wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gg09

Total questions: 120

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. [QTĐĐH] Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam đã quyết định để nhân dân miền Nam sử dụng con đường
a)
A. bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền Mĩ - Diệm.
b)
C. đấu tranh ngoại giao chống chế độ Mĩ - Diệm.
c)
C. đấu tranh chính trị chống chế độ Mĩ - Diệm.
d)
D. kết hợp bạo lực và hòa bình chống chế độ Mĩ - Diệm.
2.
Câu 2. [QTĐĐH] Âm mưu cơ bản của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” là
a)
A. “dùng người Việt đánh người Việt”.
b)
B. “dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương”.
c)
C. “tìm diệt và bình định”.
d)
D. “thay màu da trên xác chết”.
3.
Câu 3. [QTĐĐH] Tại Đại hội đại biểu toàn Quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam (1960) đã xác định cách mạng miền Bắc có vai trò
a)
A. quyết định nhất đối với sự phát triển cách mạng cả nước.
b)
B. quyết định trực tiếp đối với sự phát triển cách mạng miền Nam.
c)
C. quan trọng đối với sự phát triển cách mạng cả nước.
d)
D. tích cực đối với sự phát triển cách mạng cả nước.
4.
Câu 4. [QTĐĐH]Đặc điểm nổi bật nhất của Việt Nam sau khi Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương được kí kết là
a)
A. Pháp rút khỏi miền Bắc, miền Bắc nước ta hoàn toàn giải phóng.
b)
B. đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền với hai chế độ chính trị khác nhau.
c)
C. Pháp chấm dứt chiến tranh xâm lược Đông Dương, rút hết quân về nước.
d)
D. Ngô Đình Diệm lên nắm quyền, Mĩ âm mưu chia cắt lâu dài Việt Nam.
5.
Câu 5. [QTĐĐH] Nhân dân miền Nam Việt Nam sử dụng bạo lực cách mạng trong phong trào Đồng khởi (1959 - 1960) vì
a)
A. lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã phát triển.
b)
B. không thể tiếp tục đấu tranh bằng con đường hòa bình.
c)
C. cách mạng miền Nam đã chuyển hẳn sang thế tiến công.
d)
D. mọi xung đột chỉ có thể được giải quyết bằng vũ lực.
6.
Câu 6. [QTĐĐH] Thắng lợi nào đã chuyển cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954 -1975) từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?
a)
A. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
b)
B. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
c)
C. Phong trào Đồng khởi (1960).
d)
D. Cuộc chiến đấu chống “Chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1965).
7.
Câu 7. [QTĐĐH] Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của chiến thắng Ấp Bắc (1963)?
a)
A. Mở ra khả năng đánh bại chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ.
b)
B. Buộc Mĩ phải chuyển sang thực hiện chiến lược “Việt Nam hóa” chiến tranh.
c)
C. Đánh dấu sự phá sản về cơ bản chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ.
d)
D. Đánh dấu sự phá sản hoàn toàn chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ.
8.
Câu 8. [QTĐĐH] Ở Việt Nam, Cách mạng tháng Tám (1945) và phong trào Đồng khởi (1959- 1960) có điểm giống nhau là
a)
A. có sự kết hợp giữa lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang.
b)
B. phát triển từ khởi nghĩa từng phần lên tổng khởi nghĩa.
c)
C. phát triển từ khởi nghĩa từng phần lên chiến tranh cách mạng.
d)
D. lực lượng vũ trang đóng vai trò quyết định thắng lợi.
9.
Câu 9. [QTĐĐH] Trong thời kì 1954 – 1975, cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam Việt Nam có vai trò quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam vì cuộc cách mạng này
a)
A. bảo vệ vững chắc hậu phương miền Bắc xã hội chủ nghĩa.
b)
B. làm thất bại hoàn toàn chiến lược toàn cầu của Mĩ.
c)
C. trực tiếp xóa bỏ ách áp bức, bóc lột của địa chủ và tư sản miền Nam.
d)
D. trực tiếp đánh đổ ách thống trị của Mĩ và chính quyền Sài Gòn.
10.
Câu 10. [QTĐĐH] Hội nghị lần thứ 15 Ban chấp hành trung đảng (1-1959) đã để lại bài học kinh nghiệm nào cho Đảng trong quá trình lãnh đạo cách mạng Việt Nam?
a)
A. Sử dụng con đường đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh ngoại giao.
b)
B. Sử dụng con đường đấu tranh vũ trang giành chính quyền.
c)
C. Sử dụng con đường đấu tranh ngoại giao giành chính quyền.
d)
D. Sử dụng bạo lực cách mạng giành chính quyền về tay nhân dân.
11.
Câu 11. [QTĐĐH] Biện pháp được Mỹ và chính quyền Sài Gòn coi như “xương sống” của“chiến tranh đặc biệt ” là
a)
A. Phong tỏa biên giới, vùng biển.
b)
B. Dồn dân lập “ấp chiến lược”.
c)
C. Lập các “vành đai trắng”.
d)
D. Lập các “khu trù mật”.
12.
Câu 12. [QTĐĐH] Chiến thắng quân sự mở đầu cho quân và dân miền Nam chiến đấu chống“chiến tranh đặc biệt” của Mĩ là
a)
A.Chiến thắng Vạn Tường.
b)
B. Chiến thắng Ấp Bắc.
c)
C. Chiến thắng Đồng Xoài.
d)
D. Chiến thắng Ba Gia.
13.
Câu 13. [QTĐĐH] Đặc điểm tình hình nước ta sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 là
a)
A. miền Bắc được giải phóng, đi lên CNXH.
b)
B.miền Nam trở thành thuộc địa kiểu mới, căn cứ quân sự của Mĩ.
c)
C.đất nước bị chia cắt thành 2 miền, với 2 chế độ chính trị-xã hội khác nhau.
d)
D.Mĩ thay chân Pháp, thành lập chính quyền tay sai ở miền Nam.
14.
Câu 14. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam (9/1960) xác định miền Nam có vai trò như thế nào đối với sự phát triển của cách mạng cả nước?
a)
A. Quyết định nhất.
b)
B. Quan trọng nhất.
c)
C. Quyết định trực tiếp.
d)
D. Cơ bản nhất.
15.
Câu 15. [QTĐĐH] Trong chiến lược “chiến tranh đặc biệt”, quân đội Sài Gòn có vai trò như thế nào trên chiến trường?
a)
A.Cung cấp nhân lực cho quân đội Mĩ.
b)
B.Đặt dưới sự chỉ huy trực tiếp của quân viễn chinh Mĩ.
c)
C.Trực tiếp chỉ huy chiến dịch.
d)
D.Giữ vai trò chủ lực trên chiến trường.
