wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

123123

Total questions: 155

Worksheet time: 6hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Các bằng chứng tiến hoá bao gồm những gì?

a)

Cơ quan tương đồng

b)

Cơ quan tương tự

c)

Cơ quan thoái hóa

d)

Bằng chứng tế bào học

e)

Bằng chứng sinh học phân tử

2.

Các học thuyết tiến hoá bao gồm những gì?

a)

Biến dị cá thể

b)

Đấu tranh sinh tồn

c)

Phân li tính trạng

d)

Chọn lọc tự nhiên

e)

Chọn lọc nhân tạo

3.

Nhận dạng được nguồn biến dị di truyền của quần thể là nguyên liệu của tiến hoá.

4 lines
4.

Liệt kê được các nhân tố tiến hoá và nhớ được vai trò của từng nhân tố.

4 lines
5.

Kể được các nhân tố tiến hóa tham gia vào quá trình hình thành quần thể thích nghi và nhớ được vai trò của mỗi nhân tố.

4 lines
6.

Phân biệt được chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo và trình bày được cơ chế hình thành đặc điểm thích nghi theo học thuyết Đacuyn.

4 lines
7.

Xác định được các nhân tố tiến hoá theo thuyết tiến hoá tổng hợp dựa vào đặc điểm và vai trò của chúng.

4 lines
8.

Phân biệt tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn.

4 lines
9.

Xác định được vai trò của và cơ chế tác động của chọn lọc tự nhiên.

4 lines
10.

Xác định được các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ hình thành quần thể thích nghi.

4 lines
11.

Giải thích được tại sao đặc điểm thích nghi chỉ mang tính tương đối.

4 lines
12.

Phân biệt được nguồn biến di sơ cấp và nguồn biến dị thứ cấp.

4 lines
13.

Trình bày được vai trò của đột biến, di - nhập gen, biến động di truyền đối với tiến hóa nhỏ.

4 lines
14.

Phân biệt được tốc độ thay đổi tần số alen trội và lặn của chọn lọc tự nhiên.

4 lines
15.

Phân biệt được thuyết tiến hóa của Đacuyn với thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại.

4 lines
16.

Giải thích được chiều hướng tiến hóa theo thuyết tiến hoá tổng hợp.

4 lines
17.

Tái hiện được khái niệm loài sinh học và các cơ chế cách li.

4 lines
18.

Nhận ra được tiêu chí phân biệt 2 loài thân thuộc.

4 lines
19.

Liệt kê được tên các cơ chế cách li và tên các con đường hình thành loài mới.

4 lines
20.

Nhận ra được tiêu chí phân biệt 2 loài thân thuộc.

4 lines
21.

Liệt kê được tên các cơ chế cách li và tên các con đường hình thành loài mới.

4 lines
22.

Nhận ra được bản chất của quá trình hình thành loài.

4 lines
23.

Tái hiện được các đặc điểm của các phương thức hình thành loài mới theo các con đường địa lí, sinh thái, lai xa và đa bội hóa.

4 lines
24.

Tái hiện được các ví dụ về các con đường hình thành loài mới.

4 lines
25.

Phân biệt các dạng cách li thông qua các ví dụ.

4 lines
26.

Xác định được vai trò của cách li sinh sản trong quá trình hình thành loài.

4 lines
27.

Phân biệt các con đường hình thành loài cùng khu vực địa lí.

4 lines
28.

Xác định được thực chất của quá trình hình thành loài và các đặc điểm hình thành loài mới theo các con đường địa lí, sinh thái, lai xa và đa bội hoá.

4 lines
29.

Giải thích được cơ chế hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hoá.

4 lines
30.

Tái hiện được tên và thứ tự 3 giai đoạn chính trong quá trình tiến hóa của sự sống trên Trái Đất.

4 lines
31.

Nhận ra được kết quả của giai đoạn tiến hóa hoá học và tiến hoá tiền sinh học.

4 lines
32.

Kể được tên 5 đại địa chất và nhận ra các sinh vật điển hình trong mỗi đại địa chất.

4 lines
33.

