Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỌC HÀNH CHĂM CHỈ XỨNG ĐÁNG 10 ĐỈMMM

Total questions: 77

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu sai Công của lực:

a)

Là đại lượng vô hướng.

b)

Có giá trị đại số.

c)

Đư­ợc tính bằng biểu thức. F.S.cosa

d)

Luôn luôn dương.

2.

Chọn câu trả lời đúng Lực thực hiện công âm khi vật chuyển động trên mặt phẳng ngang:

a)

Lực ma sát.    

b)

Lực phát động.           

c)

Lực kéo.         

d)

Trọng lực.

3.

Chọn câu trả lời đúng: Khi lực F cùng chiều với độ dời s thì:

a)

Công A > 0

b)

Công A < 0    

c)

Công A = 0    

d)

Công A = 1

4.

Chọn câu trả lời đúng  Kilôoat giờ là đơn vị của:

a)

Hiệu suất.       

b)

Công suất.      

c)

Động lượng.

d)

Công.

5.

Chọn câu sai: Khi vật chuyển động trượt xuống trên mặt phẳng nghiêng.

a)

Lực ma sát sinh công cản.

b)

Thành phần tiếp tuyến với mặt phẳng nghiêng của trọng lực sinh công phát động.

c)

Phản lực của mặt phẳng nghiêng tác dụng lên vật sinh công cản.

d)

Thành phần pháp tuyến với mặt phẳng nghiêng của trọng lực không sinh công.

6.

Chọn câu Sai:

a)

Công của lực cản âm vì 900 < a < 1800.

b)

Công của lực phát động dương vì 900 > a > 00.

c)

Vật dịch chuyển theo phương nằm ngang thì công của trọng lực bằng không.

d)

Vật dịch chuyển trên mặt phẳng nghiêng công của trọng lực cũng bằng không.

7.

Đơn vị của công trong hệ SI là

a)

W

b)

kg

c)

J

d)

N

8.

Đáp án nào sau đây là đúng?

a)

Lực là đại lượng vectơ nên công cũng là đại lượng vectơ.

b)

Trong chuyển động tròn, lực hướng tâm thực hiện công vì có cả hai yếu tố: lực và độ dời của vật.

c)

Công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số.

d)

Một vật chuyển động thẳng đều, công của hợp lực là khác không vì có độ dời của vật.

9.

Phát biểu nào sau đây đúng theo định nghĩa công của lực?

a)

Công thành danh toại.

b)

Ngày công của một công nhân là 200000 đồng.

c)

Có công mài sắt có ngày nên kim.

d)

Công ty trách nhiệm hữu hạn ABC.

10.

Một tàu thủy chạy trên sông theo đường thẳng kéo một sà lan chở hàng với lực không đổi 5.103 N, thực hiện công là 15.106 J. Sà lan đã dời chỗ theo phương của lực một quãng đường

a)

300 m.

b)

3000 m.               

c)

1500 m.

d)

2500 m.

11.

Một người dùng tay đẩy một cuốn sách một lực 5 N trượt một khoảng dài 0,5 m trên mặt bàn nằm ngang không ma sát, lực đẩy có phương trùng với phương chuyển động của cuốn sách. Người đó đã thực hiện một công là

a)

2,5 J.

b)

– 2,5 J.

c)

0

d)

5 J.

12.

Khi đun nước bằng ấm điện thì có những quá trình chuyển hóa năng lượng chính nào xảy ra?

a)

Điện năng chuyển hóa thành động năng.

b)

Điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng.

c)

Nhiệt năng chuyển hóa thành điện năng

d)

Nhiệt năng chuyển hóa thành cơ năng.

13.

  Một lực tác dụng vào một vật nhưng vật đó không chuyển động. Điều này có nghĩa là

a)

lực đã sinh công

b)

lực không sinh công

c)

lực đã sinh công suất

d)

lực không sinh công suất

14.