16.
Câu 16.[QTĐĐH] Kết quả lớn nhất của phong trào “Đồng Khởi” là
a)
A.lực lượng vũ trang hình thành và phát triển.
b)
B.Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời.
c)
C.nông thôn miền Nam được giải phóng.
d)
D.phá vỡ từng mảng lớn bộ máy chính quyền của địch ở nông thôn.
17.
Câu 17. [QTĐĐH] Vì sao sau hiệp định Giơnevơ về Đông Dương, nhân dân ta không thể tiến hành Tổng tuyển cử để thống nhất đất nước?
a)
A.Mĩ phá hoại hiệp định, dựng lên chính quyền tay sai, âm mưu chia cắt lâu dài nước ta.
b)
B. đồng bào 2 miền khó khăn trong việc đi lại để tham gia Tổng tuyển cử.
c)
C. thiếu một ủy ban quốc tế để giám sát.
d)
D. hậu quả cuộc chiến tranh kéo dài 9 năm cản trở kế hoạch của ta.
18.
Câu 18. [QTĐĐH] Nhiệm vụ nào sau đây không phải là nhiệm vụ của cách mạng miền Bắc sau 1954?
a)
A. Tiếp tục thực hiện cách mạng dân tộc, dân chủ.
b)
B. Khắc phục hậu quả chiến tranh, khôi phục kinh tế.
c)
C. Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa.
d)
D. Thực hiện nghĩa vụ hậu phương lớn.
19.
Câu 19. [QTĐĐH] Ý nghĩa lớn nhất của phong trào “Đồng khởi” là
a)
A. chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
b)
B. đánh dấu bước phát triển của cách mạng cả nước.
c)
C. mở đầu phong trào đánh Mĩ ở miền Nam.
d)
D. đánh dấu sự thất bại của Mĩ-Diệm ở miền Nam.
20.
Câu 20. [QTĐĐH] Thắng lợi của quân và dân miền Nam chiến đấu chống “chiến tranh đặc biệt” chứng tỏ
a)
A. sự lớn mạnh của cách mạng miền Nam.
b)
B. vai trò to lớn của hậu phương miền Bắc.
c)
C. sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng.
d)
D. sự phát triển của lực lượng vũ trang miền Nam.
21.
Câu 21.[QTĐĐH] Trong những năm 1961-1965, Mĩ thực hiện chiến lược nào sau đây ở miền Nam Việt Nam?
a)
A. “Đông Dương hóa chiến tranh”.
b)
B. « Chiến tranh đặc biệt ».
c)
C. “Việt Nam hóa chiến tranh”.
d)
D. “Ngăn đe thực tế”.
22.
Câu 22. [QTĐĐH] Chiến thắng Ấp Bắc (1-1963) chứng tỏ quân dân miền Nam Việt Nam có khả năng đánh bại chiến lược chiến tranh nào của Mĩ?
a)
A. “Chiến tranh cục bộ”
b)
B. “Chiến tranh đặc biệt”.
c)
C. “Việt Nam hóa chiến tranh”.
d)
D. “Đông Dương hóa chiến tranh”.
23.
Câu 23. [QTĐĐH] Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam bị phá sản về cơ bản sau thắng lợi
a)
A. Bình Giã (Bà Rịa).
b)
B. Đồng Xoài (Bình Phước).
c)
C. Ba Gia ( Quảng Ngãi).
d)
D. An Lão ( Bình Định).
24.
Câu 24. [QTĐĐH] Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam (91960) xác định cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc có vai trò như thế nào đối với sự phát triển của cách mạng cả nước?
a)
A. Quyết định nhất.
b)
B. Quyết định trực tiếp.
c)
C. Căn cứ địa cách mạng.
d)
D. Hậu phương kháng chiến.
25.
Câu 25. [QTĐĐH] “Ngoài con đường bạo lực cách mạng, nhân dân miền Nam không có con đường nào khác” là một trong những nội dung của
a)
A. Nghị quyết lần thứ 15 Ban chấp hành Trung ương Đảng (1 – 1959).
b)
B. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (3 - 1960).
c)
C. Nghị quyết lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương (7 - 1973).
d)
D. khẩu hiệu đấu tranh trong phong trào “Đồng khởi” (1959 - 1960).
26.
Câu 26. [QTĐĐH] Nhân dân miền Nam Việt Nam sử dụng bạo lực cách mạng trong phong trào Đồng khởi (1959 - 1960) vì
a)
A. lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã phát triển.
b)
B. không thể tiếp tục đấu tranh bằng con đường hòa bình.
c)
C. cách mạng miền Nam đã chuyển hẳn sang thế tiến công.
d)
D. mọi xung đột chỉ có thể được giải quyết bằng vũ lực.
27.
Câu 27. [QTĐĐH] Với chiến thắng Ấp Bắc (1-1963), quân dân miền Nam Việt Nam bước đầu làm thất bại các chiến thuật nào của Mĩ?
a)
A. Tìm diệt và lấn chiếm.
b)
B. Trực thăng vận và thiết xa vận.
c)
C. Lấn chiếm và tràn ngập lãnh thổ.
d)
D. Tìm diệt và bình định.
28.
Câu 29. [QTĐĐH] Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam (20/12/1960) có vai trò nào dưới đây trong cuộc kháng chiến chống Mĩ?
a)
A. Lãnh đạo nhân dân Việt Nam đấu tranh.
b)
B. Xây dựng và phát triển lực lượng cách mạng Việt Nam.
c)
C. Giữ gìn lực lượng cách mạng chuẩn bị phản công.
d)
D. Đoàn kết toàn dân chống đế quốc và chính quyền tay sai.
29.
Câu 29. [QTĐĐH] Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III (9-1960), Đảng Lao động Việt Nam đề ra chủ trương nào sau đây?
a)
A. Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở hai miền Bắc-Nam.
b)
B. Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở hai miền Bắc-Nam.
c)
C. Tiến hành đồng thời hai nhiệm vụ chiến lược ở hai miền Bắc-Nam.
d)
D. Tiến hành chiến tranh nhân dân trên cả hai miền Bắc-Nam.
30.
Câu 30. [QTĐĐH] Hội nghị lần thứ 15 Ban chấp hành trung đảng (1-1959) đã để lại bài học kinh nghiệm nào cho Đảng trong quá trình lãnh đạo cách mạng Việt Nam?
a)
A. Sử dụng con đường đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang.
b)
B. Sử dụng con đường đấu tranh vũ trang giành chính quyền.
c)
C. Sử dụng bạo lực cách mạng giành chính quyền về tay nhân dân.
d)
D. Sử dụng con đường đấu tranh ngoại giao giành chính quyền
31.