Tái hiện được khái niệm hóa thạch và nhận ra vai trò của hóa thạch trong nghiên cứu lịch sử phát triển của sinh giới.

4 lines
34.

Nhận ra được các bằng chứng về nguồn gốc động vật của loài người.

4 lines
35.

Nêu lịch sử phát triển của sinh giới.

4 lines
36.

Xác định các giai đoạn của quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất dựa vào kết quả của mỗi giai đoạn.

4 lines
37.

Phân biệt giữa tiến hoá sinh học và tiến hoá văn hoá.

4 lines
38.

Tái hiện khái niệm môi trường và nhận ra 4 loại môi trường sống.

4 lines
39.

Nhận ra sự ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái vô sinh (ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm) lên cơ thể sinh vật.

4 lines
40.

Nhận ra quy luật tác động tổng hợp và quy luật giới hạn của các nhân tố sinh thái.

4 lines
41.

Xác định môi trường sống của một số loài sinh vật quen thuộc.

4 lines
42.

Phân biệt nhân tố vô sinh và nhân tố hữu sinh trong thực tế.

4 lines
43.

Xác định đặc điểm của cây ưa sáng và cây ưa bóng.

4 lines
44.

Xác định đặc điểm thích nghi của động vật biến nhiệt và động vật đẳng nhiệt.

4 lines
45.

Xác định khoảng thuận lợi, khoảng chống chịu của sinh vật thông qua đồ thị.

4 lines
46.

Giải thích sự khác nhau giữa cây ưa sáng và cây ưa bóng; động vật hoạt động ban ngày và động vật hoạt động ban đêm; động vật hằng nhiệt và động vật biến nhiệt.

4 lines
47.

Giải thích sự thích nghi sinh thái của sinh vật và phân tích sự tác động trở lại của sinh vật lên môi trường.

4 lines
48.

Lấy ví dụ về ổ sinh thái và đánh giá ý nghĩa của việc phân hóa ổ sinh thái trong các ví dụ đó.

4 lines
49.

Vận dụng quy luật giới hạn của nhân tố vô sinh để giải thích hiện tượng trong chăn nuôi, trồng trọt.

4 lines
50.

Vận dụng quy luật giới hạn của các nhân tố vô sinh để giải thích các hiện tượng thực tế trong chăn nuôi, trồng trọt.

4 lines
51.

Giải thích được tại sao cần phải dựa vào giới hạn sinh thái để nhập nội giống vật nuôi, cây trồng hoặc để chăm sóc các giống vật nuôi, cây trồng.

4 lines
52.

Đánh giá được ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái (ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm,...) lên cơ thể sinh vật từ đó giải thích được cơ sở khoa học của hiện tượng trồng xen canh của một số loài cây trong nông nghiệp.

4 lines
53.

Vận dụng sự ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái lên sinh vật để giải thích được một số hiện tượng thực tiễn (Vì sao cây ưa sáng thường mọc ở nơi quang đãng? Vì sao về mùa hè thì nhiều ruồi muỗi hơn so với mùa đông, ...).

4 lines
54.

Giải thích được vì sao trồng và bảo vệ rừng có thể bảo vệ cuộc sống của con người.

4 lines
55.

Tái hiện được khái niệm quần thể về mặt sinh thái học.

4 lines
56.

Tái hiện được khái niệm về quan hệ hỗ trợ và quan hệ cạnh tranh.

4 lines
57.

Nhận ra được các mối quan hệ sinh thái giữa các cá thể trong quần thể (quan hệ hỗ trợ và quan hệ cạnh tranh) và nhớ lại được ý nghĩa của các mối quan hệ hỗ trợ và cạnh tranh.

4 lines
58.

Xác định được tập hợp nào là quần thể sinh vật và tập hợp nào không phải là quần thể sinh vật.

4 lines
59.

Phân biệt được mối quan hệ hỗ trợ và cạnh tranh cùng loài.

4 lines
60.

Xác định được mối quan hệ trong quần thể thông qua các ví dụ cụ thể.

4 lines
61.

