Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lịch sử

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Dưới thời vua Lê Thánh Tông, hệ tư tưởng nào giữ vị trí độc tôn?

a)

A.Nho giáo.

b)

B.Công giáo.

c)

C.Phật giáo.

d)

D.Đạo giáo.

2.

Theo Công ước của Liên Hợp Quốc về Luật Biển Quốc gia ven biển có quyền xác định vùng đặc quyền kinh tế rộng (tối đa) bao nhiêu Hải lý?

a)

A.250 hải lý.

b)

B.300 hải lý.

c)

C.200 hải lý.

d)

D.350 hải lý.

3.


Loại tài nguyên thiên nhiên nào dưới đây có tiềm năng vô tận ở Biển Đông nước ta?

a)


Cát vàng.

b)


Quặng sắt.

c)

Đất hiếm.

d)

Muối biển.

4.

Đảo Phú Quý thuộc địa phận tỉnh /thành nào của nước ta?

a)

Ninh Thuận.

b)

Bình Thuận

c)

Khánh Hòa

d)

Kiên Giang

5.

Vị trí địa lí của Biển Đông có vai trò quan trọng như thế nào đối với sự phát triển kinh tế của các nước
trong khu vực?

a)


Cung cấp nguồn thực phẩm cho người dân.

b)


Tạo nên tuyến phòng thủ chiến lược.

c)

Tạo điều kiện giao lưu hợp tác kinh tế.

d)

Tạo điều kiện xây dựng cơ sở hạ tầng.

6.

Biển Đông là vùng biển thuộc đại dương nào?

a)

Bắc Băng Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)


Đại Tây Dương.

d)

Thái Bình Dương.

7.

Chủ trương nhất quán của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam trong việc hợp tác giải quyết các tranh chấp, bất đồng trên Biển Đông hiện nay là sử dụng biện pháp đấu tranh nào?

a)

Bạo lực cách mạng.

b)


Kết hợp hòa bình với bạo lực.

c)


Khởi nghĩa vũ trang.

d)

Đấu tranh hòa bình.

8.

ùng biển nào sau đây là tuyến đường di chuyển ngắn nhất nối Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương?

a)

A.Biển Đỏ.

b)

B.Biển Na Uy.

c)

C.Biển Đen.

d)

D.Biển Đông.

9.

Nguồn tài nguyên sinh vật phong phú và đa dạng của Biển Đông đã tạo điều kiện để Việt Nam phát triển ngành kinh tế nào?

a)

A.Công nghiệp khai khoáng.

b)

B.Giao thông hàng hải.

c)

C.Khai thác tài nguyên sinh vật biển.

d)

D.Sửa chữa và đóng tàu.

10.

Tài nguyên khoáng sản của Biển Đông tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển ngành kinh tế nào?

a)

Công nghiệp điện tử.

b)


Công nghiệp chế biến gỗ.

c)

Công nghiệp khai khoáng

d)


Công nghiệp dệt may.

11.

kim ngan cs dep gai ko?

a)

có

b)

có

c)

siu depgai

d)

ko ( có )

12.

Khu vực Biển Đông có diện tích khoảng

a)

3,6 triệu km2.

b)

3,0 triệu km2.

c)


3,1 triệu km2.

d)

3,5 triệu km2.

13.

Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa thuộc chủ quyền của quốc gia nào sau đây?

a)

A.Thụy Điển.

b)

B.Đan Mạch.

c)

C.Việt Nam.

d)

D.Nam Phi.

14.

Về quốc phòng, an ninh, tầm quan trọng của Biển Đông đối với Việt Nam được thể hiện ở điểm nào sau đây?

a)

Là tuyến phòng thủ từ phía đông của đất nước.

b)

Là khu vực tập trung các tuyến đường chiến lược.

c)


Là nơi có trữ lượng dầu khí lớn nhất thế giới.

d)


Là nơi có nguồn tài nguyên sinh vật đa dạng.

15.

Nội dung nào không phản ánh đúng cuộc đấu tranh bảo vệ, thực thi chủ quyền, các quyền và lợi ích hợp pháp của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở Biển Đông?

a)


Phối hợp hành động với các nước vì mục đích phát triển bền vững.

b)

Từ chối tham gia Công ước Luật Biển năm 1982 của Liên hợp quốc.

c)

Kí với các nước láng giềng một số văn kiện ngoại giao quốc tế về biển.

d)

Tôn trọng Công ước Luật Biển năm 1982 của Liên hợp quốc.

