wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MS Word 2010 Quiz

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Khi soạn thảo văn bản tiếng Việt, xuất hiện đường răng cưa nằm dưới dòng văn bản, để xử lý không còn hiện tượng đó, ta thực hiện lần lượt các thao tác:

a)

Đây là hiện tượng lạ, có khả năng do Virus nên cần phải quét Virus trên máy tính

b)

Chọn menu Tools, chọn AutoCorrect, chọn Spelling & Grammar và bỏ dấu chọn tại mục Check spelling as you type

c)

Chọn menu Tools, chọn Options, chọn Spelling & Grammar và bỏ dấu chọn tại mục Check spelling as you type

d)

Chọn menu Tools, chọn Customize, chọn Spelling & Grammar và bỏ dấu chọn tại mục Check spelling as you type

2.

Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là chuỗi HOAHONG, B2 có giá trị là chuỗi PHUONGTIM. Tại ô C2 gõ công thức =MID(A2&B2,4,4) thì nhận được kết quả

a)

HONG

b)

HOAHONG

c)

HOATIM

d)

UONG

3.

Khi thực hiện Ctrl + PageUp hoặc Ctrl + Page Down, con trỏ sẽ di chuyển:

a)

Lên xuống 1 trang màn

hình

b)

Lên xuống 1 trang văn bản

c)

Về đầu hoặc cuối dòng

d)

Qua trái hoặc qua phải 1

ký tự

4.

Trong MS Word 2010 để định dạng cột (chia đoạn văn thành nhiều cột) cho đoạn văn bản đã chọn, ta thực hiện

a)

Vào tab Insert - Table - insert Columns

b)

Vào tab Insert - Table - Convert text to Table -

Number of Columns

c)

Vào tab Insert - Table - Convert text to Table

d)

Edit - Columns

5.

Để chèn thêm một hàng trong Table, ta thực hiện như sau

a)

Đặt con trỏ tại nơi cần chèn hàng trong Table, chọn Table - Insert - Rows Above hoặc Rows Below

b)

Chọn ô tại nơi cần chèn hàng, chọn Table - Insert - Cells - Insert Entire Row

c)

Đặt con trỏ tại ô cuối cùng bên phải của Table, Nhấn phím Tab

d)

Tất cả đều đúng

6.

Để định dạng gạch chân một đoạn văn bản đang chọn với nét đôi ta nhấn tổ hợp phím

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl +

Shift + D

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl +

Shift + U

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + U

d)

Ctrl + Shift + A

7.

Trong MS Word 2010 để lưu File với một tên khác ta thực hiện

a)

Chọn File - Save As

b)

Chọn File - Save

c)

Chọn Edit - Save As

d)

Chọn Edit - Save

8.

Trong MS Word 2010 để lưu một tập tin đang được lưu trước đó với một tên File khác, ta ấn phím

a)

F9

b)

F10

c)

F11

d)

F12

9.

Trong Microsoft Excel, khi muốn sắp xếp (Sort) vùng dữ liệu đang chọn

a)

Vào Data -> Sort...

b)

Vào Data -> Options…

c)

Vào Data -> Filter…

d)

Vào Format -> Options…

10.

Trong Microsoft Excel, để chọn toàn bộ các ô trên bảng tính

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + B

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + D

11.

Trong Microsoft Excel, để xuống dòng trong cùng một ô

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + B

b)

Nhấn tổ hợp phím Alt + Enter

c)

Nhấn tổ hợp phím Alt + F11

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + D

12.

Trong Microsoft Excel 2010, để định dạng kiểu số % cho ô hiện tại

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + %

b)

Nhấn tổ hợp phím Alt + Shift + %

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + %

d)

Nhấn tổ hợp phím Alt + Ctrl + %

13.

Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là số 80, B2 có giá trị là số 100. Tại ô C2 gõ công thức =A2 - COUNT(A2:B2) thì nhận được kết quả

a)

78

b)

-100

c)

102

d)

80

14.

Khi soạn thảo MS Word, để lưu nội dung mành hình vào bộ nhớ Clipboard. Anh (chị) sử dụng phím nào?

a)

Ctrl +C

b)

Print Screen

c)

Ctrl + Insert

d)

ESC

15.

Trong MS Word 2010, "Hyperlink" là gì?

a)

Gạch dưới đoạn văn bản được chọn

b)

Tạo liên kết tới trang web, tập tin,…..

c)

Tạo hiệu ứng cho đoạn văn bản

d)

Tô màu cho đoạn văn bản

16.