Giải thích được vì sao quan hệ hỗ trợ và quan hệ cạnh tranh trong quần thể là các đặc điểm thích nghi của sinh vật với môi trường sống, giúp cho quần thể tồn tại và phát triển ổn định.

4 lines
62.

Nhận ra các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật.

4 lines
63.

Biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật.

4 lines
64.

Nhớ lại được các kiểu phân bố cá thể trong quần thể; Nhận ra được ý nghĩa sinh thái của mỗi kiểu phân bố.

4 lines
65.

Tái hiện được khái niệm mật độ cá thể của quần thể; Nhận ra được ảnh hưởng của mật độ cá thể đến quần thể.

4 lines
66.

Tái hiện được các khái niệm: kích thước quần thể, kích thước tối đa, kích thước tối thiểu; Nhận ra được các các nhân tố ảnh hưởng đến kích thước quần thể và ảnh hưởng của kích thước quần thể đến quần thể.

4 lines
67.

Phân biệt quần thể với quần tụ ngẫu nhiên các cá thể bằng các ví dụ cụ thể.

4 lines
68.

Phát hiện ra các đặc trưng của quần thể thông qua các ví dụ cụ thể.

4 lines
69.

Phân biệt được khái niệm mật độ và kích thước quần thể.

4 lines
70.

Phát hiện được tác động của mật độ lên môi trường sống của quần thể.

4 lines
71.

Phân tích được tác động của kích thước tối thiểu và kích thước tối đa đến sự tồn tại của quần thể.

4 lines
72.

Phát hiện được ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến tỉ lệ giới tính; mật độ, cấu trúc tuổi, kích thước quần thể.

4 lines
73.

Phân biệt được biến động theo chu kì và biến động không theo chu kì.

4 lines
74.

Xác định được kiểu biến động số lượng thông qua ví dụ cụ thể và tìm ra được các nguyên nhân gây ra biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật.

4 lines
75.

Hiểu được khái niệm trạng thái cân bằng của quần thể và cơ chế duy trì trạng thái cân bằng quần thể.

4 lines
76.

Phân tích được nguyên nhân gây biến động số lượng cá thể của quần thể và cơ chế quần thể tự điều chỉnh về trạng thái cân bằng.

4 lines
77.

Phân biệt được sự khác nhau giữa 3 nhóm tuổi và tìm ra được ý nghĩa của việc nghiên cứu nhóm tuổi.

4 lines
78.

Phân biệt được sự khác nhau giữa 3 nhóm tuổi và tìm ra được ý nghĩa của việc nghiên cứu nhóm tuổi.

4 lines
79.

Phân biệt được các kiểu phân bố cá thể trong quần thể và phát hiện được ý nghĩa của việc nghiên cứu.

4 lines
80.

Phát hiện được ý nghĩa của việc điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể.

4 lines
81.

Phân biệt được sự tăng trưởng kích thước quần thể trong điều kiện môi trường không bị giới hạn (điều kiện môi trường hoàn toàn thuận lợi) và sự tăng trưởng kích thước quần thể trong điều kiện môi trường bị giới hạn (điều kiện môi trường hoàn toàn thuận lợi).

4 lines
82.

Phân biệt được 2 loại đường cong tăng trưởng của quần thể sinh vật.

4 lines
83.

Xác định được ảnh hưởng của môi trường đến đường cong tăng trưởng của quần thể.

4 lines
84.

Hiểu được khái niệm trạng thái cân bằng của quần thể và cơ chế duy trì trạng thái cân bằng quần thể.

4 lines
85.

Giải thích được vai trò tỉ lệ giới tính vào trong đời sống sản xuất, bảo tồn động vật hoang dã.

4 lines
86.

Vì sao tỉ lệ giới tính của quần thể lại ảnh hưởng đến hiệu quả sinh sản của quần thể?

4 lines
87.

Vì sao mật độ là đặc trưng cơ bản nhất của quần thể?

4 lines
88.

Khi kích thước của quần thể quá thấp thì quần thể dễ rơi vào trạng thái diệt vong?

4 lines
89.