Câu 31. [QTĐĐH] Phong trào "Đồng khởi" (1959 - 1960) nổ ra tiêu biểu nhất ở
a)
A. Bình Định.
b)
B. Ninh Thuận
c)
C. Bến Tre.
d)
D. Quảng Ngãi.
32.
Câu 32. [QTĐĐH] Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam đã quyết định để nhân dân miền Nam sử dụng con đường
a)
A. bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền Mỹ - Diệm.
b)
B. đấu tranh ngoại giao chống chế độ Mĩ - Diệm.
c)
C. đấu tranh chính trị chống chế độ Mỹ - Diệm.
d)
D. kết hợp bạo lực và hòa bình chống chế độ Mỹ - Diệm.
33.
Câu 33. [QTĐĐH] Tại Đại hội đại biểu toàn Quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam (1960) đã xác định cách mạng miền Nam có vai trò
a)
A. quyết định nhất đối với sự phát triển cách mạng cả nước.
b)
B. quyết định trực tiếp đối với sự phát triển cách mạng cả nước.
c)
C. quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam.
d)
D. quan trọng nhất đối với sự nghiệp bảo vệ miền Bắc.
34.
Câu 34. [QTĐĐH] Từ năm 1961 đến năm 1965, Mĩ thực hiện chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam Việt Nam?
a)
A. "Chiến tranh đặc biệt".
b)
B. "Đông Dương hóa chiến tranh"
c)
C. "Chiến tranh cục bộ".
d)
D. "Việt Nam hóa chiến tranh".
35.
Câu 35. [QTĐĐH] Nội dung nào sau đây không phải là điều kiện dẫn đến phong trào “Đồng khởi"(1959 - 1960)
a)
A. Chính sách khủng bố của Mĩ - Diệm hết sức tàn bạo.
b)
B. Quyết định để nhân dân sử dụng bạo lực của Đảng Lao động Việt Nam.
c)
C. Lực lượng cách mạng miền Nam được bảo toàn qua các cuộc đấu tranh.
d)
D. Quân đội Mĩ đã đổ bộ vào miền Nam tham chiến.
36.
Câu 36. [QTĐĐH] Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (tháng 1/1959) đã quyết định để nhân dân miền Nam chuyển hướng cách mạng để đánh đổ chính quyền Mĩ - Diệm vì
a)
A. phương pháp đấu tranh hòa bình không còn phù hợp.
b)
B. quân Giải phóng miền Nam đã được thành lập.
c)
C. Mĩ thay đổi chiến lược chiến tranh ở miền Nam Việt Nam.
d)
D. mọi xung đột chỉ có thể được giải quyết bằng vũ lực.
37.
Câu 37. [QTĐĐH] Thắng lợi nào đã chuyển cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954 - 1975) từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công” A. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
a)
B. Cuộc Tổng tiền công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
b)
C. Phong trào Đồng khởi (1960).
c)
D. Cuộc chiến đấu chống "Chiến tranh đặc biệt" (1961 - 1965).
d)
A. Chọn cái này
38.
Câu 38. [QTĐĐH] Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng về ý nghĩa của chiến thắng Ấp Bắc (1963)?
a)
A. Mở ra khả năng đánh bại chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" của Mĩ.
b)
B. Buộc Mĩ phải chuyển sang thực hiện chiến lược "Việt Nam hóa" chiến tranh.
c)
C. Đánh dấu sự phá sản về cơ bản chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" của Mĩ.
d)
D. Đánh dấu sự phá sản hoàn toàn chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" của Mĩ.
39.
Câu 39. [QTĐĐH] Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III (tháng 9-1960), Đảng Lao động Việt Nam đề ra chủ trương nào cho cách mạng miền Nam?
a)
A. khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh.
b)
B. khôi phục kinh tế, xây dựng chủ nghĩa xã hội.
c)
C. chi viện tiền tuyến và thực hiện nghĩa vụ quốc tế với Lào và Campuchia.
d)
D. Tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
40.
Câu 40. [QTĐĐH] Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (tháng 1/1959) đã quyết định để nhân dân miền Nam chuyển hướng cách mạng để đánh đổ chính quyền Mĩ - Diệm vì
a)
A. phương pháp đấu tranh hòa bình không còn phù hợp.
b)
B. quân Giải phóng miền Nam đã được thành lập.
c)
C. Mĩ thay đổi chiến lược chiến tranh ở miền Nam Việt Nam.
d)
D. mọi xung đột chỉ có thể được giải quyết bằng vũ lực.
41.
Câu 41. [QTĐĐH] Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam có ý nghĩa quyết định buộc Mĩ phải ký Hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam?
a)
A. Trận “Điện Biên Phủ trên không”.
b)
B.Trận Điện Biên Phủ ở Lai Châu.
c)
C. Chiến dịch Tây Nguyên.
d)
D. Chiến dịch Hồ Chí Minh.
42.
Câu 42. [QTĐĐH] Từ năm 1965 đến năm 1968 Mĩ thực hiện chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam Việt Nam?
a)
A. “Việt Nam hóa chiến tranh”.
b)
B. “Đông Dương hóa chiến tranh”.
c)
C. “Chiến tranh cục bộ”.
d)
D. “Chiến tranh đặc biệt”.
43.
Câu 43. [QTĐĐH] Chiến thắng Vạn Tường (tháng 8-1965) của quân dân miền Nam Việt Nam đã
a)
A. kết thúc thắng lợi hoàn toàn cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp.
b)
B. chứng tỏ khả năng đánh thắng chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ.
c)
C. đánh bại kế hoạch “đánh nhanh, thắng nhanh” của thực dân Pháp.
d)
D. hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho Mĩ cút, đánh cho ngụy nhào”.
44.
Câu 44. [QTĐĐH] Hiệp định Pari về Việt Nam năm 1973 đã mở ra bước ngoặt mới cho cuộc kháng chiến chống Mĩ vì
a)
A. tạo ra sự thay đổi tương quan lực lượng ở miền Nam có lợi cho cách mạng.
b)
B. quyết định để hai miền tiến hành tổng tuyển cử thống nhất đất nước.
c)
C. đánh dấu mốc kết thúc cuộc kháng chiến chống Mĩ xâm lược của nhân dân ta.
d)
D. từ đây nhân dân miền Nam đã hoàn thành nhiệm vụ dân tộc, dân chủ.
45.