Trong MS Word 2010, muốn chuyển đổi giữa chế độ gõ: chế độ gõ chèn và chế độ gõ đè, ta dùng phím

a)

Insert

b)

Caps lock

c)

Backspace

d)

End

17.

Trong MS Word 2010, thay đổi màu nền cho trang, ta thực hiện

a)

Vào Insert, chọn Change Color

b)

Vào View, chọn Page Color

c)

Vào Design, chọn Page Color

d)

Vào Design, chọn Watermark

18.

Trong MS Word 2010, để ngắt trang văn bản, ta thực hiện

a)

Vào tab Insert, chọn Cover page

b)

Vào tab Insert, chọn Page Break

c)

Vào tab Insert, chọn Blank Page

d)

Vào tab Insert, chọn Break Page

19.

Trong MS Word 2010, khi sửa lại các tiêu đề mà muốn cập nhật lại mục lục chứa các tiêu đề đó, ta thực hiện

a)

Chuột phải vào mục lục, chọn update table

b)

Chọn vào mục lục, trên tab references, chọn update table

c)

Sửa trực tiếp lên mục lục

d)

Tất cả đều đúng

20.

Cho biết tập tin nào thi hành ứng dụng Microsof Word 2010:

a)

Word.exe

b)

MSWord.exe

c)

Word.com

d)

WinWord.exe

21.

Trong MS Word 2010 để xóa một comment trong văn bản

a)

Vào tab Review rồi chọn Delete

b)

Chọn comment cần xóa Vào tab Review rồi chọn Delete

c)

Chọn comment cần xóa Vào tab Review rồi chọn Reject

d)

Vào tab Review rồi chọn Reject

22.

Trong MS Word 2010 để tạo comment cho đoạn văn bản

a)

Bạn bôi đen đoạn văn bản muốn chèn chú thích cho nó rồi vào tab Review rồi chọn New Comment

b)

Bạn bôi đen đoạn văn bản muốn chèn chú thích cho nó rồi vào tab Review rồi chọn Track Changes

c)

Vào tab Review rồi chọn New Comment

d)

Bạn bôi đen đoạn văn bản muốn chèn chú thích cho nó rồi vào tab Review rồi chọn Compare

23.

Trong MS Word 2010, để chuyển sang chế độ đọc ta thực hiện

a)

Vào Review, chọn Read Mode

b)

Vào View, chọn Read Mode

c)

Nhấn F11

d)

Nhấn Alt F11

24.

Trong MS Word 2010, để xóa định dạng của một đoạn văn bản đã chọn, ta thực hiện

a)

Vào tab Home, chọn Clear

b)

Vào tab Format, chọn Clear

c)

Vào tab Home, chọn Clear All Formatting

d)

Vào tab Home, chọn Delete Formatting

25.

Trong bảng tính Excel, điều kiện trong hàm IF được phát biểu dưới dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng kí hiệu nào sau đây?

a)

< >

b)

#

c)

&

d)

><

26.

Tên một tập tin bảng tính Excel 2010 thường có đuôi mở rộng là?

a)

XLSA

b)

XLSY

c)

XLSK

d)

XLSX

27.

Trong MS Word 2010 để chèn một biểu đồ biểu diễn dữ liệu trong một bảng đã chọn, ta thực hiện:

a)

Vào tab Insert rồi chọn Chart

b)

Vào tab Insert - Picture Chart

c)

Vào tab Insert - Format - Picture - Chart

d)

Insert - Object - Chart

28.

Hàm nào sau đây cho biết chiều dài của chuổi ký tự

a)

Len

b)

Lower

c)

Upper

d)

If

29.

Để chuyển đổi qua lại giữa các trình ứng dụng đang được kích hoạt, ta sử dụng:

a)

Tổ hợp phím Alt + Tab

b)

Tổ hợp phím Ctrl + Tab

c)

Tổ hợp phím Shift + Tab

d)

Tổ hợp phím Ctrl + C

30.

Một công thức trong Excel luôn bắt đầu bằng dấu nào sau đây

a)

?

b)

#

c)

$

d)

=

31.

Khi ta nhập dữ liệu dạng Ngày Tháng Năm, nếu giá trị Ngày Tháng Năm đó không hợp lệ thì Excel coi đó là dữ liệu dạng nào sau đây

a)

Thời Gian

b)

Số

c)

Ngày Tháng Năm

d)

Chuỗi

32.