Nhóm tuổi có vai trò như thế nào trong việc đề xuất các biện pháp khai thác và bảo vệ tài nguyên?

4 lines
90.

Nhóm tuổi có vai trò như thế nào trong việc đề xuất các biện pháp khai thác và bảo vệ tài nguyên?

4 lines
91.

Trình bày ảnh hưởng của kích thước quần thể đến mức sinh sản, mức tử vong của quần thể. Vận dụng hiểu biết về kích thước của quần thể.

4 lines
92.

Trình bày ảnh hưởng của kích thước quần thể đến mức sinh sản, mức tử vong của quần thể. Vận dụng hiểu biết về kích thước của quần thể trong công tác bảo tồn.

4 lines
93.

Phân tích được mối liên quan giữa sự tăng dân số quá nhanh và chất lượng môi trường giảm sút.

4 lines
94.

Tái hiện được định nghĩa quần xã sinh vật.

4 lines
95.

Nhận ra được các đặc trưng cơ bản của quần xã.

4 lines
96.

Nhận ra được các ví dụ về quan hệ cộng sinh, hội sinh, hợp tác; cạnh tranh, kí sinh, ức chế cảm nhiễm, sinh vật ăn sinh vật.

4 lines
97.

Tái hiện được khái niệm về khống chế sinh học và nhận biết được ví dụ về khống chế sinh học.

4 lines
98.

Tái hiện được khái niệm diễn thế sinh thái, nhớ được nguyên nhân các dạng diễn thế và ý nghĩa của diễn thế sinh thái.

4 lines
99.

Nhận ra được ví dụ về diễn thế nguyên sinh và diễn thế thứ sinh.

4 lines
100.

Phát hiện được các đặc trưng của quần xã thông qua các ví dụ cụ thể.

4 lines
101.

Phân biệt được loài ưu thế và loài đặc trưng.

4 lines
102.

Phân biệt được mối quan hệ giữa các sinh vật trong quần xã.

4 lines
103.

Xác định được các mối quan hệ giữa các sinh vật trong quần xã thông qua các ví dụ thực tiễn.

4 lines
104.

Phân biệt được các các đặc trưng cơ bản của quần xã thông qua các ví dụ minh họa.

4 lines
105.

Phân biệt được sự khác nhau cơ bản giữa quan hệ hỗ trợ và quan hệ đối kháng trong quần xã.

4 lines
106.

Cơ quan thoái hóa là cơ quan

4 lines
107.

Hiện nay, tất cả các cơ thể sinh vật từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tế bào. Đây là một trong những bằng chứng chứng tỏ

4 lines
108.

Theo Đacuyn, đối tượng của chọn lọc tự nhiên là

4 lines
109.

Theo Đacuyn, loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian

4 lines
110.

Theo Đacuyn, đơn vị tác động của chọn lọc tự nhiên là

a)

cá thể

b)

quần thể

c)

giao tử

d)

nhiễm sắc thể

111.

Theo Đacuyn, hình thành loài mới diễn ra theo con đường

a)

cách li địa lí

b)

cách li sinh thái

c)

chọn lọc tự nhiên

d)

phân li tính trạng

112.

Trong tiến hoá các cơ quan tương tự có ý nghĩa phản ánh

a)

sự tiến hoá phân li.

b)

sự tiến hoá đồng quy.

c)

sự tiến hoá song hành.

d)

nguồn gốc chung.

113.

ng tự có ý nghĩa phản ánh

a)

sự tiến hoá phân li

b)

sự tiến hoá đồng quy

c)

sự tiến hoá song hành

d)

nguồn gốc chung

114.

Đacuyn là người đầu tiên đưa ra khái niệm

a)

biến dị cá thể

b)

đột biến trung tính

c)

biến dị tổ hợp

d)

đột biến

115.

Bằng chứng quan trọng có sức thuyết phục nhất cho thấy trong nhóm vượn người ngày nay, tinh tinh có quan hệ gần gũi nhất với người là

a)

sự giống nhau về ADN của tinh tinh và ADN của người

b)

thời gian mang thai 270-275 ngày, đẻ con và nuôi con bằng sữa

c)

khả năng sử dụng các công cụ sẵn có trong tự nhiên

d)

khả năng biểu lộ tình cảm vui, buồn hay giận dữ

116.

