WorksheetsModule 6. Cụm động từ
Total questions: 65
Worksheet time: 13mins
break down = stop working
dừng làm việc gì
tan vỡ
đổ
break in/into = get into ( a building ) illegally
vượt qua
đột nhập
vào trong
break off = stop doing sth
ngừng làm THỨ gì đó
tan vỡ
két thúc
break up = separate
thức dậy
chia tay, tách ra, phân ra
đổ vỡ
bring back = remember
lấy lại
gợi nhớ lại
quay lại
bring in = introduce
giới thiệu
trả lại
rung chuông
call off = cancel
tắt cuộc gọi
huỷ bỏ
call back = return a phone call
gọi lại
nhìn về sau
call in/on = visit
gọi đến
viếng thăm
carry on = continue
quan tâm
tiếp tục
carry out = execute
ra ngoài
thực hiện
come across = find sth or meet sb by chance
tình cờ gặp
đến thăm
ghé qua
come out = disappear
giới thiệu
biến mất
ra mắt
cheer up = make happy
hạnh phúc, vui vẻ
ăn mừng
cross out = delete
ghé qua
xáo bỏ
xuyên qua
cut out = quit
xoá bỏ
thoát ra
cut off = stop ( a supply, a relationship )
cắt bỏ
dừng lại
ngừng cung cấp
do up = fasten
thắt chặt
làm việc
drop in = visit
viếng thăm
rơi xuống
finish off = complete
hoàn thành
làm việc
get on = deal with; continue
vượt qua
tiếp tục
get over = over come
vượt qua
kết thúc
get up = wake up; get out of bed
thức dậy
đạt được
give off = produce heat, light, a smell or a gas
thải ra
vượt qua
go back = return
quay lại
đi ra
go on = continue
tiếp tục
quay lại
go out = leave
rời đi
đi ra ngoài
go off = ring, explode
nổ
kết thúc
go up = rise; increase
tăng lên
thức dậy
sáng
give up = quit; surrender
tiếp tục
từ bỏ
hang up = end ( a telephone conversation )
kết thúc cuộc gọi
ra ngoài
keep on = continue
tiếp tục
giữ
keep off = not eat, drink, or take sth bad
kết thúc
tuyệt thực, gặp điều xấu
keep out = prevent entry
cấm vào
ra ngoài
keep up with = maintain progress with
vượt qua
duy trì
leave out = omit
rời đi
thải
let sb down = make sb disappointed
làm ai đó thất vọng
giữ ai đó
look after = take care of
chăm sóc
tìm kiếm
look back = remember sth that happened in the past
nhìn lại
nhớ về quá khứ
look for = search for
tìm kiếm
nhìn
look into = investigate
điều tra
nhìn xa
look over = to examine
kiểm tra
nhìn lại
look up = find information
tra cứu thông tin
nhìn lên trên
pass out = distribute; become unconscious
trở nên ngờ vực
vượt qua
point out = show
chỉ ra
tích điểm
put out = extinguish ( a fire, cigarette or candle )
dập ( lửa, thuốc, nến )
ra ngoài
stand for = represent
đại diện
đứng lên
shut up = be quiet
im lặng
nói to
slow down = reduce speed
giảm tốc dộ
đi xuống
use up = use completely
hoàn thành
cạn kiệt
take off = leave, remove sth that you are wearing
cất lại
cất cánh, rời đi, cởi bỏ
take up = start doing sth
bắt đầu làm gì
lấy lại
take over = start doing, assume responsibility
vượt qua
đảm nhận, đảm đương ( mang tính trách nhiệm )
turn off/on = switch off/on
tắt/bật
...
turn up/down = increase/ reduce the amount of sound, heat etc
tăng/ giảm ( âm lượng )
...
talk over = discuss
phàn nàn
bàn bạc, thảo luận
wear off = gradually disappear
dần biến mất / sờn vải
cởi bỏ
wear out = become damaged
thiệt hại, hư hỏng
cởi ra
go away
vắng mặt
đi đi
put off = postpone
trì hoãn
...
turned down = refused
từ chối
...
run into = met
gặp mặt
...
kicks off = start
bắt đầu
....
drop off = sleep
ngủ
...
get by = survive
sống sót
...
