wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin 11

Total questions: 111

Worksheet time: 28hrs 45mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Để thay đổi kích thước ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?_x000B_
a)
A. Scale
b)
B. Crop
c)
C. Free Select
d)
D. Perspective
2.
Câu 2: Để di chuyển ảnh nhưng không di chuyển khung ảnh ta sử dụng công cụ nào?
a)
A. Công cụ Move
b)
B. Sử dụng thanh cuộn dọc và thanh cuộn ngang
c)
C. Công cụ Zoom
d)
D. Công cụ Crop
3.
Câu 3: Để cắt ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?_x000B_
a)
A. Rotate
b)
B. Crop
c)
C. Free Select
d)
D. Perspective
4.
Câu 4: Đâu là cách để thu nhỏ/phóng to ảnh trong GIMP?
a)
A. Giữ phím Ctrl rồi lăn nút cuộn chuột theo chiều tiến hoặc lùi.
b)
B. Gõ trực tiếp giá trị vào ô tỉ lệ thu/phóng ở góc dưới bên trái thanh trạng thái.
c)
C. Sử dụng công cụ Zoom.
d)
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
5.
Câu 5: Để hiệu chỉnh màu sắc cho một đối tượng nào đó trong ảnh, trước tiên ta cần làm:
a)
A. Dùng chuột đánh dấu vùng cần chỉnh màu sắc.
b)
B. Dùng công cụ Free Select kết hợp với các thao tác hỗ trợ để chọn chính xác đối tượng cần hiệu chỉnh màu sắc.
c)
C. Phóng to vùng cần hiệu chỉnh màu để lấy chính xác vùng đó.
d)
D. Cắt đi những phần không cần hiệu chỉnh màu sắc.
6.
Câu 6: Để chọn vùng tự do trên ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?_x000B_
a)
A. Rotate
b)
B. Crop
c)
C. Free Select
d)
D. Perspective
7.
Câu 7: Sau khi cắt ảnh thường dùng lệnh nào sau đây để khung ảnh khớp với kích thước ảnh sau khi cắt?
a)
A. Free Select
b)
B. Move
c)
C. Space
d)
D. Fit Canvas to Layers
8.
Câu 8: Để lật ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?_x000B_
a)
A. Scale
b)
B. Rotate
c)
C. Flip
d)
D. Perspective
9.
Câu 9: Để xoay ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?_x000B_
a)
A. Scale
b)
B. Rotate
c)
C. Flip
d)
D. Perspective
10.
Câu 10: Để di chuyển đồng thời cả ảnh và khung ảnh trong GIMP ta làm thế nào?
a)
A.  Giữ phím Space rồi di chuyển chuột.
b)
B.  Sử dụng thanh cuộn dọc và thanh cuộn ngang để cuộn nội dung trong cửa sổ sao cho hiển thị được vùng ảnh cần xem.
c)
C.  Nháy chuột vào công cụ Move, kéo thả chuột trên đối tượng để di chuyển ảnh.
d)
D.  Cả A và B đều đúng.
11.
Câu 11: Để di chuyển ảnh đến vị trí phù hợp ta chọn công cụ nào?
a)
A. Công cụ Crop.
b)
B. Công cụ Text A
c)
C. Công cụ Transform
d)
D. Công cụ Move
12.
Câu 12: Chức năng của phần mềm GIMP là
a)
A. Chỉnh sửa ảnh.
b)
B. Ghép ảnh
c)
C. Cung cấp các công cụ tạo văn bản, tô màu và biến đổi hình.
d)
D. Tất cả các khả năng trên.
13.
Câu 13: Để xuất ảnh sang định dạng JPG ta chọn:
a)
A. File\Export As
b)
B. File\New
c)
C. File\ Open
d)
D. File\ Exit
14.
Câu 14: Sau khi chỉnh sửa ảnh, ta lưu ảnh bằng File/Save thì ảnh có đuôi mặc định là:
a)
A. JPG
b)
B. cxf
c)
C. doc
d)
D. txt
15.
Câu 15: GIMP là phần mềm
a)
A. Xử lí ảnh.
b)
B. Soạn thảo văn bản.
c)
C. Trình chiếu, thuyết trình.
d)
D. Nghe nhạc.
16.
Câu 16: Để tạo tệp ảnh mới ta chọn
a)
A. File/ Save
b)
B. File/ New
c)
C. File/ Open
d)
D. File/ Exit
17.
Câu 1: Tẩy xóa ảnh là gì?
a)
A. Tạo ảnh từ đầu
b)
B. Chia sẻ một chi tiết nào đó có trong ảnh
c)
C. Quản lý ảnh
d)
D. Loại bỏ những chi tiết nào đó trong ảnh
18.
Câu 2: Công cụ Healing còn có chức năng vượt trội hơn so với Clone?
a)
A. Hòa trộn độ sáng và sắc thái của các điểm ảnh giữa vùng mẫu và vùng đích
b)
B. Vùng hiển thị ảnh, các hộp chức năng
c)
C. Hộp tùy chọn công cụ
d)
D. Tất cả các phương án trên
19.
