Font size
WorksheetsMs.Quynh - 450+2404 CM07 _ Lesson 9
Total questions: 20
Worksheet time: 17mins
Hoàn thành cấu trúc sau:
it + sb + (take) + (time) / (money) + .....
(Ai đó dành bao nhiêu thời gian/tiền để làm gì đó)
to V
V
V_ing
V_ed
Hoàn thành cấu trúc sau:
S + (spend) + (time)/(money) + ....
(Ai đó dành bao nhiêu thời gian/tiền để làm gì đó)
to V
V
V_ing
V_ed
Cấu trúc sau có nghĩa là gì?
(be) famous for + N
hào hứng về ...
buồn bã về ...
nổi tiếng về ...
thất vọng về ...
Tìm cấu trúc đồng nghĩa với
(be) famous for st/V_ing
(be) well-known for st/V_ing
(be) interested in st/V_ing
(be) disappointed about st/V_ing
(be) + V_ing
Từ nào dưới đây có nghĩa là "ẩm thực"
food
meal
drink
cuisine
Cụm nào dưới đây có nghĩa là
"mơ về việc gì/điều gì đó"
make suggestions
make an order
take measure
dream of st/V_ing
IT stands for ....
(IT là viết tắt của từ nào?)
Từ nào dưới đây có nghĩa là "Người đi thuê (nhà,...)"
tenant
landlord
housekeeper
babysister
Từ nào dưới đây có nghĩa là "Người cho thuê (nhà,...)"
tenant
landlord
housekeeper
babysister
What does this phrase means? (Cụm từ sau có nghĩa là gì)
"Have a high temperature"
đau bụng
đau đầu
đau răng
nhiệt độ cao, sốt cao
Which word means "dược sĩ"? (từ nào có nghĩa là dược sĩ?)
pharmacist
doctor
nurse
surgeon
Which word means "thuốc"? (từ nào dưới đây có nghĩa là thuốc?)
matter
cough
medicine
infection
Which pharse means "bị ốm"? ( cụm nào dưới đây có nghĩa là bị ốm?)
have a headache
have a fever/ have a flu/ have a cold
take medicine
have a rest
What does this word means? (Từ này có nghĩa là gì?)
"symptom"
triệu chứng, biểu hiện
nghỉ ngơi
ho
đau
Chọn công thức đúng của câu điều kiện loại 1
(câu điều kiện diễn tả điều có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai)
If S +V (QKĐ), S + would/could + V
If S + V(HTĐ), S + Will/Can + V
If S + V(HTĐ), S + V(HTĐ)
Chọn công thức đúng của câu điều kiện loại 2
(câu điều kiện diễn tả điều KHÔNG thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai)
If S +V (QKĐ), S + would/could + V
If S + V(HTĐ), S + Will/Can + V
If S + V(HTĐ), S + V(HTĐ)
Chọn cách sử dụng đúng của câu điều kiện loại 2
Diễn tả sự thật hiển nhiên, quy luật luôn đúng ở hiện tại
Diễn tả điều CÓ KHẢ NĂNG xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
Diễn tả điều KHÔNG THỂ xảy ra ở hiện tại
Diễn tả điều KHÔNG THỂ xảy ra ở quá khứ
Chọn cách sử dụng đúng của câu điều kiện loại 1
Diễn tả sự thật hiển nhiên, quy luật luôn đúng ở hiện tại
Diễn tả điều CÓ KHẢ NĂNG xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
Diễn tả điều KHÔNG THỂ xảy ra ở hiện tại
Diễn tả điều KHÔNG THỂ xảy ra ở quá khứ
Chọn cách sử dụng đúng của câu điều kiện loại 0
Diễn tả sự thật hiển nhiên, quy luật luôn đúng ở hiện tại
Diễn tả điều CÓ KHẢ NĂNG xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
Diễn tả điều KHÔNG THỂ xảy ra ở hiện tại
Diễn tả điều KHÔNG THỂ xảy ra ở quá khứ
Translate this notice into Vietnamese
(Dịch đoạn thông báo trên sang tiếng Việt)
Translate this notice into Vietnamese
(Dịch đoạn thông báo trên sang tiếng Việt)
