wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Số Liền Trước và Liền Sau

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Số liền trước của 12345 là gì?

a)

12346

b)

12344

c)

12343

d)

12340

2.

Số liền sau của 67890 là gì?

a)

67890

b)

67891

c)

67892

d)

67893

3.

Số liền trước của 10000 là gì?

a)

9999

b)

10001

c)

9998

d)

10000

4.

Số liền sau của 9999 là gì?

a)

10000

b)

9998

c)

5000

d)

10001

5.

Phân tích cấu tạo số 45678.

a)

4*1000 + 5*100 + 6*10 + 7 + 8

b)

4*10000 + 5*1000 + 6*10 + 7*1 + 8*0

c)

4*10000 + 5*100 + 6*10 + 7*1 + 8*1

d)

4*10000 + 5*1000 + 6*100 + 7*10 + 8

6.

Số liền trước của 50000 là gì?

a)

50001

b)

60000

c)

49998

d)

49999

7.

Số liền sau của 23456 là gì?

a)

23458

b)

23500

c)

23456

d)

23457

8.

Số liền trước của 30001 là gì?

a)

31000

b)

30001

c)

30000

d)

29999

9.

Số liền sau của 45000 là gì?

a)

45002

b)

45001

c)

44999

d)

46000

10.

Số liền trước của 10001 là gì?

a)

10002

b)

9999

c)

10001

d)

10000

11.

Số liền sau của 9998 là gì?

a)

9999

b)

9989

c)

10000

d)

9997

12.

Số liền trước của 25000 là gì?

a)

25001

b)

24998

c)

24999

d)

24000

13.

Số liền sau của 1234 là gì?

a)

1240

b)

1300

c)

1233

d)

1235

14.

Số liền trước của 40000 là gì?

a)

39999

b)

39998

c)

40001

d)

50000

15.

Số liền sau của 50001 là gì?

a)

50002

b)

60001

c)

50003

d)

50000

16.

Chữ số 4 trong số 123.400 thuộc hàng nào lớp nào

a)

Hàng trăm, lớp trăm

b)

Hàng đơn vị, lớp đơn vị

c)

Hàng đơn vị, lớp trăm

d)

Hàng trăm, lớp đơn vị

17.

Giá trị của chữ số 7 trong số 14 765 là:

a)

70

b)

700

c)

7000

d)

70 000

18.

Chữ số 5 trong số 356 001 ở hàng nào? lớp nào?

a)

Hàng chục, lớp đơn vị

b)

Hàng chục nghìn, lớp đơn vị

c)

Hàng chục, lớp nghìn

d)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn

19.

Chữ số 3 trong số 124 340 ở hàng nào, lớp nào?

a)

Hàng trăm, lớp đơn vị

b)

Hàng trăm, lớp trăm

c)

Hàng chục, lớp đơn vị

d)

Hàng trăm, lớp nghìn

20.

Giá trị của chữ số 2 trong số 45 327 là:

a)

20

b)

200

c)

2

d)

2000