Bằng chứng sinh học phân tử là dựa vào các điểm giống nhau và khác nhau giữa các loài về

a)

cấu tạo trong của các nội quan

b)

các giai đoạn phát triển phôi thai

c)

cấu tạo pôlipeptit hoặc pôlinu

d)

đặc điểm sinh học và biến cố địa chất

117.

Theo Đacuyn, cơ chế chính của tiến hóa là

a)

phân li tính trạng

b)

chọn lọc tự nhiên

c)

di truyền

d)

biến dị

118.

Đacuyn quan niệm biến dị cá thể là

a)

những biến đổi trên cơ thể SV dưới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động

b)

sự phát sinh những sai khác giữa các cá thể trong loài qua quá trình sinh sản

c)

những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh, tập quán hoạt động nhưng di truyền được

d)

những ĐB phát sinh do ảnh hưởng của ngoại cảnh

119.

Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở của tiến hóa là

a)

cá thể

b)

quần thể

c)

loài

d)

phân tử

120.

Trong tiến hoá các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh

a)

sự tiến hoá phân li.

b)

sự tiến hoá đồng quy.

c)

sự tiến hoá song hành.

d)

phản ánh nguồn gốc chung.

121.

Theo Đacuyn, động lực thúc đẩy chọn lọc tự nhiên là

a)

đấu tranh sinh tồn.

b)

ĐB là nguyên liệu quan trọng cho

122.

Theo quan niệm hiện đại, ở các loài giao phối đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên chủ yếu là

a)

cá thể

b)

quần thể

c)

giao tử

d)

nhiễm sắc thể

123.

Câu nào dưới đây phản ánh đúng nội dung của học thuyết Đacuyn là đúng nhất?

a)

Chỉ có các biến dị tổ hợp xuất hiện trong quá trình sinh sản mới là nguồn nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa

b)

Những biến dị di truyền xuất hiện một cách riêng rẽ trong quá trình sinh sản mới là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa

c)

Chỉ có đột biến gen xuất hiện trong quá trình sinh sản mới là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa

d)

Những biến dị xuất hiện một cách đồng loạt theo một hướng xác định mới có ý nghĩa tiến hóa

124.

Tồn tại chủ yếu trong học thuyết Đacuyn là chưa

a)

hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền các biến dị

b)

giải thích thành công cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi ở sinh vật

c)

đi sâu vào các con đường hình thành loài mới

d)

làm rõ tổ chức của loài sinh học

125.

Quá trình tiến hoá nhỏ kết thúc khi

a)

quần thể mới xuất hiện

b)

chi mới xuất hiện

c)

loài mới xuất hiện

d)

họ mới xuất hiện

126.

Cơ quan thoái hóa là cơ quan

a)

phát triển không đầy đủ ở cơ thể trưởng thành

b)

biến mất hòan tòan

c)

thay đổi cấu tạo phù hợp chức năng

d)

thay đổi cấu tạo

127.

Những ví dụ về cơ quan tương đồng là:

a)

(2) và (4).

b)

(1) và (2).

c)

(1) và (4).

d)

(1) và (3).

128.

Mối quan hệ giữa quá trình ĐB và quá trình giao phối đối với tiến hoá là

a)

A. quá trình đ.biến tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp còn quá trình giao phối tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp.

b)

B. đa số ĐB là có hại, quá trình giao phối trung hoà tính có hại của đột biến.

c)

C. quá trình ĐB gây áp lực không đáng kể đối với sự thay đổi tần số tương đối của các alen, quá trình giao phối sẽ tăng cường áp lực cho sự thay đổi đó.

d)

D. quá trình ĐB làm cho một gen phát sinh thành nhiều alen, quá trình giao phối làm thay đổi giá trị thích nghi của một ĐB gen nào đó.

129.

Theo quan niệm hiện đại, ở các loài giao phối đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên chủ yếu là

a)

A. cá thể.

b)

B. quần thể.

c)

C. giao tử.

d)

D. nhiễm sắc thể.

130.