Câu 45. [QTĐĐH] Nội dung nào sau đây không phải là biện pháp triển khai của Mĩ trong quá trình thực hiện chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam Việt Nam?
a)
A. Sử dụng các chiến thuật mới như “trực thăng vận”, “thiết xa vận”.
b)
B. Tăng cường đưa vũ khí, phương tiện chiến tranh vào miền Nam.
c)
C. Tiến hành cuộc càn quét quy mô lớn vào Vạn Tường (Quảng Ngãi).
d)
D. Tăng cường đưa quân Mĩ và quân đồng minh vào miền Nam.
46.
Câu 46. [QTĐĐH] Nội dung nào dưới đây chứng tỏ cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 1968 của quân dân miền Nam Việt Nam đã mở ra bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước?
a)
A. Làm lung lay ý chí xâm lược của quân Mĩ.
b)
B. Làm phá sản hoàn toàn chiến lược toàn cầu của Mĩ.
c)
C. Buộc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược.
d)
D. Buộc Mĩ phải rút quân khỏi miền Nam Việt Nam.
47.
Câu 47. [QTĐĐH] Điểm giống nhau cơ bản giữa chiến lược“Chiến tranh cục bộ” với chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ở miền Nam Việt Nam là
a)
A. sử dụng vũ khí hiện đại của Mĩ.
b)
B. quân Mĩ và quân đồng minh trực tiếp tham chiến.
c)
C. dùng chiến thuật mới “tìm diệt và bình định”.
d)
D. mở rộng đánh chiếm ra toàn Đông Dương.
48.
Câu 48. [QTĐĐH] Điểm giống nhau giữa Hiêp đinh Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương và Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam là
a)
A. Quân đội nước ngoài rút khỏi Việt Nam từ ngày ký hiệp định.
b)
B. Được ký kết trong bối cảnh có sự hòa hoãn giữa các nước lớn.
c)
C. Có sự tham gia đàm phán và cùng ký kết của các cường quốc.
d)
D. Quy định việc tập kết, chuyển quân và chuyển giao khu vực.
49.
Câu 49. [QTĐĐH] Hướng tiến công chủ yếu của quân ta trong cuộc tiến công chiến lược năm 1972 là.
a)
A. Sài Gòn.
b)
B. Tây Nguyên.
c)
C. Quảng Trị.
d)
D. Đà Nẵng.
50.
Câu 50. [QTĐĐH] Chiến lược “chiến tranh cục bộ” được thực hiện dưới thời Tổng thống Mĩ
a)
A. Ai-xen-hao.
b)
B. Giôn-xơn.
c)
C. Ken-nơ-di.
d)
D. Nichxơn.
51.
Câu 51. [QTĐĐH] Chiến lược chiến tranh Mỹ thực hiện ở miền Nam những năm 1965 - 1968 là chiến lược
a)
A. “Chiến tranh cục bộ”.
b)
B. “Chiến tranh đơn phương”.
c)
C. “Chiến tranh đặc biệt”.
d)
D. “Việt Nam hóa chiến tranh”.
52.
Câu 52. [QTĐĐH] Chiến thắng nào của quân dân miền Nam giai đoạn 1965 – 1968 được coi là “Ấp Bắc” đối với quân Mĩ?
a)
A. Chiến thắng Vạn Tường.
b)
B. Chiến thắng mùa khô.
c)
C. Chiến thắng Núi Thành.
d)
D. Chiến thắng Bình Giã.
53.
Câu 53. [QTĐĐH] Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam ở miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược?
a)
A. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.
b)
B. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
c)
C. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
d)
D. Trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.
54.
Câu 54. [QTĐĐH] Lực lượng tiến hành chiến lược “Chiến tranh cục bộ” là.
a)
A. Quân đội Sài Gòn, quân Mĩ.
b)
B. Quân Mĩ, quân Đồng minh, quân đội Sài Gòn.
c)
C. Quân Mĩ.
d)
D. Quân đội Mĩ và quân Đồng minh.
55.
Câu 55. [QTĐĐH] Điểm giống nhau cơ bản giữa “Việt Nam hóa chiến tranh” và “chiến tranh cục bộ” là
a)
A. đều là chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới của Mĩ.
b)
B. đáp án chuẩn á
c)
C. đều sử dụng quân đội Sài Gòn là chủ yếu.
d)
D. đều sử dụng quân đội Mĩ là chủ yếu.
56.
Câu 56. [QTĐĐH] Điểm khác biệt về quy mô giữa “chiến tranh đặc biệt” và “chiến tranh cục bộ” của Mĩ là
a)
A. chỉ diễn ra ở miền Nam.
b)
B. diễn ra cả ở miền Nam và miền Bắc.
c)
C. diễn ra trên toàn Đông Dương.
d)
D. chỉ diễn ra ở khu vực Đông Nam Bộ.
57.
Câu 57. [QTĐĐH] Một trong những chiến thắng của quân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) của Mĩ là
a)
A. An Lão (Bình Định).
b)
B. Đồng Xoài (Bình Phước).
c)
C. Ấp Bắc (Mĩ Tho).
d)
D. Vạn Tường (Quảng Ngãi).
58.
Câu 58. [QTĐĐH] Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 đã buộc Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh, tức là thừa nhận sự thất bại của chiến lược
a)
A. “Chiến tranh một phía”.
b)
B. “Chiến tranh đặc biệt”.
c)
C. “Chiến tranh cục bộ”.
d)
D. “Việt Nam hóa chiến tranh”.
59.
Câu 59. [QTĐĐH]Lực lượng giữ vai trò quan trọng và không ngừng tăng nhanh về số lượng trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam là?
a)
A. Quân đội Sài Gòn.
b)
B. Cố vấn Mĩ.
c)
C. Quân đồng minh.
d)
D. Quân Mĩ.
60.
Câu 60. [QTĐĐH] Được 23 nước công nhận, trong đó có 21 nước đặt quan hệ ngoại giao khi mới ra đời là đề cập đến
a)
A. Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam.
b)
B. Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
c)
C. Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ cộng hòa.
d)
D. Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.
61.
Câu 61. [QTĐĐH] Thắng lợi nào của Việt Nam đã buộc Mĩ chấp nhận đến đàm phán Pari để bàn về chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam?
a)
A. Phong trào "Đồng Khởi".
b)
B. Trận "Điện Biên Phủ trên không".
c)
C. Cuộc Tổng tiến công và nổi dâu Xuân Mậu Thân 1968.
d)
D. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
62.