  Một bóng đèn sợi đốt có công suất  tiêu thụ năng lượng  Thời gian thắp sáng bóng đèn là

a)

1s

b)

10s

c)

100s

d)

1000s

15.

  kW.h là đơn vị của

a)

công.

b)

công suất.       

c)

hiệu suất.        

d)

lực.

16.

Đơn vị nào sau đây không được dùng để đo công suất?

a)

W

b)

J.s

c)

HP

17.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất?

a)

Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1.

b)

Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ.

c)

Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của động cơ.

d)

Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào.

18.

Câu 1.       Một dây cáp sử dụng động cơ điện tạo ra một lực không đổi 50 N tác dụng lên vật và kéo vật đi một đoạn đường 30 m trong thời gian 1 phút. Công suất của động cơ là

a)

50 W.

b)

25 W. 

c)

100 W.

d)

75 W.

19.

Công suất được xác định bằng:

a)

tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.              

d)

giá trị công thực hiện được.

20.

  Trong ôtô, xe máy vv... có bộ phận hộp số (sử dụng các bánh xe truyền động có bán kính to nhỏ khác nhau) nhằm mục đích

a)

thay đổi công suất của xe.    

b)

thay đổi lực phát động của xe.           

c)

thay đổi công của xe.   

d)

duy trì vận tốc không đổi của xe.

21.

Kết luận nào sau đây nói về công suất là không đúng?

a)

Công suất đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm.

b)

Công suất là đại lượng đo bằng tích số giữa công và thời gian thực hiện công ấy.

c)

Công suất là đại lượng đo bằng thương số giữa công và thời gian thực hiện công ấy.

d)

Công suất là đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

22.

Một xe tải chạy đều trên đường ngang với tốc độ 54 km/h. Khi đến quãng đường dốc, lực cản tác dụng lên xe tăng gấp ba nhưng công suất của động cơ chỉ tăng lên được hai lần. Tốc độ chuyển động đều của xe trên đường dốc là

a)

10 m/s.

b)

36 m/s.

c)

18 m/s.

d)

15 m/s.

23.

Câu 1.       Một động cơ điện cỡ nhỏ được sử dụng để nâng một vật có trọng lượng 2,0 N lên cao 80 cm trong 4,0s. Hiệu suất của động cơ là 20%. Công suất điện cấp cho động cơ bằng

a)

0,080 W.                 

b)

2,0 W.  

c)

0,80 W.

d)

200 W.

24.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất:

a)

HP       (mã lực)

b)

W (oát)

c)

J.s

d)

N.m/s

25.

Điền từ vào chỗ chấm:   1KWh = … J

a)

1000   

b)

3600

c)

3,6 nhân 10 mũ 6

d)

1

26.

đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị công suất?

a)

HP

b)

MW

c)

kWh

d)

Nm/s

27.

   Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của công?

a)

kW.h

b)

N.m

c)

kg.m2/s2  

d)

kg.m2/s

28.

   Chọn câu Sai:

a. Công suất là:

a)

Đại lượng có giá trị bằng công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

b)

Đại lượng có giá trị bằng th­ương số giữa công A và thời gian t cần thiết để thực hiện công ấy.

c)

Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của ng­ười, máy, công cụ…

d)

Cho biết công thực hiện được nhiều hay ít của ng­ười, máy, công cụ…

29.

  Công suất là đại lượng là đại lượng được tính bằng:

a)

   Tích của công và thời gian thực hiện công    

b)

Tích của lực tác dụng và vận tốc

c)

Thương số của công và vận tốc           

d)

Thương số của lực và thời gian tác dụng lực

30.

   Cần một công suất bằng bao nhiêu để nâng đều một hòn đá có trọng lượng 50N lên độ cao 10m trong thời gian 2s:

a)

2,5W  

b)

25W 

c)

250W

d)

2,5kW

31.

Một máy kéo có công suất 5kW kéo một khối gỗ có trọng lượng 800N chuyển động đều được 10m trên mặt phẳng nằm ngang, hệ số ma sát trượt giữa khối gỗ và mặt phẳng nằm ngang là 0,5. Tính thời gian máy kéo thực hiện: 

a)

0,2s 

b)

0,4s

c)

0,6s 

d)

0,8s

32.

