wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán

Total questions: 55

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình 43x2=164^{3x-2}=16  có nghiệm là:

a)

x=43x=\frac{4}{3}  

b)

x=34x=\frac{3}{4}  

c)

x=3x=3  

d)

x=5x=5  

2.

Giải phương trình 21+2x=0,1252^{1+2x}=0,125 được nghiệm là: 

a)

x=1x=-1  

b)

x=3x=3  

c)

x=1x=1  

d)

x=2x=-2  

3.

Tổng các nghiệm của phương trình 2x21=2562^{x^2-1}=256  


a)

00  

b)

3-3  

c)

2-2  

d)

11  

4.

Tìm nghiệm tập SS của phương trình 4x+1+4x1=2724^{x+1}+4^{x-1}=272  

a)

S={1}S=\left\{1\right\}  

b)

S={3}S=\left\{3\right\}  

c)

S={2}S=\left\{2\right\}  

d)

S={5}S=\left\{5\right\}  

5.

Tập xác định D của hàm số   y=(x23x4)3y=\left(x^2-3x-4\right)^{-3}  là?

a)

D=R\ {1;4}\left\{-1;4\right\}  

b)

D=(;1)(4;+)D=\left(-\infty;1\right)\cup\left(4;+\infty\right)  

c)

[1;4]\left[-1;4\right]  

d)

(1;4)\left(-1;4\right)  

6.

Tập nghiệm  của phương trình (23)4x=(32)2x6\left(\frac{2}{3}\right)^{4x}=\left(\frac{3}{2}\right)^{2x-6}  

a)

{1}\left\{1\right\}  

b)

{1}\left\{-1\right\}  

c)

{3}\left\{-3\right\}  

d)

{3}\left\{3\right\}  

7.

Cho phương trình 4x+2x+13=04^x+2^{x+1}-3=0  . Khi đặt t=2xt=2^x  , ta được:

a)

t2+t3=0t^2+t-3=0  

b)

2t23=02t^2-3=0  

c)

t2+2t3=0t^2+2t-3=0  

d)

4t3=04t-3=0  

8.

Tích tất cả các nghiệm của phương trình 3.9x10.3x+3=03.9^x-10.3^x+3=0  là

a)

1

b)

-1

c)

0

d)

9

9.

Nghiệm của phương trình log4(x1)=3\log_4\left(x-1\right)=3  là.

a)

63

b)

65

c)

80

d)

82

10.

Tập nghiệm  của phương trình log6[x(5x)]=1\log_6\left[x\left(5-x\right)\right]=1  là

a)

{2;3}\left\{2;3\right\}  

b)

{4;6}\left\{4;6\right\}  

c)

{1;6}\left\{1;-6\right\}  

d)

{1;6}\left\{-1;6\right\}  

11.

Phương trình log2(x3)=3\log_2\left(x-3\right)=3   có nghiệm là:

a)

8

b)

11

c)

9

d)

5

12.

Rút gọn biểu thức (116)0,75+(18)43\left(\frac{1}{16}\right)^{-0,75}+\left(\frac{1}{8}\right)^{-\frac{4}{3}}   được kết quả là:

a)

12

b)

18

c)

22

d)

24

13.

Tổng các nghiệm của phương trình 25x6.5x+5=025^x-6.5^x+5=0   là:

a)

1

b)

2

c)

6

d)

3

14.

Cho a là số thực dương, m,n tùy ý. Phát biểu nào sau đây là phát biểu sai?

a)

am+an=am+na^m+a^n=a^{m+n}  

b)

ambm=(ab)m\frac{a^m}{b^m}=\left(\frac{a}{b}\right)^m  

c)

aman=amn\frac{a^m}{a^n}=a^{m-n}  

d)

(am)n=am.n\left(a^m\right)^n=a^{m.n}  

15.

Biểu thức aa \sqrt[]{a\sqrt[\ ]{a}}  , a>0a>0  được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:

a)

a34a^{\frac{3}{4}}  

b)

a32a^{\frac{3}{2}}  

c)

a14a^{\frac{1}{4}}  

d)

a12a^{\frac{1}{2}}  

16.

Tập xác định của hàm số y=logx+10y=\log_{ }x+10  .

a)

(10;+)\left(-10;+\infty\right)  

b)

RR  

c)

Φ\Phi  

d)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

17.

Nghiệm của phương trình πx4=1π\pi^{x-4}=\frac{1}{\pi}   là:

a)

x=5x=5  

b)

x=4πx=4-\pi  

c)

x=3x=3  

d)

x=5x=-5  

18.