Khi sao chép công thức này đến ô D5, công thức tại ô D5 sẽ là?

a)

=SUM(D3:E4)&$B$1

b)

=SUM(D4:E5)&$B$2

c)

=SUM(D5:E6)&$B$3

d)

=SUM(D3:E4)&$B$4

33.

Trong Excel, để tính tổng với điều kiện đã cho, ta dùng hàm

a)

MAX

b)

SUM

c)

SUMIF

d)

TOTAL

34.

Trong Microsoft Excel, hàm MAX dùng để

a)

Tính tổng các giá trị được chọn

b)

Tìm giá trị lớn nhất trong các giá trị được chọn

c)

Tìm giá trị nhỏ nhất trong các giá trị được chọn

d)

Tính giá trị trung bình của các giá trị được chọn

35.

Hàm nào sau đây dùng để chuyển chữ thường thành chữ IN HOA

a)

UPPER

b)

LOWER

c)

LEN

d)

PROPER

36.

Khi đang làm việc với Excel, có thể di chuyển từ sheet này sang sheet khác bằng cách sử dụng các tổ hợp phím

a)

Tab + Page Up ; Tab + Page Down

b)

Ctrl + Page Up ; Ctrl + Page Down

c)

Alt + Page Up ; Alt + Page Down

d)

Shift + Page Up ; Shift + Page Down

37.

Trong MS Word 2010 khi soạn thảo văn bản, để định dạng tăng khoảng cách giữa các dòng trong một đoạn văn bản lên gấp đôi (Double), ta Nhấn tổ hợp phím nào

a)

Ctrl + 1 + 1

b)

Alt + 1 + 1

c)

Ctrl + 2

d)

Alt + 2

38.

Sử dụng hàm nào để biến đổi ký tự đầu của mỗi từ thành ký tự in hoa trong một ô chứa dữ liệu kiểu chuỗi (Text):

a)

TRIM

b)

LOWER

c)

UPPER

d)

PROPER

39.

Trong Microsoft Excel, để tạo biểu đồ cho vùng giá trị được chọn

a)

Vào Tool -> Chart…

b)

Vào Insert -> Chart...

c)

Vào View -> Chart...

d)

Vào Format -> Chart...

40.

Dữ liệu kiểu số trong Excel nằm ở vị trí nào trong ô

a)

Bên trái

b)

Giữa

c)

Bên phải

d)

Tất cả đều sai

41.

Trong Microsoft Excel, để in bảng tính được chọn

a)

Vào View -> Print...

b)

Vào Format -> Print...

c)

Vào File -> Print...

d)

Vào View -> Print Preview...

42.

Trong Microsoft Excel, hàm MIN dùng để

a)

Tính tổng các giá trị được chọn

b)

Tìm giá trị lớn nhất trong các giá trị được chọn

c)

Tìm giá trị nhỏ nhất trong các giá trị được chọn

d)

Tính giá trị trung bình của các giá trị được chọn

43.

Trong Microsoft Excel, vào DATA -> FILTER...

a)

Để xóa toàn bộ nội dung

b)

Để trích lọc thông tin

c)

Để in

d)

Để thay đổi phông chữ

44.

Trong Microsoft Excel, để lưu bảng tính hiện tại với tên mới

a)

Vào File -> Save…

b)

Vào File -> Save As…

c)

Vào View -> Save As…

d)

Vào Edit -> Save As…

45.

Trong MS Word 2010 để thay đổi màu chữ đang bôi đen ta chọn

a)

Font Color trên thanh công cụ

b)

Insert - Picture

c)

Format - Symbol

d)

Format - Picture

46.

Trong bảng tính Excel, khi chiều dài dữ liệu kiểu số lớn hơn chiều rộng của ô thì sẽ hiện thị trong ô chuỗi các kí tự?

a)

&

b)

$

c)

%

d)

#

47.

Để đặt mật khẩu bảo vệ cho tài liệu đang soạn thảo, ta thực hiện

a)

File - Protect Document

b)

File - Protect Document - Encrypt with Password

c)

Tools - Protect Document

d)

Tools - Protect - Security

48.

Trong Microsoft Excel, hàm AVERAGE dùng để

a)

Tính tổng các giá trị được chọn

b)

Tìm giá trị lớn nhất trong các giá trị được chọn

c)

Tìm giá trị nhỏ nhất trong các giá trị được chọn

d)

Tính giá trị trung bình của các giá trị được chọn

49.

