wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn chương dao động cơ

Total questions: 25

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

a)

tăng 4 lần

b)

giảm 2 lần

c)

tăng 2 lần

d)

giảm 4 lần

2.

Chọn phát biểu sai:

a)

Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái chuyển động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

b)

Dao động là sự chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.

c)

Pha ban đầu φ là đại lượng xác định vị trí của vật ở thời điểm t = 0.

d)

Dao động điều hòa được coi như hình chiếu của chuyển động tròn đều xuống một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

3.

Khi một chất điểm dao động điều hoà thì đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Vận tốc

b)

Gia tốc

c)

Biên độ

d)

Li độ

4.

Chọn câu trả lời đúng. Khi một vật dao động điều hòa thì :

a)

Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn hướng cùng chiều chuyển động.

b)

Vectơ vận tốc luôn hướng cùng chiều chuyển động, vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.

c)

Vectơ vận tốc và gia tốc luôn đổi chiều khi qua VTCB.

d)

Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn là vectơ hằng số.

5.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình  x=5cos(πt +π/3) có chu kỳ bằng bao nhiêu?

a)

2 s

b)

0,5 s

c)

π s\pi\ s

d)

2π s2\pi\ s

6.

Đường biểu diễn mối quan hệ giữa gia tốc theo li độ là

a)

elip

b)

đoạn thẳng

c)

đường thẳng

d)

hypebol

7.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Lực kéo về có độ lớn tỷ lệ với độ lớn li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.

b)

Gia tốc có độ lớn tỷ lệ với độ lớn ly độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.

c)

vận tốc vuông pha với lực kéo.

d)

quỹ đạo con lắc lò xo dao động điều hòa  theo hình sin.

8.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 10cm, chu kỳ là 1s, chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm.  Phương trình dao động điều hòa của con lắc là

a)

x=10cos(2πt+π/2)

b)

x=5cos(2πt+π/2)

c)

x=5cos(2πt-π/2)

d)

x=10cos(πt- π/2)

9.

Hai vật dao động điều hòa,cùng phương cùng tần số với phương trình

x1x_1 =10cos(πt- π/2); x2x_2 = 5cos(πt- π/4). Độ lệch pha giữa hai dao động là

a)

π/2

b)

π/4

c)

3π/4

d)
  • - 3π/4

10.

Một vật dao động điều hòa  với biên độ 8 cm, tần số góc 10 rad/s. Tốc độ vật qua vị trí biên là

a)

80 cm/s

b)

160 cm/s

c)

0

d)

160π cm/s

11.

Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

a)

Tần số của ngoại  lực cưỡng bức

b)

biên độ của ngoại lực  cưỡng bức

c)

độ chêch lệch giữa tần số của ngoại lực cưỡng bức và tần số dao động riêng

d)

Pha ban đầu của ngoại lực cưỡng bức

12.

Một con lắc đơn có chiều dài l treo tại nơi có g = 10 ms2\frac{m}{s^2} = π2\pi^2 . Trong 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chiều lài l của con lắc là

a)

100 cm

b)

1 cm

c)

10 m

d)

10 cm

13.

Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100 N/m, gắn  vật m = 100g. Động năng biến thiên tuần hoàn với chu kỳ bằng

a)

0,1 s

b)

0,5 s

c)

0,2 s

d)

5 s

14.

Trong dao động tắt dần thì  đại lượng nào sau đây giảm dần theo thời gian

a)

li độ và thế năng

b)

Biên độ và động năng

c)

Vận tốc và động năng

d)

biên độ và cơ  năng

15.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ T  và biên độ A. gốc thời gian lúc vật ở VTCB theo chiều dương. Tính quãng đường vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t=3T4t=\frac{3T}{4}

a)

A

b)

2A

c)

3A

d)

4A

16.

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa, khi qua vị trí cân bằng thì tốc độ là 60 cm/s. Độ lớn gia tốc ở vị trí biên là 12 ms2\frac{m}{s^2} . Biên độ là

a)

6 cm

b)

3 cm

c)

5 cm

d)

10 cm

17.

Một vật khối lượng m = 100g dao động điều hòa, biểu thức lực kéo là

F = - 0,8cos(10t+π/3) N. Biên độ dao động của vật là

a)

2 cm

b)

4 cm

c)

6 cm

d)

8 cm

18.

Một chất điểm có khối lượng m = 100g, dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = 4cos(2t) (cm). Động năng cực đại của chất điểm bằng

a)

3,2 J

b)

0,32 J

c)

0,32 mJ

d)

3200 J

19.

Một con lắc lò xo dao động theo phương ngang với cơ năng dao động là 20mJ và lực đàn hồi cực đại là 2N. Biên độ dao động của con lắc là

a)

1 cm

b)

2 cm

c)

3 cm

d)

4 cm

20.

Một chất điểm dao động điều hoà có tần số góc 10π (rad/s). Tần số của dao động là

a)

5π Hz

b)

10 Hz

c)

5 Hz

d)

20 Hz

21.

Bộ phận giảm xóc của xe máy, ô tô hoạt động dựa trên ứng dụng của hiện tượng

a)

dao động điều hòa

b)

dao động cưỡng bức

c)

dao động tắt dần

d)

dao động có cộng hưởng

22.

Một vật nặng được gắn vào một lò xo có độ cứng 40N/m thực hiện dao động cưỡng bức. Sự phụ thuộc của biên độ dao động này vào tần số của lực cưỡng bức được biểu diễn như trên hình vẽ.  Năng lượng toàn phần của hệ khi cộng hưởng là

a)

0,1 J

b)

0,05 J

c)

0,02 J

d)

0,0125 J

23.

Trong dao động điều hòa của một vật, đại lượng không đổi theo thời gian

a)

Biên độ, gia tốc

b)

Vận tốc, li độ

c)

Gia tốc, pha dao động

d)

Chu kì, cơ năng

24.

Một vật dao động điều hòa, sau 3 giây vật thực hiện được 30 dao động. Tần số góc của vật dao động là

a)

10 rad/s

b)

20π rads20\pi\ \frac{rad}{s}

c)

90 rad/s

d)

0,1 rad/s

25.

Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều hòa. Nếu khối lượng m=200g thì chu kì dao động của con lắc là 2s. Để chu kì con lắc là 1s thì khối lượng m bằng

a)

50 g

b)

100 g

c)

200 g

d)

800 g