Môt người cố gắng ôm một chồng sách có trọng lượng 50N cách mặt đất 1,2m trong suốt thời gian 2 phút. Công suất mà người đó đã thực hiện được là:

a)

50W 

b)

60W 

c)

30W

d)

0

33.

Động năng là đại lượng:

a)

Vô hướng, luôn dương

b)

Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

c)

Véc tơ, luôn dương

d)

Véc tơ, luôn dương hoặc bằng không

34.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.

b)

Động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.

c)

Động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng một nữa tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.

d)

Động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng một nữa tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.

35.

Biểu thức tính  động năng của vật là:

a)

Wđ = mv       

b)

Wđ = mv2

c)

Wđ = mv2/2          

d)

Wđ = mv/2

36.

Câu phát biểu nào sau đây saikhi nói về động năng:

a)

động năng được xác định bằng biểu thức Wđ =mv2/2.   

b)

động năng là đại lượng vô hướng luôn dương hoặc bằng không.

c)

động năng là dạng năng lượng vật có được do nó chuyển động.

d)

động năng là dạng năng lượng vật có được do nó có độ cao z so với mặt đất.

37.

động năng của một vật sẽ thay đổi trong trường hợp nào sau đây?

a)

Vật chuyển động thẳng đều.    

b)

Vật chuyển động tròn đều.

c)

Vật chuyển động biến đổi đều.

d)

Vật đứng yên

38.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?

a)

J

b)

Kg.m2/s2.  

c)

N.m. 

d)

N.s.

39.

Vật nào sau đây không có khả năng sinh công?

a)

Dòng nước lũ đang chảy mạnh.

b)

Viên đạn đang bay.

c)

Búa máy đang rơi.

d)

Hòn đá đang nằm trên mặt đất.

40.

Lực nào sau đây không làm vật thay đổi động năng?

a)

Lực cùng hướng với vận tốc vật

b)

Lực vuông góc với vận tốc vật

c)

Lực ngược hướng với vận tốc vật

d)

Lực hợp với vận tốc 1 góc nào đó.

41.

Có hai vật m1 và m2 cùng khối lượng 2m, chuyển động thẳng đều cùng chiều, vận tốc m1 so với m2 có độ lớn bằng v, vận tốc của m2 so với người quan sát đứng yên trên mặt đất cũng có độ lớn bằng v. Kết luận nào sau đây là sai?

a)

Động năng của m1 trong hệ quy chiếu gắn với m2 là mv2.

b)

Động năng của m2 trong hệ quy chiếu gắn với người quan sát là mv2.

c)

Động năng của m1 trong hệ quy chiếu gắn với người quan sát là 2mv2.

d)

Động năng của m1 trong hệ quy chiếu gắn với người quan sát là 4mv2.

42.

Tìm câu sai. Động năng của một vật không đổi khi

a)

chuyển động thẳng đều

b)

chuyển động tròn đều

c)

chuyển động cong đều

d)

chuyển động biến đổi đều

43.

Chọn phát biểu sai. Động năng của vật không đổi khi vật:

a)

chuyển động với gia tốc không đổi

b)

chuyển động tròn đều

c)

chuyển động thẳng đều

d)

chuyển động với vận tốc không đổi

44.

Động năng là một đại lượng

a)

có hướng, luôn dương.

b)

có hướng, không âm.

c)

vô hướng, không âm.

d)

vô hướng, luôn dương.

45.

      Động năng của một vật không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phụ thuộc vào khối lượng của vật

b)

Không phụ thuộc vào hệ quy chiếu

c)

Là đại lượng vô hướng, không âm

d)

Phụ thuộc vào vận tốc của vật

46.

Một vật có khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ  thì động năng của nó bằng

a)

 7200J

b)

200J

c)

200kJ

d)

72KJ

47.