Câu 3: Tại sao phải hòa trộn độ sáng và sắc thái của các điểm ảnh giữa vùng mẫu và vùng đích?
a)
A. Để làm cho những điểm ảnh được chỉnh sửa không có sự khác biệt với những điểm ảnh còn lại
b)
B. Để bức ảnh được rõ nét, đặc sắc hơn
c)
C. Để bức ảnh nhìn chân thực hơn
d)
D. Để màu sắc của bức ảnh được hài hòa hơn
20.
Câu 4: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Việc loại bỏ một chi tiết trên ảnh bằng công cụ Clone làm lộ ra dấu vết ... của vùng ảnh bị tẩy xóa. Cần sử dụng công cụ ... tô lên đường biên này để làm mờ ....
a)
A. Tẩy xóa đường biên/ Healing/ vết tẩy xóa
b)
B. Tẩy xóa đường biên/ vết tẩy xóa/Healing
c)
C. Healing/ tẩy xóa đường biên/ vết tẩy xóa
d)
D. Vết tẩy xóa/ tẩy xóa đường biên/ Healing
21.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Clone?
a)
A. Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích
b)
B. Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định
c)
C. Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích
d)
D. Tất cả nhận định trên đều đúng
22.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Healing?
a)
A. Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích
b)
B. Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định
c)
C. Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích
d)
D. Tất cả nhận định trên đều đúng
23.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Perspective Clone?
a)
A. Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích
b)
B. Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định
c)
C. Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích
d)
D. Tất cả nhận định trên đều đúng
24.
Câu 8: xóa để tốc độ tẩy xóa nhanh hơn và tăng độ tương đồng với vùng ảnh mẫu. (4) Lặp lại Bước 2 và 3 nếu cần thay đổi điểm ảnh mẫu. Như vậy, công cụ Clone (gọi là cùng mẫu) lấy mẫu của một vùng ảnh để áp dụng vòa cùng cần tẩy xóa trong ảnh (gọi là vùng đích)
a)
A. (2) – (3) – (4) – (1)
b)
B. (1) – (2) – (3) – (4)
c)
C. (2) – (1) – (3) – (4)
d)
D. (3) – (1) – (4) – (2)
25.
Câu 9: Phần mềm chỉnh sửa ảnh GIMP được phát triển ban đầu dựa trên nền tảng hệ điều hành nào?
a)
A. Windows
b)
B. MacOS
c)
C. Linux
d)
D. Android
26.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Clone?
a)
A. Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích
b)
B. Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định
c)
C. Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích
d)
D. Tất cả nhận định trên đều đúng
27.
Câu 2: Các chức năng nói chung của các phần mềm chỉnh sửa ảnh?
a)
A. Chỉnh màu đen trắng và xuất ảnh
b)
B. Phần mềm chỉnh sửa ảnh cung cấp cho người dùng các công cụ để làm video, biến đổi ảnh đứng thành ảnh động như một bộ phim dài tập
c)
C. Tất cả phần mềm chỉnh sửa ảnh bán cho người dùng các công cụ để chỉnh sửa, điều chỉnh, cắt ghép, lọc, và xử lý ảnh. Ngoài ra, nhiều phần mềm còn tích hợp các tính năng đặc biệt như tạo hiệu ứng, làm mờ, sửa chữa các lỗi của ảnh.
d)
D. Phần mềm chỉnh sửa ảnh cung cấp cho người dùng các công cụ để chỉnh sửa, điều chỉnh, cắt ghép, lọc, và xử lý ảnh. Ngoài ra, nhiều phần mềm còn tích hợp các tính năng đặc biệt như tạo hiệu ứng, làm mờ, sửa chữa các lỗi của ảnh.
28.
Câu 3: Độ phức tạp của các phần mềm chỉnh sửa ảnh nói chúng là?
a)
A. Một số phần mềm chỉnh sửa ảnh đơn giản và dễ sử dụng cho người mới bắt đầu, trong khi đó, những phần mềm chuyên nghiệp có độ phức tạp cao hơn và yêu cầu sự hiểu biết sâu rộng về chỉnh sửa ảnh.
b)
B. Hầu như là không có, các phần mềm trả phí mới có độ khó cao
c)
C. Tùy thuộc vào bản thân nhận thức của người sử dụng
d)
D. Cả A, B và C
29.
Câu 4: Giá cả nói chung của phần mềm chỉnh sửa ảnh?
a)
A. Mọi phần mềm đều mất phí đểu duy trì
b)
B. Có nhiều phần mềm chỉnh sửa ảnh miễn phí hoặc có giá rẻ để người dùng dễ dàng truy cập. Tuy nhiên, những phần mềm chuyên nghiệp có giá thành cao hơn và thường được sử dụng bởi các nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp
c)
C. Tất cả phần mềm đều miễn phí vô thời hạn cho người sử dụng
d)
D. Không đáp án nào đúng
30.