Theo quan niệm hiện đại, nhân tố làm trung hoà tính có hại của đột biến là

a)

chọn lọc tự nhiên

b)

đột biến

c)

giao phối

d)

các cơ chế cách li

131.

Nhân tố làm biến đổi nhanh nhất tần số tương đối của các alen về một gen nào đó là

a)

A. chọn lọc tự nhiên.

b)

B. đột biến.

c)

C. giao phối.

d)

D. các cơ chế cách li.

132.

Quá trình tiến hoá nhỏ kết thúc khi

a)

A. quần thể mới xuất hiện.

b)

B. chi mới xuất hiện.

c)

C. loài mới xuất hiện.

d)

D. họ mới xuất hiện.

133.

Theo quan niệm của Đacuyn, chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính di truyền và biến dị là nhân tố chính trong quá trình hình thành

a)

các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật và sự hình thành loài mới

b)

những biến dị cá thể

c)

các giống vật nuôi và cây trồng năng suất cao

d)

nhiều giống, thứ mới trong phạm vi một loài

134.

Phát biểu nào sau đây không phải là quan niệm của Đacuyn?

a)

A. Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả quá trình tiến hóa từ một nguồn gốc chung.

b)

B. Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp, sinh vật có khả năng thích ứng kịp thời.

c)

C. Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật.

d)

D. Loài mới được hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian dưới tác dụng của CLTN theo con đường phân li tính trạng.

135.

Tiến hoá nhỏ là quá trình

a)

A. hình thành các nhóm phân loại trên loài.

b)

B. biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.

c)

C. biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.

d)

D. biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình.

136.

Theo Đacuyn, kết quả của chọn lọc tự nhiên là

a)

tạo nên loài sinh vật có khả năng thích nghi với môi trường

b)

sự đào thải tất cả các biến dị không thích nghi

c)

sự sinh sản ưu thế của các cá thể thích nghi

d)

tạo nên sự đa dạng trong sinh giới

137.

Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động lên mọi cấp độ tổ chức sống, trong đó quan trọng nhất là sự chọn lọc ở cấp độ

a)

A. quần xã và hệ sinh thái.

b)

B. phân tử và tế bào.

c)

C. quần thể và quần xã.

d)

D. cá thể và quần thể.

138.

Nhân tố làm biến đổi thành phần kiểu gen và tần số tương đối các alen của quần thể theo một hướng xác định là

a)

A. chọn lọc tự nhiên.

b)

B. cách li.

c)

C. đột biến.

d)

D. giao phối.

139.

Theo Đácuyn, cơ chế tiến hoá là sự tích luỹ các

a)

biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.

b)

đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.

c)

đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh.

d)

đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động.

140.

Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá là

a)

đột biến

b)

nguồn gen du nhập

c)

biến dị tổ hợp

d)

quá trình giao phối

141.

Bằng chứng tiến hóa nào sau đây là bằng chứng sinh học phân tử?

a)

Prôtêin của các loài sinh vật đều cấu tạo từ 20 loại axit amin

b)

Xương tay của người tương đồng với cấu trúc chi trước của mèo

c)

Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào

d)

Xác sinh vật sống trong các thời đại trước được bảo quản trong các lớp băng

142.

Vai trò chính của quá trình ĐB là đã tạo ra

a)

nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá

b)

nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hoá

c)

những tính trạng khác nhau giữa các cá thể cùng loài

d)

sự khác biệt giữa con cái với bố mẹ

143.

Phát biểu nào sau đây không phải là quan niệm của Đacuyn?

a)

Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả quá trình tiến hóa từ một nguồn gốc chung

b)

Ngoại cảnh thay đổi

144.

Tiến hoá lớn là quá trình

a)

A.hình thành các nhóm phân loại trên loài.

b)

B.hình thành loài mới.

c)

C.biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.

d)

D.biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành các nhóm phân loại trên loài.

145.