Trong Excel, những nhóm hàm nào sau đây có sử dụng điều kiện để tính toán.

a)

COUNT, COUNTA, COUNTIF

b)

DSUM, SUMIF, COUNTIF

c)

MAX, MIN, AVERAGE,

d)

SUM, SUMIF, DSUM

50.

Trong Microsoft Excel, để chèn thêm 1 Bảng tính (Worksheet)

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + F11

b)

Nhấn tổ hợp phím Alt + Shift + F11

c)

Nhấn tổ hợp phím Shift + F11

d)

Nhấn tổ hợp phím Shift + F10

51.

Hàm nào sau đây cho phép chuyển đổi một chuỗi số từ dạng chữ sang dạng số

a)

Val

b)

Upper

c)

Value

d)

Lower

52.

Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là số 80, B2 có giá trị là số 100. Tại ô C2 gõ công thức =COUNT(A2:B2) thì nhận được kết quả

a)

90

b)

80

c)

180

d)

2

53.

Trong bảng tính Excel 2010, để tách dữ liệu trong một ô thành hai hoặc nhiều ô, ta thực hiện

a)

Vào Insert -> Text to Columns…

b)

Vào Home -> Text to Columns…

c)

Vào Fomulas -> Text to Columns…

d)

Vào Data -> Text to Columns…

54.

Trong Microsoft Excel, hàm ROUND dùng để

a)

Tính tổng

b)

Tìm giá trị nhỏ nhất

c)

Làm tròn số

d)

Tính giá trị trung bình

55.

Trong Microsoft Excel, hàm SUM dùng để

a)

Tính tổng các giá trị được chọn

b)

Tìm giá trị lớn nhất trong các giá trị được chọn

c)

Tìm giá trị nhỏ nhất trong các giá trị được chọn

d)

Tính giá trị trung bình của các giá trị được chọn

56.

Chức năng của hàm TRIM(text) là để dùng:

a)

Cắt bỏ các khoảng trống đầu chuỗi Text

b)

Cắt bỏ các khoảng trống cuối chuỗi Text

c)

Cắt bỏ các khoảng trống đầu và cuối của chuỗi Text

d)

Cắt bỏ các khoảng trống giữa chuỗi Text

57.

Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là chuỗi TINHOC. Tại ô B2 gõ công thức =LEN(A2) thì nhận được kết quả?

a)

4

b)

TIN

c)

6

d)

TINHOC

58.

Trong Excel, ô Name Box có công dụng gì

a)

Hiển thị công thức của ô

b)

Hiển thị dữ liệu trong ô

c)

Canh lề dữ liệu cho ô

d)

Hiển thị địa chỉ ô hiện hành và tên của vùng đang chọn

59.

Trong Microsoft Excel 2010, để chèn thêm 1 Cột (Column) trước cột hiện tại

a)

Vào Home -> Insert -> Insert Sheet Columns

b)

Vào View -> Insert -> Insert Sheet Column

c)

Vào Insert -> Insert Sheet Columns

d)

Vào Data -> Insert -> Insert Sheet Columns

60.

Trong Microsoft Excel 2010, để định dạng kiểu dữ liệu cho vùng được chọn

a)

Vào Home -> Number...

b)

Vào Data -> Number...

c)

Vào Insert -> Number…

d)

Vào View -> Number...

61.

Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là chuỗi HOAHONG, B2 có giá trị là chuỗi PHUONGTIM. Tại ô C2 gõ công thức =A2&RIGHT(B2,3) thì nhận được kết quả

a)

HOAPHUONGTIM

b)

PHUONGTIM

c)

HOAPHUONGHONG

d)

HOAHONGTIM

62.

Trong Excel 2010, muốn xóa hẳn một hàng ra khỏi trang tính, ta đánh dấu khối chọn hàng này và thực hiện

a)

Home -> Delete

b)

Data -> Delete

c)

Table -> Delete

d)

View -> Delete

63.

Trong bảng tính Excel, cho biết kết quả khi thực hiện công thức: =LEN(LEFT("THANH PHO DALAT"))+2

a)

9

b)

3

c)

6

d)

10

64.

Kết quả của một phép so sánh hoặc phép toán Logic bao giờ cũng cho kết quả là

a)

True

b)

False

c)

Chỉ một trong hai giá trị: True hoặc False

d)

Cả True và False

65.

Trong Excel 2010, để giữ cố định hàng hoặc cột trong cửa sổ soạn thảo, ta đánh dấu hàng hoặc cột, sau đó

a)

Vào Review -> Freeze Panes

b)

Vào View -> Freeze Panes

c)

Vào Page Layout -> Freeze Panes

d)

Vào Home -> Freeze Panes

66.