Câu 62. [QTĐĐH] Điểm giống nhau giữa chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) và“Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) của Mĩ ở Việt Nam là gì?
a)
A. Sử dụng lực lượng quân đội Mĩ là chủ yếu.
b)
B. Thực hiện các cuộc hành quân “tìm diệt” và “bình định”.
c)
C. Nhằm biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới.
d)
D. chọn em đi anh
63.
Câu 63. [QTĐĐH] Biện pháp cơ bản được Mỹ thực hiện xuyên suốt trong các chiến lược chiến tranh ở miền Nam Việt Nam (1961 - 1973) là
a)
A. tiến hành chiến tranh tổng lực.
b)
B. ra sức chiếm đất, giành dân.
c)
C. sử dụng quân đội đồng minh.
d)
D. sử dụng quân đội Mỹ làm nòng cốt.
64.
Câu 64. [QTĐĐH] Điểm chung của các chiến lược chiến tranh do Mỹ tiến hành ở miền Nam Việt Nam thời kỳ 1954 - 1975 là
a)
A. dựa vào quân đội các nước thân Mỹ.
b)
B. kết hợp với ném bom phá hoại miền Bắc.
c)
C. có sự tham chiến của quân Mỹ.
d)
D. dựa vào lực lượng quân sự Mỹ.
65.
Câu 65. [QTĐĐH] Thủ đoạn của Mĩ khi tiến hành chiến lược "Chiến tranh cục bộ" ở miền Nam là
a)
A. phá hoại tình đoàn kết chiến đấu của ba nước Đông Dương.
b)
B. tiếp tục thực hiện âm mưu “dùng người Việt đánh người Việt".
c)
C. tổ chức các cuộc hành quân “tìm diệt" và "bình định" vào căn cứ quân giải phóng.
d)
D. cấu kết với Trung Quốc để cô lập cuộc kháng chiến của ta.
66.
Câu 66. [QTĐĐH] Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam có ý nghĩa quyết định buộc Mĩ phải ký Hiệp định Pari và chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam?
a)
A. Trận "Điện Biên Phủ trên không".
b)
B. Trận Điện Biên Phủ ở Lai Châu.
c)
C. Chiến dịch Tây Nguyên.
d)
D. Chiến dịch Hồ Chí Minh.
67.
Câu 67. [QTĐĐH] Thắng lợi của quân dân ta ở Vạn Tường (Quảng Ngãi) và 2 mùa khô (1965 - 1966) và (1966 - 1967), đã chứng tỏ
a)
A. lực lượng vũ trang miền Nam ra đời và đã trưởng thành nhanh chóng.
b)
B. lực lượng vũ trang miền Nam đã đủ sức dương đầu và đánh bại quân Mĩ.
c)
C. quân viễn chinh Mĩ đã mất hết sức chiến đấu.
d)
D. chiến lược “Chiến tranh cục bộ" của Mĩ đã thất bại hoàn toàn.
68.
Câu 68. [QTĐĐH] Nội dung nào dưới đây chứng tỏ cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 1968 của quân dân miền Nam Việt Nam đã mở ra bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước?
a)
A. Làm lung lay ý chí xâm lược của quân Mĩ.
b)
B. Làm phá sản hoàn toàn chiến lược toàn cầu của Mỹ.
c)
C. Buộc Mĩ phải tuyên bố "Mĩ hóa" trở lại chiến tranh xâm lược.
d)
D. Buộc Mĩ phải rút quân khỏi miền Nam Việt Nam.
69.
Câu 69. [QTĐĐH] Nội dung nào không phải là biện pháp của Mĩ khi triển khai thực hiện chiến lược "Chiến tranh cục bộ" (1965 - 1968) ở miền Nam Việt Nam?
a)
A. Ồ ạt đưa quân Mĩ và đồng minh Mĩ vào miền Nam Việt Nam.
b)
B. Tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam lần thứ nhất.
c)
C. Rút dần quân Mĩ và đồng minh khỏi chiến trường miền Nam.
d)
D. Mở các cuộc hành quân tấn công vào vùng "đất thánh Việt Cộng".
70.
Câu 70. [QTĐĐH] Điểm giống nhau cơ bản giữa chiến lược "Chiến tranh cục bộ" với chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" của Mĩ ở miền Nam Việt Nam là
a)
A. thực hiện âm mưu chia cắt Việt Nam.
b)
B. quân Mĩ và quân đồng minh trực tiếp tham chiến.
c)
C. dùng chiến thuật mới "tìm diệt và bình định”.
d)
D. mở rộng đánh chiếm ra toàn Đông Dương.
71.
Câu 71. [QTĐĐH] Nội dung nào sau đây phản ánh điểm tương đồng giữa Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương và Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam?
a)
A. tạo ra sự thay đối tượng quan lực lượng ở miền Nam có lợi cho cách mạng.
b)
B. tạo ra cơ sở pháp lý để nhân dân Việt Nam tiếp tục đấu tranh thống nhất.
c)
C. đánh dấu mốc kết thúc cuộc kháng chiến chống xâm lược của nhân dân ta.
d)
D. quy định các bên tham chiến thực hiện chuyển quân theo khu vực.
72.
Câu 72. [QTĐĐH] Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam buộc Mĩ phải kí Hiệp định Pari chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam?
a)
A. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 1968.
b)
B. Trận “Điện Biên Phủ trên không" cuối năm 1972.
c)
C. Chiến dịch Tây Nguyên (24/3/1975).
d)
D. Chiến dịch Hồ Chí Minh (30/4/1975).
73.
Câu 73. [QTĐĐH] Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam tháng 7/1973, đã nêu rõ nhiệm vụ cơ bản của cách mạng miền Nam là
a)
A. tiếp tục cuộc kháng chiến chống Mĩ xâm lược, sử dụng con đường hòa bình.
b)
B. tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, sử dụng con đường bạo lực.
c)
C. tiếp tục đấu tranh hòa bình đòi Mĩ thi hành Hiệp định Pari.
d)
D. tiếp tục đấu tranh chống chính quyền Sài Gòn trên mặt trận quân sự.
74.
Câu 74. [QTĐĐH] Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975 đã trải qua ba chiến dịch lớn là
a)
A.Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.
b)
B. Tây Nguyên, Quảng Nam, Huế - Đà Nẵng.
c)
C. Tây Nguyên, Huế, Hồ Chí Minh.
d)
D. Tây Nguyên, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.
75.
