WorksheetsÔN THI TỐT
Total questions: 50
Worksheet time: 50mins
Name
Class
Date
1.
Chất nào sau đây là alcohol
a)
A. CH3 – CHO
b)
B. CH3 – O – CH3
c)
C. C6H5-OH
d)
D. CH3 – CH2 – CH2 – OH
2.
Hợp chất hữu cơ X không tác dụng với dung dịch NaOH nhưng có tác dụng với dung dịch brom. X là
a)
A. phenol.
b)
B. stiren.
c)
C. etan
d)
D. metanol.
3.
Số đồng phân cấu tạo alcohol có công thức C4H9OH là
a)
A. 4
b)
B. 2
c)
C. 3.
d)
D. 5.
4.
Cho các ancol (1) (CH3)2CHOH ; (2) CH3CH2OH ; (3) (CH3)3COH. Bậc của các ancol lần lượt là:
a)
A. 1, 2, 3.
b)
B. 1, 3, 2.
c)
C.2,1,3
d)
D. 2, 3, 1.
5.
Đun nóng CH3CH2OH với CuO , thu được sản phẩm là
a)
A. C2H5-O-C2H5.
b)
B. CH3-O-CH3.
c)
C. CH3-CH=O.
d)
D. CH2=CH2.
6.
Công thức phân tử của glycerol là
a)
A. C3H8O
b)
B. C2H6O2.
c)
C. C2H6O.
d)
D. C3H8O3.
7.
Trong các alcohol sau, alcohol nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
a)
A. CH3OH.
b)
B. CH3CH2CH2CH2OH
c)
C. CH3CH2OH.
d)
D. CH3CH2CH2OH.
8.
Stiren không phản ứng được với
a)
A. dung dịch KMnO4
b)
B. dung dịch NaOH
c)
C. H2 (Ni,to).
d)
D. dung dịch Br2.
9.
Khi đun nóng hỗn hợp gồm C2H5OH và CH3OH với H2SO4 đặc ở 1400C thu được số ete tối đa là
a)
A. 6.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D. 3.
10.
Thuốc thử dùng để phân biệt 3 chất lỏng benzen, toluen và stiren là
a)
A. dung dịch Br2
b)
B. dung dịch KMnO4
c)
C. dung dịch HBr
d)
D. dd HNO3 đặc (H2SO4 đặc).
11.
Số đồng phân ancol X có công thức phân tử C4H10O là
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5
12.
Đun nóng CH3- CHOH-CH3 với CuO , thu được sản phẩm là
a)
A. C2H5-CHO
b)
B. CH3-O-CH3.
c)
C. CH3-CO- CH3
d)
D. CH2=CH2.
13.
Công thức chung của alkylbenzene là
a)
A. CxHy với x ≥ 6.
b)
B. CnH2n-6 với n ≥ 6.
c)
C. CnH2n+1C6H5.
d)
D. CnH2n+6 với n ≥ 6.
14.
Cho các chất propane; chloroethane; ethanol; propan-1-ol. Biết rằng nhiệt độ sôi của các chất trên có thể là 78,3; -42,1; 97,2 và 12,3oC. Chất nào có nhiệt độ sôi 97,2oC?
a)
A. Ethanol
b)
B. Propane
c)
C. Chloroethane
d)
D. Propan-1-ol
15.
Phản ứng của benzen với chất nào sau đây gọi là phản ứng nitro hóa?
a)
A. HNO2 đặc và H2SO4 đặc.
b)
B. HNO3 đặc và H2SO4 đặc.
c)
C. HNO3 loãng và H2SO4 loãng.
d)
D. HNO3 loãng và H2SO4 đặc.
16.
Số đồng phân cấu tạo alcohol có công thức C3H7OH là
a)
A. 4.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 5.
17.
