wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ms.Quynh - 450+2404 CM07 _ Lesson 9

Total questions: 20

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Hoàn thành cấu trúc sau:

it + sb + (take) + (time) / (money) + .....

(Ai đó dành bao nhiêu thời gian/tiền để làm gì đó)

a)

to V

b)

V

c)

V_ing

d)

V_ed

2.

Hoàn thành cấu trúc sau:

S + (spend) + (time)/(money) + ....

(Ai đó dành bao nhiêu thời gian/tiền để làm gì đó)

a)

to V

b)

V

c)

V_ing

d)

V_ed

3.

Cấu trúc sau có nghĩa là gì?

(be) famous for + N

a)

hào hứng về ...

b)

buồn bã về ...

c)

nổi tiếng về ...

d)

thất vọng về ...

4.

Tìm cấu trúc đồng nghĩa với

(be) famous for st/V_ing

a)

(be) well-known for st/V_ing

b)

(be) interested in st/V_ing

c)

(be) disappointed about st/V_ing

d)

(be) + V_ing

5.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "ẩm thực"

a)

food

b)

meal

c)

drink

d)

cuisine

6.

Cụm nào dưới đây có nghĩa là

"mơ về việc gì/điều gì đó"

a)

make suggestions

b)

make an order

c)

take measure

d)

dream of st/V_ing

7.

IT stands for ....

(IT là viết tắt của từ nào?)

2 lines
8.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "Người đi thuê (nhà,...)"

a)

tenant

b)

landlord

c)

housekeeper

d)

babysister

9.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "Người cho thuê (nhà,...)"

a)

tenant

b)

landlord

c)

housekeeper

d)

babysister

10.

What does this phrase means? (Cụm từ sau có nghĩa là gì)

"Have a high temperature"

a)

đau bụng

b)

đau đầu

c)

đau răng

d)

nhiệt độ cao, sốt cao

11.

Which word means "dược sĩ"? (từ nào có nghĩa là dược sĩ?)

a)

pharmacist

b)

doctor

c)

nurse

d)

surgeon

12.

Which word means "thuốc"? (từ nào dưới đây có nghĩa là thuốc?)

a)

matter

b)

cough

c)

medicine

d)

infection

13.

Which pharse means "bị ốm"? ( cụm nào dưới đây có nghĩa là bị ốm?)

a)

have a headache

b)

have a fever/ have a flu/ have a cold

c)

take medicine

d)

have a rest

14.

What does this word means? (Từ này có nghĩa là gì?)

"symptom"

a)

triệu chứng, biểu hiện

b)

nghỉ ngơi

c)

ho

d)

đau

15.

Chọn công thức đúng của câu điều kiện loại 1

(câu điều kiện diễn tả điều có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai)

a)

If S +V (QKĐ), S + would/could + V

b)

If S + V(HTĐ), S + Will/Can + V

c)

If S + V(HTĐ), S + V(HTĐ)

16.

Chọn công thức đúng của câu điều kiện loại 2

(câu điều kiện diễn tả điều KHÔNG thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai)

a)

If S +V (QKĐ), S + would/could + V

b)

If S + V(HTĐ), S + Will/Can + V

c)

If S + V(HTĐ), S + V(HTĐ)

17.

Chọn cách sử dụng đúng của câu điều kiện loại 2

a)

Diễn tả sự thật hiển nhiên, quy luật luôn đúng ở hiện tại

b)

Diễn tả điều CÓ KHẢ NĂNG xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

c)

Diễn tả điều KHÔNG THỂ xảy ra ở hiện tại

d)

Diễn tả điều KHÔNG THỂ xảy ra ở quá khứ

18.

Chọn cách sử dụng đúng của câu điều kiện loại 1

a)

Diễn tả sự thật hiển nhiên, quy luật luôn đúng ở hiện tại

b)

Diễn tả điều CÓ KHẢ NĂNG xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

c)

Diễn tả điều KHÔNG THỂ xảy ra ở hiện tại

d)

Diễn tả điều KHÔNG THỂ xảy ra ở quá khứ

19.

Chọn cách sử dụng đúng của câu điều kiện loại 0

a)

Diễn tả sự thật hiển nhiên, quy luật luôn đúng ở hiện tại

b)

Diễn tả điều CÓ KHẢ NĂNG xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

c)

Diễn tả điều KHÔNG THỂ xảy ra ở hiện tại

d)

Diễn tả điều KHÔNG THỂ xảy ra ở quá khứ

20.

Translate this notice into Vietnamese

(Dịch đoạn thông báo trên sang tiếng Việt)

20.

Translate this notice into Vietnamese

(Dịch đoạn thông báo trên sang tiếng Việt)

4 lines