16.

Đảo Phú Qúy thuộc tỉnh/thành phố nào của nước ta?

a)


Bình Thuận

b)

Quảng Nam.

c)


Tiền Giang

d)


Quảng Ngãi.

17.

Vì sao Biển Đông có vị trí chiến lược quan trọng trong giao thông hàng hải quốc tế?

a)

.Là tuyến đường biển duy nhất trên thế giới.

b)

.Bị nhiều cường quốc lớn chi phối, khống chế.

c)


Không có sự hoạt động của áp thấp nhiệt đới, bão.

d)

.Tập trung nhiều tuyến đường biển chiến lược.

18.

Biển Đông nối liền hai đại dương nào?

a)

A.Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

b)

B.Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

C.Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

d)

D.Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

19.

Trong các thế kỷ XVII - XVIII, chúa Nguyễn đã tổ chức hai đội quân ra Hoàng Sa và Trường Sa, đó là những đội quân nào?

a)

A.“Hoàng Sa” và “Bắc Hải”.

b)

B.“ Cảnh Dương” và “Bình Sơn”

c)

C.“Hoàng Sa” và “Cát Vàng”

d)

D.“Cát Vàng” và “Bắc Hải”.

20.

Nội dung nào không phản ánh đúng về tài nguyên thiên nhiên của Biển Đông?

a)

A.Biển Đông là bồn trũng duy nhất trên thế giới có chứa dầu khí.

b)

B.Giàu tiềm năng phát triển du lịch do có nhiều vịnh biển đẹp, bãi tắm đẹp,…

c)

C.Có nhiều tiềm năng để phát triển năng lượng thủy triều, gió,…

d)

D.Tài nguyên sinh vật đa dạng với hàng trăm loài động vật, thực vật.

21.

Ngày nay, quần đảo Hoàng Sa thuộc địa phận tỉnh, thành nào của Việt Nam?

a)

A.Hà Nội.

b)

B.Đà Nẵng.

c)

C.Cần Thơ.

d)


D.
Hải Phòng

22.

Ngày nay, quần đảo Hoàng Sa thuộc địa phận tỉnh, thành nào của Việt Nam?

a)

A.Hà Nội.

b)

B.Đà Nẵng.

c)

C.Cần Thơ.

d)


D.
Hải Phòng

23.


Đối với Việt Nam, Biển Đông có vai trò quan trọng như thế nào?

a)


Là nền tảng duy nhất để Việt Nam phát triển công nghiệp nặng.

b)

Là tuyến đường duy nhất để Việt Nam xuất khẩu hàng nông sản.

c)

Cung cấp nguồn tài nguyên phong phú để phát triển đất nước.

d)

Đảm bảo nguồn an ninh lương thực cho nhân dân Việt Nam.

24.

Cơ sở pháp lí quan trọng để Việt Nam thực hiện quản lí, bảo vệ và phát triển kinh tế biển, đảo của mình là

a)

A.Luật Biên giới quốc gia.

b)


B.
Bộ luật Hình sự.

c)

C.Luật Biển Việt Nam.

d)


D.Luật Cảnh sát biển Việt Nam.

25.

Ngày nay, quần đảo Trường Sa thuộc địa phận tỉnh nào của Việt Nam?

a)

Quảng Ninh.

b)


Đồng Tháp.

c)


Kiên Giang

d)


Khánh Hòa.

26.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng chủ trương của Việt Nam trong việc bảo vệ chủ quyền biển, đảo?

a)

Quốc hội đã thông qua Luật biển Việt Nam (ngày 21 – 06 – 2012

b)

Thúc đẩy và thực hiện Tuyên bố về ứng xử của các bên ở Biển Đông (DOC).

c)

Liên minh quân sự với các nước trong khu vực để bảo vệ chủ quyền biển đảo.

d)


Tham gia Công ước Luật Biển năm 1982 của Liên hợp quốc (UNCLOS).

27.

bn la con j

a)

cn meo

b)

cn chuot

c)

cn cho

d)

cn lon

e)

cn than tiên

28.

Vịnh biển nào sau đây được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới đầu tiên của Việt Nam?

a)

Vịnh Thái Lan.

b)


Vịnh Hạ Long.

c)


Vịnh Cam Ranh.

d)


Vịnh Bắc Bộ.

29.