Cho sơ đồ phản ứng hoá học sau: CH3CH2Cl + KOH → X + KCl. Công thức cấu tạo của X là
a)
A. CH2=CH2.
b)
B. CH≡CH.
c)
C. CH3-CH3
d)
D. CH3-CH2-OH.
18.
Thuốc thử để phân biệt metanol và phenol là:
a)
A. Cu(OH)2
b)
B. Dung dịch brom.
c)
C. Dung dịch KMnO4
d)
D. Quỳ tím.
19.
Công thức phân tử của ancol no đơn chức mạch hở là:
a)
A. CnH2n+1OH (n≥1)
b)
B. CnH2n+3O (n≥1).
c)
C. CnH2nO (n≥1).
d)
D. cả A và B.
20.
X có công thức cấu tạo thu gọn: CH3CH2CH(OH)CH3. Tên thay thế của X là
a)
A. 3-methylbutan-1-ol.
b)
B. 2-methylbutan-2-ol.
c)
C.butan-2-ol.
d)
D.butan-1-ol.
21.
Phát biểu sai là
a)
A. Phenol làm quỳ tím đổi thành màu đỏ.
b)
B. Phenol phản ứng được với dung dịch NaOH.
c)
C. Phenol phản ứng được với nước brom.
d)
D. Phenol rất độc, bị bỏng khi rơi vào da.
22.
Cho các chất: (1) CH3OH, (2) C2H5OH, (3) C4H10, (4) C6H5OH. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
a)
A.(1)
b)
B. (2).
c)
C. (3).
d)
D. (4).
23.
Công thức phân tử của methyl chloride là
a)
A. CH3Cl.
b)
B. CH3-CH2-Cl.
c)
C. CH3CH2CH2Cl.
d)
D. CH3CH(Cl)CH
24.
Đun nóng C2H5OH với H2SO4 đặc ở 140 oC, thu được sản phẩm là
a)
A. C2H5-O-C2H5.
b)
B. CH3-O-CH3.
c)
C. CH3-CH=O.
d)
D. CH2=CH2
25.
Chất được sử dụng để sản xuất nhựa PVC (poly(vinyl chloride)) là
a)
A. CH3-CH2-Cl.
b)
B. CH2=CH-Cl.
c)
C. CH2=CH-CH2Cl
d)
D. C6H5Cl.
26.
Chất hoặc dung dịch không tác dụng với phenol là
a)
A. NaCl.
b)
B. Na.
c)
C. NaOH
d)
D. Br2.
27.
Chất hòa tan kết tủa Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh là
a)
A. propan-1-ol
b)
B. propan-1,2-điol.
c)
C. propan-1,3-điol
d)
D. propan-2-ol.
28.
Chất X có tên là 2- brom propane. X có CTCT là
a)
A. C2H5Cl
b)
B. C6H5CH2Br.
c)
C. C6H5Cl
d)
D. CH3CH(Br)CH3
29.
Phenol và ethanol đều phản ứng được với
a)
A. Na.
b)
B. dung dịch NaOH.
c)
C. dd brom loãng
d)
D. dung dịch Na2CO3
30.
Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
a)
A. CH3OH.
b)
B. C2H5OH.
c)
C. C3H7OH
d)
D. C4H9OH.
31.
Ancol X tác dụng với CuO tạo xeton. X là ancol bậc
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 1
d)
D. 1 hoặc 2.
32.
Chất nào sau đây là alcohol thơm?
a)
A. C6H5OH
b)
B. CH3-C6H4OH
c)
C. C6H5-CH2OH
d)
D. C2H5-C6H4OH.
33.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A.Phenol là chất rắn, không màu, khó tan trong nước ở đk thường.
b)
B.Nhóm OH và gốc phenyl trong phân tử phenol có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau.
c)
C.Phenol có tính axit yếu nên dung dịch phenol làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.
d)
D. Phenol phản ứng dễ dàng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường tạo kết tủa trắng.
34.