Trong Microsoft Excel 2010, để chèn thêm 1 Dòng (Row) trên dòng hiện tại

a)

Vào Data -> Insert -> Insert Sheet Rows

b)

Vào View -> Insert -> Insert Sheet Rows

c)

Vào Home -> Insert -> Insert Sheet Row

d)

Vào Home -> Insert -> Insert Sheet Rows

67.

Trong MS Word 2010 khi soạn thảo văn bản, để định dạng khoảng cách giữa hai dòng trong đoạn là 1,5 lines, ta sử dụng tổ hợp phím nào

a)

Shift + 5

b)

Alt + 1 + 5

c)

Alt + 5

d)

Ctrl + 5

68.

Dữ liệu kiểu chuỗi trong Excel nằm ở vị trí nào trong ô

a)

Bên trái

b)

Giữa

c)

Bên phải

d)

Tất cả đều sai

69.

Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là chuỗi HOAHONG, B2 có giá trị là chuỗi DALAT. Tại ô C2 gõ công thức =LEFT(A2,3)&B2 thì nhận được kết quả

a)

HOAHONG

b)

HOAHONGDALAT

c)

HOADALAT

d)

DALAT

70.

Để tính trung bình cộng giá trị số tại các ô C1, C2 và C3. Ta thực hiện công thức nào sau đây

a)

=SUM(C1:C3)/3

b)

=AVERAGE(C1:C3)

c)

=(C1+SUM(C2:C3))/3

d)

Tất cả đều đúng

71.

Để tính tổng (Auto Sum) các ô liên tục của một cột, ta đưa con trỏ về ô chứa kết quả rồi thực hiện

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+=

b)

Chọn Data - Subtotals

c)

Nhấn tổ hợp phím Alt+=

d)

Tất cả đều đúng

72.

Trong Excel, khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương trình thông báo lỗi là?

a)

#NAME!

b)

#DIV/0!

c)

#VALUE!

d)

#N/A!

73.

Các ô dữ liệu của bảng tính Excel có thể chứa:

a)

Các giá trị logic, ngày, số, chuỗi

b)

Các giá trị kiểu ngày, số, chuỗi

c)

Các dữ liệu là công thức

d)

Tất cả đều đúng

74.

Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là ngày 30/04/2016. Tại ô B2 gõ công thức =DAY(A2)-MONTH(A2) thì nhận được kết quả

a)

26

b)

34

c)

30-04

d)

04

75.

Các hàm IF, AND và OR là thuộc loại hàm xử lý dữ liệu

a)

Số

b)

Ngày Tháng Năm

c)

Logic

d)

Chuỗi

76.

Để tính giá trị trung bình của các số có trong các ô B1, C1, D1, E1, ta dùng công thức

a)

=Round(Average(B1:E1),0)

b)

=Average(B1:E1)

c)

=Average(B1,C1,D1,E1)

d)

Tất cả đều đúng

77.

Để tính Bình quân cho cột Tổng Lương từ E6 đến E12. Ta sử dụng công thức nào sau đây

a)

=SUM(E6:E12)

b)

=AVG(E6:E12)

c)

=AVERAGE(E6+E12)

d)

=AVERAGE(E6:E12)

78.

Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là ngày 30/04/2016. Tại ô B2 gõ công thức =DAY(A2) thì nhận được kết quả

a)

2016

b)

04

c)

30

d)

8

79.

Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là số 80, B2 có giá trị là số 100. Tại ô C2 gõ công thức =COUNT(A2:B2)+B2 thì nhận được kết quả

a)

80

b)

190

c)

280

d)

102

80.

Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là ngày 30/04/2016. Tại ô B2 gõ công thức =DAY(A2)+MONTH(A2) thì nhận được kết quả

a)

34

b)

8

c)

30

d)

04

81.

Trong MS Word 2010, để trộn nhiều ô liên tiếp trên cùng hàng (hoặc cùng cột) trong bảng lại với nhau, ta dùng

a)

Merge Cells

b)

Split Cells

c)

Split Table

d)

Merge Rows

82.

Trong MS Word 2010 khi soạn thảo văn bản, để định dạng tăng khoảng cách giữa các dòng trong một đoạn văn bản lên gấp đôi (Double), ta Nhấn tổ hợp phím nào:

a)

Ctrl + 1 + 1

b)

Alt + 1 + 1

c)

Ctrl + 2

d)

Alt + 2

83.