Trong cải cách của vua Lê Thánh Tông tôn giáo nào giữ vị trí độc tôn?

a)


Phật giáo.

b)

Nho giáo.

c)

Đạo Giáo.

d)

Thieen Chúa giáo

30.

Đối với Việt Nam, biển Đông là “cửa ngõ” để giao lưu kinh tế và hợp tác với các nước trên thế giới, đặc biệt là với khu vực

a)

Ấn Độ Dương - Bắc Băng Dương.

b)

Châu Đại Dương - Thái Bình Dương.

c)

Châu Á - Châu Đại Dương.

d)

Châu Á - Thái Bình Dương.

31.

Loại tài nguyên thiên nhiên nào dưới đây có tiềm năng vô tận ở Biển Đông nước ta?

a)


Cát vàng.

b)

.Muối biển.

c)


Quặng sắt.

d)

.Đất hiếm.

32.

UNCLOS là cụm từ viết tắt theo tiếng Anh của văn bản pháp luật nào liên quan đến vấn đề biển đảo?

a)

A.Luật Biển Việt Nam.

b)

B.Luật Cảnh sát biển.

c)

C.Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển.

d)

D.Bộ quy tắc ứng xử tại Biển Đông.

33.

Nội dung nào không phản ánh đúng về tài nguyên thiên nhiên của Biển Đông?

a)

A.Có nhiều tiềm năng để phát triển năng lượng thủy triều, gió,…

b)

B.Tài nguyên sinh vật đa dạng với hàng trăm loài động vật, thực vật.

c)

C.Biển Đông là bồn trũng duy nhất trên thế giới có chứa dầu khí.

d)

D.Giàu tiềm năng phát triển du lịch do có nhiều vịnh biển đẹp, bãi tắm đẹp...

34.

Để thực thi chủ quyền của nhà nước Đại Việt đối với Hoàng Sa – Trường Sa, chúa Nguyễn Phúc Nguyên đã cho thành lập những hải đội nào?

a)

Hải đội Hoàng Sa và Trường Sa.

b)

Hải đội Tư Nghĩa và Bắc Hải.

c)

Hải đội Trường Sa và Tư Nghĩa.

d)


Hải đội Hoàng Sa và Bắc Hải.

35.

Quốc gia đầu tiên xác lập chủ quyền và là nước duy nhất quản lý liên tục, hòa bình, phù hợp với các quy định của luật pháp quốc tế đối với quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa?

a)

A.Thái Lan

b)


B.Việt Nam.

c)

C.Nhật Bản.

d)


D.
Trung Quốc.

36.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về vị trí chiến lược của Biển Đông đối với sự phát triển kinh tế của Việt Nam

a)


Biển Đông là tuyến đường vận tải biển duy nhất của thế giới.

b)

Là “cửa ngõ” để Việt Nam giao thương với khu vực và thế giới.

c)

Rút ngắn thời gian vận chuyển, giao lưu kinh tế được dễ dàng.

d)


Góp phần giảm thiểu chi phí trong ngành vận tải đường biển.

37.


Vùng biển nào sau đây là tuyến đường di chuyển ngắn nhất nối Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương?

a)

A.Biển Na Uy.

b)


B.Biển Đông

c)

C.Biển Đỏ.

d)

D.Biển Đen.

38.

Vùng biển nước ta gồm mấy bộ phận?

a)

.2 bộ phận (nội thủy; lãnh hải).

b)

5 bộ phận (nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa).

c)


3 bộ phận (nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải).

d)


4 bộ phận (nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế).

39.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về vị trí chiến lược của Biển Đông đối với sự phát triển kinh tế của Việt Nam?

a)

.Rút ngắn thời gian vận chuyển, giao lưu kinh tế được dễ dàng.

b)


B.
Góp phần giảm thiểu chi phí trong ngành vận tải đường biển.

c)

Biển Đông là tuyến đường vận tải biển duy nhất của thế giới.

d)

Là “cửa ngõ” để Việt Nam giao thương với khu vực và thế giới.

40.

Để ngăn chặn tình trạng quan lại cấu kết bè phái ở địa phương, vua Minh Mạng đã ban hành chế độ gì?

a)

A.Chế độ Hồi tị.

b)

B.Chế độ lộc điền.

c)

C.Chế độ bổng lộc.

d)

D.Chế độ hạn điền.

41.

