wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ 2

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Bệnh ở vật nuôi là gì.?

a)

Là trạng thái không sản xuất của vật nuôi

b)

Là trạng thái không bình thường của vật nuôi

c)

Là trạng thái tự kỷ ám thị của vật nuôi

d)

Là trạng thái không ổn định năng suất chất lượng của vật nuôi

2.

Vì sao phòng trị bệnh hiệu quả cho vật nuôi có ý nghĩa lớn trong việc bảo vệ môi trường?

a)

1 2 3 4

b)

134

c)

123

d)

234

3.

Bệnh phổ biến trên gia cầm là

a)

Cúm gia cầm cầu trùng gà

b)

Dịch tả lợn cổ điển , đóng dấu lợn

c)

Tụ huyết trùng trâu bò tiên mao trùng

d)

Bệnh viêm vú chứ người dạ có

4.

Trong các bệnh ở gia súc gia cầm dưới đây bệnh nào xuất phát không do mầm bệnh gây ra

a)

Dịch tả lợn cổ điển

b)

Phân trắng ở lợn con

c)

Bệnh cầu Trung gà

d)

Tụ huyết trùng ở trâu bò

5.

Biểu hiện đặc trưng của bệnh dịch tả lợn cổ điển là gì

a)

Sốt cao 40 đến 41 0c bỏ ăn uống nhiều nước mũi khô mắt đỏ phần táo

b)

Sốt cao 40 độ bỏ ăn sưng khớp gối trên da có dấu hình vuông tròn màu đỏ

c)

Lợn chậm lớn gây cọp xù lông

d)

Ban đầu lợn vẫn bố mẹ phần vàng và vón như hạt đậu sau loãng dần có màu trắng

6.

Bệnh đóng dấu lớn có thể điều trị được bằng

a)

Các loại thuốc hoạt huyết nhằm hỗ trợ việc lưu thông máu tránh tụ máu

b)

Các loại thuốc kháng sinh có tác dụng với vi khuẩn gram âm kết hợp với một số thuốc trợ sức

c)

Các loại thuốc kháng sinh có tác dụng với vi khuẩn làm dương kết hợp với một số thuốc trợ sức

d)

Cho lên uống nước Triết từ các loại quả có chất chát như hồng xiêm xanh búp sim , nõn ổi

7.

Đâu không phải một ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng trị bệnh cho vật nuôi?

a)

Ứng dùng công nghệ chẩn đoán di truyền trong chẩn đoán bệnh cho vật nuôi

b)

Ứng dùng công nghệ lên men liên tục trong sản xuất kháng sinh điều trị bệnh cho vật nuôi

c)

Ứng dùng công nghệ sinh học trong sản xuất vắc-xin phòng bệnh cho vật nuôi

d)

Ứng dùng công nghệ axit sunfuric xúc tác trong loại bỏ virus có hại

8.

Khái niệm chuồng nuôi là gì

a)

Chuồng nuôi là nhà ở của vật nuôi phù hợp với việc bảo vệ sức khỏe vật nuôi góp phần nâng cao năng suất chăn nuôi giúp vật nuôi tránh được những thay đổi của thời tiết Đồng thời có thể tạo ra một kiểu khí hậu thích hợp cho vật nuôi

b)

Chuồng nuôi là nhà ở của vật nuôi phù hợp với việc bảo vệ sức khỏe vật nuôi góp phần nâng cao năng suất chăn nuôi giúp vật nuôi tránh được những thay đổi của thời tiết Đồng thời tránh được dịch bệnh lây lan từ bên ngoài vào

c)

Chuồng nuôi là nhà ở của vật nuôi phù hợp với việc sản xuất của vật nuôi góp phần nâng cao năng suất chăn nuôi hạn chế lây lan bệnh từ vật nuôi sang người

d)

Chuồng nuôi là nhà ở của vật nuôi phù hợp với việc sản xuất vật nuôi có thể điều chỉnh được yếu tố khí hậu dễ dàng mà ít tốn kém

9.

Đâu là yêu cầu về nền chuồng trong xây dựng chuồng nuôi

a)

Nền cao hơn mặt đất 10 20 cm để tránh ẩm ướt không trơn trượt đội dốc độ dốc 1 - 2% đối với chuồng sàn và có rãnh thoát nước đối với chuồng nền

b)

Nền cao hơn mặt đất 30 - 50 cm để tránh ẩm ướt không trơn trượt độ dốc 1 - 2% đối với chuồng nền và có rảnh thoát nước đối với chuồng sàn

c)

Nền cao hơn mặt đất 60 - 120 cm để tránh ẩm ướt không trơn trượt độ dốc 2 - 5% đối với chuồng nên và có rành thoát nước đối với chuồng sàn

d)

Nền cao hơn mặt đất 1 m trên láng để dễ cào phân dốc 9%

10.

Các biện pháp chủ yếu để vệ sinh chuồng nuôi

a)

1, 2,4

b)

1, 2,3

c)

1, 3,4

d)

2, 3,4

11.