Câu 75. [QTĐĐH] Nhân tố hàng đầu đảm bảo thắng lợi cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954-1975) là
a)
A. hậu phương miền Bắc được xây dựng vững chắc.
b)
B. tinh thần đoàn kết chiến đấu của ba nước Đông Dương.
c)
C. sự lãnh đạo đúng đắn và sáng suốt của Đảng.
d)
D. sự giúp đỡ của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa.
76.
Câu 76. [QTĐĐH] Bộ Chính trị Trung ương Đảng Lao động Việt Nam đã quyết định chọn Tây Nguyên làm hướng tiến công chủ yếu trong năm 1975 vì đây
a)
A. là nơi thế và lực của địch mạnh nhưng cơ sở hậu cần của ta lớn.
b)
B. là địa bàn chiến lược quan trọng, cả ta và địch đều muốn nắm giữ.
c)
C. là nơi địch bố phòng chặt chẽ, tập trung đông quân chủ lực.
d)
D. là nơi tập trung cơ quan đầu não của địch.
77.
Câu 77. [QTĐĐH] Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954 - 1975) của nhân dân Việt Nam góp phần thay đổi bản đồ chính trị thế giới vì đã
a)
A. góp phần làm sụp đổ hệ thống chủ nghĩa thực dân trên thế giới.
b)
B. hoàn thành nhiệm vụ xóa bỏ tàn dư phong kiến và tư sản mại bản ở miền Nam.
c)
C. hoàn thành mục tiêu đấu tranh của lực lượng hòa bình, dân chủ trên thế giới.
d)
D. góp phần tác động đến tình hình kinh tế, chính trị và tâm lý của nước Mĩ.
78.
Câu 78. [QTĐĐH] Điểm chung của Cách mạng tháng Tám năm 1945, kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954) và kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975) ởViệt Nam là có sự kết hợp
a)
A. đấu tranh chính trị, quân sự và ngoại giao.
b)
B. lực lượng chính trị với lực lượng vũ trang.
c)
C. chiến trường chính và vùng sau lưng địch.
d)
D. của lực lượng vũ trang ba thứ quân.
79.
Câu 79. [QTĐĐH] Nội dung nào thể hiện sự linh hoạt, sáng tạo của Bộ Chính trị Trung ương Đảng trong việc đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong hai năm 1975 và 1976?
a)
A. Tổng tiến công và nổi dậy ở Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng rồi tiến về Sài Gòn.
b)
B. Chủ trương đánh nhanh thắng nhanh và tránh chỗ mạnh, đánh chỗ yếu.
c)
C. Nếu thời cơ đến vào đầu hoặc cuối năm 1975 thì lập tức giải phóng trong năm 1975.
d)
D. Tiến công vào những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu.
80.
Câu 80. Ở Việt Nam, thực tiễn 30 năm chiến tranh cách mạng (1945 - 1975) chứng tỏ đấu tranh ngoại giao
a)
A. có tác động trở lại đối với mặt trận quân sự.
b)
B. chỉ là sự phản ánh thắng lợi của mặt trận quân sự.
c)
C. phụ thuộc hoàn toàn vào thắng lợi trên chiến trường.
d)
D. tồn tại độc lập với mặt trận quân sự.
81.
Câu 81. [QTĐĐH] Chiến dịch mở đầu cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 là
a)
A. chiến dịch Đường 14 – Phước Long.
b)
B. chiến dịch Tây Nguyên.
c)
C. chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
d)
D. chiến dịch Hồ Chí Minh.
82.
Câu 82. [QTĐĐH] Với Hiệp định Pari ta đã
a)
A. giải phóng hoàn toàn miền Nam.
b)
B. hoàn thành cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước.
c)
C. "Đánh cho ngụy nhào".
d)
D. "Đánh cho Mĩ cút".
83.
Câu 83. [QTĐĐH] Điểm giống nhau giữa trận Điện Biên Phủ 1954 và trận “Điện Biên Phủ trên không” là
a)
A. thắng lợi có ý nghĩa quyết định trên bàn đàm phán.
b)
B. thắng lợi có ý nghĩa quyết định trên mặt trận quân sự.
c)
C. thắng lợi diễn ra tại Điện Biên Phủ.
d)
D. thắng lợi mang tính bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống xâm lược.
84.
Câu 84. [QTĐĐH] Một trong những điểm khác nhau giữa chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) với chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) ở Việt Nam là về
a)
A. quyết tâm giành thắng lợi.
b)
B. địa bàn mở chiến dịch.
c)
C. kết cục quân sự.
d)
D. sự huy động lực lượng đến mức cao nhất.
85.
Câu 85. [QTĐĐH] “Việt Nam hóa chiến tranh” thực chất là tiếp tục thực hiện âm mưu gì?
a)
A. Đề cao học thuyết Ních-xơn.
b)
B. “Dùng người Việt đánh người Việt”.
c)
C. “Tìm diệt” và “bình định”.
d)
D.Sử dụng quân Mĩ là chủ yếu
86.
Câu 86. [QTĐĐH] Chiến dich Tây Nguyên (3-1975) thắng lợi đã chuyển cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước của ta sang giai đoạn
a)
A.từ tiến công chiến lược sang tổng tiến công chiến lược trên toàn miền Nam
b)
B.tiến công chiến lược ở Tây Nguyên.
c)
C. tiến công ở các thành thị và giải phóng được các đô thị lớn.
d)
D. đưa cuộc tổng tiến công sang một giai đoạn mới với sức mạnh áp đảo.
87.
Câu 87. [QTĐĐH] Sau thắng lợi của chiến dịch Tây Nguyên và chiến dịch Huế-Đà Nẵng, Bộ Chính trị Trung ương Đảng quyết định phải kịp thời giải phóng miền Nam
a)
A. cuối năm 1975.
b)
B. trước mùa mưa năm 1975.
c)
C. trong 2 năm 1975-1976.
d)
D. đầu năm 1976.
88.
Câu 88. [QTĐĐH] Nét độc đáo về nghệ thuật chỉ đạo quân sự của Đảng ta trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước là
a)
A. kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.
b)
B. kết hợp đấu tranh quân sự với đấu tranh ngoại giao.
c)
C. kết hợp khởi nghĩa với chiến tranh cách mạng, tiến công và nổi dậy.
d)
D. kết hợp đấu tranh trên ba mặt trận chính trị, quân sự và ngoại giao.
89.
Câu 89. [QTĐĐH] Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam tháng 7/1973, đã nêu rõ nhiệm vụ cơ bản của cách mạng miền Nam là
a)
A. tiếp tục cuộc kháng chiến chống Mĩ xâm lược, sử dụng con đường hòa bình.
b)
B. tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, sử dụng con đường bạo lực.
c)
C. tiếp tục đấu tranh hòa bình đòi Mĩ thi hành Hiệp định Pari.
d)
D. tiếp tục đấu tranh chống ngụy Sài Gòn trên mặt trận quân sự.
90.