Câu 6: Công cụ nào trong Photoshop cho phép bạn tạo ra các đường viền với các hình dạng phức tạp?
a)
A. Lasso tool
b)
B. Pen tool
c)
C. Magic wand tool
d)
D. Brush tool
31.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Healing?
a)
A. Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích
b)
B. Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định
c)
C. Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích
d)
D. Tất cả nhận định trên đều đúng
32.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Perspective Clone?
a)
A. Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích
b)
B. Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định
c)
C. Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích
d)
D. Tất cả nhận định trên đều đúng
33.
Câu 1: Ảnh động là gì?
a)
A. Các khung hình trong ảnh tĩnh.
b)
B. Các hình ảnh chuyển động.
c)
C. Các hình ảnh tĩnh.
d)
D. Các hình ảnh động vật.
34.
Câu 2: Các khung hình trong ảnh động được gọi là gì?
a)
A. Ảnh tĩnh.
b)
B. Khung hình tĩnh.
c)
C. Đối tượng trong ảnh.
d)
D. Hiệu ứng tự thiết kế.
35.
Câu 3: Lệnh nào được sử dụng để xuất ảnh động trong GIMP?
a)
A. File\Open As Layers.
b)
B. Filters Animation\Playback.
c)
C. File\Export As.
d)
D. Filters Animation\Export Image.
36.
Câu 4: Đuôi tệp của tệp ảnh động khi xuất là gì?
a)
A. .jpg
b)
B. .png
c)
C. .gif
d)
D. .bmp
37.
Câu 5: Khi nào nội dung trong ảnh động thay đổi liên tục và tạo ra cảm giác đối tượng chuyển động?
a)
A. Khi các khung hình xuất hiện trong khoảng thời gian xác định.
b)
B. Khi các khung hình được chuẩn bị độc lập.
c)
C. Khi kịch bản hoạt động của đối tượng được thể hiện qua các khung hình.
d)
D. Khi ảnh động được tạo bằng GIMP.
38.
Câu 6: Sự sai khác lớn giữa hai khung hình liên tiếp trong ảnh động sẽ dẫn đến hiện tượng gì?
a)
A. Chuyển động mềm mại.
b)
B. Hiệu ứng tự thiết kế.
c)
C. Chuyển động giật.
d)
D. Đối tượng trong ảnh không di chuyển.
39.
Câu 7: Các lệnh điều hướng như Step back và Step được sử dụng trong hộp thoại nào để xem trước ảnh động?
a)
A. Export Image as GIF
b)
B. Animation Playback
c)
C. Export Image as PNG
d)
D. Export Image as JPEG
40.
Câu 8: Khi hai khung hình liên tiếp trong ảnh động có sự sai khác lớn, hiện tượng gì xảy ra?
a)
A. Chuyển động mềm mại.
b)
B. Hiệu ứng tự thiết kế.
c)
C. Chuyển động giật.
d)
D. Không có hiện tượng nào xảy ra.
41.
Câu 9: Trong trường hợp nội dung hai khung hình liên tiếp không biểu thị hành động của đối tượng, ta nên tạo ảnh động dựa trên điều gì?
a)
A. Hiệu ứng tự thiết kế trong GIMP.
b)
B. Hiệu ứng có sẵn trong GIMP.
c)
C. Tạo dãy khung hình từ ảnh tĩnh.
d)
D. Gắn thời gian cho ảnh động.
42.
Câu 10: Để tăng thời gian hiển thị cho các khung hình ảnh rõ nhất trong ảnh động, ta thực hiện thao tác nào?
a)
A. Nhấp đúp chuột vào tên các khung hình.
b)
B. Tạo dãy khung hình mới.
c)
C. Gắn thời gian cho các khung hình.
d)
D. Thực hiện lệnh Filters\Animation\Optimize.
43.
Câu 11: Để thực hiện xử lý ảnh trên GIMP cần trải qua mấy bước chung nhất?
a)
A. 1
b)
B. 4
c)
C. 2
d)
D. 3
44.
Câu 12: Có bao nhiêu lựa chọn để thiết lập các khung hình trong một ảnh động trong GIMP?
a)
A. 4
b)
B. 3
c)
C. 2
d)
D. 5
45.
Câu 13: Thao tác nào được sử dụng để tạo ra một ảnh động từ các lớp ảnh trong GIMP?
a)
A. Export
b)
B. Merge
c)
C. Flatten
d)
D. Save
46.
Câu 14: Thao tác nào được sử dụng để thêm một khung hình mới vào một ảnh động trong GIMP?
a)
A. Flatten Image
b)
B. Duplicate Frame
c)
C. Delete Frame
d)
D. Add Frame
47.
