là:

a)

mod

b)

**

c)

*

d)

div

35.

Kết quả của đoạn chương trình sau là:

a)

Chương trình báo lỗi

b)

1 2

c)

1 3

d)

1 3 5

36.

Cú pháp của câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu là:

a)

if <điều kiện>

b)

if <điều kiện>: < khối lệnh>

c)

if : <điều kiện>

d)

if <điều kiện>: ;

37.

Kết quả của biến x sau khi thực hiện câu lệnh: x=(20 // 4)%2 là:

a)

1

b)

4

c)

2

d)

16

38.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

a)

1 2 3

b)

4 5 6

c)

2 4 6

d)

1 3 5

39.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào KHÔNG là lợi thế của việc sử dụng hàm trong Python?

a)

A. Tránh việc phải lặp lại code thực thi những tác vụ tương tự nhau

b)

B. Thuận tiện cho phát triển, nâng cấp chương trình

c)

C. Phân tách các vấn đề phức tạp thành các phần đơn giản hơn

d)

D. Code dài dòng, chỉ thực hiện được ở những chương trình đơn giản

40.

Cho chương trình sau: Khi thực hiện, kết quả của chương trình là:

a)

2 3 4

b)

Chương trình bị lỗi

c)

4 8 16

d)

4 6 8

41.

Cho chương trình sau: Chương trình trên có lỗi ở dòng lệnh số:

a)

A. 2

b)

B. 1

c)

C. 3

d)

D. Chương trình không có lỗi

42.

Cho các khẳng định sau: (1) Chương trình có cấu trúc rõ ràng (2) Dễ nâng cấp và hiệu chỉnh chương trình (3) Làm cho chương trình dễ hiểu hơn (4) Phát huy được tinh thần làm việc nhóm Số khẳng định đúng khi nói về mục đích của việc phân rã bài toán ban đầu thành các bài toán con là:

a)

A. 2

b)

B. 0

c)

C. 4

d)

D. 3