wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI SỐ 1 - TUẦN 3

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Số nào sau đây là số chẵn: 6612, 5315, 3319?

a)

3319

b)

5315

c)

6612

2.

Số nào sau đây là số lẻ: 24, 37, 40?

a)

40

b)

24

c)

36

d)

37

3.

Làm tròn số 47 892 đến hàng chục nghìn là gì?

a)

60 000

b)

47 000

c)

40 000

d)

50 000

4.

Làm tròn số 123 456 đến hàng nghìn là gì?

a)

130000

b)

124000

c)

123000

d)

120000

5.

Góc nào sau đây là góc nhọn: 30 độ, 90 độ, 120 độ?

a)

120 độ

b)

90 độ

c)

30 độ

6.

Góc nào sau đây là góc vuông: 45 độ, 90 độ, 135 độ?

a)

90 độ

b)

45 độ

c)

135 độ

7.

Góc nào sau đây là góc tù: 100 độ, 80 độ, 60 độ?

a)

80 độ

b)

100 độ

c)

60 độ

8.

Góc nào sau đây là góc bẹt: 180 độ, 90 độ, 45 độ?

a)

30 độ

b)

180 độ

c)

60 độ

d)

120 độ

9.

Đọc số 25 678 là gì?

a)

hai mươi lăm nghìn sáu trăm bảy mươi chín

b)

hai mươi lăm nghìn bảy trăm sáu mươi tám

c)

hai mươi bảy nghìn sáu trăm hai mươi tám

d)

hai mươi lăm nghìn sáu trăm bảy mươi tám

10.

Đọc số 12 345 là gì?

a)

mười hai triệu ba trăm bốn mươi lăm

b)

mười hai nghìn ba trăm bốn mươi

c)

mười hai nghìn bốn trăm ba mươi lăm

d)

mười hai nghìn ba trăm bốn mươi lăm

11.

Số nào sau đây là số chẵn: 8, 11, 15?

a)

12

b)

14

c)

10

d)

8

12.

Số nào sau đây là số lẻ: 22, 33, 44?

a)

55

b)

33

c)

44

d)

22

13.

Làm tròn số 56 789 đến hàng chục nghìn là gì?

a)

60 000

b)

50 000

c)

70 000

d)

55 000

14.

Làm tròn số 234 567 đến hàng nghìn là gì?

a)

235000

b)

230000

c)

240000

d)

234000

15.

Đọc số 98 765 là gì?

a)

chín mươi tám nghìn bảy trăm sáu mươi lăm

b)

chín mươi bảy nghìn bảy trăm sáu mươi lăm

c)

chín mươi tám nghìn bảy trăm sáu mươi bốn

d)

chín mươi chín nghìn bảy trăm sáu mươi lăm

16.

Đọc số 45 321 là gì?

a)

bốn mươi lăm nghìn ba trăm hai mươi hai

b)

bốn mươi lăm triệu ba trăm hai mươi một

c)

bốn mươi lăm nghìn ba trăm hai mươi mốt

d)

bốn mươi bảy nghìn ba trăm hai mươi một

17.

Giá trị của chữ số 4 trong số 34 567 là

(a)  

18.

Chu vi hình vuông có độ dài cạnh 7 cm là

(a)  

19.

Chu vi hình chữ Nhật có chiều dài 8 cm, rộng 5 cm là

(a)  

20.

Diện tích hình vuông có cạnh 5 cm là

(a)