Câu 15: Thao tác nào được sử dụng để thay đổi thời gian xuất hiện của một khung hình trong một ảnh động trong GIMP?
a)
A. Delay
b)
B. Rotate
c)
C. Scale
d)
D. Flip
48.
Câu 1: Để tạo ảnh động, bạn có thể thay đổi các thông số nào trong mỗi khung hình?
a)
A. Màu sắc
b)
B. Kích thước ảnh
c)
C. Vị trí đối tượng
d)
D. Cả A, B, C
49.
Câu 3: Để tạo một ảnh động trong GIMP, bạn cần phải sử dụng công cụ nào?
a)
A. Công cụ Move
b)
B. Công cụ Text
c)
C. Công cụ Brush
d)
D. Công cụ Animation
50.
Câu 4: Để tạo một ảnh động, bạn cần phải tạo bao nhiêu khung hình tối thiểu trong GIMP?
a)
A. 5
b)
B. 10
c)
C. 15
d)
D. 20
51.
Câu 5: Bước đầu tiên để tạo một ảnh động trong GIMP là gì?
a)
A. Tải lên một tệp video
b)
B. Tạo ra các khung hình cho ảnh động
c)
C. Chọn một hình ảnh để tạo thành ảnh động
d)
D. Chọn nhiều hình ảnh để xử lý
52.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Healing?
a)
A. Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích
b)
B. Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định
c)
C. Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích
d)
D. Tất cả nhận định trên đều đúng
53.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Perspective Clone?
a)
A. Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích
b)
B. Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định
c)
C. Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích
d)
D. Tất cả nhận định trên đều đúng
54.
Câu 1. Các bước làm video được hỗ trợ bởi phần mềm gồm có mấy bước
a)
A. 3 bước
b)
B. 2 bước
c)
C. 4 bước
d)
D. 5 bước
55.
Câu 2. Khi mở phần mềm có giao diện bắt đầu em muốn mở một dự án mới em cần chọn:
a)
A. New Empty Project
b)
B. Open Projec …
c)
C. New Project From PPT
d)
D. New Video
56.
Câu 3. Giao diện chỉnh sửa video muốn đưa hình ảnh vào để tạo video em chọn nút nào?
a)
A. Image
b)
B. Sound
c)
C. Text
d)
D. Video
57.
Câu 4. Phần mềm Animiz không hỗ trợ được những định dạng ảnh nào?
a)
A .jpg
b)
B. .png
c)
C. .xcf
d)
D. .jpeg
58.
Câu 5. Phần mềm Animiz không hỗ trợ được những định dạng âm thanh nào?
a)
A .mp3
b)
B. .wam
c)
C. .wav
d)
D. .midi
59.
Câu 6. Nút lệnh nào để xuất bản video ra các định dạng có thể xem được trên Internet
a)
A. Publish
b)
B. Sound
c)
C. Home
d)
D. Video
60.
Câu 7. Các bước cần thực hiện để xuất video đã hoàn thành từ Animiz là gì?
a)
A. Chọn định dạng và chất lượng xuất video
b)
B. Chọn vị trí lưu trữ video
c)
C. Xác nhận thiết lập xuất video
d)
D. Tất cả các đáp án trên
61.
Câu 8. Phần mềm Animiz xuất bản video ra những định dạng nào?
a)
A.mp4
b)
B. .mov
c)
C. .avi
d)
D. Tất cả các đáp án trên
62.
Câu 9. Tệp nguồn của phần mềm Animiz có thể chỉnh sửa nội dung video là định dạng nào?
a)
A.mp4
b)
B. .am
c)
C. .avi
d)
D. .flv
63.
Câu 10. Nhận định nào về phầm mềm Animiz là đúng:
a)
A. Phần mềm Animiz có 2 phiên bản có phí và miễn phí.
b)
B. Phần mềm Animiz là phiên bản có phí.
c)
C. Phần mềm Animiz là phiên bản miễn phí.
d)
D. Phần mềm Animiz là phần mềm mã nguồn mở.
64.
Câu 1: Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
A. Các đối tượng trong video chỉ có ảnh và âm thanh
b)
B. Tất cả các ảnh trong video nên xuất hiện trong cùng một khung thời gian
c)
C. Các ảnh trong video nên xuất hiện trong các khung thời gian liên tiếp nhau
d)
D. Cả A, B, C
65.
Câu 2: Các chức năng nói chung của các phần mềm chỉnh sửa ảnh?
a)
A. Chỉnh màu đen trắng và xuất ảnh
b)
B. Phần mềm chỉnh sửa ảnh cung cấp cho người dùng các công cụ để làm video, biến đổi ảnh đứng thành ảnh động như một bộ phim dài tập
c)
C. Tất cả phần mềm chỉnh sửa ảnh bán cho người dùng các công cụ để chỉnh sửa, điều chỉnh, cắt ghép, lọc, và xử lý ảnh. Ngoài ra, nhiều phần mềm còn tích hợp các tính năng đặc biệt như tạo hiệu ứng, làm mờ, sửa chữa các lỗi của ảnh.
d)
D. Phần mềm chỉnh sửa ảnh cung cấp cho người dùng các công cụ để chỉnh sửa, điều chỉnh, cắt ghép, lọc, và xử lý ảnh. Ngoài ra, nhiều phần mềm còn tích hợp các tính năng đặc biệt như tạo hiệu ứng, làm mờ, sửa chữa các lỗi của ảnh.