Đâu là chế độ dinh dưỡng của giai đoạn sau khi cai sữa của lợn thịt

a)

Khẩu phần ăn có hàm lượng protein thô 16 - 18% nhu cầu năng lượng me 3.200 Kali/kg nước uống sạch và đầy đủ theo nhu cầu

b)

Me và protein cao protein thô 20% me 3300 kcal/kg khẩu phần phải được chế biến tốt cho ăn nhiều bữa/ ngày

c)

Khẩu phần ăn ra protein thô 13% me 3200 kcal/kg nước uống sạch và đầy đủ theo nhu cầu

d)

Khẩu phần ăn có lượng me và protein thấp khẩu phần ăn phải được chế biến kỹ lưỡng

12.

Trong quy trình nuôi dưỡng chăm sóc lợn thịt giai đoạn nào cần nhu cầu năng lượng và protein cao nhất

a)

Giai đoạn sau cai sữa 7 - 20 kg

b)

Giai đoạn lợn chọi 20 - 60 kg

c)

Giai đoàn vỗ béo 60 - 100kg

d)

Giai đoản xuất chuồng 150 kg

13.

Trình tự các bước trong quy trình nuôi gà thịt công nghiệp là

a)

Quan phát biểu hiện vật nuôi sắp sinh , chuẩn bị , đỡ đẻ , chăm sóc vật nuôi mẹ và con non

b)

Chuẩn bị chuồng trại , úm gà con , nuôi gà thịt

c)

Chuẩn bị chuồng trại , bãi thả , úm gà con , nuôi gà thịt

d)

Chăm sóc vật nuôi non theo mẹ , chăm sóc giai đoạn sinh trưởng , chăm sóc giai đoạn vỗ béo

14.

Tại sao khi nuôi dưỡng lợn thịt ở giai đoạn vỗ béo khẩu phần ăn phải giảm hàm lượng protein thôi xuống còn 13%

a)

Vì phần lớn protein lớn ăn vào không được hấp thụ mà bị thải hết ra ngoài

b)

Vì để giảm bớt một phần kinh phí đầu tư chăn nuôi

c)

Vì lợn sắp xuất chuồng không cần ăn nhiều tránh bị mắc bệnh béo phì vô sinh

d)

Vì đây là chiến lược hiệu quả để duy trì năng suất và giảm tải nitơ

15.

Chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP là gì

a)

Là những trình tự các bước được áp dụng trong chăn nuôi nhằm đảm bảo động vật được nuôi dưỡng để đạt được các yêu cầu về chất lượng an toàn vệ sinh thực phẩm đảm bảo phúc lợi xã hội tuyệt đối không được dùng biện pháp phòng trị bệnh

b)

Là những nguyên tắc trình tự thủ tục hướng dẫn tổ chức cá nhân sản xuất áp dụng trong chăn nuôi nhằm đảm bảo động vật được nuôi dưỡng để đạt được các yêu cầu về chất lượng an toàn vệ sinh thực phẩm đảm bảo phúc lợi xã hội

c)

Là quy trình chăn nuôi không được dùng hóa chất độc hại chất tạo là chất kháng sinh

d)

Là quy trình chăn nuôi chỉ được phép sử dụng thức ăn hữu cơ không được cho ăn thức ăn vô cơ

16.

Theo tiêu chuẩn VietGAP địa điểm chăn nuôi cần phải đảm bảo tiêu chí nào

a)

1,2,4

b)

1,2,3

c)

2,3,4

d)

1,3,4

17.

Các quy định về lựa chọn địa điểm chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP có tác dụng gì

a)

Giúp các trang trại có thể thoải mái làm tất cả những gì mình muốn mà không phải quan tâm tới ai

b)

Giúp các trang trại tạo dựng mối quan hệ tốt với cộng đồng dân cư và các quan chức địa phương

c)

Giúp các trang trại dễ kiểm soát dịch bệnh đảm bảo về an toàn sinh học và tôn trọng cộng đồng

d)

Không sợ bị mất trộm hoặc vật nuôi sống chuồng gây tai nạn cho người

18.

Theo tiêu chuẩn VietGAP ý nào sau đây không đúng về yêu cầu khi xây dựng chuồng nuôi

a)

Sàn và lối đi được làm bằng vật liệu an toàn không trơn trượt

b)

Hệ thần tượng Mai rèm che phải đảm bảo không bị dột thăm không bị mưa hắt gió lùa và dễ làm vệ sinh

c)

Xây dựng hệ thống cung cấp thức ăn và nước uống không dễ cho vật nuôi tiếp cận được nhầm cải thiện khả năng vận động

d)

Dụng cụ thiết bị phải dùng riêng cho từng khu chăn nuôi đạm bao an toàn vệ sinh khử trùng

19.