Chọn phát biểu đúng. Động năng của vật tăng gấp đôi khi:

a)

m không đổi, v tăng gấp hai.

b)

m tăng gấp hai, v giảm còn nửa.

c)

m giảm còn nửa, v tăng gấp hai.

d)

m không đổi, v giảm còn nửa.         

48.

     Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi, khối lượng tăng gấp đôi thì:

a)

động năng tăng gấp đôi.      

b)

động năng tăng gấp 4. 

c)

động năng tăng gấp 8.

d)

Động năng tăng  gấp 6.

49.

Động năng của vật tăng khi:

a)

Vận tốc của vật v > 0.  

b)

Gia tốc của vật a > 0.   

c)

Gia tốc của vật tăng. 

d)

Các lực tác dụng lên vật sinh công dương.

50.

Động năng của vật giảm khi đi

a)

vật chịu tác dụng của lực ma sát

b)

vật chịu tác dụng của 1 lực hướng lên

c)

vật đi lên dốc                  

d)

vật được ném lên theo phương thẳng đứng

51.

Động năng của một vật sẽ tăng khi vật chuyển động:

a)

thẳng đều.        

b)

nhanh dần đều.   

c)

chậm dần đều.        

d)

biến đổi.

52.

Một ô tô khối lượng m đang chuyển động với vận tốc thì tài xế tắt máy. Công của lực ma sát tác dụng lên xe làm xe dừng lại là:

a)

A = mv2/2.        

b)

A = -mv2/2.

c)

A = mv2.    

d)

A = -mv2.   

53.

Khi lực tác dụng vào vật sinh công âm thì động năng:

a)

tăng

b)

giảm

c)

không đổi

d)

bằng không

54.

Một vật đang chuyển động với vận tốc v. Nếu hợp lực tác dụng vào vật triệt tiêu thì động năng của vật:

a)

giảm theo thời gian.   

b)

không thay đổi.

c)

tăng theo thời gian.

d)

triệt tiêu.

55.

Động năng của vật tăng khi:

a)

Vận tốc vật dương     

b)

Gia tốc vật dương

c)

Gia tốc vật tăng          

d)

Ngoại lực tác dụng lên vật sinh công dương

56.

Khi lực tác dụng vào vật sinh công âm thì động năng:

a)

tăng

b)

giảm

c)

không đổi

d)

bằng không

57.

Một vật đang chuyển động với vận tốc v. Nếu hợp lực tác dụng vào vật triệt tiêu thì động năng của vật:  

a)

giảm theo thời gian.

b)

không thay đổi.

c)

tăng theo thời gian.

d)

triệt tiêu.

58.

Độ biến thiên động năng của một vật bằng công của:

a)

trọng lực tác dụng lên vật.

b)

lực phát động tác dụng lên vật.

c)

ngoại lực tác dụng lên vật.

d)

lực ma sát tác dụng lên vật.

59.

Chọn câu Sai:

a)

Công là biểu hiện của năng l­ượng, là năng lượng của vật.

b)

Công là số đo năng lượng chuyển hoá.

c)

Độ biến thiên của động năng của một vật bằng công của ngoại lực tác dụng lên vật.

d)

Động năng của một vật là năng l­ượng do chuyển động mà có.

60.

Tìm câu sai. Động năng của một vật không đổi khi

a)

chuyển động thẳng đều.   

b)

chuyển động tròn đều.

c)

chuyển động cong đều.          

d)

chuyển động biến đổi đều.

61.

Khi một quả bóng được ném lên thì

a)

động năng chuyển thành thế năng

b)

thế năng chuyển thành động năng

c)

động năng chuyển thành cơ năng.

d)

cơ năng chuyển thành động năng

62.

Một vật đang chuyển động có thể không có

a)

 Động lượng            

b)

Động năng             

c)

Thế năng            

d)

Cơ năng

63.

Một học sinh hạ 1 quyển sách khối lượng m xuống dưới 1 khoảng h với v không đổi. Công thực hiện bởi trọng lực là:

a)

Dương

b)

Âm 

c)

Bằng O

d)

Không xác định được

64.