66.
Câu 3: Để tạo một ảnh động trong GIMP, bạn cần phải sử dụng công cụ nào?
a)
A. Công cụ Move
b)
B. Công cụ Text
c)
C. Công cụ Brush
d)
D. Công cụ Animation
67.
Câu 4: Nhận định nào sau đây là sai?
a)
A. Các đối tượng khi đưa vào video sẽ có trong cùng một cảnh nếu không tạo cảnh mới
b)
B. Các đối tượng trong video chỉ có ảnh và âm thanh
c)
C. Tất cả các ảnh trong video nên xuất hiện trong cùng một khung thời gian
d)
D. Không đáp án nào sai
68.
Câu 5: Bước đầu tiên để tạo một ảnh động trong GIMP là gì?
a)
A. Tải lên một tệp video
b)
B. Tạo ra các khung hình cho ảnh động
c)
C. Chọn một hình ảnh để tạo thành ảnh động
d)
D. Chọn nhiều hình ảnh để xử lý
69.
Câu 6: Làm thế nào để điều chỉnh thời gian hiển thị của mỗi khung hình trong ảnh động trong GIMP?
a)
A. Sử dụng công cụ Select để chọn khung hình và thay đổi thời gian hiển thị
b)
B. Sử dụng công cụ Move để di chuyển khung hình và chỉnh thời gian hiển thị
c)
C. Sử dụng tính năng Animation Timeline để kéo và thả khung hình để chỉnh thời gian hiển thị
d)
D. Sử dụng công cụ Insert để chọn khung hình và thay đổi thời gian hiển thị
70.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Healing?
a)
A. Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích
b)
B. Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định
c)
C. Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích
d)
D. Tất cả nhận định trên đều đúng
71.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Perspective Clone?
a)
A. Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích
b)
B. Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định
c)
C. Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích
d)
D. Tất cả nhận định trên đều đúng
72.
Câu 9: Em hãy sắp xếp thứ tự các bước dưới đây để làm video được hỗ trợ bởi phần mềm (1) Chuẩn bị tư liệu cho video: bao gồm các đối tượng (hình ảnh, âm thanh, video) được đưa vào video.(2) Gợi ý cho ý tưởng chủ đề vidoe và kịch bản video(3)Tạo dự án video và đưa tư liệu vào dự án video (4) Lưu trữ và xuất video (với nhiều định dạng tệp, chia sẻ video qua Internet). (5) Chỉnh sửa video: chỉnh sửa các đối tượng trong vidoe, cắt và ghép các đoạn video, tách hoặc thay đổi âm thanh, thêm hiệu ứng, hội thoại, làm tiêu đề, phụ đề lời thuyết minh
a)
A. (1) – (2) – (3) – (5) – (4)
b)
B. (1) – (2) – (3) – (4) – (5)
c)
C. (2) – (1) – (4) – (3) – (5)
d)
D. (2) – (1) – (3) – (5) – (4)
73.
Câu 10: Animiz Animation Maker là phần mềm gì?
a)
A. Phần mềm chụp ảnh
b)
B. Phần mềm video hoạt hình chuyên nghiệp giúp bạn tạo các bài thuyết trình video hoạt hình, quảng cáo, hướng dẫn, video hoạt hình
c)
C. Phần mềm chỉnh sửa ảnh
d)
D. Phần mềm thu âm
74.
Câu 11: Tại phần mềm Beneton Movie GIF, muốn chèn ảnh vào trước khung hình đã chọn ta nháy nút
a)
A. Insert Frame(s);
b)
B. Add Picture;
c)
C. Add Frame(s);
d)
D. Insert Picture;
75.
Câu 12: Một số tính năng chính của Animiz Animation Maker là gì?
a)
A. Tạo video hoạt hình có chất lượng cao.
b)
B. Cho phép chỉnh sửa mọi hiệu ứng làm phim hoạt hình.
c)
C. Nhiều template phong phú, hình dạng, vai trò, hình ảnh,... vv.
d)
D. Cả A, B, C
76.
Câu 13: Có thể thêm hiệu ứng vào ảnh động trong GIMP không?
a)
A. Có, sử dụng tính năng Filters trong GIMP để thêm hiệu ứng
b)
B. Không, GIMP không hỗ trợ thêm hiệu ứng vào ảnh động
c)
C. Có, sử dụng công cụ Eraser để xóa phần ảnh không cần thiết và thêm hiệu ứng mới
d)
D. Không đáp án nào đúng
77.