Tìm nghiệm tập SS của phương trình 4x+1+4x1=2724^{x+1}+4^{x-1}=272  

a)

S={1}S=\left\{1\right\}  

b)

S={3}S=\left\{3\right\}  

c)

S={2}S=\left\{2\right\}  

d)

S={5}S=\left\{5\right\}  

19.

Tính tích các nghiệm (3+22)x2x+2=(322)x32\left(3+2\sqrt{2}\right)^{x^2-x+2}=\left(3-2\sqrt{2}\right)^{x^3-2}


a)

00  

b)

22  

c)

1-1  

d)

11  

20.

Cho hai biến cố A và B . Biến cố “A hoặc B xảy ra” được gọi là      

a)

Biến cố giao của A và B.

b)

Biến cố đối của A

c)

Biến cố hợp của A và B

d)

Biến cố đối của B

21.

Khi P(A).P(B)=P(AB) thì A và B là hai biến cố:

a)

Độc lập

b)

Xung khắc

c)

Ngẫu nhiên

d)

Chắc chắn

22.

Cho hai biến cố A và B. Hai biến cố A và B được gọi là (a)   nếu việc xảy ra hay không xảy ra của biến cố này không làm ảnh hưởng đến xác suất xảy ra của biến cố kia.

23.
a)

b)

c)

d)

24.

Gieo một đồng xu cân đối, đồng chất bốn lần. Xác suất để cả bốn lần gieo đều xuất hiện

mặt ngửa là:

a)

16\frac{1}{6}

b)

12\frac{1}{2}

c)

14\frac{1}{4}

d)

34\frac{3}{4}

25.

Một xưởng sản xuất có hai máy chạy độc lập với nhau. Xác suất để máy I và máy II chạy tốt lần lượt là 0,8 và 0,9. Tính xác suất của biến cố C: “Cả hai máy của xưởng sản xuất đều chạy tốt”.

a)

0.89

b)

1

c)

0.2

d)

0.72

26.

Một hộp đựng 4 bi xanh và 6 bi đỏ rút ngẫu nhiên 2 viên bi trong hộp. Xác suất để rút được 1 bi xanh và 1 bi đỏ là:

a)

215\frac{2}{15}

b)

625\frac{6}{25}

c)

825\frac{8}{25}

d)

415\frac{4}{15}

27.

Số các tổ hợp chập k của một tập hợp có n phần tử là

a)

b)

c)

28.

Rút ra một lá bài từ bộ bài 52 lá. Xác suất để được lá cơ hoặc lá rô là

a)

12\frac{1}{2}

b)

113\frac{1}{13}

c)

213\frac{2}{13}

d)

413\frac{4}{13}

29.

Một chiếc hộp có 8 thẻ đánh số từ 1 đến 8.Rút ngẫu nhiên hai thẻ rồi nhân hai số ghi trên hai thẻ với nhau. Tính xác suất để kết quả nhận được là một số chẵn ?

a)

1/2

b)

11/14

c)

9/14

d)

11/28

30.

Trong không gian, cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

 

    

a)

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì song song với đường thẳng còn lại.     

b)

Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.   

c)

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại.      

d)

Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau.

31.

Trong không gian cho đường thẳng d và điểm O. Qua  O có mấy đường thẳng vuông góc với d?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Vô số

32.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

Trong không gian hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.

b)

Trong không gian hai đường thẳng vuông góc với nhau có thể cắt nhau hoặc chéo nhau.

c)

Trong không gian hai mặt phẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.

d)

Trong không gian hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau.

33.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Góc giữa hai đường thẳng AC và A'B' bằng

a)

30o30^o  

b)

45o45^o  

c)

60o60^o  

d)

90o90^o  

34.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Góc giữa hai đường thẳng AC và A'D bằng

a)

30o30^o  

b)

45o45^o  

c)

60o60^o  

d)

90o90^o  

35.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Góc giữa hai đường thẳng AC và B'D' bằng

a)

30o30^o  

b)

45o45^o  

c)

60o60^o  

d)

90o90^o  

36.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Góc giữa hai đường thẳng AC và BB' bằng

a)

30o30^o  

b)

45o45^o  

c)

60o60^o  

d)

90o90^o  

37.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và SA vuông góc với mặt đáy. Góc giữa đường thẳng SD và mp(ABCD) là góc nào?

a)

SAD\angle SAD  

b)

ASD\angle ASD   

c)

SDA\angle SDA  

d)

BSD\angle BSD  

38.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và SA vuông góc với mặt đáy. Góc giữa đường thẳng SB và mp(ABCD) là góc nào?

a)

SBA\angle SBA  

b)

SAB\angle SAB   

c)

SBC\angle SBC  

d)