Câu 90. [QTĐĐH] Năm 1975, quân dân Việt Nam giành thắng lợi trong chiến dịch nào sau đây?
a)
A. Chiến dịch Hồ Chí Minh.
b)
B. Chiến dịch Việt Bắc.
c)
C. Chiến dịch Đồng Xoài.
d)
D. Chiến dịch An Lão.
91.
Câu 91. [QTĐĐH] Thắng lợi của chiến dịch nào đã chuyển cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của nhân dân Việt Nam sang giai đoạn tổng tiến công chiến lược để giải phóng hoàn toàn miền Nam?
a)
A. Huế - Đà Nẵng.
b)
B. Đường số 14 - Phước Long.
c)
C. Tây Nguyên.
d)
D. Đường 9 - Nam Lào.
92.
Câu 92. [QTĐĐH] Nhân tố hàng đầu đảm bảo thắng lợi cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954-1975) là
a)
A. hậu phương miền Bắc được xây dựng vững chắc.
b)
B. tinh thần đoàn kết chiến đấu của ba nước Đông Dương.
c)
C. sự lãnh đạo đúng đắn và sáng suốt của Đảng.
d)
D. sự giúp đỡ của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa.
93.
Câu 93. [QTĐĐH] Nội dung nào không phải là ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954 -1975)?
a)
A. Chấm dứt ách thống trị của thực dân - đế quốc trên đất nước ta.
b)
B. Mở ra kỉ nguyên mới của lịch sử dân tộc - kỉ nguyên độc lâp, thống nhất.
c)
C. Góp phần đánh bại chủ nghĩa phát xít bảo vệ hòa bình thế giới.
d)
D. Chấm dứt ách thống trị của thực dân - đế quốc trên đất nước ta.
94.
Câu 94. [QTĐĐH] Chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) và chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) đều
a)
A. có sự kết hợp với nổi dậy của quần chúng.
b)
B. có sự điều chỉnh phương châm tác chiến.
c)
C. tiêu diệt mọi lực lượng của đối phương.
d)
D. là những trận quyết chiến chiến lược.
95.
Câu 95. [QTĐĐH] Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954 - 1975) của nhân dân Việt Nam góp phần thay đổi bản đồ chính trị thế giới vì đã
a)
A. góp phần làm sụp đổ hệ thống chủ nghĩa thực dân trên thế giới.
b)
B. xóa bỏ tàn dự phong kiến và tư sản mại bản ở miền Nam.
c)
C. đấu tranh cùng lực lượng hòa bình, dân chủ trên thế giới.
d)
D. tác động đến tình hình chính trị và tâm lý của nước Mỹ.
96.
Câu 96. [QTĐĐH] Bài học kinh nghiệm từ cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước đối với công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội hiện nay là
a)
A. phát huy vai trò lãnh đạo sáng suốt của Đảng.
b)
B. phát huy vai trò của cá nhân.
c)
C. xây dựng khối đoàn kết toàn trong Đảng.
d)
D. vượt qua thách thức, đẩy lùi nguy cơ.
97.
Câu 97. [QTĐĐH] Chiến thắng nào của quân dân Việt Nam trong năm 1975 đã chuyển cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước từ tiến công chiến lược sang tổng tiến công chiến lược trên toàn chiến trường miền Nam?
a)
A. Chiến thắng Phước Long.
b)
B. Chiến thắng Tây Nguyên.
c)
C. Chiến thắng Huế - Đà Nẵng.
d)
D. Chiến thắng Quảng Trị.
98.
Câu 98. [QTĐĐH] Chiến thắng nào đã tác động đến quyết định giải phóng miền Nam trong năm 1975 của Bộ Chính trị Trung ương Đảng?
a)
A. Chiến thắng Buôn Ma Thuột.
b)
B. Chiến thắng Tây Nguyên
c)
C. Chiến thắng Quảng Trị.
d)
D. Chiến thắng Đường 14 - Phước Long.
99.
Câu 99. [QTĐĐH] Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam tháng 7/1973, đã nêu rõ nhiệm vụ cơ bản của cách mạng miền Nam là
a)
A. tiếp tục cuộc kháng chiến chống Mĩ xâm lược, sử dụng con đường hòa bình.
b)
B. tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, sử dụng con đường bạo lực.
c)
C. tiếp tục đấu tranh hòa bình đòi Mĩ thi hành Hiệp định Pari.
d)
D. tiếp tục đấu tranh chống ngụy Sài Gòn trên mặt trận quân sự.
100.
Câu 100. [QTĐĐH] Nội dung nào không phải là nguyên nhân khách quan làm nên thắng lợi của cuộc kháng chiến chốngMĩ cứu nước (1954 - 1975) của nhân dân Việt Nam
a)
A. Sự chi viên của hậu phương miền Bắc xã hội chủ nghĩa.
b)
B. Sự đoàn kết giúp đỡ lẫn nhau của ba dân tộc ở Đông Dương.
c)
C. Sự ủng hộ, giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa.
d)
D. Việt Nam nhận được sự ủng hộ của các lực lượng dân chủ và hòa bình trên thế giới.
101.
Câu 101. [QTĐĐH] Trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 của cách mạng miền Nam, chiến dịch nào đã đập tan căn cứ quân sự liên hợp lớn nhất của Mĩ và quân đội Sài Gòn?
a)
A. Chiến dịch Phước Long.
b)
B. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
c)
C. Chiến dịch Hồ Chí Minh.
d)
D. Chiến dịch Tây Nguyên.
102.
Câu 102. [QTĐĐH] Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 và cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975 ở Việt Nam có điểm giống nhau về
a)
A. huy động lực lượng.
b)
B. hướng tiến công chủ yếu.
c)
C. địa bàn tác chiến.
d)
D. đối tượng tấn công.
103.
Câu 103. [QTĐĐH] Sự kiện nào sau đây đánh dấu cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước đã hoàn thành
a)
A. Cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước kết thúc thắng lợi.
b)
B. Hiệp định Pari năm 1973 về chấm dứt chiến tranh Việt Nam được kí kết.
c)
C.Thắng lợi của cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung của nước Việt Nam thống nhất.
d)
D.Những quyết định của kì họp đầu tiên Quốc hội khoa Vì (tháng 7/1976).
104.