Câu 1. Để chia tệp âm thanh thành nhiều đoạn, ta sử dụng lệnh:
a)
A. Delete
b)
B. Undo
c)
C. Split
d)
D. Cut out
78.
Câu 2. Để thực hiện lấy một phần của tệp âm thanh bất kỳ ta thực hiện:
a)
A. 4 – 3 – 1 – 5
b)
B. 1 – 2 – 3 – 4 – 5
c)
C. 1 – 4 – 3 – 5
d)
D. 1 – 4 – 2 – 5
79.
Câu 3. Để chỉnh sửa âm thanh của video, mở cửa sổ nào sau đây:
a)
A. Windows
b)
B. Transition Effect
c)
C. Audio editor
d)
D. Timeline
80.
Câu 4. Để thực hiện xóa âm thanh hoặc xóa hình ảnh, dùng lệnh:
a)
A. Delete Animation
b)
B. Delete Image
c)
C. Delete Object
d)
D. Delete Transitions
81.
Câu 5. Để tạo hiệu ứng chuyển cảnh, chọn lệnh:
a)
A. Add Image
b)
B Add Text
c)
C. Add Transition
d)
D. Transition Effect
82.
Câu 6. Khi nói về phần mềm Animiz, chọn đáp án đúng:
a)
A. Thứ tự của các đối tượng làm video thể hiện đúng nội dung là cách tạo câu chuyện qua video, một video có thể có nhiều hơn 1 cảnh.
b)
B. Khi biên tập, mỗi cảnh chỉ được hiển thị 1 ảnh.
c)
C. Một trong những mục tiêu của việc chỉnh sửa video là tạo nên video có thời lượng dài hơn.
d)
D. Phần mềm Animiz thuộc bộ Office của tập đoàn Microsoft.
83.
Câu 7. Trong những câu sau, câu đúng là:
a)
A. Có thể tạo hiệu ứng cho âm thanh
b)
B. Không thể thay đổi thứ tự xuất hiện của hình ảnh
c)
C. Tiêu đề video cũng có hiệu ứng xuất hiện
d)
D. Không thể thay đổi thiết lập thời gian xuất hiện tiêu đề
84.

Câu 8. Cho hình sau

Tại khung Canvas hiển thị hình ảnh của ảnh tên:

a)
A. Vui
b)
B. Nen
c)
C. Subtitles
d)
D. Nền trống
85.
Câu 9. Cho hình sau Đâu là phát biểu SAI:
a)
A. Cả 3 ảnh đều có hiệu ứng xuất hiện giống nhau.
b)
B. Vào giây thứ 2 trên khung Canvas xuất hiện ảnh có tên Vui.
c)
C. Ảnh Vui sẽ biến mất trên khung Canvas vào giây thứ 3
d)
D. Video đang chỉnh sửa chưa được thêm phụ đề.
86.
Câu 10. Cho hình sau Để Khi video hoàn thiện theo thứ tự xuất hiện ảnh Vui – Nen – Subtitles và mỗi ảnh hiển thị 3 giây, cần thực hiện các thao tác:
a)
A. Chuyển ảnh Subtitles lên trên; Chỉnh khung thời gian của ảnh Subtitles rơi vào khoản 6 giây – 9 giây.
b)
B. Kéo ảnh Subtitles vào khung thời gian khoản 6 giây – 9 giây; Chỉnh khung thời gian của ảnh Vui biến mất vào giây thứ 3
c)
C. Kéo khung thời gian xuất hiện của tất cả các ảnh về khoản giây thứ 0 - 3.
d)
D. Chuyển các ảnh theo thứ tự từ trên xuống Subtitles – Nen – Vui và đưa tất cả các ảnh về khung thời gian khoản từ 0 – 3 giây.
87.
Câu 11: Tạo sự hấp dẫn và cảm xúc trong chỉnh sửa video là
a)
A. công việc đơn giản và phổ biến nhất trong chỉnh sửa video
b)
B. chụp hoặc quay nhiều cảnh, ghi âm nhiều lần cùng một đoạn âm thanh và chỉ chọn cái tốt nhất khi chỉnh sửa
c)
C. một bước quan trọng để đảm bỏa video thể hiện được đúng nội dung và kịch bản câu chuyện
d)
D. thêm hiệu ứng, lựa chọn và căn chỉnh màu sắc, thời gain, âm nhạc phù hợp để truyền được cảm xúc cho người xem.
88.
Câu 12: Các thao tác chỉnh sửa ảnh bao gồm
a)
A. Thêm ảnh
b)
B. Xóa ảnh
c)
C. Thay đổi thứ tự ảnh, thời gian xuất hiện ảnh
d)
D. Cả A, B, C
89.