Để tính trung bình cộng giá trị số tại các ô C1, C2 và C3. Ta thực hiện công thức nào sau đây:

a)

=SUM(C1:C3)/3

b)

=AVERAGE(C1:C3)

c)

=(C1+SUM(C2:C3))/3

d)

Tất cả đều đúng

84.

Trong Excel, địa chỉ nào sau đây là địa chỉ tuyệt đối

a)

C$1:D$10

b)

$C$1:$D$10

c)

C$1:$D$10

d)

$C$1:$D10

85.

Trong Excel, địa chỉ sau đây là địa chỉ tuyệt đối cột và tương đối hàng

a)

C$1:D$11

b)

$C$1:$D$11

c)

C$1:$D$11

d)

$C1:$D11

86.

Trong Excel, cho biết địa chỉ nào sau đây không hợp lệ

a)

111$A

b)

BB$111

c)

AA222

d)

$BA20

87.

Trong Excel, tại ô A2 có công thức =A1&$B$1&C$1. Khi sao chép công thức này đến ô C3, công thức tại ô C3 sẽ là

a)

=C2&$B$1&E$1

b)

=C2&$B$1&E$2

c)

=C2&$B$1&E$3

d)

=C2&$B$1&E$4

88.

Trong Excel, tại ô A3 có công thức =SUM(A1:B2)&$B$1. Khi sao chép công thức này đến ô D5, công thức tại ô D5 sẽ là

a)

=SUM(D3:E4)&$B$1

b)

=SUM(D4:E5)&$B$2

c)

=SUM(D5:E6)&$B$3

d)

=SUM(D3:E4)&$B$4

89.

Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là chuỗi HOAHONG, B2 có giá trị là chuỗi PHUONGTIM. Tại ô C2 gõ công thức =MID(B2,2,5)&LEFT(A2,3) thì nhận được kết quả

a)

TIMHONG

b)

HOAHONG

c)

HUONGHOA

d)

HOAPHUONG

90.

Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là chuỗi HOAHONG, B2 có giá trị là chuỗi PHUONGTIM. Tại ô C2 gõ công thức =MID(B2,2,5)&LOWER(LEFT(A2,3)) thì nhận được kết quả

a)

HUONGhoa

b)

TIMHONG

c)

HUONGHOA

d)

HOAPHUONG

91.

Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là chuỗi HOAHONG, B2 có giá trị là chuỗi PHUONGTIM. Tại ô C2 gõ công thức =MID(B2,1,6)&RIGHT(A2,4)) thì nhận được kết quả

a)

HOAPHUONG

b)

HOAHONG

c)

HUONGHOA

d)

PHUONGHONG

92.

Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là chuỗi TINHOC. Tại ô B2 gõ công thức =LEFT(A2,3) thì nhận được kết quả

a)

TIN

b)

HOC

c)

3

d)

Tinhoc

93.

Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là chuỗi Tinhoc. Tại ô C2 gõ vào công thức =A2 thì nhận được kết quả

a)

Value

b)

TINHOC

c)

TinHoc

d)

Tinhoc

94.

Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là chuỗi TINHOC, B2 có giá trị là chuỗi CCA. Tại ô C2 gõ công thức =A2&B2 thì nhận được kết quả

a)

TINHOC_CCA

b)

CCA

c)

TINHOCCCA

d)

TINHOC

95.

Trong bảng tính Excel, cho biết kết quả khi thực hiện công thức: =LEN(LEFT("THANH PHODALAT"))+2

a)

9

b)

3

c)

6

d)

10

96.

Các hàm IF, AND và OR là thuộc loại hàm xử lý dữ liệu:

a)

Số

b)

Ngày Tháng Năm

c)

Logic

d)

Chuỗi

97.

Để tính Bình quân cho cột Tổng Lương từ E6 đến E12. Ta sử dụng công thức nào sau đây:

a)

=SUM(E6:E12)

b)

=AVG(E6:E12)

c)

=AVERAGE(E6+E12)

d)

=AVERAGE(E6:E12)

98.

Để tính giá trị trung bình của các số có trong các ô B1, C1, D1, E1, ta dùng công thức:

a)

=Round(Average(B1:E1),0)

b)

=Average(B1:E1)

c)

=Average(B1,C1,D1,E1)

d)

Tất cả đều đúng

99.

Để tính tổng (Auto Sum) các ô liên tục của một cột, ta đưa con trỏ về ô chứa kết quả rồi thực hiện:

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+=

b)

Chọn Data - Subtotals

c)

Nhấn tổ hợp phím Alt+=

d)

Tất cả đều đúng