Chăn nuôi công nghệ cao là

a)

Là mô hình chăn nuôi được đáp ứng đủ mọi quy chuẩn của cách mạng công nghiệp 4.0

b)

Là mô hình chăn nuôi ứng dụng các công nghệ máy móc hiện đại tiên tiến nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi và giảm nhân công lao động

c)

Là yếu tố nền tảng của xây dựng một đất nước có sự tự chủ cao không lo ràng buộc với các nước trên thế giới

d)

Là mô hình chăn nuôi nói không với thuốc kháng sinh chất tăng trọng tạo lạc và vắc xin phòng bệnh

20.

Ý nghĩa nổi bật của việc ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi

a)

Thay thế hoàn toàn sức lao động của con người bằng máy móc hiện đại

b)

Giúp xử lý vấn đề ô nhiễm môi trường một cách triệt để hơn

c)

Tạo ra những sản phẩm an toàn tuyệt đối về mặt sinh học

d)

Giải Việt Nam đói công ăn việc làm cho người nông dân

21.

Câu nào sau đây không đúng về nguyên lý hoạt động của hệ thống vắt sữa tự động trong trang trại bò sữa

a)

Khởi đồng hệ thống cảm biến để tạo ra luồng khí CO2 kích hoạt quá trình hút sữa

b)

Đưa bò vào nhà vắt sữa mỗi con bò có một chiếc cảm biến ở cổ giúp hệ thống nhận diện và thu thập thông tin cá nhân bò sữa được vệ sinh bầu vụ trước khi vắt sữa

c)

Gắn các đầu núm hút sữa vào vú bò sữa sau khi vắt sẽ được thu gom qua hệ thống dẫn vào các bồn chứa lạnh để bảo quản sữa từ bồn chữa lành sẽ được bơm vào các xe bồn lạnh và được vận chuyển tới nhà máy chế biến

d)

Khi phát hiện bò hết sữa thiết bị sẽ tự tách cụm núm hút sữa ra và kết thúc quá trình vắt sữa

22.

Trong chuồng nuôi lợn áp dụng công nghệ cao các thông tin về tiểu khí hậu chuồng nuôi nhiệt độ độ ẩm bụi thông tin về đàn lợn giống tình trạng sức khỏe năng suất dịch bệnh

a)

Hệ thông camera và hệ thống khử trùng tự động

b)

Hệ thông camera và các thiết bị cảm biến trong chuồng nuôi

c)

Hệ phong cách âm và hệ thống khử trùng tự động

d)

Hệ thông máy tính và hệ thống quạt gió

23.

Chăn nuôi công nghệ cao được ứng dụng phổ biến trong

a)

Chăn nuôi tập trung công nghiệp quy mô lớn

b)

Chăn nuôi quy mô nhỏ nhưng đòi hỏi sự chính xác cao

c)

Chăn nuôi kiểu hợp tác xã

d)

Quy mô hộ gia đình

24.

Bảo quản bằng công nghệ khử nước là gì

a)

Là phương pháp bảo quản thực phẩm bằng áp suất cao nhiệt lạnh

b)

Là phương pháp tách nước khỏi sản phẩm chăn nuôi để bảo quản dưới dạng bột

c)

Là phương pháp tách nước khỏi sản phẩm chăn nuôi để bảo quản dưới dạng khô

d)

Là phương pháp rút bớt nước trong sản phẩm bằng cách ướp muối nồng độ cao

25.

Ứng dụng công nghệ cao để bảo quản sản phẩm chăn nuôi gồm có

a)

Công nghề đóng hộp công nghệ hút chân không

b)

Cn ướp muối công nghệ sấy khô ở nhiệt độ cao áp suất cao

c)

Cn bảo quản lạnh công nghiệp thử nước bảo quản áp suất cao nhiệt lạnh

d)

Công nghề khử nước kết hợp sấy khô ở nhiệt độ cao

26.

Trong công nghệ bảo quản lạnh nhiệt độ kho để bảo quản thịt mát là bao nhiêu

a)

-5 - 0° c

b)

0- 4 °c

c)

4 - 10 độ c

d)

10-15 độ c

27.

Sản phẩm được bảo quản bằng phương pháp hpp có ưu điểm gì

a)

An toàn và giữ được hương vị tươi ngon thời gian bảo quản đến một năm

b)

An toàn và giữ được hương vị tươi ngon thời gian bảo quản đến 120 ngày

c)

Chi vì thấp và giữ được đồ đàn hồi hình dạng thời gian bảo quản đến một năm

d)

Chi phí thấp và giữ được độ đàn hồi hình dạng thời gian bảo quản đến 120 ngày

28.

Đây là quy trình sản xuất sữa bột bằng công nghệ khử nước số 1 là gì

a)

Lọc

b)

Khử khử trùng Pasteur

c)

Sấy

d)

Cô đặc

29.

Ý nghĩa của việc ứng dụng công nghệ bảo quản áp suất cao nhiệt lạnh để bảo quản thịt

a)

1,2

b)

1,2,3

c)

1,3

d)

2,3