Thời Lê sơ, vua Lê Thánh Tông đã ban hành chính sách nào trong lĩnh vực nông nghiệp?

a)

A.Hà đê sứ.

b)

B.Điền địa.

c)

C.Quân điền.

d)

D.Thổ điền.

42.

Tháng 3-1988, nhiều chiến sĩ Hải quân Việt Nam đã hi sinh anh dũng khi chiến đấu bảo vệ chủ quyền tại đảo

a)

A.Lý Sơn.

b)

B.Thổ Chu.

c)

C.Cô Tô.

d)

D.Gạc Ma.

43.

Hiện nay, Việt Nam có bao nhiêu tỉnh, thành phố tiếp giáp với biển?

a)

A.27 tỉnh, thành phố.

b)

B.28 tỉnh, thành phố.

c)

C.26 tỉnh, thành phố.

d)

D.29 tỉnh, thành phố.

44.

“Tuyên bố về ứng xử của các bên ở Biển Đông” (DOC) được kí kết giữa các quốc gia nào?

a)

A.ASEAN và Nhật Bản.

b)

B.Việt Nam và ASEAN.

c)

C.ASEAN và Trung Quốc.

d)

D.Trung Quốc và Việt Nam.

45.

Với đặc trưng về khí hậu và cấu trúc đường bờ biển đa dạng tạo điều kiện cho Việt Nam phát triển nghành kinh tế nào dưới đây?

a)

A.Thương mại.

b)

B.Hàng hải.

c)

C.Khai khoáng.

d)

D.Du lịch.

46.

Từ thế kỉ XVII, việc xác lập và thực thi chủ quyền đối với hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa được diễn ra như thế nào

a)

A.Không liên tục, không có tranh chấp.

b)

.Không liên tục, hòa bình, có tranh chấp.

c)

C.Liên tục, hòa bình, không có tranh chấp.

d)

D.Liên tục, hòa bình, có tranh chấp.

47.

Theo Công ước về Luật biển năm 1982, vùng biển nào tiếp liền với nội thủy, nằm phía ngoài đường cơ sở và có chiều rộng không vượt quá 12 hải lý kể từ đường cơ sở được vạch ra theo đúng Công ước?

a)

A.Lãnh hải

b)

B.Nội thủy

c)

C.Vùng Tiếp giáp Lãnh hải

d)

D.Thềm lục địa.

48.

Khu vực Biển Đông có diện tích khoảng 3,5 triệu km2 thuộc vùng biển

a)

Thái Bình Dương.

b)

.Đại Tây Dương.

c)

.Bắc Băng Dương.

d)

Ấn Độ Dương.

49.

Biển Đông có các vịnh biển lớn nào sau đây?

a)

A.Vịnh Thái Lan và vịnh Bắc Bộ.

b)

B.Vịnh Vân Phong và vịnh Thái Lan.

c)

C.Vịnh Cam Ranh và vịnh Bắc Bộ.

d)

D.Vịnh Đà Nẵng và vịnh Thái Lan.

50.

Vì sao việc xác định chủ quyền các đảo và quần đảo có ý nghĩa đặc biệt quan trọng với nước ta?

a)


Các đảo và quần đảo là một bộ phận không thể tách rời trong vùng biển nước ta.

b)


Các đảo và quần đảo đều có khoảng cách xa với đất liền.

c)


Các đảo và quần đảo nước ta có tiềm năng kinh tế rất lớn.

d)

Là cơ sở để khẳng định chủ quyền của nước ta với vùng biển và thềm lục địa.

51.

Quần đảo nào sau đây thuộc chủ quyền của Việt Nam nằm ở Biển Đông?

a)

A.Quần đảo Hoàng Sa.

b)

B.Quần đảo Bắc Cực.

c)

C.Quần đảo Thế giới.

d)

D.Quần đảo Mã Lai.

52.

Nguồn tài nguyên sinh vật phong phú và đa dạng của Biển Đông đã tạo điều kiện để Việt Nam phát triển ngành kinh tế nào?

a)

A.Sửa chữa và đóng tàu.

b)

B.Giao thông hàng hải.

c)

C.Khai thác tài nguyên sinh vật biển.

d)

D.Công nghiệp khai khoáng.

53.

Đảo vừa có diện tích lớn nhất và vừa có giá trị về du lịch ở Việt Nam là đảo nào?

a)

A.Đảo Cồn C

b)


B.
Đảo Phú Quốc.

c)

C.Đảo Lý Sơn.

d)

D.Đảo Phú Quý.