ASB\angle ASB  

39.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và SA vuông góc với mặt đáy. Góc giữa đường thẳng SC và mp(ABCD) là góc nào?

a)

SCB\angle SCB  

b)

SAC\angle SAC   

c)

ASC\angle ASC  

d)

ACS\angle ACS  

40.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và SA vuông góc với mặt đáy. Góc giữa đường thẳng SB và mp(SAD) là góc nào?

a)

SBA\angle SBA  

b)

SAB\angle SAB   

c)

BSD\angle BSD  

d)

BSA\angle BSA  

41.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và SA vuông góc với mặt đáy. Góc giữa đường thẳng SD và mp(SAB) là góc nào?

a)

SAD\angle SAD  

b)

ASD\angle ASD   

c)

SDA\angle SDA  

d)

BSD\angle BSD  

42.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và SA vuông góc với mặt đáy. Góc giữa đường thẳng SC và mp(SAB) là góc nào?

a)

SAC\angle SAC  

b)

ASC\angle ASC   

c)

BSC\angle BSC  

d)

SBC\angle SBC  

43.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và SA vuông góc với mặt đáy. Góc giữa đường thẳng SC và mp(SAD) là góc nào?

a)

CSD\angle CSD  

b)

SCD\angle SCD   

c)

CSA\angle CSA  

d)

CDS\angle CDS  

44.

Đâu là công thức SAI

a)

(u.v)' = u'.v - v'.u

b)

(u + v - w)' = u' + v' - w'

c)

(k.u)' = k.u'

d)

(un)' = n.un-1.u'

45.

đạo hàm của hằng số bằng:

a)

0

b)

1

c)

không có đạo hàm

d)

chính hằng số đó

46.

Hàm số  f(x)=x,x>0f\left(x\right)=\sqrt{x},x>0  có đạo hàm  f(x)f'\left(x\right)  bằng 

a)

1x\frac{1}{\sqrt{x}}  

b)

x2x-\frac{\sqrt{x}}{2x}  

c)

12x\frac{1}{2\sqrt{x}}  

d)

x2\frac{\sqrt{x}}{2}  

47.

Tìm đạo hàm của hàm số y=sinx .

a)

y'=-sinx

b)

y'=-cosx

c)

y'=cosx

d)

y'=sinx

48.

Tìm đạo hàm của hàm số y=cosx.

a)

y'=sinx

b)

y'=-sinx

c)

y'=cosx

d)

y'=-cosx

49.

(tanx)\left(\tan x\right)'  bằng:

a)

1cos2x\frac{1}{\cos^2x}  

b)

1cos2x\frac{-1}{\cos^2x}  

c)

1sin2x\frac{1}{\sin^2x}  

d)

1sin2x\frac{-1}{\sin^2x}  

50.

(cotx)\left(\cot x\right)' bằng:

a)

1cos2x\frac{1}{\cos^2x}

b)

1cos2x\frac{-1}{\cos^2x}

c)

1sin2x\frac{1}{\sin^2x}

d)

1sin2x\frac{-1}{\sin^2x}

51.

(u+v)=\left(u+v\right)'=  

a)

u+vu'+v'  

b)

uvu'-v'  

c)

uvu'v'  

d)

uv+uvu'v+uv'  

52.

(un)=\left(u^n\right)'=  

a)

n.un1n.u^{n-1}  

b)

n.un.un.u^n.u'  

c)

n.un.u'  

d)

n.un1.un.u^{n-1}.u'  

53.

  (u)\left(\sqrt{u}\right)'  bằng :

a)

12u\frac{1}{2\sqrt{u}}  

b)

u2u-\frac{u'}{2\sqrt{u}}  

c)

u2u\frac{u'}{2\sqrt{u}}  

d)

u2\frac{\sqrt{u}}{2}  

54.

Tính đạo hàm của hàm số y=(7x5)4y=\left(7x-5\right)^4  

a)

y=4(7x5)3y'=4\left(7x-5\right)^3  

b)

y=28(7x5)3y'=-28\left(7x-5\right)^3  

c)

y=28(57x)3y'=-28\left(5-7x\right)^3  

d)

y=28(57x)3y'=28\left(5-7x\right)^3  

55.

Trong bảng xét dấu trên, y' > 0 khi nào?

a)

x(;2)x\in\left(-\infty;-2\right)

b)

x(52;+)x\in\left(-\frac{5}{2};+\infty\right)

c)

x(2;52)x\in\left(-2;\frac{5}{2}\right)

d)

x(;2)(52;+)x\in\left(-\infty;-2\right)\cup\left(-\frac{5}{2};+\infty\right)