Cho các alcohol sau: CH3OH; C2H5OH; CH2OHCH2OH; CH2OHCHOHCH2OH; CH2OHCH2CH2OH. Số alcohol không hoà tan được Cu(OH)2 là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4
35.
Công thức cấu tạo của stiren là
a)
A.C6H5CH3.
b)
B.CH3C6H4CH3.
c)
C. C6H5CH2CH3
d)
D. C6H5CH = CH2
36.
Để phân biệt benzen, toluen, stiren chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là
a)
A. dd brom.
b)
B. Br2 khan/Fe.
c)
C. dd KMnO4
d)
D. dd brom Br2 hoặc dd KMnO4.
37.
Ảnh hưởng của nhóm gốc C6H5- đến -OH trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với
a)
A. dung dịch NaOH
b)
B. Na kim loại.
c)
C. nước Br2
d)
D. H2 (Ni,to).
38.
Đốt cháy hoàn toàn một ancol no, đơn chức (X) thu được 4,4 gam CO2 và 3,6gam HO. CTPT của X
a)
A. CH3OH.
b)
B. C2H5OH
c)
C. C3H7OH.
d)
D2. C4H9OH
39.
Điêu kiện của phản ứng tách nước : CH3-CH2-OH -> CH2 = CH2 + H2O là :
a)
A. H2SO4 đặc, 100oC
b)
B. H2SO4 đặc, 120oC
c)
C. H2SO4 đặc, 140oC
d)
D. H2SO4 đặc, 170oC
40.
Cho ptpu sau: CH3Cl + KOH → KCl + CH3OH . Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào sau đây?
a)
A. P.ư thế.
b)
C. Phản ứng cộng
c)
B. Phản ứng tách.
d)
D. Phản ứng oxi hóa – khử.
41.
Methyl alcohol, ethyl alcohol tan vô hạn trong nước là do
a)
A. khối lượng phân tử của các alcohol nhỏ
b)
B. hình thành tương tác van der Waals với nước.
c)
C. hình thành liên kết hydrogen với nước.
d)
D. hình thành liên kết cộng hoá trị với nước.
42.
Thuốc thử để phân biệt ancol etylic và phenol là:
a)
A. Quỳ tím
b)
B. Dung dịch brom.
c)
C. Dung dịch KMnO4
d)
D. Cu(OH)2.
43.
Chất nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường
a)
A. Styrene
b)
B. Benzene
c)
C. Ethanol
d)
D. 2-bromopropane
44.
Đồ uống có cồn là loại đồ uống có chứa chất nào sau đây?
a)
A. Ethylen glycol
b)
B. Ethanol.
c)
C. Methanol.
d)
D. Glycerol
45.
phát biểu đúng
a)
A. Là alcohol không no, đơn chức, mạch hở
b)
B. Citronellol có CTPT là C10H20O
c)
C. Oxi hóa bằng CuO tạo hợp chất xeton
d)
D. Cấu tạo citronellol không có đồng phân hình học
46.
C8H10 là CTPT của chất
a)
A
b)
B
c)
C.
d)
D
47.
giá trị của k là bao nhiêu.
a)
A. 1.
b)
B. 4.
c)
C. 2.
d)
D. 3.
48.
phát biểu nào đúng.
a)
A. Là alcohol không no, đơn chức, mạch hở
b)
B. X có CTPT là C10H20O2
c)
C. Oxi hóa X bằng CuO tạo hợp chất xeton
d)
D. X là alcohol bậc 2
49.
X có công thức khung phân tử như sau. Phát biểu nào đúng về X
a)
A. X là alcohol bậc 3
b)
B. X có CTPT là C9H18O2
c)
C. X không phản ứng với K
d)
D. Là alcohol không no, đa chức, mạch hở
50.
Cho các chất có công thức cấu tạo. Chất nào là alcohol thơm ?
a)
A. (1) và (3).
b)
B. (1) .
c)
C. (3)
d)
D. (2).
100 %
