wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ 8 - HKII

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Vùng biển của Việt Nam có diện tích khoảng

a)

1,0 triệu km2

b)

1,1 triệu km2

c)

1,2 triệu km2

d)

1,3 triệu km2

2.

Biển Đông có diện tích khoảng

a)

3,24 triệu km2

b)

3,43 triệu km2

c)

3,34 triệu km2

d)

3,44 triệu km2

3.

Nước nào sau đây không có chung Biển Đông với Việt Nam?

a)

Trung Quốc.

b)

Philippines.

c)

Myanmar.

d)

Brunei.

4.

Biển Đông thuộc đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương

b)

Bắc Băng Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Ấn Độ Dương

5.

Vùng biển Việt Nam có bao nhiêu loài cá?

a)

Hơn 200 loài.

b)

Hơn 2000 loài.

c)

Hơn 20000 loài.

d)

Hơn 200000 loài.

6.

Biển Đông lớn thứ mấy trên thế giới?

a)

Thứ hai

b)

Thứ ba

c)

Thứ tư

d)

Thứ 5

7.

Trữ lượng thủy sản vùng biển nước ta là bao nhiêu (năm 2019)?

a)

3 triệu tấn

b)

3,50 triệu tấn

c)

3,58 triệu tấn

d)

4 triệu tấn

8.

Địa hình thềm lục địa ở miền Trung nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hẹp và sâu.

b)

Bằng phẳng.

c)

Rộng, nông.

d)

Nông và hẹp.

9.

Biển Đông trải rộng từ khoảng vĩ độ

a)

4°N đến vĩ độ 26°B

b)

3°N đến vĩ độ 27°B

c)

3°N đến vĩ độ 26°B

d)

4°N đến vĩ độ 27°B

10.

Vịnh Bắc Thái Lan được bao bọc bởi bờ biển các nước nào ?

a)

Việt Nam, Thái Lan, Ma-lay-xi-a

b)

Thái Lan, Cam-pu-chia, Ma-lay-xi-a

c)

Việt Nam, Trung Quốc

d)

Việt Nam, Thái Lan, Cam-pu-chia

11.

Biển Việt Nam có diện tích bao nhiêu?

a)

1 triệu km2

b)

khoảng 1 triệu km2

c)

gần 1 triệu km2

d)

hơn 1 triệu km2

12.

Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây ở nước ta?

a)

Phú Yên.

b)

Đà Nẵng.

c)

Ninh Thuận.

d)

Khánh Hòa.

13.

Trong vùng biển Việt Nam có hai vịnh biển quan trọng là

a)

Vịnh Thái Lan và vịnh Bắc Bộ.

b)

Vịnh Hạ Long và vịnh Bắc Bộ.

c)

Vịnh Hoàng Sa và vịnh Hạ Long.

d)

Vịnh Nha Trang và vịnh Cam Ranh.

14.

Trung bình mỗi năm trên Biển Đông xuất hiện bao nhiêu cơn bão?

a)

7 - 8 cơn bão.

b)

8 - 9 cơn bão.

c)

9 - 10 cơn bão.

d)

10 - 11 cơn bão.

15.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện vai trò của biển đảo đối với kinh tế nước ta?

a)

Vai trò trong xây dựng và bảo vệ tổ quốc

b)

Là nơi cư trú, nhiều hoạt động của dân cư

c)

Đóng góp đáng kể vào GDP của đất nước

d)

Có nhiều cảnh quan đẹp phát triển du lịch

16.

Để bảo vệ môi trường biển đảo, chúng ta không nên thực hiện giải pháp nào sau đây?

a)

Xây dựng cơ chế, chính sách, luật bảo vệ môi trường biển đảo

b)

Khai thác trái phép và sử dụng quá mức các tài nguyên biển đảo

c)

Áp dụng thành tựu khoa học công nghệ để kiểm soát môi trường biển đảo

d)

Tuyên truyền, nâng cao ý thức

17.

Vùng biển Việt Nam không có bộ phận nào sau đây?

a)

Nội thủy

b)

Thềm lục địa

c)

Lãnh hải

d)

Các đảo

18.

Nhận định nào sau đây đúng với môi trường nước biển?

a)

Chất lượng nước biển ven bờ còn khá tốt

b)

Vùng ven biển nước ta nhiều dạng địa hình

c)

Các hệ sinh thái ở bờ biển rất phong phú

d)

Nhìn chung các đảo chưa bị tác động nhiều

19.

Độ muối bình quân của biển Đông là khoảng bao nhiêu phần nghìn?

a)

31 - 32%o.

b)

32 - 33%o.

c)

33 - 34%o.

d)

34 - 35%o.

20.

Theo Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 và Luật Biển Việt Nam năm 2012, Việt Nam không có vùng biển nào sau đây?

a)

Nội thuỷ.

b)

Lãnh hải.

c)

Vùng thềm lục địa.

d)

Vùng tiếp giáp biển quốc tế.

21.

So với môi trường trên đất liền, môi trường biển đảo có điểm gì khác biệt?

a)

Có thể chia cắt được

b)

Môi trường đảo dễ bị suy thoái hơn

c)

Môi trường đảo khó bị suy thoái hơn

d)

Không chịu sự tác động của con người

22.

Để bảo vệ môi trường biển đảo, chúng ta không nên thực hiện giải pháp nào sau đây?

a)

Xây dựng cơ chế, chính sách, luật bảo vệ môi trường biển đảo

b)

Khai thác trái phép và sử dụng quá mức các tài nguyên biển đảo

c)

Áp dụng thành tựu khoa học công nghệ để kiểm soát môi trường biển đảo

d)

Tuyên truyền, nâng cao ý thức

23.

Câu 22. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về tài nguyên sinh vật của vùng biển Việt Nam?

a)

A. Sinh vật vùng biển Việt Nam phong phú, có tính đa dạng cao.

b)

B. Dầu mỏ và khí tự nhiên tập trung ở các bể trong vùng thềm lục địa.

c)

Vùng biển Việt Nam không thuận lợi để xây dựng các cảng nước sâu.

d)

Vùng biển, đảo của Việt Nam rất giàu tiềm năng phát triển du lịch.

24.

Câu 23. Một trong những yếu tố nhân tạo của môi trường biển là

a)

các công trình xây dựng nằm ven biển.

b)

đa dạng sinh học biển.

c)

bờ biển và đáy biển.

d)

nước biển và đa dạng sinh học biển.