Câu 104. [QTĐĐH] Nhân tố hàng đầu đảm bảo thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước năm (1954 - 1975) là
a)
A. hậu phương miền Bắc được xây dựng vững chắc.
b)
B. tinh thần đoàn kết chiến đấu của ba nước Đông Dương.
c)
C. sự ủng hộ của các nước xã hội chủ nghĩa anh em
d)
D. sự lãnh đạo đúng đắn và sáng suốt của Đảng.
105.
Câu 105. [QTĐĐH] Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (9-1975) đề ra nhiệm vụ nào sau đây cho cách mạng Việt Nam?
a)
A. Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa trên cả nước.
b)
B. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
c)
C. Bầu ra các chức vụ lãnh đạo cao nhất của đất nước.
d)
D. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.
106.
Câu 106. [QTĐĐH] Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước ở Việt Nam sau đại thắng Xuân 1975?
a)
A. Tạo điều kiện để hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
b)
B. Tạo những điều kiện thuận lợi để đưa cả nước tiến lên chủ nghĩa xã hội.
c)
C. Tạo điều kiện chính trị co bản để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước.
d)
D. Tạo những khả năng to lớn để bảo vệ Tổ quốc và mở rộng quan hệ đối ngoại.
107.
Câu 107. [QTĐĐH] Trong khoảng thời gian từ năm 1975 đến năm 1979, cuộc chiến đấu ở biên giới Tây Nam của quân dân Việt Nam thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?
a)
A. Đánh đổ phát xít.
b)
B. Đánh đổ phong kiến.
c)
C. Bảo vệ Tổ quốc.
d)
D. Giải phóng dân tộc.
108.
Câu 108. [QTĐĐH] Quan điểm đổi mới đất nước của Đảng cộng sản Việt Nam (từ tháng
a)
A. Lấy đổi mới chính trị làm trọng tâm.
b)
B. Đi lên chủ nghĩa xã hội bằng những biện pháp phù hợp.
c)
C. Không thay đổi mục tiêu của chủ nghĩa xã hội.
d)
D. Đổi mới toàn diện và đồng bộ.
109.
Câu 109. [QTĐĐH] Sau đại thắng mùa Xuân 1975, nhiệm vụ cấp thiết hàng đầu của cả nước ta là gì?
a)
A.Khắc phục hậu quả chiến tranh và phát triển kinh tế.
b)
B. Ôn định tình hình chính trị - xã hội ở miền Nam.
c)
C. Thống nhất đất nước về mặt Nhà nước.
d)
D. Mở rộng quan hệ giao lưu với các nước
110.
Câu 110. [QTĐĐH] Đường lối đổi mới được Đảng đề ra từ
a)
A. Đại hội Đảng lần thứ IV (12-1976).
b)
B. Đại hội Đảng lần thứ VI (12-1986).
c)
C. Đại hội Đảng lần thứ V (3-1982).
d)
D. Đại hội Đảng lần thứ III (9-1960).
111.
Câu 111. [QTĐĐH] Trong giai đoạn 1975 - 1979, nhân dân ta phải tiến hành các cuộc chiến đấu bảo vệ
a)
A. biên giới phía Đông và biên giới phía Tây
b)
B. biên giới phía Tây và biên giới Tây Nam.
c)
C. biên giới phía Nam và biên giới Đông Bắc.
d)
D. biên giới phía Bắc và biên giới Tây Nam.
112.
Câu 112. [QTĐĐH] Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (9-1975) đề ra nhiệm vụ nào sau đây cho cách mạng Việt Nam?
a)
A. Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa trên cả nước.
b)
B. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
c)
C. Bầu ra các chức vụ lãnh đạo cao nhất của đất nước.
d)
D. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.
113.
Câu 113. [QTĐĐH]Việt Nam thực hiện thống nhất đất nước về mặt nhà nước ngay sau Đại thắng mùa Xuân 1975 vì
a)
A. muốn tạo sức mạnh tổng hợp để tham gia xu thế toàn cầu hóa.
b)
B. đó là một điều khoản phải thi hành của Hiệp định Pari (1973).
c)
C. phải hoàn thành triệt để cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.
d)
D. đó là ý chí và nguyện vọng thiết tha của toàn dân tộc.
114.
Câu 114. [QTĐĐH]Trong những năm 1976-1986, nhân dân Việt Nam thực hiện một trong những nhiệm vụ nào sau đây?
a)
A. Kháng chiến chống Mỹ, cứu nước.
b)
B. Kháng chiến chống Pháp.
c)
C. Đấu tranh giành chính quyền.
d)
D. Đấu tranh bảo vệ Tổ quốc.
115.
Câu 115. [QTĐĐH]Trong đường lối đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ tháng 12-1986), nội dung nào sau đây là một trong những chủ trương đổi mới về kinh tế?
a)
A. Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.
b)
B. Bảo đảm quyền lực thuộc về nhân dân.
c)
C. Xóa bỏ cơ chế quản lý kinh tế tập trung.
d)
D. Thực hiện chính sách đại đoàn kết dân tộc.
116.
Câu 116. [QTĐĐH] Nguyễn vọng bức thiết của nhân dân Việt Nam ngay sau Đại thắng mùa
a)
A. thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
b)
B. được chia ruộng đất.
c)
C. thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ
d)
D. được tự do buôn bán,
117.
Câu 117. [QTĐĐH]Một trong những ý nghĩa của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước ở Việt Nam (1975 – 1976) là
a)
A. đáp ứng nguyên vọng bức thiết của nhân dân cả nước.
b)
B. đánh dấu hoàn thành thống nhất đất nước trên các lĩnh vực
c)
C. đánh dấu hoàn thành cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.
d)
D. là cơ sở để hoàn thành cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.
118.
Câu 118. [QTĐĐH] Năm 1979 quân đội nước nào đã tấn công dọc biên giới phía bắc Việt Nam?
a)
A. Trung Quốc.
b)
B. Pháp.
c)
C. Nhật.
d)
D. "Khơ me đỏ".
119.
Câu 119. [QTĐĐH] Nội dung nào không phải là nội dung đường lối đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam đề ra từ năm 1986?
a)
A. Đổi mới phải toàn diện, đồng bộ.
b)
B. Đổi mới kinh tế gắn liền với đồi mới chính trị.
c)
C. Đổi mới kinh tế là trọng tâm.
d)
D. Đổi mới chính trị là trọng tâm.
120.
Câu 120. [QTĐĐH]Tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thông qua tại sự kiện chính trị nào dưới đây?
a)
A.Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước (11-1975).
b)
B.Cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung (4/1976).
c)
C.Kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI của nước Việt Nam thống nhất (7-1976).
d)
D.Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9-1975).