Câu 13: Thao tác nào sau đây được sử dụng để thêm ảnh trong chỉnh sửa hình ảnh?
a)
A. Chọn ảnh cần xóa, nháy chuột phải và chọn Delete object (hoặc chọn biểu tượng thùng rác ở cuối khung Timeline).
b)
B. Thực hiện như bước nhập ảnh. Khi nhập một ảnh mới thì ảnh này sẽ xuất hiện ở dòng đầu tiên trong khung Timeline
c)
C. Chọn ảnh cần di chuyển, nhấn nút mũi tên xuống hoặc lên ở cuối khung Timeline để di chuyển ảnh đến vị trí mong muốn.
d)
D. Nháy chuột vào vùng giữa hiệu ứng xuất hiện và hiệu ứng biến mất, kéo và thả đến vị trí mong muốn
90.
Câu 1: Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
A. Muốn tăng hay giảm khoảng thời gian của các hiệu ứng, trỏ chuột vào cạnh phải hoặc cạnh trái, khi chuột có hình mũi tên hai chiều thì kéo thả đến điểm thời gian mong muốn
b)
B. Để thay đổi khung thời gian cho hiệu ứng của ảnh, chọn hiệu ứng của ảnh và kéo thả đến vị trí thời gian mong muốn
c)
C. Để thay đổi hiệu ứng của ảnh, chọn hiệu ứng muốn thay đổi, nháy chuột phải và chọn Replace animation, chọn hiệu ứng thay thế, chọn OK.
d)
D. Cả A, B, C đều đúng
91.
Câu 3: Nhận định nào sau đây là sai?
a)
A. Để xóa hiệu ứng, nháy chuột phải vào hiệu ứng muốn xóa, chọn Delete animation
b)
B. Một đối tượng khi được đưa vào dự án video sẽ có hiệu ứng biến mất là hiệu ứng biến mất của đối tượng đã được chọn trước đó
c)
C. Một đối tượng khi được đưa vào dự án video sẽ có hiệu ứng xuất hiện mặc định là None
d)
D. Một đối tượng khi được đưa vào dự án video sẽ có hiệu ứng xuất hiện ngẫu nhiên
92.
Câu 4: Nhận định nào sau đây là sai?
a)
A. Các đối tượng khi đưa vào video sẽ có trong cùng một cảnh nếu không tạo cảnh mới
b)
B. Các đối tượng trong video chỉ có ảnh và âm thanh
c)
C. Tất cả các ảnh trong video nên xuất hiện trong cùng một khung thời gian
d)
D. Không đáp án nào sai
93.
Câu 6: Em hãy sắp xếp thứ tự các bước dưới đây để làm video được hỗ trợ bởi phần mềm (1) Chuẩn bị tư liệu cho video: bao gồm các đối tượng (hình ảnh, âm thanh, video) được đưa vào video.(2) Gợi ý cho ý tưởng chủ đề vidoe và kịch bản video(3)Tạo dự án video và đưa tư liệu vào dự án video(4) Lưu trữ và xuất video (với nhiều định dạng tệp, chia sẻ video qua Internet).(5) Chỉnh sửa video: chỉnh sửa các đối tượng trong vidoe, cắt và ghép các đoạn video, tách hoặc thay đổi âm thanh, thêm hiệu ứng, hội thoại, làm tiêu đề, phụ đề lời thuyết minh
a)
A. (1) – (2) – (3) – (5) – (4)
b)
A. (1) – (2) – (3) – (5) – (4)
c)
C. (2) – (1) – (4) – (3) – (5)
d)
D. (2) – (1) – (3) – (5) – (4)
94.
Câu 7: Mỗi cảnh mới trong dự án video trên Animiz gồm
a)
A. một hiệu ứng ảnh
b)
B. một chuỗi các ảnh được sắp xếp theo thứ tự để diễn tả một phần câu chuyện
c)
C. một hiệu ứng chuyển cảnh
d)
D. các đối tượng cho cảnh video
95.
Câu 8: Cách thực hiện tạo hiệu ứng chuyển giữa hai cảnh của một dự án video trong Animiz là
a)
A. Add Transition ( Transition Effects ( OK
b)
B. Add Picture;
c)
C. Text ( Add text
d)
D. Subtitle ( Entrance Effect ( Exit Effect ( Save
96.
Câu 1. Animiz là phần mềm
a)
A. chỉnh sửa ảnh
b)
B. ghép video
c)
C. hỗ trợ làm phim hoạt hình 2D, hỗ trợ tạo dự án phim hoạt hình và các cảnh phim.
d)
D. thiết kế đồ họa
97.
Câu 2. Thực hiện tạo phim hoạt hình bằng phần mềm Animiz qua
a)
A. 5 bước
b)
B. 6 bước
c)
C. 7 bước
d)
D. 8 bước
98.
Câu 3. Tạo dự án phim hoạt hình: Tại giao diện bắt đầu của Animiz, chọn
a)
A. New Empty File
b)
B. New Empty Project
c)
C. New Empty Record
d)
D. New Empty Video
99.