Một học sinh hạ 1 quyến sách khối lượng m xuống dưới 1 khoảng h với v không đổi. Công của tay của bạn học sinh đó là:

a)

 Dương

b)

Âm

c)

Bằng 0

d)

Không xác định được

65.

   Một học sinh hạ 1 quyển sách khối lượng m xuống dưới 1 khoảng h với vận tốc không đổi v. Công của hợp lực tác dụng vào quyển sách là:

a)

Dương

b)

Âm   

c)

Bằng 0

d)

Không xác định được

66.

   Cơ năng là đại lượng:

a)

luôn luôn dương.     

b)

luôn luôn dương hoặc bằng 0.

c)

có thể dương, âm hoặc bằng 0.

d)

luôn luôn khác 0.

67.

Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất. Trong quá trình vật rơi

a)

Thế năng tăng.     

b)

Động năng giảm.      

c)

Cơ năng không đổi.

d)

Cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất.

68.

  Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó:

a)

động năng cực đại, thế năng cực tiểu.

b)

động năng cực tiểu, thế năng cực đại.

c)

động năng bằng thế năng.

d)

động năng bằng nữa thế năng.

69.

  Cơ năng của vật sẽ không được bảo toàn khi vật:

         

a)

chỉ chịu tác dụng của trọng lực.  

b)

chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi của lò xo.

c)

vật chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát.

d)

vật không chịu tác dụng của lực mas át, lực cản.

70.

    “Khi cho một vật rơi từ độ cao M xuống N”, câu nói nào sau đây là đúng

a)

thế năng tại N là lớn nhất.           

b)

động năng tại M là lớn nhất.

c)

cơ năng tại M bằng cơ năng tại N.    

d)

cơ năng luôn thay đổi từ M xuống N.

71.

Chọn câu saikhi nói về cơ năng:

a)

Cơ năng của vật chuyển động dưới tác dụng của trọng lực bằng tổng động năng và thế năng trọng trường của vật.

b)

Cơ năng của vật  chuyển động dưới tác dụng của lực đàn hồi  bằng  tổng động năng và thế năng đàn hồi của vật.

c)

Cơ năng của vật được bảo toàn nếu có tác dụng của các lực khác (như lực cản, lực ma sát…) xuất hiện trong quá trình vật chuyển động.

d)

Cơ năng của vật chuyển động chỉ dưới tác dụng của trọng lực thì bảo toàn.

72.

Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp:

a)

vật rơi trong không khí.   

b)

vật trượt có ma sát.    

c)

vật rơi tự do.

d)

vật rơi trong chất lỏng nhớt.

73.

   Chọn đáp án đúng: Cơ năng là

a)

Một đại lượng vô hướng có giá trị đại số.

b)

Một đại lượng véc tơ.

c)

Một đại lượng vô hướng luôn luôn dương.

d)

Một đại lượng vô hướng luôn dương hoặc có thể bằng 0.

74.

     Một vật được ném từ dưới lên. Trong quá trình chuyển động của vật thì:

a)

Động năng giảm, thế năng tăng.

b)

Động năng giảm, thế năng giảm.

c)

Động năng tăng, thế năng giảm.

d)

Động năng tăng, thế năng tăng.

75.

    Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản của không khí. Trong quá trình MN?

a)

thế năng giảm.

b)

cơ năng cực đại tại N.            

c)

cơ năng không đổi.

d)

động năng tăng.

76.

     Cơ năng của một vật bằng

a)

hiệu của động năng và thế năng của vật.

b)

hiệu của thế năng và động năng của vật.

c)

tổng động năng và thế năng của vật.

d)

tích của động năng và thế năng của vật.

77.

   Xét một vật chỉ chịu tác dụng của trường trọng lực, tại vị trí vật có động năng cực đại thì

a)

thế năng cực tiểu

b)

thế năng cực đại.

c)

cơ năng cực đại

d)

cơ năng bằng 0