Giải thích mối quan hệ giữa các loài Đacuyn cho rằng các loài

a)

là kết quả của quá trình tiến hoá từ rất nhiều nguồn gốc khác nhau

b)

là kết quả của quá trình tiến hoá từ một nguồn gốc chung

c)

được biến đổi theo hướng ngày càng hoàn thiện nhưng có nguồn gốc khác nhau

d)

đều được sinh ra cùng một thời điểm và đều chịu sự chi phối của CLTN

146.

Các loài sâu ăn lá thường có màu xanh lục lẫn với màu xanh của lá, nhờ đó mà khó bị chim ăn sâu phát hiện và tiêu diệt. Theo Đacuyn, đặc điểm thích nghi này được hình thành do

a)

A. chọn lọc tự nhiên tích lũy các biến dị cá thể màu xanh lục qua nhiều thế hệ.

b)

B. khi chuyển sang ăn lá, sâu tự biến đổi màu cơ thể để thích nghi với môi trường.

c)

C. ảnh hưởng trực tiếp của thức ăn là lá cây có màu xanh làm biến đổi màu sắc cơ thể sâu.

d)

D. chọn lọc tự nhiên tích lũy các đột biến màu xanh lục xuất hiện ngẫu nhiên trong quần thể sâu.

147.

Theo Đacuyn, chọn lọc tự nhiên là quá trình

a)

đào thải những biến dị bất lợi

b)

tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật.

c)

vừa đào thải những biến dị bất lợi vừa tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật.

d)

tích lũy những biến dị có lợi cho con người và cho bản thân sinh vật.

148.

ĐB gen được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hoá vì

a)

các ĐB gen thường ở trạng thái lặn

b)

so với ĐB NST chúng phổ biến hơn, ít ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống và sinh sản của cơ thể

c)

tần số xuất hiện lớn

d)

là những ĐB lớn, dễ tạo ra các loài mới

149.

Là nhân tố tiến hóa khi nhân tố đó

a)

trực tiếp biến đổi vốn gen của quần thể

b)

tham gia vào hình thành loài

c)

gián tiếp phân hóa các kiểu gen

d)

trực tiếp biến đổi kiểu hình của quần thể

150.

Phát biểu nào sau đây sai về vai trò của quá trình giao phối trong tiến hoá?

a)

Giao phối góp phần làm tăng tính đa dạng di truyền

b)

Giao phối làm trung hòa tính có hại của đột biến

c)

Giao phối cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho CLTN

d)

Giao phối tạo ra alen mới trong quần thể

151.

Theo Đacuyn, đối tượng của chọn lọc tự nhiên là

a)

các cá thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên các quần thể sinh vật có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi với môi trường.

b)

quần thể nhưng kết quả của CLTN lại tạo nên các loài sinh vật có sự phân hoá về mức độ thành đạt sinh sản.

c)

các cá thể nhưng kết quả của CLTN lại tạo nên loài sinh vật có các đặc điểm thích nghi với môi trường.

d)

quần thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên loài sinh vật có kiểu gen quy định các đặc điểm thích nghi với môi trường.

152.

Cơ quan tương tự là những cơ quan

a)

có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.

b)

cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

c)

cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.

d)

có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

153.

Theo Đacuyn, động lực thúc đẩy chọn lọc tự nhiên là

a)

đấu tranh sinh tồn

b)

ĐB là nguyên liệu quan trọng cho chọn lọc tự nhiên

c)

ĐB làm thay đổi tần số tương đối của các alen trong quần thể

d)

ĐB là nguyên nhân chủ yếu tạo nên tính đa hình về kiểu gen trong quần thể

154.

Trong các nhân tố tiến hoá, nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất là

a)

A. đột biến.

b)

B.giao phối không ngẫu nhiên.

c)

C. chọn lọc tự nhiên.

d)

D. Di – nhập gen

155.

Bằng chứng quan trọng nhất thể hiện nguồn gốc chung của sinh giới là

a)

bằng chứng địa lí sinh vật học

b)

bằng chứng phôi sinh học

c)

bằng chứng giải phẩu học so sánh

d)

bằng chứng tế bào học và sinh học phân tử