Câu 4: Thành phần nào không thuộc giao diện chỉnh sửa video khi tạo mới hoặc mở một dự án?
a)
A. Thanh công cụ điều hướng
b)
B. Thanh công cụ tiện ích
c)
C. Vùng thiết đặt cảnh
d)
D. Khung Timeline
100.
Câu 5: Thành phần nào trong giao diện chỉnh sửa video chứa các lệnh chọn đối tượng như hình, ảnh, văn bản, âm thanh và video?
a)
A. Thanh bảng chọn
b)
B. Thanh công cụ điều hướng
c)
C. Thanh công cụ tiện ích
d)
D. Thanh đối tượng
101.
Câu 6: Đối tượng nào trong giao diện chỉnh sửa video cho phép thêm mẫu nhân vật vào dự án?
a)
A. Shape
b)
B. Sound
c)
C. Roles
d)
D. Effect
102.
Câu 7: Đối tượng nào trong giao diện chỉnh sửa video cho phép thêm văn bản vào dự án?
a)
A. Shape
b)
B. Image
c)
C. Text
d)
D. Sound
103.
Câu 8: Để nhập hình ảnh vào dự án video, người dùng cần làm gì?
a)
A. Chọn đối tượng Image trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local image
b)
B. Chọn đối tượng Sound trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add Sound
c)
C. Chọn đối tượng Video trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local video
d)
D. Chọn đối tượng Text trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local text
104.
Câu 1. Công cụ biến đổi ảnh nào sau đây có thể giúp chỉnh cho ảnh hết nghiêng?
a)
A. Scale
b)
B. Rotate
c)
C. Flip
d)
D. Crop
105.
Câu 2. Việc tẩy xoá ảnh bằng công cụ Clone Không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Bắt chước y nguyên vùng ảnh mẫu
b)
B. Không bị lộ dấu vết tẩy xoá ảnh
c)
C. Có thể tẩy xoá nhanh bằng cách kéo thả chuột
d)
D. Có thể thay đổi kích thước của bút tẩy xoá
106.
Câu 3. Màu của vùng ảnh sau khi tẩy xoá không thể là màu nào sau đây?
a)
A. Màu xung quanh vùng ảnh vừa xoá
b)
B. Màu của vùng ảnh được lấy mẫu
c)
C. Màu được chọn từ biểu tượng cặp mầu FG/BG
d)
D. Màu hoà trộn giữa màu mẫu với màu xung quanh vùng ảnh vừa xoá.
107.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây là sai về ảnh động?
a)
A. Ảnh động được tạo ra từ ảnh tĩnh
b)
B. Các ảnh tĩnh của ảnh động được gọi là các khung hình
c)
C. Đối tượng cử động/ chuyển động nhờ sự thay đổi nội dung các khung hình
d)
D. Chức năng tạo ảnh động tự tạo ra sự cử động/ chuyển động của đối tượng.
108.
Câu 5. Ảnh động bị giật, chuyển động không mềm mại vì nguyên nhân nào sau đây?
a)
A. Thời gian hiển thị từng khung hình quá ngắn
b)
B. Thời gian hiển thị từng khung hình quá dài
c)
C. Có ít khung hình biểu thị một cử chỉ/ hành động nào đó của đối tượng
d)
D. Có nhiều khung hình biểu thị một cử chỉ/ hành động nào đó của đối tượng.
109.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là đúng về hiệu ứng của ảnh động?
a)
A. Là cử động hoặc chuyển động của đối tượng trong ảnh động
b)
B. Là đặc điểm của hoạt động lặp đi lặp lại của đối tượng trong ảnh động
c)
C. Là các yếu tố gia tăng sự thể hiện hình ảnh như bóng đổ, độ sáng tối
d)
D. Là sự thay đổi nội dung giữa các khung hình trong ảnh động.
110.
Câu 7. Em hãy lựa chọn phương án đúng trong các phát biểu sau:
a)
A. Sử dụng video có thể hỗ trợ hiệu quả trong dạy học, giải trí, thương mại
b)
B. Video chỉ có vai trò hỗ trợ giải trí như: MV ca nhạc, trò chơi, quảng cáo.
c)
C. Tất cả các phần mềm làm video đều chỉ hỗ trợ làm video trên điện thoại thông minh
d)
D. Không có những phần mềm hỗ trợ làm video trên điện thoại, máy tính, có những phần mềm làm video trực tuyến và ngoại tuyến.
111.
Câu 8. Mục đích của việc chỉnh sửa video thường là:
a)
A. Tạo ra một video mới có kịch bản và nội dung hoàn toàn khác video đã có.
b)
B. Tạo ra video có nhiều cảnh nhất và các cảnh chuyển động với tốc độ nhanh nhất.
c)
C. Lựa chọn hình ảnh và âm thanh tốt nhất, tạo sựu hấp dẫn và cảm xúc cho người xem
d)
D. Lựa chọn hình ảnh để thay thế đối tượng âm thanh trong video.